1000 trắc nghiệm môn vật lý ôn thi đại học - Pdf 18


1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
HAY VÀ KHÓ

GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH
GIẢI ĐÁP: 09166.01248

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 1
GIÁO DỤC HỒNG PHÚC
CHƯƠNG I: DAO ĐỘNG CƠ HỌC
*****
THẦY “NGUYỄN HỒNG KHÁNH”
CHÚC CÁC EM LUÔN HỌC TÔT! Câu 1: Một vật dao động điều hoà, khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp vật qua vị trí cân bằng là 0,5s; quãng đường
vật đi được trong 2s là 32cm. Tại thời điểm t=1,5s vật qua li độ
x 2 3cm
 theo chiều dương. Phương trình dao động của
vật là:
A:
x 8cos( t )cm
3

   B:
5
x 4cos(2 t )cm
6

   C:

3
.
Câu 4: Một đồng hồ quả lắc chạy đúng giờ trên mặt đất ở nhiệt độ 17
0
C . Đưa đồng hồ lên đỉnh núi cao h = 640m thì
đồng hồ vẫn chỉ đúng giờ. Biết hệ số nở dài của dây treo con lắc là  = 4.10
-5
K
-1
. Lấy bán kính trái đất là 6400 km. Nhiệt
độ trên đỉnh núi là:
A: 7
0
C B: 12
0
C C: 14,5
0
C D: 1,45
0
C
Câu 5: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang với lực đàn hồi lớn nhất của lò xo là 2N và năng lượng
dao động là 0,1J. Thời gian trong 1 chu kì lực đàn hồi là lực kéo không nhỏ hơn 1N là 0,1s. Tính tốc độ lớn nhất của vật.
A: 209,44cm/s B. 31,4cm/s C. 402,5cm/s. D. 314,1cm/s
Câu 6: Khi nói về dao động tắt dần, phát biểu nào sau đây là sai?
A: Mọi hệ dao động tự do thực đều là dao động tắt dần.
B: Dao động tắt dần có thể coi là dao động tự do.
C: Dao động tắt dần chậm có thể coi là dao động hình sin có biên độ giảm dần đến bằng không.
D: Dao động tắt dần trong thực tế luôn có hại và cần duy trì các dao động đó.
Câu 7: Con lắc lò xo nằm ngang có khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Tác dụng vào m lực F có phương dọc theo trục
lò xo F=F

 
 
 
 
 
cm/s. Thời điểm vật đi
qua vị trí x = -5cm là :
A:
3
4
s B:
2
3
s C:
1
3
s D:
1
6
s
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về dao động điều hoà của vật ?
A: Thế năng của vật biến thiên với tần số bằng hai lần tần số của vật dao động điều hoà
B: Vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng chiều nhau.
C: Khi tới vị trí cân bằng thì tốc độ của vật cực đại còn gia tốc của vật bằng không
D: Thời gian để vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng là một phần tư chu kì
Câu 10:
Cho hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số : x
1
=acos(100πt+φ) (cm;s); x
2

A.
0
2gl
 B.
0
2 gl
 C.
0
gl
 D.
0
3gl

Câu 12: Cho một vật dao động điều hoà với phương trình: x = 2cos(20t + /2) cm. Thời điểm đầu tiên mà vật có gia tốc
bằng 4
2
m/s
2
và đang chuyển động lại gần vị trí cân bằng là
A: 1/120 s B: 5/120 s C: 7/120 s D: 11/120 s
Câu 13: Một con lắc lò xo gồm vật m treo vào lò xo thì tại vị trí cân bằng lò xo dãn một đoạn 4cm. Chiều dài quỹ đạo của
vật trong quá trình dao động là 16 cm. Chọn mốc thời gian tại vị trí vật có động năng bằng thế năng và khi đó vật đang đi
về phía vị trí cân bằng theo chiều dương của trục tọa độ. Biểu thức dao động của con lắc là?
A:
x 16cos(5 t )cm
4

   B:
x 8cos(5 t )cm
4

lò xo tại thời điểm
1
t s
3
 là
A: 0,25 N B: 5,25 N C: 1,5 N D: 0
Câu 16: Một con lắc đơn treo hòn bi nhỏ bằng kim loại khối lượng m = 0,01kg mang điện tích q = 2.10
-7
C. Khi chưa có
điện trường con lắc dao động bé với chu kì T = 2 s. Đưa con lắc vào trong điện trường đều
E

có phương thẳng đứng
hướng xuống dưới, E = 10
4
V/m. Lấy g = 10 m/s
2
. Chu kì dao động mới của con lắc là
A: 2,02 s. B: 1,01 s. C: 1,98 s. D: 0,99 s.
Câu 17: Trong một khoảng thời gian
t

, một con lắc lò xo thực hiện được 10 dao động toàn phần. Giảm bớt khối lượng
m của vật còn một nửa và tăng độ cứng của lò xo lên gấp đôi thì trong khoảng thời gian
t

con lắc lò xo mới thực hiện
được bao nhiêu dao động toàn phần?
A: 15 dao động. B: 5 dao động. C: 20 dao động. D: Một số dao động khác.
Câu 18: Con lắc lò xo (m

1 2
.
.
f f
f f

D:
2 2
1 2
.
f f

Câu 19: Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc đơn. Nhận định nào sau đây là sai?
A: Khi quả nặng ở điểm giới hạn, lực căng dây treo có có độ lớn của nhỏ hơn trọng lượng của vật
B: Độ lớn của lực căng dây treo con lắc luôn lớn hơn trọng lượng vật.
C: Chu kỳ dao động của con lắc không phụ thuộc vào biên độ dao động của nó.
D: Khi khi góc hợp bởi phương dây treo con lắc và phương thẳng đứng giảm, tốc độ của quả năng sẽ tăng.
Câu 20: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ x
1
=4cm thì vận tốc
1
v 40 3 cm/s
   ; khi vật có li độ
2
x 4 2cm

thì vận tốc
2
v 40 2 cm/s
  . Động năng và thế năng biến thiên với chu kỳ

dao động bây giờ
2
T
bằng bao nhiêu ?
A: 2s B: 3s C: 1,5s D: 1s
Câu 24: Một con lắc đơn có dây treo dài l = 0,4m và khối lượng vật nặng là m = 200g. Lấy g =10m/s
2
; bỏ qua ma sát.
Kéo con lắc để dây treo lệch góc 
0
= 60
0
so với phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. Lúc lực căng của dây treo bằng 4N
thì vận tốc cuả vật là:

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
HAY VÀ KHÓ

GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH
GIẢI ĐÁP: 09166.01248

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 3
A: v =
2
m/s. B: v = 2
2
m/s. C: v = 5m/s. D: v = 2m/s .
Câu 25:
Trong dao động điều hòa những đại lượng dao động cùng tần số với ly độ là


Câu 28:
Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 20cm. Sau
1
12
s
kể từ thời điểm ban đầu vật đi được 10cm mà chưa
đổi chiều chuyển động vật đến vị trí có li độ 5cm theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là:

A.

10cos(6 )
3
x t cm


 

B.

2
10cos(4 )
3
x t cm


 C.

