GV: Nguyễn Thị Thanh Hải
Tuần 26
Tiết 48. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG
CỦA TAM GIÁC VUÔNG.
1
KIỂM TRA BÀI CŨ
B
A
C
- Phát biểu 3 trường hợp đồng dạng của hai tam giác?
- Điền vào chỗ trống (…) để được khẳng định đúng ?
∆ABC và ∆A’B’C’ có:
A'B'
c) = =ΔA'B'C' ΔABC(c.c.c)
AB AC
⇒
S
µ
µ
a) B'= ; = C ΔA'B'C' ΔABC(g.g)⇒
S
A'B'
b) =ΔA'B'C' ΔABC (c.g.c)
AB AC
⇒
S
µ
; = A
B’
µ
; = A
A'B'
c) = =ΔA'B'C' ΔABC(c.c.c)
AB AC
⇒
S
B’
C’
A’
3
KIỂM TRA BÀI CŨ
B
A
C
Điền vào chỗ trống (…) để được khẳng định đúng ?
∆ABC và ∆A’B’C’
µ
B
µ
C
A’C’
µ
A'
A'C' B
=
'C'
BC
µ µ
b) =ΔA'B'C' ΔABC (c.g.c)
AB AC
⇒
S
A'C' B
=
'C'
BC
µ µ
0
; A' = A = 90
A'B'
c) = =ΔA'B'C' ΔABC(c.c.c)
AB AC
⇒
S
µ µ
µ
µ
a) B'= = C ΔA'B'C' ΔABC(g.g))⇒hoÆcB ;( C'
S
B’
C’
A’
5
B
A
C
⇒
Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng trong hình vẽ sau:
?1
E’
D’
F’
b)
5
10
a)
E F
D
5
2.5
d)
B
A
C
4
10
A’
B’
C’
2
5
c)
HOẠT ĐỘNG NHÓM
7
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng.
§8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
d)
B
A
C
4
10
A’
B’
C’
2
5
c)
+ ∆A’B’C’và ∆ABC có:
B'C' A'B'
=
BC AB
1
=
2
2 2
5 2 21
2 2 2
A'C' = B'C' - A'B' = − =
(Suy ra từ ĐL Pytago)
1
4
2
2
A'C'
=
A
C
4
10
A’
B’
C’
2
5
c)
10
S
Không tính cạch A’C’ và
cạnh AC chúng ta có thể kết
luận ∆A’B’C’ ∆ABC được
không?
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng.
B'C' A'B'
=
BC AB
∆A’B’C’ ∆ABC
∆ABC và ∆A’B’C’
ˆ ˆ
0
A' = A = 90
GT
KL
S
§8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
B'C' A'B'
=
BC A
A'C'
=
ACB
Theo T/c dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
⇑
Do đó:
A'B' A'C'
AB
B'C'
= =
BC AC
∆A’B’C’ ∆ABC
(c.c.c)
S
∆ABC và ∆A’B’C’
B'C' A'B'
= (1)
BC AB
∆A’B’C’ ∆ABC
ˆ ˆ
0
A' = A = 90
GT
KL
⇒
÷
0
A' = A = 90
A'B' B'C' 1
= =
AB BC 2
(C¹nh huyÒn - c¹nh gãc vu«ng)
∆A'B'C' ∆ABC
S
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng.
?1
d)
B
A
C
4
10
A’
B’
C’
2
5
c)
= k
AH
GT
KL
∆A’B’C’ ∆ABC theo tỉ số
đồng dạng k
S
÷
A'B'
k =
AB
A’H’ ⊥ B’C’, AH ⊥ BC
A'B'
=k
AB
⇑
⇑
µ µ
µ µ
0
H' = H = 90 ; B' = B
⇑
⇑
⇑
⇑
⇑
⇑
14
B' = BΔA'B'C' ΔABC
'
S
=> ∆A’B’H’ ∆AHB (g.g)
S
;
Mà
A'H' A'B'
=
AH AB
A'B'
=
AB
)k (GT
⇒
A'H'
= k
AH
Vậy:
A'H'
= k
AH
GT
KL
∆A’B’C’ ∆ABC
S
;
÷
S
=> ∆A’B’H’ ∆AHB (g.g)
S
⇒
A'H' A'B'
= =k
AH AB
A'H'
= k
AH
Vậy:
Định lí 2
Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng
bằng tỉ số đồng dạng.
A'H'
= k
AH
GT
KL
∆A’B’C’ ∆ABC
S
;
÷
A'B'
= k
AB
A’H’ ⊥ B’C’, AH ⊥ BC
16
S
= k
S
17
§8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
Tiết 48
● CỦNG CỐ: ● TRẢ LỜI:
Hai tam giác vuông đồng dạng nếu có:
- Một cặp góc nhọn bằng nhau.
- Hai cặp cạnh góc vuông tương ứng tỉ lệ.
- Cặp cạnh huyền và một cặp cạnh góc
vuông tương ứng tỉ lệ.
Tỷ số hai đường cao tương ứng của hai
tam giác đồng dạng bằng tỷ số đồng dạng
Tỷ số diện tích của hai tam giác đồng
dạng bằng bình phương tỷ số đồng dạng
1. Phát biểu các trường hợp
đồng dạng của tam giác vuông?
2. Nêu tính chất tỉ số hai đường
cao, tỉ số hai diện tích của hai
tam giác đồng dạng?
18
b
a
Hai tam giác vuông
thì đồng dạng.
S
a
định trong mỗi ô đúng hay sai?
● LUYỆN TẬP
20
Sai!
e
ĐÚNG!
Trên hình vẽ có 6 cặp
tam giác đồng dạng.
F
A
C
E
D
B
Bài tập: Chọn một trong các ô sau và cho biết khẳng
định trong mỗi ô đúng hay sai?
● LUYỆN TẬP
21
F
A
C
E
D
B
1
2
Trên hình vẽ có 6 cặp
tam giác đồng dạng ?
)
E = C cuøng phuï A( )
∆BAE ∆BFC
S
µ
µ
µ
(
)
1
A = F (cuøng phuïE)
∆DAC ∆DFE
22
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ:
1. Học thuộc các trường hợp đồng dạng của hai
tam giác vuông và định lý .
2. Chứng minh lại định lý 3.
3. Làm bài: 47; 48; 50 trang 84 SGK.
4. Chuẩn bị bài Luyện tập.
§8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG
Tiết 48
2. Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng.
1. Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
3.Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng.
23
B
A C C’
B’
Slide 10: ĐVĐ ĐL1
Slide 11: Định lí 1
Slide 12: Chứng minh ĐL1
Slide 13: C/m ?1( Ch-cgv)
Slide 14: 3. Tỉ số … Bài toán
Slide 15: C/m bài toán
Slide 16: Định lí 2
Slide 17: Định lí 3
Slide 18: Củng cố
Slide 19: 1. Luyện tập câu a, b
Slide 20: 2. Luyện tập câu c, d
Slide 21: Luyện tập câu e
Slide 22: Đáp án bài 46 (câu e)
Slide 23: HDVN
Slide 24: HD bài 48
Slide 25: Mục lục