KIỂM TRA BÀI CŨ:
x -0.5 4.5 9
y -2 0
1
3
−
4
3
−
Cho hàm số . Điền số thích hợp vào ô trống trong
bảng sau
2
y x
3
=
0
3
6
TiÕt 31 : MÆt ph¼ng to¹ ®é
Ví dụ 1: Ở lớp 6 ta đã biết rằng, mỗi địa điểm trên
bản đồ địa lí được xác định bởi hai số (toạ độ địa lí)
là kinh độ và vĩ độ. Chẳng hạn:
Toạ độ địa lí của mũi Cà Mau là:
104
0
40’ Đ
8
0
30’B
g
g
g
g
g
g
y
1−
2−
3−
1
2
3
x
O
1
2
3
1−2−
3
−
Ox - Trục hoành,
Oy - trục tung.
- Điểm O biểu diễn số 0 của cả
hai trục gọi là gốc toạ độ
- Hai trục số chia mặt phẳng thành bốn góc: I; II; III; IV theo
chiều ngược chiều kim đồng hồ.
2. Mặt phẳng toạ độ
TiÕt 31 : MÆt ph¼ng to¹ ®é
P
Kí hiệu : P(1,5; 3)
Số 1,5 – Hoành độ;
3 – Tung độ
2. Mặt phẳng toạ độ
TiÕt 31 : MÆt ph¼ng to¹ ®é
1. Đặt vấn đề:
3. Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ
?1
Vẽ hệ trục toạ độ Oxy (trên giấy kẻ ô vuông) và
đánh dấu vị trí các điểm P, Q lần lượt có toạ độ là
(2; 3) và (3; 2)
g
g
g
g
g
g
g
g
g
g
g
g
g
y
1−
2−
3−
g
y
1−
2−
3−
1
2
3
x
O
1
2
3
1−2−
3
−
M
Lu ý:
x
0
y
0
Trên mặt phẳng toạ độ:
* Mỗi điểm M xác định 1 cặp số (x
0
;
y
0
). Ngược lại mỗi cặp số
(x
O
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13