1
= T
2
, W
1
< W
2
, v
1
> v
2
B: T
1
= T
2
, W
1
> W
2
, v
1
= v
2

C: T
1
> T
2
, W
1

Câu 31: Một con lắc đơn được treo vào trần của một thang máy chuyển động thẳng đứng lên - xuống, khi thang máy có
gia tốc không đổi a thì chu kì của con lắc tăng 20
0
/
0
so với chu kì dao động của nó khi thang máy đứng yên, cho g =
10m/s
2
. Chiều và độ lớn của gia tốc a của thang máy là
A: gia tốc hướng xuống, a = 2(m/s
2
). B: gia tốc hướng lên, a = 2(m/s
2
).
C: gia tốc hướng lên, a = 3(m/s
2
). D: gia tốc hướng xuống, a = 3(m/s
2
).
Câu 32: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 10 cm. Biết trong một chu kì, khoảng thời gian để
vật nhỏ của con lắc có độ lớn vận tốc không nhỏ hơn 10π 2 cm/s là
2
T
. Lấy 
2
=10. Tần số dao động của vật là:
A: 2 Hz. B: 4 Hz. C: 3 Hz. D: 1 Hz.
Câu 33: Hai con lắc đơn có chiều dài l
1
& l

C: Gia tốc cực đại phụ thuộc vào khối lượng. D: Cơ năng tỷ lệ với chiều dài
Câu 36: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s. Biết
rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s. Biên
độ dao động của con lắc là

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
HAY VÀ KHÓ

GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH
GIẢI ĐÁP: 09166.01248

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 4
A.
12 2
cm B. 12 cm C.
6 2
cm D. 6 cm
Câu 37: Một vật dao động điều hòa theo phương trình :
x 5cos( t )
   
cm. Trong khoảng
2
15
s vật chuyển động ngược
chiều dương từ vị trí có li độ -2,5 cm đến vị trí -5 cm. Khi đi qua vị trí có lí độ 3 cm thì vận tốc của vật là :
A: 50 cm/s B: 36,5 cm/s C: 15,7 cm/s D: 31,4 cm/s
Câu 38: Một chất điểm có khối lượng m = 50g dao động điều hoà trên đoạn thẳng MN dài 8cm với tần số f = 5Hz. Ở
thời điểm t = 0 chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy 
2


s. D:
6 2

s.
Câu 41: Một con lắc đơn có chiều dài l thực hiện được 9 dao động trong thời gian

t. Nếu thay đổi chiều dài một lượng
50 cm thì trong khoảng thời gian

t đó nó thực hiện được 5 dao động. Chiều dài ban đầu của con lắc là
A:
25
112
m. B:
112
25
cm. C: 0,9 m. D:
25
81
m.
Câu 42: Hai lò xo có độ cứng là k
1,
k
2
và một vật nặng m = 1kg. Khi mắc hai lò xo song song thì tạo ra một con lắc dao
động điều hoà với
ω
1
= 10 5 rad/s, khi mắc nối tiếp hai lò xo thì con lắc dao động với

B: Khi vật nặng của con lắc lò xo đi từ vị trí biên đến vị trí cân bằng thì vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn luôn
cùng chiều.
C: Trong dao động điều hoà,khi độ lớn của gia tốc tăng thì độ lớn của vận tốc giảm.
D: Dao động tự do là dao động có tần số chỉ phụ thuộc đặc tính của hệ,không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài.
Câu 47:
Một chất điểm đang dao động với phương trình:
6 os10 ( )
x c t cm


. Tính tốc độ trung bình của chất điểm sau
1/4 chu kì tính từ khi bắt đầu dao động và tốc độ trung bình sau nhiều chu kỳ dao động
A
B C
D a
-A 0 +A x
a
0 x
-A +A

a

D:
2m/s và 0
Câu 48: Một con lắc lò xo ở phương thẳng đứng dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(t - 2/3) ( cm). Gốc toạ
độ là vị trí cân bằng của vật, trong quá trình dao động tỷ số giữa giá trị cực đại và cực tiểu của lực đàn hồi xuất hiện ở lò xo
là 5/2. Lấy g = 
2
= 10 m/s
2
. Biết khối lượng của vật nặng là m = 280 g. tại thời điểm t = 0, lực đàn hồi của lò xo có giá trị
nào sau đây.
A: 1,2 N B: 2,2 N C: 3,2 N D: 1,6 N

Câu 49: Một vật có khối lượng 1kg dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng.
Đồ thị dao động của thế năng của vật như hình vẽ bên. Cho
2
10


thì biên độ dao
động của vật là

W(J)

t(s))

0

0,45

0,5

2 2 2
d
1
W m A cos t
2 6

 
   
 
 

C:
2 2 2
d
1
W m A sin 2 t
2 3

 
   
 
 
D:
2 2
d
1
W m A 1 cos 2 t
4 3
  
 

12

Câu 52: Pha ban đầu trong dao động cơ điều hòa phụ thuộc vào
A: biên độ dao động và tần số dao của dao động. B: cấu tạo của hệ dao động.
C: cách kích thích dao động. D: cách chọn hệ quy chiếu.
Câu 53: Một con lắc lò xo có độ cứng k = 10N/m, khối lượng vật nặng m = 100 g, dao động trên mặt phẳng ngang, được
thả nhẹ từ vị trí lò xo giãn 6cm. Hệ số ma sát trượt giữa con lắc và mặt bàn bằng μ = 0,2. Thời gian chuyển động thẳng của
vật m từ lúc ban đầu đến vị trí lò xo không biến dạng là:
A:
(s)
25 5

. B:
(s)
20

. C:
(s)
30

. D:
(s)
15

.
Câu 54: Một tấm ván bắc qua một con mương có tần số dao động riêng là 0,5Hz. Một người đi qua tấm ván với bao
nhiêu bước trong 12 giây thì tấm ván bị rung lên mạnh nhất?
A: .8 bước. B: 4 bước. C: 6 bước. D: 2 bước.
Câu 55: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T =2s, lấy
2


 
 
 
 
D. x = 2cos
5
t cm
6

 
 
 
 

Câu 56: Một con lắc đơn gồm một dây kim loại nhẹ có đầu trên cố định, đầu dưới có treo quả cầu nhỏ bằng kim loại.
Chiều dài của dây treo là l = 1 m. Lấy g = 9,8 m/s2. Kéo vật nặng ra khỏi vị trí cân bằng một góc 0,1 rad rồi thả nhẹ để vật
dao động điều hoà. Con lắc dao động trong từ trường đều có vectơ B vuông góc với mặt phẳng dao động của con lắc. Cho
B = 0,5 T. Suất điện động cực đại xuất hiện giữa hai đầu dây kim loại là
A: 0,3915 V B: 0,1566 V C: 0,0783 V D: 2,349 V
Câu 57: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo đại lượng nào sau đây phụ thuộc vào khối lượng của vật?
A: Cơ năng B: Lực phục hồi cực đại C: Gia tốc cực đại D: Biên độ dao động
Câu 58: Một vật dao động điều hòa có biên độ là A và cơ năng là E. Khi vật có li độ
2A
x
3
 thì động năng của vật là:
A: E/9 B: E/3 C: 5E/9 D: 4E/9
Câu 59: Một con lắc đơn được gắn vào trần một thang máy. Chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn khi thang máy đứng
yên là T, khi thang máy rơi tự do thì chu kì dao động nhỏ của con lắc đơn là

N D: 1,5.10
-2
N
Câu 61: Khi nói về một vật dao động điều hòa có biên độ A và chu kỳ T, với mốc thời gian (t = 0) là lúc vật ở vị trí động
năng bằng thế năng với tốc độ đang tăng, phát biểu nào sau đây là sai?
A: Sau thời gian là
T
8
, vật đi được quãng đường bằng
A 2
2
.
B: Sau thời gian là
T
4
, vật đi được quãng đường bằng A.
C: Sau thời gian là T, vật đi được quãng đường bằng 4A.
D: Sau thời gian là
T
2
, vật đi được quãng đường bằng 2A.
Câu 62: Một vật dao động điều hòa, khi vật đi từ vị trí cân bằng ra điểm giới hạn thì
A: Chuyển động của vật là chậm dần đều. B:thế năng của vật giảm dần.
C: Tốc độ của vật giảm dần. D:lực tác dụng lên vật có độ lớn tăng dần.
Câu 63: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang, nhẵn với biên độ A
1
(hình vẽ). Đúng lúc
vật M đang ở vị trí biên thì một vật m có khối lượng bằng khối lượng vật M, chuyển động theo phương ngang với vận tốc
v
0



