Baỡi giaớng Kyợ Thuỏỷt Sọỳ Trang 40
a. Cọứng logic duỡng Diode
a
)
b
)
Hỗnh 3.20. Sồ õọử maỷch cọứng logic duỡng diode
a.Cọứng OR - b.Cọứng AND
y
x2
D2
D1x1
.
R
y
x2
R
x1
VCC
D1
D2
Xeùt sồ õọử maỷch õồn giaớn trón hỗnh 3.20.
Sồ õọử hỗnh a:
- x
1
= x
2
= 0 D
1
, D
2
= 5V y = 1
- x
1
= x
2
=1 D
1
, D
2
dỏựn V
y
=V
R
= 5V y = 1
ỏy chờnh laỡ cọứng OR õổồỹc chóỳ taỷo trón cồ sồớ diode vaỡ õióỷn trồớ goỹi laỡ
hoỹ DRL (Diode Resistor Logic) hoỷc DL (Diode logic).
Sồ õọử hỗnh b:
- x
1
= x
2
= 0 D
1
, D
2
dỏựn V
y
=V
R
= 0 y = 0
=1 D
1
, D
2
từt V
y
=V
R
= 5
V
y = 1
ỏy chờnh laỡ cọứng AND õổồỹc chóỳ taỷo trón cồ sồớ diode vaỡ õióỷn trồớ goỹi
laỡ hoỹ DRL hoỷc DL.
b. Cọứng logic duỡng BJT
Cọứng NOT (hỗnh 3.21a)
- x = 0 BJT từt V
y
V
cc
= 5V y = 1
- x = 1 BJT dỏựn baợo hoỡa V
y
V
cc
0V y = 0
ỏy laỡ cọứng NOT hoỹ RTL (Resistor Transistor Logic).
Cọứng NOR (hỗnh 3.21b)
- x
1
= x
V
y
V
cc
0V y = 0
- x
1
=1, x
2
= 0 BJT dỏựn baợo hoỡa
Vy Vcc 0V y = 0
- x
1
= x
2
=1 BJT dỏựn baợo hoỡa
V
y
Vcc 0V y = 0
ỏy chờnh laỡ cọứng NOR hoỹ RTL (Resistor
Transistor Logic).
b
)x2
R1
Q1
R2
VCC
, D
2
phỏn cổỷc thuỏỷn D
1
, D
2
dỏựn
V
A
= 0,7V = V
/Diode (Diode ghim õióỷn aùp) maỡ õióửu kióỷn õóứ D
3
,
D
4
dỏựn laỡ:
V
A
2V
/D
+ V
/BJT
= 2.0,7V + 0,6V = 2V.
D
1
, D
1
từt, D
2
dỏựn V
A
= 0,7V = V
/Diode (Diode
ghim õióỷn aùp) D
3
, D
4
, BJT từt ngoợ ra y = 1.
- Khi x
1
= x
2
= 1, D
1
, D
2
từt V
A
V
cc
, (V
A
= V
cc
- V
2
laỡm tng
tọỳc õọỹ chuyóứn õọứi traỷng thaùi cuớa BJT, vỗ luùc õỏửu khi BJT dỏựn seợ coù
doỡng õọứ qua R
2
taỷo mọỹt phỏn aùp cho tióỳp giaùp J
E
cuớa BJT õóự phỏn cổỷc
thuỏỷn laỡm cho BJT nhanh choùng dỏựn, vaỡ khi BJT từt thỗ lổồỹng õióỷn
tờch seợ xaợ qua R
2
nón BJT nhanh choùng từt.
Hoỹ TTL (Transistor - Transistor -Logic)
c
x2
.
x2
VCC
R3
x1
Q2
x1
x2
x1
R2
D Q1
Q1
R1
Hỗnh 3.23. Cọứng NAND hoỹ TTL
Giaới thờch hoaỷt õọỹng:
- x
1
= x
2
= 0 caùc tióỳp giaùp BE
1
, BE
2
seợ õổồỹc mồớ laỡm cho õióỷn aùp cổỷc
nóửn cuớa BJT Q
1
: V
B
= V
= 0,6V. Maỡ õióửu kióỷn õóứ cho tióỳp giaùp
BC, D vaỡ BJT Q
1
dỏựn thỗ õióỷn thóỳ ồớ cổỷc nóửn cuớa BJT Q
1
phaới
bũng:
V
B
= V
/BC
+ V
1
từt, BE
2
mồớ thỗ tióỳp giaùp BC, diode
D vaỡ BJT Q
2
từt y = 1.
