Tài liệu Giáo án về ôn tập và bổ túc về số tự nhiên - Pdf 10



………… o0o…………
Giáo án
Về ôn tập và bổ túc về
số tự nhiên
Trường THCS LÊ QUÝ ĐÔN GV :

Trang 1
Chương I

– ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
XW

học tập có trên bàn - GV giới thiệu - Học sinh cho một vài ví dụ
I ./ Các ví dụ
:
Khái niệm tập hợp thường gặp trong toán học
và trong đời sống như
Ngày soạn : 06

09 - 2006
Trường THCS LÊ QUÝ ĐÔN GV :

Trang 2
thế nào là tập hợp
- Khái niệm về tập hợp
- Gọi B là tập hợp của các chữ cái
a , b , c
về tập hợp
- Học sinh viết ký hiệu tập
hợp B - Tập hợp các học sinh của lớp 6A
- Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 4
- Tập hợp các chữ cái a ,b , c
- Tập hợp các dụng cụ học tập có trên bàn - 5 có phải là một phần tử của tập

- Học sinh làm ? 1 ; ?2

- Học sinh làm các bài tập 1 ; 2 ; 3
SGK trang 6
- Có thể làm thêm các bài tập từ 1
đến 9 ở sách Bài tập Toán 6 trang 3
và 4
II ./ Cách viết – Các ký hiệu
Người ta thường đặt tên các tập hợp
bằng chữ cái in hoa
Gọi A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ
hơn 4
A = {0 ; 1 ; 2 ; 3 }
Hay A = {2 ; 1 ; 0 ; 3 }
B = { a ,b , c }
Các số 0,1,2,3 gọi là phần tử của tập
hợp A
a,b,c là các phần tử của tập hợp B
Ký hiệu : 2 ∈ A
Đọc : 2 thuộc A hay 2 là phần tử của A
a ∉ A
Đọc a không thuộc A hay a không là
phần tử của A
 Chú ý
:
- Các phần tử của một tập hợp được
viết trong hai dấu ngoặc { } , cách
Trường THCS LÊ QUÝ ĐÔN GV :

Trang 3

- Chỉ ra tính chất đặc trưng cho các
phần tử của tập hợp đó .

Tiết 2
♣§ 2 . TẬP HP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

Có gì khác nhau giữa hai tập hợp N và N
*
?

I Mục tiêu
:
- Học sinh biết được tập hợp các số tự nhiên , nắm được các qui ước về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên , biết biểu
diễn một số tự nhiên trên tia số , nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên
tia số .
Trường THCS LÊ QUÝ ĐÔN GV :

Trang 4
- Học sinh phân biệt được các tập hợp N và N
*
, biết sử dụng các ký hiệu ≤ và ≥ , biết viết số tự nhiên liền sau , số
tự nhiên liền trước của một số tự nhiên .
- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu .
1./ Kiến thức cơ bản
: Hiểu rõ được tập hợp N và N
*

2./ Kỹ năng cơ bản
: So sánh được các số tự nhiên , biết tìm số tự nhiên liền trước , liền sau
3./ Thái độ

I./ Tập hợp N và Tập hợp N
*

Tập hợp các số 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; . . . . . . . .
gọi là tập hợp các số tự nhiên.
Ký hiệu N
N = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; . . . . . . . . . }
- GV vẽ tia và biểu diển các số 0 ;

- Học sinh lên bảng ghi tiếp trên tia

0 ; 1 ; 2 ; 3 ; . . là các phần tử của N
Trường THCS LÊ QUÝ ĐÔN GV :

Trang 5
1 ; 2 ; 3 trên tia số đó .
- Các điểm đó lần lượt được gọi là
điểm 0 , điểm 1 , điểm 2 , điểm 3 .
- GV nhấn mạnh : Mỗi số tự nhiên
được biểu diễn bỡi một điểm trên
tia số .
- GV giới thiệu tập hợp N
*

- Củng cố
- GV giới thiệu tiếp ký hiệu ≥ và


*
chúng được biểu diển trên tia số :

0 1 2 3 4 5
Tập hợp các số tự nhiên khác 0 được
ký hiệu N
*

N
*
= { 1 ; 2 ; 3 ; . . . . . . . . . . }
Hoặc N
*
= { x ∈ N | x ≠ 0 }
II./ Thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
1 Với a , b ∈ N thì a ≥ b hay a ≤ b
2 Nếu a < b và b < c thì a < c
3 Mỗi số tự nhiên có một số liền
sau duy nhất.
4 Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất .
Không có số tự nhiên lớn nhất .
5 Tập hợp số tự nhiên có vô số
phần tử .
4 ./ Củng cố :