Câu 64: Vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox, quanh VTCB O với biên độ A và chu kỳ T. Trong khoảng thời gian
T/3, quãng đường nhỏ nhất mà vật có thể đi được là
A: ( 3 - 1)A; B: 1A; C: A 3 , D: A:(2 -
2
)
Câu 65: Một đồng hồ đếm giây sử dụng con lắc đơn chạy đúng ở độ cao 200m, nhiệt độ 24
0
C. Biết thanh con lắc có hệ
số nở dài 2.10
-5
K
-1
, bán kính Trái Đất 6400km. Khi đưa đồng hồ lên cao 1km, nhiệt độ là 20
0
C thì mỗi ngày đêm nó chạy
A: chậm 14,256 s. B: chậm 7,344 s. C: nhanh 14,256 s. D: nhanh 7,344 s.
Câu 66: Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hoà tại một nơi có gia tốc rơi tự do g, với biên độ góc α
0
. Khi vật
đi qua vị trí có ly độ góc α, nó có vận tốc là v . Khi đó, ta có biểu thức:
A:
v
2

gl
= α

0

2
v g
l
.
Câu 67: Con lắc xo gồm vật nặng 100g vào lò xo có độ cứng 40(N/m). Tác dụng ngoại lực cưỡng bức F
O
có tần số f
1
=
4 (Hz) thì biên độ dao động là A
1
. nếu ngoaị lực F
O
với dao động riêng là f
2
= 5 (Hz) thì độ là A
2
. So sánh A
1
vơí A
2
ta có.
A: A
2
= A
1
B: A
2
< A
1

Câu 70: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T = 1(s) và biên độ A = 10cm. Tốc độ trung bình lớn nhất của vật thực
hiện được trong khoảng thời gian
2
3
(s) là
A: 45cm/s B:
10 3
cm/s C: 60cm/s. D:
15 3
cm/s
Câu 71: Chất điểm có khối lượng m

1
= 50g dao động điều hòa quanh vị cân bằng của nó với phương trình dao động
x

1
= sin( 5t + /6) cm. Chất điểm có khối lượng m

2
= 100g dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng của nó với phương

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
HAY VÀ KHÓ

GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH
GIẢI ĐÁP: 09166.01248

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 7

   
. Khi hai dao động thành phần ngược pha thì phương trình dao động của vật là
A:
2
x cos( t )
   
B:
1 2
x 5cos( t )
2
  
  
C:
1
x 5cos( t )
   
D:
1 2
x cos( t )
2
  
  
Câu 75: Con lắc đơn đặt tại mặt đất có chu kỳ dao động là T
1
đưa con lắc lên độ cao h so với mặt đất thì chu kỳ dao
động là T
2
. Gọi R là bán kính trái đất và giả thiết nhiệt độ không có sự thay đổi nhiệt độ. Chọn biểu thức đúng:
A:
1



Câu 76: Có ba con lắc đơn cùng chiều dài cùng khối lượng cùng được treo trong điện trường đều có
E

thẳng đứng. Con
lắc thứ nhất và thứ hai tích điện q
1
và q
2
, con lắc thứ ba không tích điện. Chu kỳ dao động nhỏ của chúng lần lượt là T
1
, T
2
,
T
3

1 3 2 3
1 5
;
3 3
T T T T
  . Tỉ số
1
2
q
q

A: - 12,5 B: - 8 C: 12,5 D: 8

x 5cos( t )cm
    . Để biên độ dao động A
1
đạt giá trị lớn nhất thì giá trị của A
2
tính theo cm là ?
A:
10
3
B:
5 3
3
C:
5 3
D:
5 2

Câu 82: Một con lắc lò xo nhẹ có độ cứng k = 100N/m và vật nặng khối lượng 250 g dao động điều hòa với biên độ 2,5
cm. Quãng đường vật đi được trong
3
10

s là :
A: 25 cm B: 30 cm C: 20 cm D: 15 cm
Câu 83: Công thức nào không đúng khi các con lắc sau dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng?

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
HAY VÀ KHÓ

GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH

Câu 84: Một vật dao động điều hoà với phương trình
2
os( )
3
x Ac t cm
T
 
  . Sau thời gian
7
12
T
kể từ thời điểm ban
đầu vật đi được quãng đường 10 cm. Biên độ dao động là:
A:
30
7
cm B: 6cm C: 4cm D: Đáp án khác.
Câu 85: Hai lò xo nhẹ có độ cứng k
1
, k
2
cùng độ dài được treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới có treo các vật m
1

( gắn với lò xo một) và m
2
(gắn với lò xo hai và m
1
= 4m
2


1
=
1
2


2
; C:

1
=
2
1

2
; D:

1
= 2

2
.
Câu 88: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 (N/m) và vật nhỏ có khối lượng 250 (g), dao động điều hoà với
biên độ 6 (cm). Ban đầu vật đi qua vị trí cân bằng, sau 7/120 (s) vật đi được quãng đường dài
A: 9 cm B: 15cm C: 3 cm D: 14 cm
Câu 89: Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng.Biết độ lớn lực đàn hồi cực tiểu và cực đại lần lượt là 15N và 25N.Lực
hồi phục có độ lớn cực đại là:
A: 25N B: 10N C: 15N D: 5N
Câu 90:

. B: 47,16
0
. C: 77,36
0
. D:53
0
.
Câu 92: Một con lắc lò xo đang dao động tắt dần . Người ta đo được độ giảm tương đối của biên độ trong 3 chu kỳ đầu
tiên là 10%. Độ giảm tương đối của thế năng tương ứng là
A: 19% B: 10% C: 0,1%
D: Không xác định được vì chưa biết độ cứng của lò xo.
Câu 93: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với chu kỳ T, biên độ A, khi vật đi qua vị trí cân bằng thì
người ta giữ cố định điểm chính giữa của lò xo lại. Bắt đầu từ thời điểm đó vật sẽ dao động điều hòa với biên độ
A:
A 2
B: 2A C:
A
2
D:
A
2

Câu 94: Một `con lắc đơn có `chu kì dao động là T = 2s khi treo ở thang máy đứng yên. Khi thang máy đi lên nhanh dần
đều với `gia tốc
2
a 0,1(m/s )
 thì `chu kì dao động của con lắc là
A: 1,87s. B: 2,1s. C: 1,99s. D: 2,02s.

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ

là:
A:
1
24
s. B:

2,4
s. C: 2.4 s. D: 24 s.
Câu 98: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục 0x xung quanh gốc 0 với biên độ 6(cm) và chu kì 2(s). Mốc để tính
thời gian được chọn là thời điểm chất điểm đi qua li độ x = 3(cm) theo chiều dương thì khoảng thời gian để chất điểm đi
được quãng đường 249(cm) kể từ thời điểm ban đầu là
A:
127
(s)
6
B:
125
(s)
6
C:
62
(s)
3
D:
61
(s)
3

Câu 99: Một con lắc đơn treo vào một thang máy thẳng đứng, khi thang máy đứng yên thì con lắc dao động với chu kỳ
1s, khi thang máy chuyển động thì con lắc dao động với chu kỳ nhỏ hơn 1s. Thang máy chuyển động:

2 2
x A cos 15t cm
2

 
 
 
 
. Biết cơ năng dao động của vật là E =
0,06075J. Giá trị đúng của biên độ A
2
là:
A. 4cm B. 1cm C. 6cm D. 3cm
Câu 103: Một đồng hồ quả lắc đặt trên một thang máy thì chạy chậm. Hỏi thang máy phải chuyển động như thế nào?
Chọn đáp án đúng.
A: Chuyển động thẳng đều B: Nhanh dần đều lên trên
C: Nhanh dần đều xuống dưới D: Chậm dần đều xuống dưới
Câu 104: Một vật dao động điều hòa với biên độ A. Tỉ số giữa thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li
độ A/2 và thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí có li độ A/2 đến vị trí x = A là:
A: 0,5 B: 2 C: 1 D: 1,5
Câu 105: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m, gắn với lò xo nhẹ độ cứng k dao động với chu kì T= 0,54 s.
Phải thay đổi khối lượng của vật như thế nào để chu kì dao động của con lắc T
/
= 0,27 s?
A: Giảm khối lượng hòn bi 4 lần. B: Tăng khối lượng hòn bi lên 2 lần.
C: Giảm khối lượng hòn bi 2 lần. D: Tăng khối lượng hòn bi lên 4 lần.
Câu 106: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox có phương trình x = 4
cos(4 t /2)cm
   . Trong 1,125s đầu tiên
vật đã đi được một quãng đường là:

Câu 110: Treo quả cầu m=1kg vào lò xo có k=100N/m,lấy g=10m/
2
s
.Kích thích cho quả cầu dao động thẳng đứng.Biết
trong q trình dao động , thời gian lò xo dãn gấp đơi thời gian lò xo nén.Biên độ dao động của quả cầu là:
A: 10cm B: 30cm C: 20cm D: 15cm
Câu 111: Hai dao động điều hòa (1) và (2) cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ A = 4cm. Tại một thời điểm nào đó,
dao động (1) có li độ x = 2 3cm, đang chuyển động ngược chiều dương, còn dao động (2) đi qua vị trí cân bằng theo
chiều dương. Lúc đó, dao động tổng hợp của hai dao động trên có li độ bao nhiêu và đang chuyển động theo hướng nào?
A: x = 8cm và chuyển động ngược chiều dương. B: x = 0 và chuyển động ngược chiều dương.
C: x = 4 3cm và chuyển động theo chiều dương. D: x = 2 3cm và chuyển động theo chiều dương.
Câu 112: Kết luận nào sau đây là sai? Một vật dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ A thì:
A. Vận tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ +A
B. Gia tốc và vận tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ +A
C. Gia tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ 0
D. Gia tốc và vận tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ -A đến điểm có li độ 0
Câu 113: Hai dao động điều hồ cùng phương, cùng tần số có phương trình dao động là:
1 1
π
x =A cos(
ωt+ )(cm)
3
&
2 2
π
x =A cos(
ωt- )(cm)
2
.Phương trình dao động tổng hợp là x =9cos(
ωt+ )(cm)

ngày đêm (24 giờ) đồng hồ chạy chậm 16,2 giây? Coi nhiệt độ thay đổi khơng đáng kể và bán kính Trái đất R = 6400 km.
A: h = 0,8 km. B: h = 1,6 km. C: h = 3,2 km. D: h = 1,2 km.
Câu 116: Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hòa có hình dạng nào sau đây?
A: Đường parabol. B: Đường tròn. C:Đường elip. D: Đường hypecbol.
Câu 117: Có ba con lắc đơn có chiều dài dây treo giống nhau và ba quả cầu đặc cùng kích thước làm bằng các vật liệu
khác nhau: Một bằng chì, một bằng nhơm và một bằng gỗ nhẹ treo trên cùng một giá đỡ ở cạnh nhau (Bỏ qua sức cản
khơng khí). Cả ba con lắc cùng được kéo lệch ra khỏi vị trí cân bằng góc α rồi thả nhẹ thì
A: con lắc gỗ về đến vị trí cân bằng đầu tiên B: con lắc chì về đến vị trí cân bằng đầu tiên
C: con lắc nhơm về đến vị trí cân bằng đầu tiên D: cả ba con lắc về đến vị trí cân bằng cùng nhau
Câu 118: Một con lắc đơn gồm một hòn bi nhỏ khối lượng m, treo vào một sợi dây khơng giãn, khối lượng sợi dây khơng
đáng kể. Khi con lắc đơn này dao động điều hòa trong thời gian một chu kì là 3 s thì hòn bi chuyển động được qng
đường 16 cm. Thời gian để hòn bi đi được 2 cm kể từ vị trí cân bằng là
A: 1,5 s. B: 0,75 s. C: 0,25 s. D: 0,5 s.

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
HAY VÀ KHÓ

GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH
GIẢI ĐÁP: 09166.01248

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 11
Câu 119:
Một con lắc lò xo dao động điều hòa có biên độ 2,5cm. Vật có khối lượng 250g và độ cứng lò xo 100N/m. Lấy
gốc thời gian khi vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương qui ước. Quãng đường vật đi được sau
20

s đầu tiên và vận
tốc của vật khi đó là :
A: 5cm ; -50cm/s. B: 6,25cm ; 25cm/s. C: 5cm ; 50cm. D: 6,25cm ; -25cm/s.

Lấy g = 10(m/s
2
). Tại thời điểm t =0 đưa vật đến vị trí lò xo bị nén 2(cm) rồi thả nhẹ cho vật dao động điều hoà. Chọn trục
Ox hướng xuống, gốc O trùng với vị trí cân bằng của vật m thì phương trình dao động của vật là:
A: x = 3 sin (10 10 t -
2

) cm C: x = 3 sin (10 10 t +
2

) cm
B: x = 2 sin 10 10 t cm D: x = 2 sin (10 10 t +
2

) cm
Câu 124:
Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật có khối lượng 250 g và một lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Kích
thích cho vật dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với biên độ 5 cm. Thời gian lò xo bị giãn trong một chu kì là

A:

)(
10
s

.
B:

)(
15

A: 2 s B:
2 2
2
s

C: 2+
2
s D: Đáp án khác.
Câu 127: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 200g, lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng k= 80N/m; đặt
trên mặt sàn nằm ngang. Người ta kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng đoạn 3cm và truyền cho nó vận tốc 80cm/s. Cho g =
10m/s
2
. Do có lực ma sát nên vật dao động tắt dần, sau khi thực hiện được 10 dao động vật dừng lại. Hệ số ma sát giữa vật
và sàn là
A: 0,04. B: 0,15. C: 0,10. D: 0,05 .
Câu 128: Khi nói về dao động cưỡng bức, nhận xét nào sau đây là sai?
A:Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số riêng của nó.
B:Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức
C:Khi xảy ra cộng hưởng thì vật tiếp tục dao động với tần số bằng tần số ngoại lực cưỡng bức
D:Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số và biên độ của ngoại lực cưỡng bức
T

x
O A
T

x
O B

T

-5

C thì chu kì dao động của nó bằng:
A: 1,6s B: 1,72s C: 2,5s D: 2,36s
Câu 131: Một vật dao động điều hòa với biên độ 6cm. Quãng đường nhỏ nhất mà vật đi được trong một giây là 18cm.
Thời điểm kết thúc quãng đường đó thì vật có li độ
A: 2 cm. B: 3 cm hoặc -3 cm. C: 6 cm hoặc -6 cm. D: bằng 0.
Câu 132: Đặt con lắc vào trong điện trường
E

hướng theo phương ngang và có độ lớn E = 10
4
V/m. Biết khối lượng của
quả cầu là 20g, quả cầu được tích điện q = -2
3.
10
-5
, chiều dài dây treo con lắc là 1m, lấy g = 10m/s
2

2
10
 
. Chu kỳ
dao động biểu kiến của con lắc:
A:
s
10

B:


   D:
x 10cos(4 t )cm
3

  
Câu 134: Vật dao động điều hòa với phương trình x = 5
2
cos( t -

4
) cm. Các thời điểm vật chuyển động qua vị trí có
tọa độ x = -5cm theo chiều dương của trục Ox là:
A: t = 1,5 + 2k (s) với k = 0,1,2… B: t = 1,5 + 2k (s) với k = 1,2,3
C: t = 1 + 2k (s) với k = 0,1,2,3… D: t = - 1/2+ 2k (s) với k = 1,2 …
Câu 135: Khảo sát một vật dao động điều hòa Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Khi vật qua vị trí cân bằng, nó có giá trị vận tốc cực đại, gia tốc bằng không
B. Khi vật qua vị trí cân bằng, vận tốc và gia tốc đều cực đại
C. Khi vật qua vị trí biên, vận tốc cực đại, gia tốc bằng không
D. Khi vật ở vị trí biên, động năng bằng thế năng
Câu 136: Một con lắc đơn gắn vào trần xe ôtô, ôtô đang chạy chậm dần đều với gia tốc 5m/s
2
đi lên dốc nghiêng góc 30
0

so với phương nằm ngang thì dao động với chu kì 1,1s.(g=10m/s
2
). Chu kì dao động của con lắc khi xe chuyển động thẳng
đều đi xuống mặt nghiêng nói trên
A: 1,2s B: 0,5s C: 0,8s D: 1s


o
)
D: 
2

=
gb
( l - l

o
)