- x
1
= x
2
= 1 caùc tióỳp giaùp BE
1
, BE
2
từt thỗ tióỳp giaùp BC, diode D
dỏựn vaỡ BJT Q
2
dỏựn baợo hoỡa y = 0
Vỏỷy, õỏy laỡ maỷch thổỷc hióỷn cọứng NAND hoỹ TTL
óứ nỏng cao khaớ nng taới cuớa cọứng, ngổồỡi ta thổồỡng mừc thóm ồớ ngoợ
ra mọỹt tỏửng khuóỳch õaỷi kióứu C-C nhổ sồ õọử maỷch trón hỗnh 3.24:
D
R
4
R
2
R
1
giaùp J
c
cuớa BJT mọỹt diode Shottky. ỷc õióứm cuớa diode Shottky laỡ
tióỳp xuùc cuớa noù gọửm mọỹt chỏỳt baùn dỏựn vồùi mọỹt kim loaỷi, nón noù khọng
tờch luợy õióỷn tờch, do õoù BJT seợ chuyóựn õọứi traỷng thaùi nhanh hồn.
Ngổồỡi ta cuợng khọng duỡng diode Zener bồới vỗ tióỳp xuùc cuớa diode
Zener laỡ chỏỳt baùn dỏựn nón seợ tờch trổợ õióỷn tờch dổ.
Sồ õọử maỷch caới tióỳn trón seợ veợ tổồng õổồng nhổ sau (hỗnh 3.25):
D
R
4
R
2
Q
1
R
1
Q
2
R
3
R
5
y
V
cc
Q
3
RE
Hỗnh 3.26. Cọứng logic hoỹ ECL (Emitter Coupled Logic)
Nhổồỹc õióứm cuớa hoỹ ECL: Ngoợ ra coù õióỷn thóỳ ỏm nón noù khọng tổồng
thờch vóử mổùc logic vồùi caùc hoỹ logic khaùc.
Giaới thờch hoaỷt õọỹng cuớa maỷch:
- Khi x
1
= x
2
= 0: Q
1
, Q
2
dỏựn nón õióỷn thóỳ taỷi cổỷc nóửn (2), (3) cuớa Q
3
,
Q
4
caỡng ỏm (do 1 vaỡ 1 ỏm) nón Q
3
, Q
4
từt y
1
= 1, y
2
= 1.
Chổồng 3. Caùc phỏửn tổớ logic cồ baớn Trang 45
2
dỏựn nón õióỷn thóỳ taỷi cổỷc nóửn (2) cuớa Q
3
ỏm, õióỷn thóỳ taỷi cổỷc nóửn (3) cuớa Q
4
caỡng dổồng nón Q
3
dỏựn, Q
4
từt
y
1
= 1, y
2
= 0.
- Khi x
1
= x
2
=1: Q
1
, Q
2
từt nón õióỷn thóỳ taỷi cổỷc nóửn (2), (3) cuớa Q
3,
Q
4
caỡng dổồng nón Q
S
PMOS
B
D
G
N
MOS
S
b. MOSFET kónh caớm ổùng
Duỡ laỡ MOSFET coù kónh õỷt sụn hay kónh caớm ổùng õóửu coù thóứ phỏn
chia laỡm hai loaỷi õoù laỡ: MOSFET kónh N goỹi laỡ NMOS vaỡ MOSFET
kónh P goỹi laỡ PMOS. ỷc õióứm cuớa 2 loaỷi naỡy khaùc nhau nhổ sau:
Bi ging K Thût Säú Trang 46
- PMOS: Tiãu thủ cäng sút tháúp, täúc âäü chuùn âäøi trảng thại
cháûm.
- NMOS: Tiãu thủ cäng sút låïn hån, täúc âäü chuùn âäøi trảng thại
nhanh hån.
Trãn hçnh 3.27 l k hiãûu ca cạc loải MOSFET khạc nhau.
Chụ : MOSFET kãnh âàût sàơn cọ thãø lm viãûc åí hai chãú âäü giu
kãnh v ngho kãnh trong khi MOSFET kãnh cm ỉïng chè lm viãûc åí
chãú âäü giu kãnh.
Dng NMOS kãnh cm ỉïng chãú tảo cạc cäøng logic
Xẹt cạc cäøng logic loải NMOS trãn hçnh 3.28.
