TÀI LIỆU ÔN THI LỚP 9
THE TENSES + USED TO + PAST SIMPLE TENSE WITH WISH
I. Các thì cơ bản trong tiếng Anh
1. Thì hiện tại đơn giản.
a. Động từ “ TOBE” * Nghĩa tiếng Việt: Thì, là, ở.
* Có 3 dạng : am, is , are.
* Cách chia động từ :
Chủ ngữ là I + am , viết là I am = I’m.
He, She, It, Danh từ số ít + is .
You, We, They, danh từ số nhiều + are.
* Cấu trúc:
Thể khẳng định: S + am / is / are + …..
Thể phủ định : S + am not / isn’t / aren’t + …
Lưu ý : I am not = I’m not.
Thể nghi vấn : Are / Is + S + …..?
Lưu ý : thông thường đổi từ thế khẳng định sang thể nghi vấn chủ ngữ là “I / We” thì đổi thành
“You” .
Đối với những học sinh yếu cân có bài tập thay thế các danh chung, danh từ riêng với các đại từ nhân
xưng và ngược lại.
Ví dụ: Mai = she Nam = He Nam and Mai = They
b. Động từ thường.
Thể khẳng định : I, We, You, They, danh từ số nhiều + V
He, She, It, danh từ số ít + V-s / es .
Thể phủ định : I / We / You /They /danh từ số nhiều + don’t + V ….
He / She / It / danh từ số ít + doesn’t + V ….
Thể nghi vấn : Do + you / they / danh từ số nhiều + V …?
Yes, I/ we/ they do . ; No, I / we / they don’t.
Does + he/ she / it / danh từ số ít + V …?
Yes, he / she / it + does . / No, he / she / it + doesn’t.
Cách dùng: a. Diễn tả một thói quen ở hiện tại.
VD: I come to class on time. She has lunch at home.
3. Thì tương lai gần.
Thể khẳng định: S + am / is / are + going to + V ….
Lưu ý: động từ Tobe được chia theo chủ ngữ.
Thể phủ định: S + am not / isn’t / aren’t + going to + V ….
Thể nghi vấn: Are / Is + S + going to + V …..?
Yes, S + am / is / are. ; No, S + amnot / isn’t / aren’t.
* Cách dùng: Diễn đạt hành động, sự việc sẽ xảy ra trong tương lai mà có kế hoạch từ trước.
EX: My father is retiring.
Where are you going to spend your holidays?
* Các trạng từ chỉ thời gian dùng trong thì tương lai gần.
- Tomorrow , tomorrow morning / afternoon / evening.
- Next week / month / year.
- Next + thứ trong tuần: Monday, Tuesday …
- Next + mùa : next summer ,…..
4. Thì tương lai đơn giản.
* Cấu trúc:
Thể khẳng định: S + will + V ….
Thể phủ định: S + won’t + V … (won’t = will not)
Thể nghi vấn: Will + S + V …?
Yes, S will. / No, S won’t.
Lưu ý: Có thể dùng Shall I + V … ? dùng để xin phép được làm gì?
Có thể dùng Shall we + V …? đề nghị người khác cùng làm gì. (= Let’s + V …)
Will you + V …, please? Yêu cầu ai đó làm gì.
* Cách dùng: a. Diễn tả hành động, sự việc sẽ xảy ra tại thời điểm nào đó trong tương lai.
VD: He will finish his homework tomorrow.
Manchester United will win the cup.
b. Một hành động, sự việc được quyết đinh tại thời điểm nói mà không co ý định từ trước.
VD: Lan is ill. I will go to see her now.
c. Dự đoán về sự việc trong tương lai.
VD: Be careful! You will hurt yourself.
Thể nghi vấn : Was / Were + S + …..?
Lưu ý : thông thường đổi từ thế khẳng định sang thể nghi vấn chủ ngữ là “I / We” thì đổi thành “You” .
b. Động từ thường.
Lưu ý: Các chủ ngữ đều chia như nhau.
