Bài tập thống kê doanh nghiệp - Pdf 18

LỜI NÓI ĐẦU

Thống kê hoạt động sản xuất kinh doanh là công tác cần thiết không thể thiếu
trong quản lý doanh nghiệp. Nhằm giúp cho sinh viên củng cố kiến thức và rèn luyện
kỹ năng thực hành công tác thống kê, tác giả đã sưu tầm, biên soạn Bài tập Thống kê
doanh nghiệp theo đề cương học phần Thống kê doanh nghiệp bậc Cao đẳng Kế toán.
Bài tập này có 3 phần:
Phần I: Tóm tắt lý thuyết và các bài tập cơ bản. Phần này được biên soạn
theo từng chương, mỗi chương gồm:
A. Tóm tắt lý thuyết.
B. Các bài tập cơ bản.
Riêng chương I không có bài tập nên tác giả chỉ tóm tắt những phần lý
thuyết chung.
Phần II: Một số bài tập tổng hợp.
Phần III: Hướng dẫn giải các bài tập cơ bản.
Vì khả năng và kinh nghiệm có hạn, chắc chắn tài liệu biên soạn còn nhiều khiếm
khuyết, rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến của Quý Thầy Cô và bạn đọc. Xin
chân thành cám ơn. Người biên soạn

Đàm Thị Thu

PHầN 1: TóM TắT Lý THUYếT V CáC BI TậP CƠ BảN

Chơng I:
Đối tợng nghiên cứu của thống kê doanh nghiệp

kinh doanh của doanh nghiệp trong thời kỳ trớc mắt v lâu di.
1.5. Tổ chức hạch toán - thống kê v thông tin phục vụ quản lý
kinh doanh của doanh nghiệp:
a. Tổ chức hạch toán:
Hiện nay, các doanh nghiệp hoạt động kinh doanh đa dạng, trên nhiều lĩnh vực. Vì
thế việc thực hiện công tác thống kê của doanh nghiệp đòi hỏi cũng phải đổi mới để có
các thông tin số liệu v thông tin về tình hình hoạt động kinh doanh từng thời kỳ của
doanh nghiệp nhằm phục vụ việc nghiên cứu chiến lợc kinh doanh, nghiên cứu xây
dựng kế hoạch kinh doanh cụ thể. Vì vậy, doanh nghiệp cần có tổ chức hạch toán thống
kê, thông tin đủ mạnh, hợp lý v sự đa dạng các bộ phận đợc trang bị đầy đủ các trang
thiết bị bằng hệ thống mạng vi tính.
b. Thông tin phục vụ quản lý kinh doanh của doanh nghiệp:

2
Trong nền kinh tế vận hnh theo cơ chế thị trờng dới sự quản lý của nh nớc, bắt
buộc mỗi một doanh nghiệp phải tự vận động, tự sản, tự tiêu đảm bảo cung cân bằng cầu
với mục tiêu tối đa hoá lợi nhuận. Vì vậy thông tin trở thnh vấn đề thiết yếu cho mỗi
doanh nghiệp.
Thông tin thống kê giúp cho các doanh nghiệp xác định phơng hớng sản xuất
kinh doanh chính xác, hiệu quả, đồng thời đề ra các chiến lợc sách lợc phát triển kinh
tế lâu di.
Ngoi ra, thông tin thống kê giúp cho các doanh nghiệp đánh giá đúng đắn năng lực
cạnh tranh, đảm bảo lợi thế kinh doanh của từng ngnh, từng doanh nghiệp.


a. Chỉ tiêu sản lợng hiện vật:
L dùng đơn vị đo lờng phù hợp với tính chất vật lý tự nhiên để thống kê
khối lợng sản phẩm do doanh nghiệp tạo ra trong kỳ.
b. Chỉ tiêu sản lợng hiện vật quy ớc:
L chỉ tiêu phản ảnh khối lợng sản phẩm quy đổi từ các sản phẩm cùng
tên gọi cùng công dụng kinh tế, nhng khác nhau về công suất, quy cách về
cùng một loại đợc chọn lm sản phẩm chuẩn thông qua hệ số tính đổi.
Hệ số tính đổi đợc xác định theo công thức:
Đặc tính của sản phẩm cần quy đổi
Hệ số tính đổi (H) =
Đặc tính của sản phẩm đợc chọn lm SP chuẩn
Sản lợng hiện vật quy ớc của một loại sản phẩm no đó đợc tính bằng
công thức:
Sản lợng hiện vật quy ớc = Q x H
Trong đó:
- H: Hệ số quy đổi
- Q: Sản lợng theo từng thứ hạng, quy cách tính bằng hiện vật
2.1.2. Nhóm chỉ tiêu giá trị:
a. Giá trị sản xuất (GO = Gross Output)
a.1. Giá trị sản xuất công nghiệp:
Theo giá cố định: có 2 cách xác định
* GO =