Âiãưu kiãûn âãø cäøng NMOS dáùn: V
D
> V
S
, V
B
D
1
Q
1
S
1
y
x
2
x
1
B
V
cc
⎩
⎨
⎧
Ω=
Ω
=
K10R
K1R
Q,Q
7
)OF(DS
)ON(DS
32
⎩
⎨
2
x
D
2
Q
2
S
2
B
V
DD
D
1
Q
1
S
1
y
a.Cäøng NO
T
c.Cäøng NAND
b.Cäøng NOR
Hçnh 3.28
Ta tháúy Q
1
cọ B näúi mass tha mn âiãưu kiãûn nãn Q
1
ln ln dáùn.
- Khi x=0: Q
1
K10
+
=
V
y
V
DD
y = 1
- Khi x = 1 luùc õoù V
G/Q2
> V
B/Q2
hỗnh thaỡnh mọỹt õióỷn trổồỡng
hổồùng tổỡ G B, õióỷn trổồỡng naỡy huùt caùc õióỷn tổớ laỡ caùc haỷt dỏựn
thióứu sọỳ trong vuỡng õóỳ B di chuyóứn theo chióửu ngổồỹc laỷi vóử mỷt
õọỳi dióỷn, hỗnh thaỡnh kónh dỏựn taỷm thồỡi nọỳi lióửn giổợa G vaỡ B vaỡ coù
doỡng õióỷn i
D
õi tổỡ D qua Q
2
dỏựn. Nhổ vỏỷy Q
1
, Q
2
dỏựn ta coù sồ
õọử tổồng õổồng (hỗnh 3.29b). Theo sồ õọử naỡy ta coù: Hỗnh 3.29a (x=0)
R
DD
= 0,025V y = 0
Hỗnh 3.29b(x=1)
R
DS(ON)/Q2
R
DS(ON)/Q1
y
V
DD
Vỏỷy maỷch ồớ hỗnh 3.28a laỡ maỷch thổỷc hióỷn cọứng NOT.
Hỗnh 3.28c (cọứng NAND)
Baỡi giaớng Kyợ Thuỏỷt Sọỳ Trang 48
- Khi x
1
= x
2
= 0 (hỗnh 3.30a): Q
1
luọn dỏựn, Q
V
DD
y = 1.
Hỗnh 3.30a.
(x
1
=x
2
=0)
R
DS(OFF)/Q
R
DS(OFF)/Q2
R
DS(ON)/Q1
y
V
DD
1
=1, x
2
=0)
Chổồng 3. Caùc phỏửn tổớ logic cồ baớn Trang 49
DD
3Q/)OFF(DS2Q/)ON(DS1Q/)ON(DS
3Q/)OFF(DS2Q/)ON(DS
y
V
RRR
RR
V
++
+
=
DD
7
7
V
K
10
K
1
K
200
K10K1
++
+
R
DS(ON)/Q
3
R
DS(ON)/Q2
R
DS(ON)/Q1
y
V
DD
- Khi x
1
=1, x
2
=1 (hỗnh 3.30c): Q
1
, Q
2
vaỡ Q
3
õóửu
dỏựn, luùc õoù theo sồ õọử tổồng õổồng ta coù:
DD
DS(ON)/Q3DS(ON)/Q2DS(ON)/Q1
DS(ON)/Q3DS(ON)/Q2
y
V
RRR
R
DS(OFF)/Q
2
Hỗnh 3.31a
(x
1
=x
2
=0)
V
DD
y
R
DS(ON)/Q1
R
DS(ON)/Q3
R
DS(OFF)/Q
2
Hỗnh 3.31a
(x
1
=0, x
2
=1)
- Khi x
1
= x
2
= 0 (hỗnh 3.31a) : Q
y
V
DD
y = 1
- Khi x
1
=0, x
2
=1 (hỗnh 3.31b): Q
1
vaỡ Q
3
dỏựn, Q
2
từt, ta coù:
DD
DS(ON)/Q3DS(OFF)/Q2DS(ON)/Q1
DS(ON)/Q3DS(OFF)/Q2
y
V
)])//(R[(RR
))//(
R
(
R
V
+
=
201
1
V
DD
0,005V y = 0
- Khi x
1
=x
2
=1 (hỗnh 3.31c): Q
1
, Q
2
, Q
3
õóửu dỏựn, ta coù:
DD
DS(ON)/Q3DS(ON)/Q2DS(ON)/Q1
DS(ON)/Q3DS(ON)/Q2
y
V
)])//(R[(RR
))//(
R
(
R
V
+
1
=x
2
=1) Caùc cọứng logic hoỹ CMOS (Complementation MOS)
Chổồng 3. Caùc phỏửn tổớ logic cồ baớn Trang 51
ỏy laỡ loaỷi cọứng trong õoù caùc transistor õổồỹc sổớ duỷng thuọỹc loaỷi
MOSFET vaỡ luọn coù sổỷ kóỳt hồỹp giổợa PMOS vaỡ NMOS, vỗ vỏỷy maỡ
ngổồỡi ta goỹi laỡ CMOS. Nhồỡ cỏỳu truùc naỡy maỡ vi maỷch CMOS coù nhổợng
ổu õióứm sau:
- Cọng suỏỳt tióu thuỷ ồớ traỷng thaùi tộnh rỏỳt nhoớ.