* Cấu trúc:
Thể khẳng định: S + V ed / V (cột 2) trong bảng động từ bất quy tắc….
Thể phủ định: S + didn’t + V ……
Thể nghi vấn: Did + S + V ………….?
Yes, S did . / No, S + didn’t.
* Cách dùng:
a. Diễn tả một hành động sự việc đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
VD: I watched TV last night.
My family went to Paris last summer.
b. Diễn tả hành động có tính thói quen trong quá khứ.
VD: He played tennis on Sunday last year.
He worked in this factory from 1975 to 1990.
* Cách đọc đuôi động từ ở thì qúa khứ với đuôi “ed”.
- ed được đọc là / t/ khi động từ nguyên thể có âm tận cùng là / f /, / k /, / p /, / s/ hoặc chữ cái tận cùng là
“ch” hoặc “sh”
VD: laughed, asked, helped, pushed, dressed, produced, watched ….
- ed được đọc là / id / khi những động từ nguyên thể có chữ cái tận cùng là t và d.
VD: needed, wanted, watied, added ….
- ed được đọc là / d / khi những động từ nguyên mẫu là các âm còn lại.
VD: enjoyed, lived, filled, seemed ...
* Các trạng từ chỉ thời gian thường dùng trong thì quá khứ đơn giản.
- yesterday, yesterday morning / afternoon/ evening
- last night / week / month / year
- last + thứ trong tuần : Monday, Tuesday ….
- last + mùa trong năm: summer ….
- in + năm : 1978, 2008 …
VD: How long have you lived here?
How long has your father worked in this factory?
b. Diễn tả hành động, sự việc xảy ra trong quá khứ không xác định được thời gian co thể dùng với already,
just, ever, yet.
Lưu ý: Yet chỉ dùng ở thể phủ định và nghi vấn; never dùng trong thể khẳng định mang nghĩa phủ định.
VD: I have seen that film.
Lam has been in China.
c. Diễn tả hành động lặp đi lặp lại nhiều lần trong quá khứ.
VD: We have seen this play many times.
*. Chú ý: Trong câu thường có các trạng từ: already, not…yet, so far, up to now, lately, recently, since, for,
never, this/ it is the first / second time….., several times / 3 times…
3. Thì quá khứ tiếp diễn.
* Cấu trúc:
Thể khẳng định: I / He / She / It / danh từ số ít + was + V-ing ….
You / We / They / danh từ số nhiều + were + V-ing ….
Thể phủ định : I / He / She / It / danh từ số ít + wasn’t + V-ing ….
You / We / They / danh từ số nhiều + weren’t + V-ing ….
Thể nghi vấn: Was + he / she / it / danh từ số it + V-ing ….?
Yes, he / she / it + was.; No, he / she / it + wasn’t.
Were + you / they / danh từ số nhiều + V-ing ….?
Yes, I was.; Yes, we / they were.; / No, I wasn’t. ; No, we / they were.
Lưu ý : thông thường đổi từ thế khẳng định sang thể nghi vấn chủ ngữ là “I / We” thì đổi thành “You” .
* Cách dùng:
a. Diễn tả một hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
VD: I was learning English at 8 o’clock last night.
They were watching TV at 5 o’clock yesterday afternoon.
b. Diễn tả một hành động đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ thì có một hành động khác
xen vào.
When + S + V (past simple)..., S + was / were + V-ing ….
While + S + was / were + V-ing…, S + V (past simple) …..
Chuyển sang câu nghi vấn:
Did + Subject + use to + Verb
= Used + Subject + to + verb.
Ví dụ: When David was young, did he use to swim once a day?
used he to swim once a day?
Câu phủ định:
Subject + didn’t + use to + Verb
Ví dụ: When David was young, he didn’t use to swim once a day.
( he used not to swim once a day.)
1.2 get / be used to.
BE / GET USED TO + VING: ( trở nên quen với) (noun)
Lưu ý: Trong công thức (*) có thể thay used to = Would nhưng dễ nhầm lẫn.