Pq

Trong đó:
- P: đơn giá cố định của từng loại sản phẩm.
- q: khối lợng sản phẩm sản xuất.
* GO = YT1 + YT2 + YT3 + YT4 + YT5
Trong đó:

- NC: Chi phí nhân công: Qj xDjNC x KNC
- M: Chi phí máy: Qj xDjM x KM
- TT: Trực tiếp phí khác: 1,5% (VL + NC +M)
* C : Chi phí chung: 6% xT
* TL: Thu nhập chịu thuế tính trớc: 5,5% (T+C)
* G: Giá trị dự toán xây dựng trớc thuế: T+C+TL
* GTGT: Thuế giá trị gia tăng: G x10%
* GXDCPT: Giá trị dự toán xây dựng sau thuế: G + GTGT
* GLT: Chi phí xây dựng nh tạm tai hiện trờng: G x1% x1,1
b. Giá trị gia tăng (VA = Value Added): đợc xác định theo 2 phơng pháp:
* Phơng pháp sản xuất: VA = GO - IC
* Phơng pháp phân phối: VA = C
1
+ V +M.
Trong đó:
- IC: Chi phí trung gian
- C
1
: Chi phí khấu hao TSCĐ.
- V: Thu nhập của ngời lao động.
- M: Thu nhập của doanh nghịêp.
c. Giá trị gia tăng thuần (NVA = Net Value Added): đợc xác định theo 2
phơng pháp:
* Phơng pháp sản xuất: NVA = VA - C
1
* Phơng pháp phân phối: VA = V +M
d. Tổng doanh thu bán hng:
Tổng doanh thu bán hng = Đơn giá bán sản phẩm x khối lợng sản phẩm
tiêu thụ
e. Lợi nhuận kinh doanh:

(d) =
Tổng sản phẩm sản xuất trong kỳ
* Phơng pháp đơn giá bình quân: (
P
)
- Đối với trờng hợp doanh nghiệp sản xuất 1 loại sản phẩm: Trình tự
phân tích gồm 2 bớc:
+ Xác định đơn giá bình quân từng kỳ theo công thức:



=
q
Pq
p

Trong đó:
- P: Đơn giá cố định của từng loại sản phẩm.
- q: khối lợng sản phẩm sản xuất.
- q: Tổng sản phẩm sản xuất trong kỳ.
+ Tính mức độ ảnh hởng của chất lợng sản phẩm thay đổi đến giá trị sản
xuất:

101
)( qPPGO =
(trong đó: q
1
: khối lợng sản phẩm SX thực tế)
- Đối với trờng hợp doanh nghiệp sản xuất nhiều loại sản phẩm: Ta áp
dụng công thức:

)
01
HH
Tổng sản phẩm sản xuất thực tế x Đơn giá loại cao nhất
b. Trờng hợp doanh nghiệp sản xuất sản phẩm không đợc phân cấp chất
lợng:
- Đối với trờng hợp doanh nghiệp sản xuất 1 loại sản phẩm:

Công thức: icl = icl
1
x icl
2
x . . . icln
Trong đó: - icl: chỉ số chất lợng tổng hợp từng loại SP.
- icl1,2,. . . ,n: chỉ số chất lợng từng mặt của sản phẩm.
- Đối với trờng hợp doanh nghiệp sản xuất nhiều loại sản phẩm:

6

Công thức
:

I
cl
=


ii
iiCL
pq


* Phơng pháp 2:

Tổng số giờ Tổng số giờ công
công hao phí + hao phí cho sửa
cho SX phế phẩm sản phẩm hỏng
Tỷ lệ sản phẩm hỏng =
Tổng số giờ công hao phí cho SXSP
có ích của doanh nghiệp
B. CáC bi tập CƠ BảN
Bi số 1: Theo ti liệu thống kê về tình hình sản xuất của 1 xí nghiệp chế biến
x phòng trong năm 2004 nh sau:
Theo kế hoạch năm 2004 xí nghiệp phải sản xuất 500 tấn x phòng bột,
300 tấn x phòng thơm hơng chanh v 200 tấn x phòng thơm hơng táo. Sản
lợng thực tế xí nghiệp đã sản xuất đợc 600 tấn x phòng bột, 320 tấn x
phòng thơm hơng chanh v 180 tấn x phòng thơm hơng táo.Tỷ lệ axit béo
trong x phòng bột 75%, x phòng chanh 60%, x phòng hơng táo 40%.
Yêu cầu:
1. Tính sản lợng hiện vật v hiện vật quy ớc của tất cả các loại sản phẩm trên
theo kế hoạch v thực tế lấy x phòng bột lm sản phẩm chuẩn.
2. Đánh giá trình độ hon thnh kế hoạch sản xuất theo hai đơn vị hiện vật v
hiện vật quy ớc.

Bi số 2: Có số liệu về tình hình sản xuất của Nh máy dệt trong hai quý đầu
năm 2002 nh sau:
(Đơn vị tính: m)
Vải KT các loại đã sản xuất Quý I Quý II
Vải KT khổ 0,8 m
Vải KT khổ 1,0 m
Vải KT khổ 1,2 m

30
40
40
20
Cộng 100 100
Yêu cầu:
1. Tính sản lợng hiện vật qui ớc của tất cả các loại máy kéo trên. Lấy máy
kéo 5 tấn lm sản phẩm chuẩn.
2. Đánh giá tình hình hon hnh kế hoạch sản xuất của doanh nghiệp kỳ báo
cáo so với kỳ gốc theo đơn vị hiện vật v đơn vị hiện vật qui ớc.

Bi số 4:
Một doanh nghiệp sản xuất cơ khí có 3 phân xởng sản xuất chính v các
bộ phận sản xuất phụ trợ. Có tình hình sản xuất 2004 nh sau:
1. Phân xởng chế tạo phôi:
Trong kỳ sản xuất đợc 18.000 kg phôi. Bán ra 2.000 kg với giá 12.000
đồng/kg
Chuyển sang phân xởng gia công chi tiết 15.000 kg.
Chi phí phôi đang chế tạo dở dang đầu kỳ 5 triệu đồng, cuối kỳ 3 triệu
đồng.
2. Phân xởng gia công chi tiết:
- Đầu kỳ còn tồn một số chi tiết trị giá 15 triệu đồng.
- Trong kỳ sản xuất một số chi tiết trị giá 480 triệu đồng.
- Đã bán một số chi tiết cho bên ngoi trị giá 40 triệu đồng.
- Chuyển sang phân xởng lắp ráp quạt một số chi tiết trị giá 445 triệu
đồng.
Cuối kỳ còn tồn tại phân xởng một số chi tiết trị giá 10 triệu đồng.
Chi phí cho số chi tiết gia công dở dang đầu kỳ 15 triệu đồng, cuối kỳ 20
triệu đồng.
3. Phân xởng lắp ráp quạt:

4. Giá trị sản phẩm phụ trợ đã sản xuất : 2
Trong đó: - Dùng để sản xuất thnh phẩm : 127

- Bán ra ngoi : 15
5. Giá trị các hoạt động dịch vụ có tính công nghiệp : 360
- Giá trị sửa chữa MMTB Công nghiệp của DN : 252
- Giá trị sửa chữa MMTB cho đội xây dựng của DN : 36
- Giá trị sửa chữa MMTB cho bên ngoi : 72
6. Giá trị sản phẩm dở dang: đầu năm 230, cuối năm 160
7. Giá trị phế liệu, phế phẩm thu hồi v bán ra ngoi : 118
8. Giá trị của hoạt động của XDCB của đội xây dựng thuộc DN : 800
9. Doanh thu cho thuê MMTB sản xuất công nghiệp của DN : 172
Yêu cầu:
Tính giá trị SXCN(GO) năm 2005 của doanh nghiệp