- Tọỳc õọỹ chuyóứn õọứi traỷng thaùi cao.
- Khaớ nng chọỳng nhióựu tọỳt.
- Khaớ nng taới cao.
Trón hỗnh 3.32 laỡ caùc cọứng logic hoỹ CMOS, chuùng ta seợ lỏửn lổồỹt giaới
thờch hoaỷt õọỹng cuớa mọựi sồ õọử maỷch.
y
V
DD
B
D
Q
2
S
B
D
Q
3
S
y
B
D
Q
1
Hỗnh 3.32. Caùc cọứng logic hoỹ CMOS
Hỗnh 3.32a (cọứng NOT)
ióửu kióỷn õóứ cọứng PMOS dỏựn : V
S
> V
D
, V
G
< V
B
ióửu kióỷn õóứ cọứng NMOS dỏựn : V
D
> V
S
, V
G
> V
B
- Khi x = 0 (hỗnh 3.33a): Q
1
dỏựn, Q
2
từt , theo sồ õọử tổồng õổồng ta
DD
2Q/)ON(DS1Q/)OFF(DS
2Q/)ON(DS
y
V
RR
R
V
+
=DD
7
V
K10K1
K1
+
=
V
y
7
10
1
V
DD
vỗ rỏỳt nhoớ so vồùi õióỷn thóỳ baợo hoỡa cuớa CMOS ồớ mổùc logic 0 y = 0.
V
vaỡ Q
1
từt, ta coù:
DD
DS(ON)/Q3DS(ON)/Q4DS(OFF)/Q2DS(OFF)/Q1
DS(OFF)/Q1DS(OFF)/Q2
y
V
)])//(R[(RRR
))//(
R
(
R
V
++
=DD
77
77
V
(1K//1K)KK//1010
KK//1010
+
= V
y
V
DD
y = 1
V
K//1K)(101KK10
1KK10
++
+
= V
y
V
DD
y = 1
- Khi x
1
= 1, x
2
= 0 : Q
3
vaỡ Q
2
dỏựn, Q
1
, Q
4
từt: V
y
V
DD
y = 1
- Khi x
1
= x
++
+
=
V
y
0V y = 0 ỏy chờnh laỡ maỷch thổỷc hióỷn cọứng
NAND.
V
DD
y
R
DS/ Q1
R
DS/Q4
Hỗnh 3.34.
R
DS/ Q2
R
DS/Q
3
3.2.2.3. Phỏn loaỷi cọứng logic theo ngoợ ra
a. Ngoợ ra cọỹt chaỷm (Totem Pole Output)
Xeùt cọứng logic hoỹ TTL vồùi sồ õọử maỷch nhổ hỗnh 3.35.
y
x2
R2
Q4
Bi ging K Thût Säú Trang 54
âiãûn chy qua tiãúp giạp BC/Q
1
âäø vo cỉûc nãưn ca Q
2
, Q
2
âỉåüc phán
cỉûc thûn nãn dáùn bo ha. Do Q
2
dáùn bo ha dáùn tåïi Q
3
dáùn bo ha.
Khi Q
2
dáùn bo ha thç âiãûn thãú tải cỉûc C/Q
2
V
C/Q2
= V
B/Q4
= V
ces/Q2
+ V
bes/Q3
= 0,2 + 0,8 = 1V
M âiãưu kiãûn cáưn cho Q
4
dáùn l:
V
Vãư màût thiãút kãú mảch: ta tháúy ràòng dng ti I
t
cng chênh l dng
ng ra mỉïc tháúp I
OL
v l dng âäø tỉì ngoi vo qua Q
3
, dng ny phi
nàòm trong giåïi hản chëu âỉûng dng ca Q
3
âãø Q
3
khäng bë âạnh thng
thç mảch s lm viãûc bçnh thỉåìng.
Dng I
OL
thay âäøi ty thüc vo cäng nghãû chãú tảo:
+ TTL : dng ng ra mỉïc tháúp I
OL
låïn nháút 16mA.
