Đề kiểm tra học kì 1: 2011-2012 môn hóa học- lớp 12 - Pdf 18

UBND TỈNH TIỀN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 : 2011 – 2012
MÔN :
Hóa học 12

Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề :
204

(Đề gồm 04 trang)-------------------------------------------------------------------------------------------
Câu 1: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo là
A. HCOOC
3
H
7
. B. C
2
H
5
COOC
2
H
5
. C. C
2
H
5
COOCH
3

4
loãng, đun nóng).
B. Cu(OH)
2
(ở điều kiện thường).
C. Dung dịch NaOH (đun nóng).
D. H
2
(xúc tác Ni, đun nóng).
Câu 6: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất
phản ứng 60% tính theo xenlulozơ). Nếu dùng 4 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat
điều chế được là
A. 2,20 tấn. B. 3,67 tấn. C. 2,97 tấn. D. 4,40 tấn.
Câu 7: Thủy phân X được sản phẩm gồm 1 phân tử glucozơ và 1 phân tử fructozơ. X là
A. saccaroz
ơ. B. tinh bột. C. mantozơ. D. xenlulozơ.
Câu 8: Biết rằng hợp chất hữu cơ X tác dụng được với cả dung dịch NaOH và dung dịch HCl. X
không thể là chất nào dưới đây ?
A. amoniaxetat. B. axit glutamic. C. metylamin. D. alanin.
Câu 9: Với các chất : amoniac (1), metylamin (2), etylamin (3), anilin (4). Tính bazơ tăng dần
theo trình tự:
A. (3) < (2) < (4) < (1). B. (4) < (1) < (2) < (3).
C. (3) < (2) < (1) < (4). D. (4) < (1) < (3) < (2).
Câu 10: Glucozơ và mantozơ đều
không thuộc loại
A. monosaccarit. B. cacbohiđrat. C. polisaccarit. D. đisaccarit.
Câu 11: Khối lượng mol phân tử của tơ capron có hệ số polime hóa (n) bằng 400 là
A. 62.500. B. 50.800. C. 45.200. D. 12.500.
Câu 12: Khi thủy phân chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp hai
muối C

2
N là
A. 5. B. 7. C. 6. D. 4.
Đề chính thức
Hóa học 12
Đề 204 / Trang 2
Câu 14: Ngâm một đinh sắt sạch vào V ml dung dịch CuSO
4
2M, sau khi

phản ứng kết thúc lấy
đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa sạch làm khô thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6 gam. Giá
trị của V là
A. 250. B. 150. C. 100. D. 200.
Câu 15: Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
monome
A. CH
2
=C(CH
3
)COOCH
3
. B. CH
2
=CH-CH
2
COOCH
3
.
C. CH

H
6
O
2
và C
4
H
8
O
2

A. 3 và 4. B. 4 và 2. C. 3 và 6. D. 2 và 4.
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 6.84 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và
axit oleic, rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)
2
(dư). Sau phản ứng thu
được 36 gam kết tủa và dung dịch X. Khối lượng dung dịch X so với khối lượng dung dịch
Ca(OH)
2
ban đầu đã thay đổi như thế nào?
A. Giảm 14,76 gam. B. Tăng 7,38 gam. C. Giảm 7,74 gam. D. Tăng 7,92 gam.
Câu 21: Dãy các ion kim loại xếp theo thứ tự tính oxi hóa tăng dần là
A. Na
+
, Mg
2+
, Al
3+
, Fe
2+

trong dung dịch amoniac, đun nóng.
B. Cu(OH)
2
trong dung dịch NaOH, đun nóng.
C. anhiđrit axetic, có mặt piriđin.
D. KOH.
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Saccarozơ làm mất màu nước brom.
B. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
C. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
D. Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO
3
trong NH
3
.
Câu 24: Để phân biệt anilin và etylamin đựng trong 2 lọ riêng biệt, người ta dùng một thuốc thử
nào dưới đây?
A. dung dịch Br
2
. B. dung dịch AgNO
3
. C. dung dịch HCl. D. dung dịch NaOH.
Câu 25: Một octapeptit có công thức là Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe. Khi thủy phân
không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tripeptit có chứa Phe?
A. 6. B. 4. C. 5. D. 7.
Câu 26: Cho m gam etylamin phản ứng với dung dịch FeCl
3
dư, thu được 42,8 gam kết tủa

. Giá

y
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H
2
bằng 22. Khí N
x
O
y
và kim loại M

A. N
2
O và Fe. B. N
2
O và Al. C. NO và Mg. D. NO
2
và Al.
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol amin đơn chức no cần 0,375 mol oxi. Công thức của amin
này là
A. C
2
H
5
NH
2
. B. C
4
H
9
NH
2

2
N)
2
CH-COOH. D. H
2
N-CH
2
-CH
2
-COOH.
Câu 34:

Khi clo hoá PVC thu được một loại tơ clorin chứa 66,77% clo (theo khối lượng). Số mắt
xích PVC trung bình tác dụng với 1 phân tử clo là
A. 1,5. B. 2.5. C. 2. D. 3.
Câu 35:

Cho m gam glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 75%. Hấp thu hoàn toàn
khí CO
2
sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 40 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 48 gam.
B. 30 gam.
C. 60 gam.
D. 36 gam.
Câu 36:

Tơ visco thuộc loại
A. tơ thiên nhiên. B. tơ poliamit. C. tơ polieste. D. tơ bán tổng hợp.
Câu 37:

.
Câu 38:

Cho 11,8 g amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl . Sau phản ứng, cô cạn
dung dịch ta thu được 19,1g muối khan . Công thức của X là
A. C
2
H
5
NH
2
. B. CH
3
NH
2
. C. C
3
H
5
NH
2
. D. C
3
H
7
NH
2
.
Câu 39:



Dãy kim loại nào sau đây gồm những kim loại phản ứng với H
2
O ở nhiệt độ thường ?
A. K, Na, Ba, Mg. B. K, Na, Ba, Ca. C. Be, Ba, K, Ag. D. K, Na, Ba, Cu.
____________________________________________________
Phần B : chương trình nâng cao : 8 câu từ câu 41 đến câu 48 .
Câu 41:

Trung hoà 1 mol  -aminoaxit X cần 1 mol HCl tạo ra muối Y có hàm lượng clo là
28,286% về khối lượng. Công thức của X là
A. H
2
NCH
2
CH
2
COOH. B. H
2
NCH
2
COOH.
C. H
2
NCH
2
CH(NH
2
)COOH. D. CH
3


Anilin (C
6
H
5
NH
2
) phản ứng được với những chất nào trong dãy chất sau đây: HCl (1) ,
C
6
H
5
OH (2) , dung dịch Br
2
(3) , H
2
SO
4
(4) , C
2
H
5
OH (5) , NaOH (6) ?
A. (1), (2), (3). B. (1), (3), (5). C. (1), (3), (4). D. (1), (3), (6).
Câu 47:

Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 67,5%. Lượng CO
2
sinh ra
được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)


Thời gian làm bài : 60 phút (không kể thời gian giao đề)
Mã đề :
241

(Đề gồm 04 trang)-------------------------------------------------------------------------------------------
Câu 1: Chất hữu cơ X mạch hở có dạng H
2
N-R-COOR
'
(R, R' là các gốc hiđrocacbon), phần
trăm khối lượng nitơ trong X là 15,73%. Cho m gam X phản ứng hoàn toàn với dung dịch
NaOH, toàn bộ lượng ancol sinh ra cho tác dụng hết với CuO (đun nóng) được anđehit Y (ancol
chỉ bị oxi hóa thành anđehit). Cho toàn bộ Y tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO
3
trong
NH
3
, thu được 6,48 gam Ag kết tủa. Giá trị của m là
A. 4,45. B. 1,335. C. 2,7. D. 5,4.
Câu 2: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?
A. H
2
O (xúc tác H
2
SO
4
loãng, đun nóng).
B. Cu(OH)
2

loãng, thu được 1881,6 ml
khí N
x
O
y
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) có tỉ khối đối với H
2
bằng 22. Khí N
x
O
y
và kim loại M

A. NO và Mg. B. NO
2
và Al. C. N
2
O và Fe. D. N
2
O và Al.
Câu 8: Số đồng phân cấu tạo aminoaxit có cùng công thức phân tử C
4
H
9
O
2
N là
A. 7. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 14,8 gam etyl fomat thu được V lít khí CO
2

, Cu
2+
, Mg
2+
, Al
3+
.
Câu 11: Hai chất đồng phân của nhau là
A. fructozơ và mantozơ. B. glucozơ và mantozơ.
C. glucozơ và fructozơ. D. saccarozơ và tinh bột.
Câu 12: Với các chất : amoniac (1), metylamin (2), etylamin (3), anilin (4). Tính bazơ tăng dần
theo trình tự:
Đề chính thức
Hóa học 12
Đề 241 / Trang 2
A. (3) < (2) < (1) < (4). B. (4) < (1) < (3) < (2).
C. (3) < (2) < (4) < (1). D. (4) < (1) < (2) < (3).
Câu 13: Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo là
A. C
3
H
7
COOH. B. C
2
H
5
COOCH
3
. C. HCOOC
3

anđehit axetic (6). Dãy chất nào sau đây phản ứng được với Cu(OH)
2
cho màu xanh lam?
A. (1), (2), (3), (5). B. (1), (2), (4), (5). C. (1), (2), (5), (6). D. (1), (2), (3), (4).
Câu 18: Trong số các kim loại sau, cặp kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất và cao
nhất ?
A. Au, W. B. Hg, Ni. C. Fe, Hg. D. Hg, W.
Câu 19: Để phân biệt anilin và etylamin đựng trong 2 lọ riêng biệt, người ta dùng một thuốc thử
nào dưới đây?
A. dung dịch HCl. B. dung dịch AgNO
3
. C. dung dịch NaOH. D. dung dịch Br
2
.
Câu 20: Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
monome
A. CH
2
=C(CH
3
)COOCH
3
. B. CH
2
=CH-CH(CH
3
)COOCH
3
.
C. C

NH
2
. D. CH
3
NH
2
.
Câu 22: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ phản ứng giữa axit nitric với xenlulozơ (hiệu suất
phản ứng 60% tính theo xenlulozơ). Nếu dùng 4 tấn xenlulozơ thì khối lượng xenlulozơ trinitrat
điều chế được là
A. 2,97 tấn. B. 2,20 tấn. C. 4,40 tấn. D. 3,67 tấn.
Câu 23: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có năm nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch
glucozơ phản ứ
ng với
A. KOH.
B. AgNO
3
trong dung dịch amoniac, đun nóng.
C. anhiđrit axetic, có mặt piriđin.
D. Cu(OH)
2
trong dung dịch NaOH, đun nóng.
Câu 24: Khi thủy phân chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp hai
muối C
17
H
35
COONa, C
15
H


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status