Bi số 6:
Có ti liệu về tình hình sản xuất của một doanh nghiệp dệt trong năm 2005
nh sau: (Số liệu tính theo giá cố định- ĐVT: triệu đồng)
1. Phân xởng sợi:
* Giá sợi đã hon thnh : 4.000
Trong đó: - Chuyển sang phân xởng dệt : 3.600
- Bán cho xí nghiệp khác : 400
* Giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ 70, cuối kỳ 69
2. Phân xởng dệt:
* Giá trị vải hạ máy : 4.500
Trong đó: Chuyển sang phân xởng in nhuộm : 4.100
Bán ra ngoi : 400
* Giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ 100, cuối kỳ 102
3. Phân xởng in nhuộm:
* Giá trị vải thnh phẩm sản xuất bằng NVL của xí nghiệp : 4.000

- Giá trị sản phẩm hon thnh : 360
Trong đó: + Chuyển sang phân xởng cơ khí : 240
+ Bán ra ngoi : 120
- Giá trị sản phẩm dở dang ngy 1/1/2005 : 30
- Giá trị sản phảm dở dang ngy 31/12/2005 : 36
C. PHÂN XƯởng cơ khí:
- Giá trị sản phẩm hon thnh : 1380
Trong đó: + Chuyển sang PX lắp ráp : 1080
+ Bán ra ngoi : 120
- Giá trị sản phẩm dở dang ngy 1/1/2005 : 60
- Giá trị sản phẩm dở dang ngy 31/12/2005 : 60
D. PHÂN XƯởng luyện thép:
- Giá trị số thép đã luyện trong kì : 120
Trong đó: + Chuyển sang các PX cơ bản khác : 90
+ Bán ra ngoi : 30
E. PHÂN XƯởng lắp ráp:
- Giá trị thnh phẩm sản xuất bằng NVL của XN : 1680
Trong đó: Bán ra ngoi : 1200
- Giá trị thnh phẩm sản xuất bằng NVL của khách hng : 240

10
Trong đó: Giá trị NVL khách hng đem đến : 150
- Giá trị sản phẩm dở dang ngy 1/1/2005 : 120
- Giá trị sản phẩm dở dang ngy 31/12/2005 : 60
- Giá trị sơn v mạ kền một số mặt hng cho bên ngoi : 20
F. PHÂN XƯởNG DụNG Cụ:
-
Giá trị sản phẩm hon thnh : 240
Trong đó: + Đa sang các phân xởng khác : 180
+ Bán ra ngoi : 60

- Phục vụ cho bộ phận phúc lợi 15.000 10.000
- Để lại kỳ sau tiếp tục chế biến 30.000 10.000
3. Giá trị thnh phẩm sản suất bằng nguyên vật liệu của
xí nghiệp
600.000 720.000
Trong đó: Bán ra ngoi 400.000 600.000
4. Giá trị thứ phẩm đợc nhập kho thnh phẩm v bán ra
ngoi
15.000 20.000
5. Giá trị hoạt động dịch vụ công nghiệp 70.000 50.000
Trong đó: - Sửa chữa MMTB cho bên ngoi 8.000 5.000
- Sửa chữa MMTB cho phân xởng sản xuất
cơ bản
52.000 30.000

11
- Sửa chữa MMTB cho đội xây dựng 10.000 15.000
6. Tiền thu cho thuê mặt bằng sản xuất 50.000 30.000
7. Giá trị sản phẩm phụ hon thnh trong kỳ 60.000 40.000
Trong đó: - Bán cho đại lý K 20.000 12.000
- Bán cho công ty thơng nghiệp H 25.000 25.000
8. Giá trị điện sản suất trong kì 45.000 30.000
Trong đó: - Phục vụ cho phân xởng phát điện 3.000 2.000
- Phục vụ cho phúc lợi công cộng 25.000 14.000
- Phục vụ cho sản suất thnh phẩm 17.000 14.000
9. Giá trị phế liệu thu hồi bán v thu đợc tiền 57.000 36.000
10. Giá trị sản phẩm dở dang: - Đầu kì 10.000 80.000
- Cuối kì 80.000 70.000
Yêu cầu xác định:
1. Giá trị sản xuất công nghiệp ( GO ) trong từng quý?

- Sửa chữa MMTB cho đội xây dựng 10.000 5.000
8. Gía trị điện sản suất trong kỳ 75.000 60.000
Trong đó: - Tự dùng 8.000 5.000
- Phục vụ cho phúc lợi công cộng 4.000 8.000
- Phục vụ cho sản suất thnh phẩm 38.000 35.000

12
- Phục vụ cho bên ngoi 25.000 12.000
9. Giá trị phế liệu thu hồi bán v thu tiền 10.000 15.000
10.Giá trị sản phẩm dở dang: - Đầu kỳ 90.000 90.000
- Cuối kỳ 90.000 88.000

Yêu cầu:
Đánh giá tình hình hon thnh kế hoạch sản xuất của xí nghiệp
quý 4 so với quý 3 v nhận xét?