II Phương tiện dạy học
:
Sách giáo khoa , bảng phụ vẽ hình mặt đồng hồ ghi các số bằng chữ số La mã
III Hoạt động trên lớp
:
1./ n đònh
: Lớp trưởng báo cáo só số lớp ,
Tổ trưởng báo cáo tình hình làm bài tập về nhà của học sinh .
2./ Kiểm tra bài củ
:
- Kiểm tra bài tập về nhà 7 và 8 SGK trang 29 GV củng cố Học sinh sửa sai .
3./ Bài mới
:

Trường THCS LÊ QUÝ ĐÔN GV :

Trang 7
Giáo viên Học sinh Bài ghi

- GV : người ta dùng những chữ số nào
để viết mọi số tự nhiên
- Củng cố :
- Trong số 3895 có bao nhiêu chữ số
- Giới thiệu số trăm , số hàng trăm . . .
- Đọc vài số tự nhiên bất kỳ chúng
gồm những chữ số nào


- Củng cố
- Học sinh làm bài tập 11 SGK

- Học sinh viết số 444 thành tổng các
số hàng trăm , hàng chục , hàng đơn

- Học sinh viết như trên với các số
abcvà ab

- Củng cố bài tập ?

 Chú ý :
- Khi viết các số có từ 5 chữ số trở lên
người ta thường tách thành từng nhóm 3
chữ số cho dễ đọc .

Số
Số
trăm
Chữ
số
hàng
trăm
Số - Học sinh nhận xét giá trò của mỗi
số trong cách ghi hệ La mã như thế
nào ?
( giá trò các chữ số không đổi)
hàng thì làm thành 1 đơn vò ở hàng liền
trước nó.
444 = 400 + 40 + 4

abc = a.100 + b . 10 + c
III Chú ý
:
Ngoài cách ghi số ở hệ thập phân còn có
cách ghi khác như cách ghi số hệ La mã .
Trong hệ La mã người ta dùng Chữ I ,V ,
X , D , C ….
I → 1 ; V → 5 ; X → 10
30 chữ số La mã đầu tiên :
I II III IV V VI VII VIII IX X
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
XI XII XIII XIV XV XVI XVII
11 12 13 14 15 16 17
- Học sinh cần lưu ý ở số La mã những
chữ số ở các vò trí khác nhau nhưng vẫn


Tiết 4
♣ § 4 . SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HP - TẬP HP CON
Trường THCS LÊ QUÝ ĐÔN GV :

Trang 10

Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ?
I Mục tiêu
:
- Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử , có nhiều phần tử , có thể có vô số phần tử , có thể
không có phần tử nào ; hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tập hợp bằng nhau .
- Học sinh biết tìm số phần tử của một tập hợp , biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc không là tập hợp
con của một tập hợp cho trước , biết viết một vài tập hợp con của một tập hợp cho trước , biết sử dụng đúng các
ký hiệu ⊂ và ¬.
- Rèn luyện cho Học sinh tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu ∈ và ⊂ .
1./ Kỹ năng cơ bản
: Sử dụng thành thạo các ký hiệu ∈ và ∉ ; ⊂ và
2./ Kiến thức cơ bản
: Số phần tử của một tập hợp , tập hợp con
3./ Thái độ

- Củng cố : học sinh làm bài tập
?1

I Số phần tử của một tập hợp
:
Cho các tập hợp
A = { 5 } có 1 phần tử
B = { x , y } có 2 phần tử
C = { 0 ; 1 ; 2 ; 3 . . . } có vô số phần
tử Trường THCS LÊ QUÝ ĐÔN GV :

Trang 12

- Cho M ={x ∈ N | x + 5 = 2 }

- GV giới thiệu ký hiệu tập hợp rỗng (là
∅)
- Củng cố bài tập 17
- Học sinh có nhận xét gì về các phần tử
của hai tập hợp ?
- GV củng cố nhận xét để giới thiệu tập
hợp con .