III. Câu mong ước: được dùng khi người nói mong ước điều trái ngược với thực tế.
* Mong ước ở hiện tại: S (1) + wish / wishes + S (2) + V(past simple) …
Lưu ý: “Tobe” chỉ dùng dạng “Were”
VD: I don’t have enough time to finish my exam.
I wish I had enough time to finish my exam.
* Mong ước trong tương lai: S(1) + wish / wishes + S (2) + would / could + V …
VD: She will not tell me
I wish she would tell me.
* Mong ước trong quá khứ:
S (1) + wish / wishes + S (2) + V (past perfect) ….
VD: Lan wishes she had reviewed her lessons carefully before the exam.
Nguyễn Huy Tịnh
5
(*)
TÀI LIỆU ÔN THI LỚP 9
Further Practice
Exercise: Supply the correct tense for the verbs in brackets
1. It (be) always hot in summer in Hue.
3. She won’t visit me again.
I wish...............................................................................................................................................
4. I’m not a millionaire.
I wish...............................................................................................................................................
5. He said “Good luck!”
He wish............................................................................................................................................
6. Tom regretted buying the second-hand car.
Tom wished.....................................................................................................................................
7. You’re making a lot of noise.
I wish...............................................................................................................................................
8. I’m sorry that I didn’t finish my homework last night.
I wish...............................................................................................................................................
9. Kieu My stains her white dress.
Kieu My wishes...............................................................................................................................
10. Khanh lost her handbag.
Khanh wished..................................................................................................................................
Exercise: Choose the best answer:
1. My students ……………uniform on Sunday
A. wear B. wearing C. to wear D. are wearing
2. We ………..each other for two years.
Nguyễn Huy Tịnh
6
TÀI LIỆU ÔN THI LỚP 9
A. have know B. have knew C. knew D. have known
3. Listen! The birds ………………
A. sing B. are sing C. are singing D. singing
4. My father …………..me to the park once a week.
A. take B. takes C. is taking D. has taken
5. The children …………….football in the school yard at the moment.
A. playing B. are playing C. to play D. is playing
21. He ………….to his wife an hour ago.
A. talks B. has talked C. talking D. talked
22. Harry is working at a bank…………
A. at the moment B. since last year C. a year ago D. for a year
23. After having lunch he………to his room to have a short rest yesterday.
A. goes B. has gone C. went D. going
24. It’s an hour since he ……………so he must be at the office now.
A. is leaving B. was leaving C. has left D. left
25. A clock ……..you the time.
A. tells B. told C. is telling D. has told
26. She hasn’t written to me………….
A. already B. yet C. never D. since
27. He……………doing the crossword puzzle in the newspaper every day.
A. likes B. liked C. is liking D. has liked
28. The eggs ……….taken to the market once a week.
A. is B. are C. was D. were
Nguyễn Huy Tịnh
7
TÀI LIỆU ÔN THI LỚP 9
29. This is the first time I ……..this kind of food.
A. eat B. am eating C. has eaten D. have eaten
30. Look! A man …………after the bus. He …………..to catch it
A. is running/ is wanting B. is running/ wants C. is running/ want D. runs/ wants
31. My children …………….to the zoo every weekend
A. go B. goes C. have gone D. are going
32. It’s ages since Tom …………us.
A. has visited B. visited C. visits D. is visited
33. Ann ………..tea vry often.
A.doesn’t drink B. don’t drink C. didn’t drink D. hasn’t drink
34. I ………..my son the money for that last week.
A. is sleeping B. was sleeping C. sleeps D. has slept.
49. A child can ………..easily.
A. remembered B. remember C. remembers D. remembering
50. I haven’t seen much of you lately. We ……..three months ago.
A. meet B. last met C. have last met D. has last met
51. She …………at the door before she entered the office.
A. has knocked B. knocks C. have knocked D.had knocked
52. The boy………when the explosion occurred
A. is sleeping B. slept C. was sleeping D. sleeps
53. ………….everything already? Yes, he ………his part of work long ago.