Bi số 10: Có ti liệu sau đây của đơn vị xây dựng nhận thầu Y, về kết quả xây
dựng trờng tiểu học phờng A trong tháng 5/2005 nh sau:
- Xây xong 2.000 m tờng, gạch ống kích thớc: 10 x 10 x 20cm, chiều
dy 30cm, cao 4m vữa mác 50, đơn giá dự toán 201.500 đồng/ m
3
.
3

- Bê tông cột đổ tại chỗ đá (1x2cm), tiết diện cột

0,1 m , cao
2

4m,

B. Hợp đồng II: Xây dựng mới một nh dân dụng
1. Bê tông móng đá 1 x2 cm, vữa mác 200, R

250 cm. Khối lợng: 4,2 m
3
Đơn giá dự toán: 471.395 đồng/ m
3

2. Xây tờng gạch ống, kích thớc 10 x10 x20cm , vữa mác 50, cao 4 m,
tờng dy 10 m. Khối lợng: 142 m


3
Đơn giá dự toán: 201.500 đồng/ m
3

3. Bê tông cột đổ tại chỗ đá (1x2cm), tiết diện cột

0,1 m , cao 4m, vữa
mác 200. Khối lợng l: 3,2 m
2

3
Đơn giá dự toán 611.300đồng/ m .
3
4. Lát nền gạch Ceramic 30 x30 cm, cao

4m. khối lợng: 60 m
2
Đơn giá dự toán: 83.576 đồng/ m .

Tiền công
Khấu hao
TSCĐ
Thu nhập của
doanh nghiệp
Công nghiệp
Xây dựng
Dịch vụ
100
50
20
2
1
1
1
1
1
20
10
5

Yêu cầu
: Hãy tính VA, NVA của doanh nghiệp theo 2 phơng pháp (sản
xuất, phân phối)?

Bi số 14: Có số liệu về tình hình sản xuất sản phẩm K trong 2 quý đầu năm
2006 đợc phân thnh 3 loại: I, II, III nh sau:
Trong quý I doanh nghiệp sản xuất đợc 600.000 sản phẩm, tỷ lệ giữa 3
loại I, II, III l: 3:2:1.
Trong quý II doanh nghiệp sản xuất đợc 720.000 sản phẩm, tỷ lệ giữa 3

50%, loại 2: 30%, Loại 3: 20%.
2. Trong kỳ báo cáo xí nghiệp sản xuất đợc: 10.000 sản phẩm trong đó
loại 1 chiếm 60%, loại 2: 20%, loại 3: 20%.
Đơn giá loại 1 bằng 150.000 đồng, loại 2 = 3/4 loại 1, loại 3 = 3/5 loại 1
Yêu cầu:
Đánh giá tình hình sản xuất về mặt chất lợng theo phơng pháp
hệ số phẩm cấp bình quân (
H
)?
Bi số 17: Căn cứ vo ti liệu sau, hãy phân tích tình hình sản xuất về mặt chất
lợng sản phẩm theo phơng pháp hệ số phẩm cấp bình quân:
Khối lợng sản phẩm sản xuất (sản phẩm)
Sản phẩm
Kỳ trớc Kỳ ny
Đơn giá cố định
( 1000đ/ SP )
I, A
- Loại I
- Loại II
- Loại III
II, B
- Loại I
- Loại II
- Loại III
12.000
4.000
5.000
3.000
20.000
8.000

A
B
C
15.000
30.000
22.500
22.500
21.000
27.000
75
750
210
150
750
240
75
450
240
97,5
132
327
Bi số 19:
Có tình hình sản xuất công nghiệp của công ty gốm Hải Dơng trong quý I
năm 2006 với bốn loại sản phẩm nh sau:
(Đơn vị tính:
cái)
Tháng Lọ cắm hoa Chậu sứ Bình lọc
nớc
Thố cơm sứ
1 400 100 180 80

Lọ cắm hoa tiêu thụ 300 cái, giá bán 15.000 đồng/cái. Còn tồn kho cuối
tháng 60 cái. Chậu sứ tiêu thụ đợc 130 cái, giá bán 20.000 đồng/cái. Còn tồn
kho cuối tháng 10 cái. Bình lọc nớc tiêu thụ 198 cái, giá bán 35.000 đồng/cái
(không có tồn kho). Thố cơm sứ tiêu thụ 98 cái, giá bán 160.000 đồng/cái
(không có tồn kho).
- Về ớc thực hiện tháng 4/2006, tính bình quân theo hệ số 1, 2 (120%) so với
tháng 3/2006.