+ TTL/LS : dng ng ra mỉïc tháúp I
OL
låïn nháút 8mA.
Âáy l nhỉỵng thäng säú ráút quan trng cáưn chụ trong quạ trçnh
thiãút kãú mảch säú h TTL âãø âm bo âäü an ton v äøn âënh ca mảch.
- Cạc trỉåìng håüp cn lải (x
1
= 0,x
2
=1; x
Y
= V
logic1
= V
cc
- I
OH
R
5
- V
ces/ Q4
- V
γ
/D
Thäng thỉåìng V
logic1 max
= (3,4V → 3,6V )
I
OH
cng chênh l dng qua ti It, nãúu I
OH
cng tàng thç V
logic1
cng
gim v ngỉåüc lải. Song V
logic1
chè âỉåüc phẹp gim âãún mäüt giạ trë cho
phẹp
V
R3
y
x2
R4
Q3
R1
VCC
VCC'
Q2
R
R2
.
Hçnh 3.36. Ng ra cỉûc thu âãø h
å
í
Do âọ âãø cäøng lm viãûc trong thỉûc tãú
ta näúi ng ra ca cäøng (cỉûc C ca Q
3
)
lãn ngưn V
/
CC
bàòng pháưn tỉí thủ âäüng R.
Ngưn V
/
CC
cọ thãø cng giạ trë våïi V
CC
hồûc khạc ty thüc vo thiãút kãú.
ces/Q3
= 0,2V ≈ 0V
Lục ny cäøng s hụt dng vo v Q
3
l nåi nháûn dng, ta gi l
dng ng ra mỉïc tháúp I
OL
.
- Cạc trỉåìng håüp cn lải (x
1
=0,x
2
=1; x
1
=1,x
2
=0; x
1
=x
2
=0): Cọ êt
nháút mäüt tiãúp giạp BE/Q
1
måí, ghim âiãûn thãú tải cỉûc nãưn Q
1
lm
cho tiãúp giạp BC/Q
1
, Q
2
R
y
- Cho phẹp näúi chung cạc ng ra lải våïi
nhau.
- Trong mäüt vi trỉåìng håüp khi näúi chung
cạc ng ra lải våïi nhau cọ thãø tảo thnh cäøng
logic khạc.
Vê dủ: Mảch åí hçnh 3.37 sỉí dủng cạc cäøng NOT cọ ng ra cỉûc thu
âãø håí, khi näúi chung cạc ng ra lải våïi nhau cọ thãø tảo thnh cäøng
NOR.
c. Ng ra ba trảng thại (Three States Output)
Vãư màût cáúu trục v cáúu tảo hon ton giäúng ng ra cäüt chảm, tuy
nhiãn cọ thãm ng vo thỉï 3 cho phẹp mảch hoảt âäüng kê hiãûu l E
(Enable).
- E=1: diode D
1
tàõt, mảch lm viãûc hon ton giäúng cäøng NAND
ng ra cäüt chảm. Lục âọ mảch täưn tải mäüt trảng thại y = 0 hồûc y = 1
ty thüc vo cạc trảng thại logic ca 2 ng vo x
1
, x
2
.
- E=0: diode tiãúp giạp BE
3
måí, ghim ạp trãn cỉûc nãưn ca Q
1
lm
x1 D2
R5
Q1
Q2
Q4
Q3
R2
.
y
R3
x2
VCC
R4
R1
E
D1
Hçnh 3.38. Ng ra 3 trảng thại
Chổồng 3. Caùc phỏửn tổớ logic cồ baớn Trang 57
x
2
y
E
==
==
cao
ZyE
- Chóỳ taỷo caùc chờp nhồù cuớa bọỹ vi xổớ lyù.
Giaới thờch sồ õọử maỷch hỗnh 3.40:
+ E=1: Cọứng õóỷm 1 vaỡ 3 mồớ, 2 vaỡ 4 treo lón tọứng trồớ cao dổợợ lióỷu
õi tổỡ AC, BD. Vỏỷy dổợ lióỷu xuỏỳt ra.
+ E=0: Cọứng õóỷm 2 vaỡ 4 mồớ, 1 vaỡ 3 treo lón tọứng trồớ cao dổợ lióỷu
õi tổỡ CA, DB. Vỏỷy dổợ lióỷu nhỏỷp vaỡo. 1
3
4
2
Hỗnh 3.40. ặẽng duỷng cuớa ngoợ ra 3 traỷng thaùi
E
D
C
B
A