Câu 138: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + /3), chu kì T. Kể từ thời điểm ban đầu thì sau thời
gian bằng bao nhiêu lần chu kì, vật qua vị trí cân bằng theo chiều âm lần thứ 2011?
A: 2011.T. B: 2010T +
1
12
T
. C: 2010T. D: 2010T +
7
12
T
.
Câu 139: Vật dao động điều hòa với chu kì T = 3s. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng
đến vị trí có thế năng bằng 3 lần động năng là
A: 0,125s B: 0,5s C: 0,375s D: 0,25s
Câu 140: Một con lắc đơn có m = 5g, đặt trong điện trường đều
E


Trang 13
Câu 141: Một con lắc đơn bình thường dao động với chu kì T = 2
2
s. Khi treo con lắc này vào trần của một toa xe
chuyển động nhanh dần đều theo phương ngang thì chu kì dao động của nó là T' = 2 s. Cho gia tốc trọng trường g = 10
m/s
2
. Gia tốc của toa xe là
A: 10 3 m/s
2
B: 10 m/s
2
C: 5 3 m/s
2
D: 5 m/s
2

Câu 142: Cho một vật dao động điều hoà với phương trình : x = 4cos(5t + /2) cm. Số lần mà vật đi qua vị trí có li độ x =
- 2
2
cm theo chiều dương trong thời gian 4/3 s đầu tiên là
A: 5 lần B: 4 lần C: 3 lần D: 2 lần
Câu 143: Một vật có m=100g dao động điều hoà với chu kì T=1s, vận tốc của vật khi qua VTCB là v
o
=10cm/s, lấy

2
=10. Hợp lực cực đại tác dụng vào vật là
A. 2,0N B. 4,0N C. 0,4N D. 0,2N
Câu 144: Một vật dao động điều hòa trên quỹ đạo thẳng dài 40 cm. Lúc qua li độ 10 cm, vận tốc của vật là

A: gia tốc bằng nhau, động năng bằng nhau. B: động năng bằng nhau, vận tốc bằng nhau.
C: gia tốc bằng nhau, vận tốc bằng nhau. D: gia tốc bằng nhau, li độ khác nhau
Câu 148: Một quả lắc đồng hồ có thể xem như con lắc đơn, chạy đúng giờ ở nơi có nhiệt độ 20
0
C: Dây treo con lắc có hệ
số nở dài α = 2.10
– 5
K
- 1
. Khi nhiệt độ nơi đặt đồng hồ lên đến 40
0
C thì mỗi ngày đồng hồ sẽ chạy
A: chậm 17,28 s B: nhanh 17,28 s C: chậm 8,64 s D: nhanh 8,64 s
Câu 149: Một con lắc lò xo dao động trong một môi trường có lực cản nhỏ với chu kỳ T, biên độ A, vận tốc cực đại v
max

và cơ năng E. Có mấy đại lượng trong các đại lượng đó giảm theo thời gian?
A: 2. B: 1. C: 3. D: 4.
Câu 150: Gắn một vật có khối lượng 400g vào đầu còn lại của một lò xo treo thẳng đứng thì khi vật cân bằng lò xo giản
một đoạn 10cm. Từ vị trí cân bằng kéo vật xuống dưới một đoạn 5cm theo phương thẳng đứng rồi buông cho vật dao động
điều hòa Kể từ lúc thả vật đến lúc vật đi được một đoạn 7cm, thì lúc đó độ lớn lực đàn hồi tác dụng lên vật là bao nhiêu?
Lấy g = 10m/s
2
.
A:2,8N. B:2,0N. C:4,8N. D:3,2N.
Câu 151: Vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos( 2t -

3
)cm. Thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều
âm là:

C: 2s ; 5,77m/s
2
D: 2s; 10m/s
2

Câu 153: Hai con lắc đơn đặt gần nhau dao động bé với chu kì lần lượt là 1,5(s) và 2(s) trên 2 mặt phẳng song song. Tại
thời điểm t nào đó cả hai đi qua vị trí cân bằng và cùng chiều. Thời gian ngắn nhất để hiện tượng trên lặp lại là
A: 3(s). B: 4(s). C: 12(s). D: 6(s).
Câu 154: Hai vật dao động điều hòa có các yếu tố. Khối lượng m

1
= 2m

2
, chu kỳ dao động T

1
= 2T

2
, biên độ dao động
A

1
= 2A

2
. Kết luận nào sau đây về năng lượng dao động của hai vật là đúng?
A: E


GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 14
Câu 155: Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T = 2,4s. Tại thời điểm t vật có li độ x = A, mô tả nào sau đây là đúng với
trạng thái của vật sau thời điểm đó 4s.
A: x = A/2 và v < 0 B: x = A/2 và v > 0 C: x = - A/2 và v < 0 D: x= -A/2 và v > 0
Câu 156: Một vật dao động điều hoà xung quanh vị trí cân bằng O. Ban đầu vật đi qua O theo chiều dương với vận tốc
cực đại v
0
. Sau thời gian t
1
= /15s vật chưa đổi chiều chuyển động và vận tốc còn lại một nửa (0,5v
0
). Sau thời gian t
2
=
0,3(s) vật đã đi được 12cm. Vận tốc ban đầu v
0
của vật là:
A: 20cm/s B. 25cm/s C. 30cm/s D. 40cm/s
Câu 157: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Gọi t
1
và t
2
lần lượt là khoảng thời gian ngắn nhất và dài nhất để vật đi
được quãng đường bằng biên độ. Tỉ số t
1
/t
2
bằng
A: 1/

4

 

 
 
.
C:
3
x 6cos 10 2t+ cm
4

 

 
 
. D:
3
x 6 2cos 10t+ cm
4

 

 
 

Câu 161: Con lắc đơn (vật nặng khối lượng m, dây treo dài 1 m) dao động dao động dưới tác dụng của ngoại lực F =
F
0
cos(2ft + /2) (N). lấy g = 

C: Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần.
D: Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức
Câu 167: Một hành khách dùng dây chằng cao su treo một chiếc ba lô lên trần toa tầu, ngay phía trên một trục bánh xe của
toa tầu. Khối lượng ba lô là 16 kg, hệ số cứng của dây chằng cao su là 900N/m, chiều dài mỗi thanh ray là 12,5m, ở chỗ nối
hai thanh ray có một khe hở nhỏ. Để ba lô dao động mạnh nhất thì tầu phải chạy với vận tốc là
A: v  54m/s. B: v  27m/s. C: v  54km/h. D: v  27km/h.

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
HAY VÀ KHĨ

GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH
GIẢI ĐÁP: 09166.01248

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 15
Câu 168: Một vật dao động điều hồ có tần số 2Hz, biên độ 4cm. Ở thời điểm t vật chuyển động theo chiều âm qua vị trí
có li độ 2cm thì ở thời điểm t+1/12(s) vật chuyển động theo
A: chiều dương qua vị trí có li độ -2cm B: chiều âm qua vị trí có li độ -2cm
C: chiều âm qua vị trí cân bằng D: chiều âm qua vị trí có li độ -23cm
Câu 169: Một lò xo có chiều dài tự nhiên l

o
= 40cm, độ cứng k = 20 N/m, được cắt thành hai lò xo có chiều dài l

1
=
10cm, l

2
= 30cm. độ cứng k

A: cả 3 con lắc dừng lại một lúc. B: con lắc bằng nhơm dừng lại sau cùng
C: con lắc bằng sắt dừng lại sau cùng. D: con lắc bằng gỗ dừng lại sau cùng.
Câu 173: Một vật có kích thước không đáng kể được mắc như hình vẽ , với k
1
=80N/m; k
2
=100N/m. Ở thời điểm ban
đầu người ta kéo vật theo phương ngang sao cho lò xo 1 dãn 36cm thì lò xo hai không biến dạng và buông nhẹ cho vật
dao động điều hoà. Biên độ dao động của vật có giá trò:
A: .36cm B: .16cm C: .20cm D: .Chưa tính được
Câu 174: Một con lắc lò xo gồm vật nặng có khối lượng 100g treo vào lò xo độ cứng 100N/m dao động điều hòa với biên
độ 5cm. Biết rằng tại thời điểm ban đầu vật bắt đầu dao động tại vị trí mà lò xo có chiều dài lớn nhất. Tỷ số giữa tốc độ
trung bình và độ lớn vận tốc trung bình của vật sau thời gian
3/ 20s
kể từ lúc vật bắt đầu dao động là?
A: 3 B: 2 C:
3
D:
2