A. Has he done B. Did he do/has done C. Has he done/ did D. Did he do/ did
54. She ……….this exercise yesterday at 8 o’clock.
Nguyễn Huy Tịnh
8
TÀI LIỆU ÔN THI LỚP 9
A. wrote B. has written C. has writing D. was writing
55. I………………the article when I come home.
A. translate B. will translate C. translated D. was translating
56. Her brother …………in Canada at the moment
A. working B. works C. work D. is working
57. I……………you for ages.
A. didn’t meet B. wasn’t meeting C. has met D. haven’t met
58. We will have supper when you ………..home.
A. return B. returned C. have returned D. were returning
59. The library ……before I got there.
A. closed B. has closed C. had closed D. have closed
60.The Olympic Games………….every four years.
A. take place B. took place C. is taking place D. will take place
61. She ………very angry when she knows this
A. shall be B. has been C. was D. will be
A. was making B. made C. makes D. will make
77. Think carefully. I’m sure you……….his name.
A. remember B. remembered C. will remember D. shall remember
78. last night we were watching television when the power …………
A. failed B. was failing C. had failed D. failing
79. The noise from the trains ……….me terribly last night.
A. annoy B. were annoying C. annoied D. annoyed
80. We …….for three hours and are very tired.
Nguyễn Huy Tịnh
9
TÀI LIỆU ÔN THI LỚP 9
A. walk B. have walked C. walked D. had walked
81. “Good afternoon. Can I help you?” Yes, I……….my watch to you for repair three weeks ago. Is it
ready yet?
A. bring B. will bring C. brought D. have brought
82. He had a bad fall while he ………..his roof.
A. was repairing B. repaired C. repairs D. will repair
83. The food in the microwave oven…………..ready to be served now.
A. is B. were C. are D. is being
84. Mary will finish the work when her father ………..
A. returns B. will return C. returned D. was returning
85. My brother…………in Vietnam and he ………..home once a year.
A. work/returns B. work/return C. works/returns D. works/return
86. The test ………..in ten minutes’time. You must hurry.
A. began B. begin C. will begin D. has begun
87. She kept looking at me while I ……….to the teacher.
A. were talking B. was talking C. talked D. talking
88. His first article ……….in Le Monde in October 1928.
A. appears B. appear C. appeared D. didn’t appeared
89. “Mother, I …….my medicine. Can I go out now?”
Chúng ta dùng động từ ở câu bị động khi chúng ta quan tâm đến hành động hơn, khi chúng ta không biết
người hành động hoặc khi thấy không nhất thiết phải đề cập đến người thực hiện hành động.
b. Cấu trúc chung:
BE + PAST PARTICIPLE
c. Quy tắc chuyển đổi câu chủ động sang câu bị động:
- Tân ngữ trong câu chủ động làm chủ ngữ trong câu bị động
- BE được chia theo thì của động từ ở câu chủ động.
- Chủ ngữ của câu chủ động làm tân ngữ của câu bị động và thêm giới từ by trước nó
Active: S + V + O
Passive: S + BE + PP +( by +O)
Chú ý:
Không thể đổi câu chủ động sang câu bị động nếu động từ trong câu chủ động không có túc từ.
Ex: The plane landed 1 hour ago.
Nếu động từ trong câu chủ động có 2 túc từ, khi chuyển sang bị động, ta lấy bất kì túc từ nào xuống
làm chủ từ cũng được.
Ex: He gave me a present.
Vị trí của trạng từ chỉ nơi chốn, trạng từ chỉ thời gian và trạng từ chỉ thể cách trong câu chủ động
Một số lưu ý:
* Vị trí của trạng từ chỉ nơi chốn, thời gian và thể cách trong câu bị động.
S + { BE} + PP … + ( adv. of place ) + (by + O) + (avd. of time).
VD:Lan bought this hat in Ha Noi last month.
⇒ This hat was bought in Ha Noi by Lan last month.
S + { BE } + ( adv. of manner ) + PP + (by + O)
VD: Nam treats his dog badly
⇒ Nam’s dog is badly treated.
