Nguyễn Ngọc Thống
I. Kiến thức cần nhớ
Công thức
cấu tạo
Tính chất
vật lí
Tính chất
hoá học
Rợu etylic
Là chất lỏng, không
màu, tan vô hạn
trong nớc. Độ rợu
là số ml rợu etylic
có trong 100ml hỗn
hợp rợu nớc
a. Tác dụng với oxi (phản
ứng cháy)
b. Tác dụng với kim loại
c. Tác dụng với axit axetic
Axit axetic
Là chất lỏng, không
màu, vị chua tan vô
hạn trong nớc.
a. Có đủ tính chất của axit.
Tác dụng với ( chất chỉ thị,
dd axit, dd bazơ, muối,
oxit bazơ)
b. Tác dụng với rợu etylic
Chất béo
3
COOH
C
2
H
5
OH
C
2
H
5
OH - DÇu ¨n
1 2 3
ChÊt nµo?
CH
3
COOH
C
2
H
5
OH
C
2
H
5
OH - DÇu ¨n
CH
3
các dấu hỏi rồi viết các phơng trình hoá học của các sơ
đồ phản ứng sau:
a. 2C
2
H
5
OH + 2Na > 2C
2
H
5
ONa + H
2
b. C
2
H
5
OH + 3O
2
> 2CO
2
+ 3H
2
O
c. CH
3
COOH + KOH > CH
3
COOK + H
2
O
SO
4
đặc, t
o
?
?
?
?
?
t
o
?
?
?
?
?
?
e. CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O > CH
3
COOH + C
2
H
3
COOH
m = ?
ChÊt ph¶n øng: C
2
H
5
OH, O
2
(Xóc t¸c Men giÊm)–
S¶n phÈm ph¶n øng: CH
3
COOH, H
2
O
- D
R
= 0,8(g/cm
3
)
a.
dd CH
3
COOH (4%)
V = ?
- H = 92%,
b.
C
2
H
)
V
= 10 (l)
Hớng dẫn
+) Từ khối lợng axit axetic (TT) thể tích axit axetic 4%
+) Tính khối lợng rợu đã dùng
+) Viết phơng trình hoá học
+) Dựa vào phơng trình, khối lợng rợu đem dùng tìm khối lợng
của axit axetic (LT). H = 92% khối lợng của axit axetic (TT)
Kiến thức cần có
+) Khái niệm độ rợu (công
thức xác định độ rợu)
+) Khối lợng riêng
+) Công thức tính hiệu xuất
+) Công thức tính nồng độ %
Hớng dẫn bài tập 5/SGK/149
+) Trong nội dung kiến thức phần hoá học hữu cơ, chúng ta đã
biết hợp chất chứa nhóm chức nào tác dụng đợc với kim loại,
muối
+) Xác định các công thức cấu tạo của phân tử C
2
H
6
O và C
2
H
4
O
= ?
a.
+) Xác định khối lợng axit axetic đã phản ứng
+) Viết phơng trình hoá học
a) Tính khối lợng NaHCO
3
phản ứng khối lợng dung
dịch NaHCO
3
đã dùng
b) Tính khối lợng CH
3
COONa tạo thành C%
(CH
3
COONa)
b. C% (CH
3
COONa ) = ?
Hớng dẫn
Yêu cầu về nhà
+) Làm bài tập còn lại ở cuối bài.
+) Chuẩn bị báo cáo thực hành theo mẫu.