Câu 175: Một vật dao động điều hồ, Δt = 0,05s là khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần động năng bằng thế năng. Biết
tổng qng đường vật đi được trong thời gian hai Δt liên tiếp là s = 20 cm . Biên độ và tần số của dao động này là:
A: A = 10 cm và f = 4 Hz B: A = 40 cm và f = 5 Hz C: A = 40 cm và f = 4 Hz D: A = 10 cm và f = 5 H
Câu 176: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(2πt)cm. Nếu tại một thời điểm nào đó vật đang có li độ x
= 3cm và đang chuyển động theo chiều dương thì sau đó 0,25 s vật có li độ là
A: - 4cm. B: 4cm. C: -3cm. D:0.
Câu 177: Con lắc lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật m = 100g, dao động trên mặt phẳng ngang, hệ số ma sát giữa vật
và mặt ngang là

= 0,01, lấy g= 10m/s

động v vào li độ x có dạng nào
A: Đường tròn. B: Đường thẳng. C: Elip D: Parabol.
Câu 180: Tìm phát biểu sai trong các mệnh đề sau
A: Khi con lắc đơn chuyển động từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì động năng của vật giảm và thế năng của vật tăng.
B: Điều kiện để con lắc đơn dao động điều hồ là: Dao động nhỏ và bỏ qua ma sát.
C: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi tần số cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ dao động.
D: Chu kỳ dao động điều hồ của con lắc đơn là T =
2.
l
g

.

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
HAY VÀ KHÓ

GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH
GIẢI ĐÁP: 09166.01248

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 16
Câu 181: Một vật dao động điều hòa với phương trình chuyển động x = 4cos( t +

12
)cm. Vào lúc nào đó vật qua li độ x
= 3cm và đi theo chiều dương thì sau đó
1
3
s vật đi qua li độ
A: - 0,79cm B: -2,45cm C: 1,43cm D: 3,79cm

x A cos(20 t )
4

  
(cm). và
2
x 6cos(20 t )
2

  
(cm). Biết phương trình dao động tổng hợp là: x = 6cos( 20t + )
(cm). Biên độ A
1
là:
A: A
1
= 12 cm B: A
1
= 6
2
cm C: A
1
= 6
3
cm D: A
1
= 6 cm
Câu 185: Gắn một vật có khối lượng m = 200g vào 1 lò xo có độ cứng k = 80 N/m. Một đầu của lò xo được chuyển động
kéo m khỏi vị trí cân bằng O đoạn 10cm dọc theo trục lò xo rồi thả nhẹ cho vật dao động. Biết hệ số ma sát giữa m và mặt
phẳng ngang là  = 0,1 (g = 10m/s

. D: 30 m/s
2
.
Câu 189: Một vật dao động điều hòa với phương trình x = Acos(ωt + φ) (cm; s). Xác định vị trí mà vật có tốc độ tức thời
bằng tốc độ trung bình của nó trong một chu kì? (Lấy π
2
= 10).
A: x = ±
A 15
5
B: x = ±
A 2
2
C: x = ±
2A
3
D: x = ±
A 3
5

Câu 190: Con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng 10g dao động với biên độ nhỏ T = 2s. Tích cho vật nặng điện tích q = -
1μC rồi đặt trong một điện trường đều có chiều thẳng đứng từ trên xuống và có cường độ E = 36000V/m. Tìm chu kì dao
động mới của con lắc. Lấy g = 10m/s
2
.
A: 2,33s B: 1,6s C: 2,5s D: 1,71s
Câu 191: Một đồng hồ quả lắc được điều khiển bởi con lắc đơn chạy đúng giờ khi đặt ở địa cực Bắc có gia tốc trọng
trường 9,832 m/s
2
. Đưa đồng hồ về xích đạo có gia tốc trọng trường 9,78 m/s

25
 

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
HAY VÀ KHÓ

GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH
GIẢI ĐÁP: 09166.01248

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 17
C:x = 25πcos(0,6
2
t


) (cm). D: x = 5cos(5
2
t



) (cm).
Câu 193: Vật dao động điều hòa trên phương trình x = 4cos( 4t +

6
) cm. Thời điểm vật đi qua vị trí có li độ x = 2cm
theo chiều dương là:
A: t = -
1

   
(cm). Hãy xác định vị trí của vật mà tại đó
động năng của vật bằng 3 lần thế năng?
A: 3 cm và – 1 cm B:

2,5 cm. C: 2 cm và – 1 cm D:

2 cm.
Câu 196: Một con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ, chu kì là T
0
, tại nơi có g = 10m/s
2
. Treo con lắc ở trần 1 chiếc xe rồi
cho xe chuyển động nhanh dần đều trên đường ngang thì dây treo hợp với phương thẳng đứng 1 góc .

Cho con lắc dao
động với biên độ nhỏ, hãy tính chu kì T của con lắc theo T
0
.
A: T = T
0
cos

B: T = T
0
sin

C: T = T
0
tan

1
= 5 3 cos10πt (cm ) và x
2
=
2
A sin10πt (cm) .Biết biên độ của dao
động tổng hợp là 10cm.Giá trị của
2
A là
A: 5cm B: 4cm C: 8cm D: 6cm
Câu 201: Một chất điểm dao động điều hòa với chu kì T. Trong khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ vị trí biên có li độ x =
A đến vị trí x =
A
2

, chất điểm có tốc độ trung bình là
A:
4A
.
T
B:
9A
.
2T
C:
3A
.
2T
D:
6A

0
)) D: h =
2
h
0
=
2
l.(1 - cos
0
)

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
HAY VÀ KHÓ

GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH
GIẢI ĐÁP: 09166.01248

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 18
Câu 204: Vật nhỏ có khối lượng 200 g trong một con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kì T và biên độ 4cm. Biết trong
một chu kì, khoảng thời gian để vật nhỏ có độ lớn gia tốc không nhỏ hơn
500 2
cm/s
2
là T/2. Độ cứng của lò xo là:
A: 40N/m. B: 50N/m. C: 30N/m. D: 20N/m.
Câu 205: Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T =3s, biên độ A = 10cm. Trong 0,5 giây quãng đường vật có thể đi được là:
A: 6,6cm. B: 2,6cm. C: 10
2
cm. D: 11,24cm.


1
= 1,5s đến t

2
= 13/3s là:
A: 50 + 5 3 cm B: 40 + 5 3 cm C: 50 + 5 2 cm D: 60 - 5 3 cm
Câu 212: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 dao động điều hoà với chu kì T. Nếu cắt bớt chiều dài dây treo một
đoạn l
1
=0,75m thì chu kì dao động bây giờ là T
1
= 3s. Nếu cắt tiếp dây treo đi một đoạn nữa l
2
= 1,25m thì chu kì dao động
bây giò là T
2
= 2s. Chiều dài l của con lắc ban đầu và chu kì T của nó là
A:
l 3m;T 3 3s
  B:
l 4m;T 2 3s
  C:
l 4m;T 3 3s
  D:
l 3m;T 2 3s
 
Câu 213: Chọn phát biểu không đúng khi nói về dao động
A: Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian
B: Dao động duy trì là dao động điều hòa với tần số bằng tần số riêng

Trang 19
B: Lực cản của môi trường.
C: Độ chênh lệch giữa tần số ngoại lực và tần số riêng của hệ
D: Pha ban đầu của ngoại lực.
Câu 220: Vật dao động điều hòa có vận tốc cực đại bằng 3m/s và gia tốc cực đại bằng 30 (m/s
2
). Thời điểm ban đầu vật
có vận tốc 1,5m/s và thế năng đang tăng. Hỏi vào thời điểm nào sau đây vật có gia tốc bằng 15 (m/s
2
):
A: 0,10s B: 0,15s C: 0,20s D: 0,05s
Câu 221:
Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo
biến thiên từ 20cm đến 30cm, Trong một chu kì dao động thời gian lò xo nén bằng ½ thời gian lò xo dãn. Chiều dài tự
nhiên của lò xo là:

A.
20cm
B.
25cm
C.
22,5cm
D.
30cm
Câu 222: Cho một vật dao động điều hoà với biên độ A = 10 cm, tần số f = 2Hz. Tốc độ trung bình nhỏ nhất mà vật đạt
được trong thời gian 1/6 s là
A: 30 cm/s B: 30
3
cm/s C: 60
3

A. F
kv
max

= 1N ; F
đhmax
= 3N B: F
kv
max

= 2N ; F
đhmax
= 5N
C. F
kvmax
= 2N ; F
đhmax
= 3N D: F
kvmax
= 0,4N ; F
đhmax
= 0,5N
Câu 228:
Một vật dao động điều hoà với biên độ 4cm, cứ sau một khoảng thời gian 1/4 giây thì động năng lại bằng thế
năng. Quãng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian 1/6 giây là

A:
8 cm.
B:
6 cm.