Yêu cầu:
Lập biểu tính giá trị sản xuất công nghiệp ( Biểu 01 CNCS) ?

16
Chơng iII: thống kê lao động trong Doanh nghiệp

A. Tóm tắt lý thuyết:
3.1. Thống kê số lợng lao động:
3.1.1. Các chỉ tiêu thống kê số lợng lao động:
a. Số lợng lao động thời điểm:
b. Số lợng lao động bình quân: (
T
)
* Thống kê số lợng lao động từng ngy:

T
=

=
n
i
nTi

biến động:

Số lao động có đầu kỳ + Số lao động có cuối kỳ
T

=
2
* Để đơn giản trong việc tính(
T
) theo chế độ báo cáo thống kê định kỳ:

3
151 C
TTT
T
++
=

Trong đó:
- T
1
: Số lao động có ngy đầu tháng(quý, năm)
- T
15
: Số lao động có ngy giữa tháng(quý, năm)
- T
c
: Số lao động có ngy cuối tháng(quý, năm)
3.1.2. Kiểm tra tình hình sử dụng lao động:
* Theo phơng pháp giản đơn:

- Số tuyệt đối: T
1
- (T
0
x GO
1
/GO
0
)

17
3.2.Thống kê biến động số lợng lao động:
3.2.1. Lập bảng cân đối lao động
3.2.2. Các chỉ tiêu thống kê tình hình biến động lao động
Thống kê thờng sử dụng các chỉ tiêu sau:

Số lợng lao động tăng trong kỳ theo các nguyên nhân
Hệ số tăng =
LĐ trong kỳ Số lợng lao động bình quân trong kỳ

Số lợng lao động giảm trong kỳ theo các nguyên nhân
Hệ số giảm =
LĐ trong kỳ Số lợng lao động bình quân trong kỳ Số lợng LĐ có đầu kỳ + Số lợng LĐ có cuối kỳ
Số lợng LĐ =
b/quân trong kỳ 2

3.3.Thống kê tình hình sử dụng thời gian lao động của

Hệ số Số ngy công lm việc thực tế bình quân

18
lm thêm ca =
Số ngy LVTT bình quân trong chế độ

3.4. Thống kê năng suất lao động:
3.4.1. Các chỉ số năng suất lao động:
a. Chỉ số năng suất lao động hiện vật: Iw(h)
I
W
= W
1
/W
0
= (q
1
/T
1
)/ (q
0
/T
0
)
b. Chỉ số năng suất lao động bằng tiền: có hai cách để xác định
- Chỉ số năng suất lao động tính theo giá hiện hnh: Iw





.
.
T
qp
T
qp
w
w

Trong đó:
- W
0
, W
1
: Năng suất lao động kỳ gốc, kỳ báo cáo.
- P
0
, P
1
: Giá bán sản phẩm kỳ gốc.
- q
0
, q
1
: Khối lợng sản phẩm SX kỳ gốc, kỳ báo cáo.
- P: Đơn giá cố định của sản phẩm.
3.4.2. Phân tích tình hình biến động của giá trị sản xuất do ảnh hởng các nhân
tố thuộc về lao động.
Ta căn cứ vo phơng trình kinh tế: GO = W xT
3.4.3. Các phơng pháp phân tích biến động của năng suất lao động do ảnh

Trong đó:
- a: Năng suất lao động giờ.
- b: số giờ lm việc thực tế(LVTT) bình quân.
- c: Số ngy LVTT bình quân trong kỳ.
* Phân tích biến động của NSLĐ bình quân (
W
)



=
T
TW
W
.