- Củng cố : Cho tập hợp

- Học sinh làm tiếp bài tập 16 / 13 - Tập hợp không có phần tử nào gọi
là tập hợp rỗng ký hiệu ∅
Ví dụ : M = { x ∈ N | x + 5 = 2 }
M = ∅
Một tập hợp có thể có một phần tử ,
có nhiều phần tử , có vô số phần tử ,
cũng có thể không có phần tử nào .
II Tập hợp con
:
Ví dụ
:
Cho hai tập hợp : A = {a , b }
B = { a , b , c ,d }
Ta thấy mọi phần tử của A đều thuộc
B , ta nói : tập hợp A là tập hợp con
của tập hợp B
ký hiệu
: A ⊂ B hay B ⊃ A
Đọc là : A là tập hợp con của B hay
A được chứa trong B hay
B chứa A
Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều
thuộc tập hợp B thì tập hợp A gọi là
tập hợp con của tập hợp B .

• c B
• a

II Phương tiện dạy học
:
Sách giáo khoa
III Hoạt động trên lớp
:
1./ Ổn đònh
: Lớp trưởng báo cáo só số ,
Tổ trưởng báo cáo tình hình làm bài tập về nhà của Học sinh trong tổ .
2./ Kiểm tra bài củ
: - Làm bài tập 19 SGK trang 13
- Làm bài tập 20 SGK trang 13
3./ Luyện tập

Giáo viên Học sinh Bài ghi
Ngày soạn : 15

09 - 2006
Trường THCS LÊ QUÝ ĐÔN GV :

Trang 14- Trong trường hợp các phần tử của
một tập hợp không viết liệt kê hết
( biểu thò bởi dấu “. . . “ ) các phần
tử của tập hợp được viết có qui luật .
- GV củng cố và cho biết công thức
giải bài tập này để tìm số phần tử
của tập hợp là
(b – a + 1)


Trang 15
- Học sinh hoạt động theo nhóm

- Học sinh xem kỹ phần Tổng quát
trong bài tập 23 - Viết các tập hợp A , B , N
*
dưới
dạng liệt kê (để các học sinh yếu dể
hiểu)
Tập hợp E có
(96 – 32 ) : 2 + 1 = 33 phần tử
- Bài tập 24 / 14

A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ
hơn 10
B là tập hợp các số chẳn
N
*

Quan hệ giữa các tập hợp trên với N là
A ⊂ N ; B ⊂ N ; N
*
⊂ N
- Bài tập 25 / 14

A = { In-do-nê-xi-a , Mi-an-ma , Thái
Lan , Việt Nam }
B = { Xin-ga-po , Bru-nây , Cam-pu-
chia } .

4./ Củng cố
: trong từng bài tập trên
Trường THCS LÊ QUÝ ĐÔN GV :

Trang 16
5./ Dặn dò : Về nhà luyện tập thêm ở sách bài tập và xem trước bài Phép Cộng và Phép Nhân

nhỏ
hơn 4
Hãy viết tập hợp A , B và cho biết quan hệ giữa hai tập hợp ấy .
Trường THCS LÊ QUÝ ĐÔN GV :

Trang 17
3./ Bài mới :

Hoạt động Giáo viên Học sinh Bài ghi

- Dùng bảng
con

- Tính chu vi một sân hình chữ
nhật có chiều dài bằng 32m và
chiều rộng bằng 25m .
- Qua bài tập trên giới thiệu
phép cộng và phép nhân - Chu vi hình chữ nhật là : (32 +
25) . 2
- Củng cố :
- Học sinh làm bài tập ?1 và ?2
- Tìm số tự nhiên x biết 5 . (x +
6) = 7

I Tổng và tích hai số tự
nhiên
( Xem SGK trang 15)


- Củng cố : Học sinh là bài
tập ?3

a) 46 + 17 + 54 = (46 + 54) +
17
= 100 + 17
= 117 b) 4 . 37 . 25 = (4 . 25) . 37
= 100 . 37
= 3700 II Tính chất của phép cộng và phép
nhân số tự nhiên

Phân phối của phép
nhân với
p

p
co
ä
n
g
Nhân với số 1
Cộng với số 0
Kết hợp
a + 0 = 0 + a = a
(a + b) + c = a + (b +
)
a + b = b + a
Cộng
a . (b + c) = a . b + a . c
a . 1 = 1 . a = a

(a . b) . c = a . (b . c)
a . b = b . a
Nhân Tiết 7
LUYỆN TẬP 1
I Mục tiêu
:
1./ Kiến thức cơ bản
: Nắm vững các tính chất của phép cộng và phép nhân .