. Khi con
lắc ở vị trí cân bằng thì dây treo hợp với phương thẳng đứng góc:
A
O
A f
Hình A

A
O
D f
Hình D
A
O
B f
Hình B
A
O
C f

2
= 10; g = 10 m/s
2
. Tính độ lớn của lực đàn hồi khi vật cách vị trí cân bằng 6,25 cm là:
A. 0 N và 3 N B. 0 N và 6 N C. 3 N và 6 N D. đáp án khác
Câu 235: Cho con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với biên độ A = 12 cm. Biết tỉ số giữa lực đàn hồi cực đại và cực
tiểu của lò xo là 4. Cho π
2
= 10; g = 10 m/s
2
. Tìm chu kì dao động?
A. 1,98 s B. 1,00 s C. 0,89 s D. 2,01 s
Câu 236: Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì:
A: Động năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.
B: Động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.
C: Khi vật ở vị trí cân bằng thì thế năng của vật bằng cơ năng.
D: Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.
Câu 237: Con lắc lò xo có k = 90(N/m) , m = 800(g) được đặt nằm ngang. Một viên đạn m
0
= 100(g) bay với vận tốc v
0
=
18(m/s), dọc theo trục lò xo, đến cắm chặt vào M. Biên độ và tần số góc dao động của con lắc là:
A: 20(cm); 10(rad/s) B: 2(cm); 4(rad/s) C: 4(cm); 25(rad/s) D:4(cm); 2(rad/s)
Câu 238: Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc đơn phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A: Biên độ dao động của con lắc B: Khối lượng của con lắc
C: Vị trí dao động của con lắc . D: Điều kiện kích thích ban đầu.
Câu 239: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể. Hòn bi đang ở vị trí cân bằng thì được kéo
xuống dưới theo phương thẳng đứng một đoạn 3cm rồi thả ra cho nó dao động. Hòn bi thực hiện 50 dao động mất 20s .
Cho g =

A: 8 B: 6 C: 3 D: 0,125
Câu 246: Một hệ gồm 2 lò xo L
1
, L
2
có độ cứng k
1
= 60N/m, k
2
= 40N/m một
đầu gắn cố định, đầu còn lại gắn vào vật m có thể dao động điều hoà theo
phương ngang như hình vẽ. Khi ở trạng thái cân bằng lò xo L
1
bị nén 2cm. Lực
đàn hồi tác dụng vào m khi vật có li độ 1cm là
x

L
2
L
1
m

1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
HAY VÀ KHÓ

GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH

. Lực dùng để kéo vật trước khi dao động có độ lớn
A: 7 N. B: 60 N C: 6 N. D: 70 N.
Câu 250: Con lắc lò xo có trọng lực P và chu kỳ dao động riêng T = 1s. Tích điện âm cho vật và treo con lắc vào điện
trường đều hướng thẳng đứng từ trên xuống sẽ có một lực điện F = P/5 tác dụng vào vật. Khi đó chu kỳ dao động nhỏ của
con lắc nhận giá trị
A:
5/6
s B: 1s C:
5
s D: 0,5
5
s 1000 CÂU TRẮC NGHIỆM BỔ TRỢ
HAY VÀ KHÓ

GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH
GIẢI ĐÁP: 09166.01248

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 22

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC
CHƯƠNG 2: SÓNG CƠ HỌC
*****
THẦY “NGUYỄN HỒNG KHÁNH”
CHÚC CÁC EM LUÔN HỌC TÔT!

Câu 1: Sóng dừng trên dây dài 1m với vật cản cố định, tần số f = 80Hz. Tốc độ truyền sóng là 40m/s. Cho các điểm M

và M
2
dao động cùng pha và ngược pha với M
3

Câu 2: Một nguồn âm O, phát sóng âm theo mọi phương như nhau. Hai điểm A, B nằm trên cùng đường thẳng đi qua
nguồn O và cùng bên so với nguồn. Khoảng cách từ B đến nguồn lớn hơn từ A đến nguồn bốn lần. Nếu mức cường độ âm
tại A là 60dB thì mức cường độ âm tại B xấp xỉ bằng:
A. 48dB. B: 15dB. C: 20dB. D: 160dB
Câu 3: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp S
1
, S
2
dao động cùng pha, cách nhau một khoảng S
1
S
2
=
40cm. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10Hz, vận tốc truyền sóng v = 2m/s. Xét điểm M nằm trên đường
thẳng vuông góc với S
1
S
2
tại S
1
. Đoạn S
1
M có giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu để tại M có dao động với biên độ cực đại?
A: 50cm B: 40cm C: 30cm D: 20cm
Câu 4: Trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống hệt nhau A và B cách nhau một khoảng AB = 24cm. Các sóng có cùng bước

A. 60Hz. B. 120Hz. C. 40Hz. D. 20Hz.
Câu 8: Tốc độ truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào ?
A: Tần số sóng. B: Bản chất của môi trường truyền sóng.
C: Biên độ của sóng. D: Bước sóng.
Câu 9: Gọi d là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng, v là vận tốc truyền sóng, f là tần số của sóng. Nếu d =
(2n + 1)
v
2f
; ( n = 0,1,2…) thì hai điểm sẽ:
A: Dao động cùng pha B: dao động ngược pha C: Dao động vuông pha D: Không xác định được
Câu 10: Đầu A của một sợi dây cao su căng ngang được làm cho dao động theo phương vuông góc với dây với biên độ a
= 10cm, chu kỳ 2s. Sau 4s, sóng truyền được 16m dọc theo dây. Gốc thời gian là lúc A băt đầu dao động từ vị trí cân bằng
theo chiều dương hướng lên. Phương trình dao động của điểm M cách A một khoảng 2m là phương trình nào dưới đây?
A: u

M
= 10cos( t + /2) cm B: u

M
= 10cos( t - /2) cm
C: u

M
= 10cos( t + ) cm D: u

M
= 10cos( t - ) cm
Câu 11: Một sóng ngang truyền trên một sợi dây dài có phương trình u = 6cos( 4t + 0,2x) cm. Độ dời của điểm có tọa
độ x = 5cm lúc t = 0,25s là bao nhiêu?
A: 6cm B: - 6cm C: 3 cm D: 0cm

