Lờ Th Hin - GV Trng
THCS k La - k H - K
on Tum
TRNG PTDTNT TNH KON TUM
GIAO AN: Sinh h c
Lụựp 10
Ngửụứi thửùc hieọn:
GV: Phan Thanh Th
Giaựo vieõn thửùc hieọn:7
8
6
4
5
9
2
3
1
Đây là thành phần cấu trúc nào của tế bào nhân thực ?
Nêu chức năng của từng thành phần ?
Sin h
học 10
A
1g00
B
vận chuyển
màng sinh chất
không tiêu tốn
thụ động
khuếch tán
chất tan cao
chất tan thấp
3/ Các kiểu vận chuyển qua màng:
Khuếch tán qua lớp kép phôtpholipit:
các phân tử có tính phân
Khuếch tán qua kênh prôtêin đặc biệt:
+
-
Aquaporin
+
Khuếch tán qua kênh prô xuyên màng:
cực, ion, có kích thước lớn glucôzơ, prôtêin.
các chất không phân cực,
các chất có kích thước nhỏ CO
2
, O
2
, các phân tử tan trong lipit.
các phân tử nước.
NaCl 0,9% NaCl 0,6% NaCl 0,3%
Đẳng trươngƯu trương Nhược trương
A B C
Hồng cầu Hồng cầu Hồng cầu
ngoài vào tế bào bay đẩy ra khỏi tế bào.
ADP
Trong tế bào
Ngoài tế bào
Màng
ATP
ADP
+
Na
+
Na
+
Na
+
Na
+
Na
+
Na
+
Na
+
Na
+
Na
+
Na
+
Na
K
+
K
+
K
+
K
+
K
3. Kết luận: vận chuyển chủ động là phương thức
……………… các chất qua màng từ nơi có nồng độ
………………… > nơi có nồng độ ……………. (ngược
chiều gradien nồng độ).
Các chất khác nhau khi vận chuyển tích cực qua
màng đều có các “máy bơm” cho mỗi chất.
Ví dụ: “Máy bơm Na
+
- K
+
”
Ý nghĩa của vận
chuyển chủ động ?
Giúp tế bào có thể
lấy vào hoặc thải ra
các chất ngay cả khi
ngược dốc nồng độ.
vận chuyển
chất tan thấp
chất tan cao
dạng tích cực của màng sinh chất, đều tiêu
tốn năng lượng .
Lập bảng phân biệt 3 phương
thức vận chuyển các chất qua
màng tế bào .
Trả lời câu hỏi 3 ; 4 tr 50 .
Thöïc baøo
AÅm baøo
c
a
b
Beân ngoaøi
Beân trong