? - Trong tổng

- Nhận xét tổng của dãy n số
hạng tự nhiên liên tiếp khác ta
cũng dùng tính chất giao hoán
và kết hợp để thực hiện như bài
này - p dụng tính chất giao hoán và
kết hợp của phép cộng
- Học sinh thực hiện bài giải trên
bảng con + Bài tập 31 /17
: Tính nhanh
a) 135 + 360 + 65 + 40
= (135 + 65) + (360 +
40)
= 200 + 400 = 600
b) 463 + 318 + 137 + 22
= (463 + 137) + (318 +
22)

nhanh được một số bài tập .

- GV hướng dẫn sử dụng máy
tính bỏ túi

- Nhận xét : Trong tổng có một
số hạng gần tròn trăm hoặc tròn
nghìn …

- Thực hiện : Tách số hạng thứ
hai thành tổng sao cho có thể kết
hợp với số hạng thứ nhất được số
tròn rồi dùng tính chất kết hợp để
tính nhanh kết quả - Học sinh sử dụng máy tính bỏ
túi thực hiện các bài tập ghi kết
quả vào bảng con

+ Bài tập 32 / 17
:
a) 996 + 45 = 996 + (4 +
41)

một cách nhanh chóng
5./ Hướng dẫn dặn dò
:
- Học kỹ các tính chất của phép nhân (đặc biệt là tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng)
- Làm bài tập 43 ; 44 ; 45 ; 46 Sách Bài tập trang 8.
Tiết 8
LUYỆN TẬP 2

I Mục tiêu
:
1./ Kỹ năng cơ bản
: Áp dụng thành thạo các tính chất của phép cộng và phép nhân để giải được các bài tập
tính nhẩm , tính nhanh .
Vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng ,phép nhân vào giải toán .
2./ Kiến thức cơ bản
: Học sinh nắm vững kiến thức về các tính chất của phép cộng và phép nhân .
Trường THCS LÊ QUÝ ĐÔN GV :

Trang 22
3./ Thái độ : Nhận xét được các dạng của bài tập để áp dụng chính xác các tính chất ,Làm bài cẩn
thận , chính xác .
II Phương tiện dạy học
:
Sách giáo khoa

- Nhận xét :
(3 . 5 = 15; 3 . 4 = 12 ; 2 . 6
= 12 )
- Em đã áp dụng tính chất gì

- Học sinh tính chất kết hợp - Học sinh lên bảng giải

LUYỆN TẬP
- Bài tập 35 / 19 :

15 . 2 . 6 = 15 . 12
5 . 3 . 12 = 15 . 12
15 . 3 . 4 = 15 . 12
15 . 2 . 6 = 5 . 3 . 12 = 15 . 3 . 4
4 . 4 . 9 = 16 . 9

- Ta đã biết 5 . 2 =
10
25 . 4 =
100
125 . 8 =
1000
- Trên cơ sở đó phân
tích các số sao cho
được tích của chúng
tròn trăm , tròn chục
hay tròn nghìn

- GV hướng dẫn sử
dụng máy tính bỏ túi - Học sinh dùng bảng con
thực hiện

- Học sinh khác có thể chất
vấn bạn trình bày cách làm
của mình (dựa trên cơ sở
nào ?)


46 . 99 = 46 . (100 – 1) = 46 . 100 – 46 . 1
= 4600 – 46 = 4554
35 . 98 = 35 . (100 – 2) = 35 . 100 – 35 . 2
= 3500 – 70 = 3430
- Bài tập 38 / 20

375 . 376 = 141 000 624 . 625 = 390
000
13 . 81 . 215 = 226 395
- Bài tập 39 / 20

142 857 . 2 = 285 714 142 857 . 3 =
Trường THCS LÊ QUÝ ĐÔN GV :

Trang 24
tính bỏ túi tính và nhận xét
cho kết luận
428 571
142 857 . 4 = 571 428 142 857 . 5 =
714 285
142 857 . 6 = 857 142
Số 142 857 nhân với 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 đều được
tích là sáu chữ số ấy việt theo thứ tự khác .
- Bài tập 40 / 20

Bình Ngô đại cáo ra đời năm : 1428 4./ Củng cố :
Tính nhanh : 2 . 31 . 12 + 4 . 6 . 42 + 8 . 27 . 3 = 31 . 24 + 24 . 42 + 24 . 27 = 24 . (31 + 42 + 27) =


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status