1
= 2cos(100t) (mm), u
2
= 2cos(100t + ) (mm), t tính bằng giây (s). Tốc độ truyền sóng trong nước
là 30cm/s. Số vân lồi giao thoa (các dãy cực đại giao thoa) quan sát được là:
A: 9 B: 10 C: 11 D: 12
Câu 16: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha với tần số 10Hz. Tốc
độ truyền sóng trên mặt nước là 20cm/s. Hai điểm M, N trên mặt nước có MA=15cm, MB=20cm, NA=32cm,
NB=24,5cm. Số đường dao động cực đại giữa M và N là:
A: 4 đường. B: 7 đường. C: 5 đường D: 6 đường
Câu 17: Một sợi dây đã được kéo căng dài 2L, có các đầu M và N cố định. Sợi dây được kích thích để tạo sóngdừng trên
nó sao cho, ngoài hai điểm đầu thì chỉ có điểm chính giữa G của sợi dây là nút sóng, A và B là hai điểm trên sợi dây, nằm
hai bên điểm G và cách G một đoạn x (x < L) như nhau. Dao động tại các điểm A và B sẽ
A: có biên độ bằng nhau và cùng pha B: có biên độ khác nhau và cùng pha
C: có biên độ khác nhau và ngược pha nhau D: có biên độ bằng nhau và ngược pha nhau
Câu 18: Một sợi dây được căng ra giữa hai đầu A và B cố định . Cho biết tốc độ truyền sóng cơ trên dây là v
s
= 600m/s,
tốc độ truyền âm thanh trong không khí là v
a
= 300m/s, AB = 30cm. Khi sợi dây rung bước sóng của âm trong không khí là
bao nhiêu. Biết rằng khi dây rung thì giữa hai đầu dây có 2 bụng sóng:
A:15cm B: 30cm C: 60cm D: 90cm
Câu 19: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là một điểm bụng
gần A nhất, C là trung điểm của AB, với AB = 10 cm. Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mà li độ dao động của
phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 0,2 s. Tốc độ truyền sóng trên dây là
A: 0,25 m/s. B: 0,5 m/s. C: 2 m/s. D: 1 m/s.
Câu 20: Để tăng gấp đôi tần số của âm do dây đàn phát ra ta phải :
A: Tăng lực căng dây gấp hai lần B: Giảm lực căng dây gấp hai lần
C: Tăng lực căng dây gấp 4 lần D: Giảm lực căng dây gấp 4 lần

GV: NGUYỄN HỒNG KHÁNH
GIẢI ĐÁP: 09166.01248

GIÁO DỤC HỒNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐẦU ƯỚC MƠ!
Trang 24
Câu 25: Một nguồn âm đẳng hướng phát ra từ O. Gọi A và B là hai điểm nằm trên cùng một phương truyền và ở cùng
một phía so với O. Mức cường độ âm tại A là 50dB, tại B là 30dB. Tính mức cường độ âm tại trung điểm M của AB. Coi
môi trường không hấp thụ âm.
A: 34,6dB. B. 35,2dB. C. 37,2dB. D. 38,5dB.
Câu 26: Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng: u
A
= 4.cost (cm) và u
A
= 2.cos(t + /3) (cm),
coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Tính biên độ sóng tổng hợp tại trung điểm của đoạn AB
A: 6 cm B: 5,3 cm C: 0 D: 4,6 cm
Câu 27: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng. Phương trình sóng của một điểm M trên phương
truyền sóng đó là: u
M
= 3cos

t (cm). Phương trình sóng của một điểm N trên phương truyền sóng đó ( MN = 25 cm) là:
u
N
= 3 cos (

t +

/4) (cm). Ta có
A Sóng truyền từ M đến N với vận tốc 2m/s. B: Sóng truyền từ N đến M với vận tốc 2m/s.

1
, S

2
người ta qua sát thấy 5 gơn lồi và những gợn này chia đoạn S

1
S

2
thành 6 đoạn mà hai đoạn ở hai đầu chỉ dài bằng
một nửa các đoạn còn lại. cho S

1
S

2
= 5 cm. Bước sóng  là:
A:  = 4cm B:  = 8cm C:  = 2 cm D: Kết quả khác.
Câu 32: Hai guồn phát sóng điểm M, N cách nhau 10 cm dao động ngược pha nhau, cùng tần số là 20Hz cùng biên độ là
5mm và tạo ra một hệ vân giao thoa trên mặt nước. Tốc độ truyền sóng là 0,4m/s. Số các điểm có biên độ 5mm trên đường
nối hai nguồn là:
A: 10 B: 21 C: 20 D: 11
Câu 33: Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định thì bước sóng là:
A: Khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp C: Độ dài của dây.
B: Hai lần độ dài của dây. D: Hai lần khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp
Câu 34: Một sợi dây thép AB dài 41cm treo lơ lửng đầu A cố định, đầu B tự do. Kích thích dao động cho dây nhờ một
nam châm điện với tần số dòng điện 20Hz, tốc độ truyền sóng trên dây 160cm/s. Khi xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây
xuất hiện số nút sóng và bụng sóng là:
A: 21 nút, 21 bụng. B: 21 nút, 20 bụng. C: 11 nút, 11 bụng. D: 11 nút, 10 bụng.

u 5cos(100 t)(mm)
  . Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là
2(m /s)
. Số đường hipebol trên
đoạn O
1
O
2
dao động với biên độ cực đại ( không kể O
1
; O
2
) là
A: 11 B: 10 C: 9 D. 8
Câu 39: Hai vật P và Q cùng xuất phát từ gốc toạ độ, theo cùng một chiều và dao động điều hoà trên trục Ox với cùng
biên độ. Chu kì dao động của P gấp 3 lần của Q. Tỉ số độ lớn vận tốc của P và của Q khi chúng gặp nhau là
A: 2 : 9 B: 3 : 1 C: 1 : 3 D: 9 : 2
Câu 40: Một sóng ngang được mô tả bởi phương trình
0
cos2 ( )
x
y y ft


 
trong đó x,y được đo bằng cm, và t đo
bằng s. Vận tốc dao động cực đại của mỗi phần tử môi trường gấp 4 lần vận tốc sóng nếu.
A:
0
4

phương trình dao động u

M
= 5cos 2( t - 0,125) cm. Vận tốc truyền sóng trên dây là 80cm/s. Phương trình dao động của
nguồn O là phương trình dao động trong các phương trình sau?
A: u

o
= 5cos( 2t - /2) cm B: u

o
= 5cos( 2t + /2) cm
C: u

o
= 5cos( 2t + /4) cm D: u

o
= 5cos( 2t - /4) cm
Câu 44: Lúc t = 0 đầu O của dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi lên biên độ a, chu kì T = 1s. Hai
điểm gần nhau nhất trên dây dao động cùng pha cách nhau 6cm. Tính thời điểm đầu tiên để M cách O 12cm dao động
cùng trạng thái ban đầu với O. Coi biên độ không đổi.
A: t =0,5s B: t = 1s C: 2s D: 0,75s
Câu 45: Một điểm O trên mặt nước dao động với tần số 20Hz, vận tốc truyền sóng trên mặt nước thay đổi từ 0,8m/s đến
1m/s. Trên mặt nước hai điểm A và B cách nhau 10cm trên phương truyền sóng luôn luôn dao dộng ngược pha nhau.
Bước sóng trên mặt nước là:
A: 4cm. B: 16cm. C: 25cm. D: 5cm.
Câu 46: Hai nguồn kết hợp S

1

1
S

2
cách nhau 5  . Hỏi trên đoạn S

1
S

2
có bao nhiêu điểm
dao động với biên độ cực đại nhưng cùng pha với hai nguồn
A: 6 B:5 C: 11 D: 7
Câu 49: Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về các hiện tượng sóng dừng.
A: Sóng dừng không có sự lan truyền dao động.
B: Sóng dừng trên dây đàn là sóng ngang, trong cột khí của ống sáo, kèn là sóng dọc.
C: Mọi điểm giữa hai nút của sóng dừng có cùng pha dao động.
D: Bụng sóng và nút sóng dịch chuyển với vận tốc bằng vận tốc lan truyền sóng.
Câu 50: Sóng dừng trên dây dài 2m với hai đầu cố định. Vận tốc sóng trên dây là 20m/s. Tìm tần số dao động của sóng
dừng nếu biết tần số này khoảng từ 4Hz đến 6Hz.
A: 10Hz B: 5,5Hz C: 5Hz D: 4,5Hz
Câu 51: Chọn câu đúng. Chiều dài ống sáo càng lớn thì âm phát ra
A: Càng cao B: Càng trầm C: Càng to D: Càng nhỏ
Câu 52: Một nguồn âm N phát âm đều theo mọi hướng. Tại điểm A cách N 10m có mức cường độ âm L
0
(dB) thì tại
điểm B cách N 20m mức cường độ âm là


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status