* By + them, people, everyone, someone, everything, me, you, him, her, us được lược bỏ trong câu bị
động.
- Nếu chủ ngữ của câu chủ dộng là: No one. Nobody : thì câu bị động ở thể phủ định
• Adv. of place: trạng từ chỉ nơi chốn
• Adv. of time: trạng từ chỉ thời gian
S + had + been + PP + (by + O)
S + will / shall + be + PP + (by + O)
S + will / shall + have been + PP + (by + O)
* Thì hiện tại đơn giản:
Active: S + V + O
Vs/Ves
Passive: S + is / are / am + PP /V-ed …(by + O)
Cột 3
Ví dụ: Lan cleans the house every day.
S V O
→ The house is cleaned by Lan every day.
* Thì qúa khứ đơn giản:
Active: S + V-ed / Cột 2 + O (by + O)
Passive: S + was / were + PP …
EX: Nam Cao wrote this book years ago
S V O
→ This book was written by Nam Cao years ago.
* Thì hiện tại tiếp diễn:
Active: S + am/is/are + V-ing + O
Passive: S + am / is / are + being + PP …/V-ed …(by + O)
Ex: My mother is planting some trees in the garden now
→ Some trees are being planted in the garden by my mother now.
* Thì quá khứ tiếp diễn:
Active: S + was/ were + V-ing +O
Passive:S + was / were + being + PP …/V-ed …(by + O)
Ex: She was decorating the room at 8 a.m last Sunday.
→ The room was being decorated at 8 a.m last Sunday.
* Thì tương lai gần :
Active: S + am / is / are + going to + V +O
My leg hurts.
Đặc biệt khi chủ ngữ chịu trách nhiệm chính của hành động cũng không được chuyển thành câu bị động.
The US takes charge: Nước Mỹ nhận lãnh trách nhiệm
Nếu là người hoặc vật trực tiếp gây ra hành động thì dùng by nhưng nếu là vật gián tiếp gây ra hành động
thì dùng with.
The bird was shot with the gun.
The bird was shot by the hunter.
Trong một số trường hợp to be/to get + P2 hoàn toàn không mang nghĩa bị động mà mang 2 nghĩa:
• Chỉ trạng thái, tình huống mà chủ ngữ đang gặp phải.
Could you please check my mailbox while I am gone.
He got lost in the maze of the town yesterday.
• Chỉ việc chủ ngữ tự làm lấy
The little boy gets dressed very quickly.
- Could I give you a hand with these tires.
- No thanks, I will be done when I finish tightening these bolts.
Mọi sự biến đổi về thời và thể đều nhằm vào động từ to be, còn phân từ 2 giữ nguyên.
to be made of: Được làm bằng (Đề cập đến chất liệu làm nên vật)
This table is made of wood
to be made from: Được làm ra từ (đề cập đến việc nguyên vật liệu bị biến đổi khỏi trạng thái ban đầu để
làm nên vật)
Paper is made from wood
to be made out of: Được làm bằng (đề cập đến quá trình làm ra vật)
This cake was made out of flour, butter, sugar, eggs and milk.
to be made with: Được làm với (đề cập đến chỉ một trong số nhiều chất liệu làm nên vật)
This soup tastes good because it was made with a lot of spices.
Nguyễn Huy Tịnh
13
TÀI LIỆU ÔN THI LỚP 9
1. TO WANT TO DO ST => TO WANT ST TO BE DONE
Ex: The teacher wants us to answer all the questions.
8. SB MAKE/ LET/ SEE SOMEONE DO ST
=>SOMEONE IS MADE/LET/ SEEN TO DO ST
EX: they let him know the truth.
=>He is let to know the truth
9. TO HAVE SB DO ST/ TO GET SB TO DO ST
=>TO HAVE ST DONE
EX: the teacher had his pupils bring all the chairs in.
=>the teacher had all the chair brought in.
