Ôn tập và bổ túc về phân số - Pdf 18


CHƯƠNG MỘT
ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ PHÂN SỐ.
GIẢI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN TỈ LỆ.
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH.
ÔN TẬP : KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ
Viết :
Viết :
Viết :
Viết :
3
2
4
3
10
5
100
40
Đọc : hai phần ba
Đọc : năm phần mười
Đọc : ba phần tư
Đọc : bốn mươi phần một trăm

là các phân số
Chú ý
1) Có thể dùng phân số để ghi kết quả của
phép chia một số tự nhiên cho một số tự
nhiên khác 0. Phân số đó cũng được gọi là
thương của phép chia đã cho.
Ví dụ
1 : 3 = ; 4 : 10 = ; 9 : 2 = ; …

2001 =
;
1
12
12
=
;
18
18
1 =
;
9
9
1 =
;
100
100
1 =
CHƯƠNG MỘT
ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ PHÂN SỐ.
GIẢI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN TỈ LỆ.
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH.

4) Số 0 có thể viết thành
phân số có tử số là 0
và mẫu số khác 0
Tổng quát (trong đó N là tự nhiên bất kỳ
số bất kỳ khác 0)
;
19

a) 1 = 6/ b) 0 = …/5
Câu hỏi và bài tập
;
7
5
;
100
25
;
38
91
;
17
60
.
1000
85
6
5
0

Ôn tập : TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
a) Tính chất cơ bản của phân số

Nếu nhân cả tử và mẫu của một số với cùng
một số tự nhiên khác 0 thì được phân số bằng
số đã cho.

Nếu chia hết cả tử số và mẫu số của một phân
số cho cùng một số tự nhiên khác 0 thì được

10:120
10:90
120
90
====
4
3
30:120
30:90
120
90
==
Hoặc
*Quy đồng mẫu số các phân số.
Ví dụ: Quy đông mẫu số của

5
2
7
4

Lấy tích 5 x 7 = 35 là mẫu số chung (MSC). Ta có
.
35
20
57
54
7
4
;

=
×
×
=
=
×
×
=
10
9
5
3

Nhận xét: ta thấy 10 : 5 = 2 nên 10 là mẫu số chung
(MSC) của hai phân số. Ta có

Ta nhận thấy 15 : 5 = 3, 25 : 5 = 5
Câu hỏi và bài tập
;
25
15
1. Rút gon các phân số:
a)
5
3
5:25
5:15
25
15
==

16
9
=
=
4:64
4:36

Ta nhận thấy 8 x 3 = 24
Câu hỏi và bài tập
3
2
8
5
3
2

a)
Vậy mẫu số chung của hai phân số 24.
Ta có :
24
16
=
=
83
82
×
×
2. Quy đồng mẫu số của các phân số
8
5

2. Quy đồng mẫu số của các phân số
+
12
7
12
7
=
+


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status