axit sunfuric muối sunfat t2 - Pdf 18

07/15/14 1
07/15/14 2

AXITSUNFURIC
MU I SUNFATỐ
(TiÕt 2)
07/15/14 3
NấU TNH CHT CA AXIT SUNFURIC
Tính chất của axit H
2
SO
4
Tính chất vật lí
Tính chất hoá học
Chất
lỏng
sánh,
không
màu,
không
bay hơi.
Tan vô
hạn
trong
nc và
toả
nhiều
nhiệt.
T/c của axit
H
2

2
Nguyên liệu
liệungnn
Lưu huỳnh
Quặng pirit sắt (FeS
2
)
07/15/14 TRẦN XUÂN HƯNG 9
aa. Sản xuất lưu huỳnh đioxit SO
2

- Đốt lưu huỳnh :

S + O
2

SO
2
t
0
- Thiêu quặng pirit sắt :
4FeS
2
+ 11O
2

2Fe
2
O
3

3
2
2
c. Hấp thụ SO
3
bằng H
2
SO
4
H
2
SO
4
+ n SO
3
→ H
2
SO
4

n SO
3(oleum)
H
2
SO
4
n SO

Đáp án:
(1) 4FeS
2
+ 11O
2
2Fe
2
O
3
+ 8SO
2
(2) S + O
2
SO
2

(3) 2SO
2
+ O
2
2SO
3
(4) SO
3
+ H
2
O H
2
SO
4

2
SO
4

120 tấn 196 tấn

? ← 1 tấn

→ m
FeS2
= 1×120/196=0,612 tấn

Do quặng có 10% tạp chất nên khối
lượng quặng cần dùng là :

m
quặng
= 0,612×90/100=0,68 tấn
07/15/14 TRẦN XUÂN HƯNG 14
II. MUỐI sunfat. Nh n Ậ BIẾT ion
sunfat
1. Muối sunfat
Muối trung hòa (chứa ion sunfat : SO
4
2-
)
Muối axit (chứa ion hiđrosunfat : HSO
4
-
)

4
BaSO
4
CaSO
4
(khan)
CaSO
4
.2H
2
O
(thạch cao)
CuSO
4
.5H
2
O
07/15/14 21
2. Nhn bit ion sunfat
Phiếu học tập 2
Phiếu học tập 2
Bài tập thực hành: Có 4 ống nghiệm đ ợc
đánh số 1, 2, 3, 4 đựng 4 dung dịch sau: HCl ,
H
2
SO
4
, NaNO
3
, Na

NaNO
3
, Na
2
SO
4
HCl
H
2
SO
4
,
NaNO
3

Na
2
SO
4
+

Q
u
ú

t
Ý
m
+


2
SO
4
(cã kÕt tña tr¾ng)
NaNO
3
(d
2
trong suèt)
+

B
a
C
l
2
+

B
a
C
l
2
2. Nhận biết ion sunfat
Dùng dung dịch muối bari
hoặc dung dịch Ba(OH)
2
để nhận
biết ion SO
4

07/15/14 25
Bài tập
Bài tập
Tìm các chất thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành các
ph ơn g trình phản ứng sau:
a. 2H
2
SO
4 (đặc nóng)
+ Cu CuSO
4
+ 2H
2
O + .
b. 2H
2
SO
4
+ S 3 + 2H
2
O
c. 2H
2
SO
4
+ 2KBr Br
2
+ + 2 + K
2
SO


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status