10. IT + BE + YOUR DUTY TO DO ST
=>YOU + BE+ SUPPOSED TO DO ST
EX: it is your duty to help him in his study
=>you are supposed to help him in his study
Sb + V + to + Vinf ==> Sb + V + tobe done.
Sb + V + V_ing ==> Sb + V + being + done
===========================================.
Bị /Thụ động cách là cách đặt câu trong đó chủ ngữ đứng vai bị động.
@. Một số Trường hợp đặc biệt khác:
a. Một số động từ đặc biệt: remember; want; try; like, hate ...
Ví dụ: I remember them taking me to the zoo. (active)
Nguyễn Huy Tịnh
14
TÀI LIỆU ÔN THI LỚP 9
I remember being taken to the zoo.(passive)
Ví dụ: She wants her sister to take some photogtaphs.(active)
She wants some photographs to be taken by her sister. (passive)
Ví dụ: She likes her boyfriend telling the truth. (action)
She likes being told the truth. (passive)
@. Một số Trường hợp đặc biệt nguyên mẫu có TO: Suppose; see; make;
Ví dụ: You are supposed to learn English now. (passive)
= It is your duty to learn English now. (active)
Nguyễn Huy Tịnh
15
TÀI LIỆU ÔN THI LỚP 9
Mẫu 1: Người ta nói rằng …
Câu chủ động S V THAT-CLAUSE
Câu bị động IT BE + P.P THAT-CLAUSE
Giải thích:
• V: là những động từ như: SAY, THINK, BELIEVE, EXPECT, CONSIDER, RUMOUR
• S: thường là những từ như: PEOPLE, THEY, SOMEONE…
Ex: People say that he is a good doctor.
=> It is said that he is a good doctor.
=> He is said to be a good doctor.
Mẫu 2:
Câu chủ động S
a
V
a
THAT S
b
V
b
O
b
Câu bị động S
b
BE + P.P_
Va
TO + INF…
It ……………………………………………………………………….
Mary…………………………………………………………………….
Mẫu 3: Thể nhờ bảo
Câu chủ động
S
have
get
O
(person)
V (bare)
To–inf
O
(thing)
Câu bị động S
have
get
O
(thing)
P.P by + O
(person)
Ex1: My parents are going to have my brother wash the clothes tomorrow.
=> My brother is going to have the clothes washed my parents by tomorrow.
Nguyễn Huy Tịnh
16
TÀI LIỆU ÔN THI LỚP 9
Ex2: Did you get him to clean the floor yesterday?
Was he gotten the floor cleaned yesterday?
Ex3: I have him repair my bicyle yesterday.
=> I had my bicyle repaired yesterday
………………………………………………………………………………
9. The teacher is going to tell the story.
………………………………………………………………………………
10. Mary is cutting the cake with a sharp knife.
………………………………………………………………………………
11. He has provided the victims with food and clothing.
………………………………………………………………………………
12. You mustn’t used this machine after 5.30 pm
………………………………………………………………………………
13. They told the new students where to sit.
………………………………………………………………………………
14. John used to visit Mr Cole at weekends.
………………………………………………………………………………
15. my father won’t collect me at the station tomorrow.
………………………………………………………………………………
Nguyễn Huy Tịnh
17
TÀI LIỆU ÔN THI LỚP 9
16. She ought to do all the housework.
………………………………………………………………………………
17. my mother had written the letter before 1985.
………………………………………………………………………………
18. I am cleaning my room.
………………………………………………………………………………
19. They should phone her before the meeting.
………………………………………………………………………………
20. Somebody has cleaned the room.
………………………………………………………………………………
21. Bill is using the computer at the moment.
………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………
Exercise 6:Change the following sentences into the passive voice :
Wh-question:
1. When will you do the work? …………………………………………………………….
2. How many days did she spend finishing the work?
………………………………………………………………………
3. Why didn’t they help him? ……………………………………………………………..
4. Who are they keeping in the kitchen? ………………………………………………….
5. Who did the police find the lost man? ………………………………………………….
Nguyễn Huy Tịnh
18