Chào mừng quý thầy cô giáo về
Chào mừng quý thầy cô giáo về
dự tiết học ngày hôm nay !
dự tiết học ngày hôm nay !
Giáo viên: Nguyễn Thò Thanh Hải
Giáo viên: Nguyễn Thò Thanh Hải
Học sinh: Lớp 8/1
Học sinh: Lớp 8/1
Nha Trang,ngày 19 tháng 3 năm 2010
KIỂM TRA BÀI CŨ
B
A
C
- Phát biểu 3 trường hợp đồng dạng của hai tam giác?
- Điền vào chỗ trống (…) để được khẳng định đúng ?
∆ABC và ∆A’B’C’ có:
A'B'
c) = =ΔA'B'C' ΔABC(c.c.c)
AB AC
⇒
S
µ
µ
a) B'= ; = C ΔA'B'C' ΔABC(g.g)⇒
S
A'B'
b) =ΔA'B'C' ΔABC (c.g.c)
AB AC
⇒
AB AC
⇒
S
µ
; = A
A'B'
c) = =ΔA'B'C' ΔABC(c.c.c)
AB AC
⇒
S
B’
C’
A’
§8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC
VUÔNG
Tiết 48
KIỂM TRA BÀI CŨ
B
A
C
Điền vào chỗ trống (…) để được khẳng định đúng ?
∆ABC và ∆A’B’C’
µ
B
µ
C
A’C’
µ
A
C
Điền vào chỗ trống (…) để được khẳng định đúng ?
∆ABC và ∆A’B’C’
A'B' A'C'
b) =ΔA'B'C' ΔABC (c.g.c)
AB AC
⇒
S
A'C' B
=
'C'
BC
µ µ
0
; A' = A = 90
A'B'
c) = =ΔA'B'C' ΔABC(c.c.c)
AB AC
⇒
S
µ µ
µ
µ
a) B'= = C ΔA'B'C' ΔABC(g.g))⇒hoÆcB ;( C'
S
B’
C’
A’
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng.
§8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
Tiết 48
Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng trong hình vẽ sau:
?1
E’
D’
F’
b)
5
10
a)
E F
D
5
2.5
d)
B
A
C
4
10
A’
B’
C’
2
5
c)
HOẠT ĐỘNG NHÓM
4
10
A’
B’
C’
2
5
c)
+ ∆A’B’C’và ∆ABC có:
B'C' A'B'
=
BC AB
1
=
2
2 2
5 2 21
2 2 2
A'C' = B'C' - A'B' = − =
(Suy ra từ ĐL Pytago)
1
4
2
2
A'C'
=
AC
⇒
B'C' A'B' A'C'
= =
VUÔNG
Tiết 48
Định lí 1
Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này
tỉ lệ với cạnh huyền và cạnh góc vuông của tam giác vuông kia
thì hai tam giác vuông đó đồng dạng.
A
C
B
B'
A'
C'
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng.
Định lý 1: (SGK/81)
§8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC
VUÔNG
Tiết 48
A
C
B
B'
A'
C'
Điền vào chỗ trống (… ) để chứng minh ĐL:
2 2
2 2
B'C' A'B'
=
BC AB
B'C'
= =
BCChứng minh:
∆ABC và ∆A’B’C’
B'C' A'B'
= (1)
BC AB
∆A’B’C’ ∆ABC
ˆ ˆ
0
A' = A = 90
GT
KL
S
Từ gt (1), bình phương 2 vế ta được:
Ta lại có:
2
2 2
2 2
2
B'C' - A'B' =
= AC (suyratöøÑLP
A'C'
y - taBC - AB - go)
2
2 2
VUÔNG
Tiết 48
µ µ
⇒
÷
0
A' = A = 90
A'B' B'C' 1
= =
AB BC 2
(C¹nh huyÒn - c¹nh gãc vu«ng)
∆A'B'C' ∆ABC
S
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng.
?1
d)
B
A
C
4
10
A’
B’
A'H'
= k
AH
A'H'
= k
AH
GT
KL
∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ số
đồng dạng k
S
÷
A'B'
k =
AB
A’H’ ⊥ B’C’, AH ⊥ BC
A'B'
=k
AB
⇑
⇑
µ µ
µ µ
0
H' = H = 90 ; B' = B
⇑
⇑
⇑
0
H = H = 90
B' = BΔA'B'C' ΔABC
'
S
=> ∆A’B’H’ ∆AHB (g.g)
S
;
Mà
A'H' A'B'
=
AH AB
A'B'
=
AB
)k (GT
⇒
A'H'
= k
AH
Vậy:
A'H'
= k
AH
GT
KL
∆A’B’C’ ∆ABC
S
∆A’B’C’ ∆ABC
S
;
÷
B'C'
= k
BC
2
A'B'C'
ABC
S
= k
S
§8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC
VUÔNG
Tiết 48
● CỦNG CỐ: ● TRẢ LỜI:
Hai tam giác vuông đồng dạng nếu có:
- Một cặp góc nhọn bằng nhau.
- Hai cặp cạnh góc vuông tương ứng tỉ lệ.
- Cặp cạnh huyền và một cặp cạnh góc
vuông tương ứng tỉ lệ.
Tỷ số hai đường cao tương ứng của hai
tam giác đồng dạng bằng tỷ số đồng dạng
Tỷ số diện tích của hai tam giác đồng
dạng bằng bình phương tỷ số đồng dạng
1. Phát biểu các trường hợp
B
A
CHB'
A'
C'
H'
theo tỉ số k
∆A’B’C’ ∆ABC
S
§8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC
VUÔNG
Tiết 48
● LUYỆN TẬP
e
ĐÚNG!
Trên hình vẽ có 6 cặp
tam giác đồng dạng?
F
A
C
E
D
B
F
A
C
E
D
B
S
µ
µ
µ
(
)
E = C cuøng phuï A( )
∆BAE ∆BFC
S
µ
µ
µ
(
)
1
A = F (cuøng phuïE)
∆DAC ∆DFE
6các
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
1. Học thuộc các trường hợp đồng dạng của hai
tam giác vuông và định lý .
2. Chứng minh lại định lý 3.
3. Làm bài: 47; 48; 50 trang 84 SGK.
4. Chuẩn bị bài Luyện tập.
§8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC
VUÔNG
Tiết 48
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng.
1. Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
thầy cô giáo và các em học sinh !