3.5. Thống kê thu nhập của ngời lao động:
3.5.1. Các chỉ tiêu phản ảnh thu nhập của ngời lao động:
a. Chỉ tiêu tổng thu nhập của ngời lao động:
Phản ảnh tổng thu nhập danh nghĩa m ngời lao động trong doanh nghiệp
tạo ra đợc trong kỳ.
b. Chỉ tiêu tổng thu nhập thực tế của ngời lao động:

Tổng thu nhập danh nghĩa - Thuế thu nhập
Tổng thu nhập thực tế =
Chỉ số giá hng tiêu dùng thiết yếu trong kỳ
3.5.2. Phân tích tình hình biến động của tổng quỹ lơng:
a. Kiểm tra tình hình sử dụng tổng quỹ lơng:
* Theo phơng pháp giản đơn:
- Số tơng đối: F

0
, F
1
: Tổng quỹ lơng sử dụng kỳ gốc, kỳ báo cáo
b. Phân tích biến động của tổng quỹ lơng:
Căn cứ vo phơng trình kinh tế: F =
xTf

c. Các chỉ tiêu tiền lơng bình quân:
Tổng quỹ tiền lơng
- Tiền lơng bình quân giờ =
Tổng số giờ công LVTT
Tổng quỹ tiền lơng
- Tiền lơng bình quân ngy =
Tổng số ngy công LVTT 20
Tổng quỹ tiền lơng
- Tiền lơng bình quân tháng =
Số công nhân bình quân tháng

d. Phân tích tình hình biến động của tiền lơng bình quân (
f
):
Căn cứ vo phơng trình kinh tế:



=

tuyển thêm 5 ngời. Giả sử tổng quỹ lơng m Công ty đã sử dụng trong quý I
l 1.000 triệu đồng.
Yêu cầu:
1. Tính số lao động bình quân trong quý I của công ty?
2. Xác định mức thu nhập bình quân của một lao động trong quý I?

Bi số 3:
Có ti liệu về tình hình lao động ở một công ty trong 6 tháng đầu năm báo cáo
nh sau:
- Số lao động có ngy 01/ 01/ 06 : 500 công nhân
- Số lao động tăng trong quý 1 : 50 công nhân
- Số lao động tăng trong quý 2 : 40 công nhân
- Số lao động giảm trong quý 1 : 10 công nhân
- Số lao động giảm trong quý 2 : 20 công nhân
Yêu cầu:
1. Tính số lao động bình quân của công ty trong từng quý?

21
2. Cho biết giá trị sản xuất quý 2 so quý 1 tăng 10% hãy tính toán v đánh
giá
tình hình sử dụng lao động của công ty?

Bi số 4: Có số liệu về tình hình sản xuất v sử dụng lao động của xí nghiệp A
trong
kỳ báo cáo nh sau:
1. Sản phẩm sản xuất:
Số lợng sản phẩm sản xuất (sp)
Sản
phẩm
Kế hoạch Thực tế

7.000
1.000
2.650
1.500
1.200
Yêu cầu:
1. Xác định các chỉ tiêu sau trong từng quý:
a. Số ngy công theo lịch
b. Số ngy công chế độ
c. Số ngy công có thể sử dụng cao nhất
d. Số ngy công có mặt
e. Số công nhân trong danh sách bình quân
2. Biết giá trị sản xuất công nghiệp quý II so quý I giảm 5%. Hãy xác định việc
sử dụng lao động của xí nghiệp quý II so quý I tiết kiệm hay lãng phí?
Bi số 6:
Có số liệu thống kê về số lao động của một đơn vị sản xuất trong năm 2005 nh
sau:
(đơn vị tính: ngời)
- Số lao động có đầu năm l: 500, trong đó nam: 200.
- Biến động tăng trong năm gồm:
+Tuyển mới 50, trong đó nam: 20
+ Đi học v đi bộ đội về 24, trong đó nam:14
+ Điều động từ nơi khác đến 3 nam
+Tăng khác 12, trong đó nam: 6

22
- Biến động giảm trong năm:
+ Cho nghỉ chế độ 35, trong đó nam: 15
+ Xin chuyển công tác 20, trong đó nam:15
+ Cho đi học v đi bộ đội 18, trong đó nam: 12

1. Giá trị sản xuất (triệu đồng)
2. Số lợng lao động (ngời)
8.875
500
10.140
520

Yêu cầu:
Phân tích tình biến động của giá trị sản xuất (GO) do ảnh hởng
2 nhân tố: năng suất lao động v số lợng lao động hao phí.
Bi số 9:
Có số liệu thống kê của một doanh nghiệp sản xuất gồm 3 phân xởng:
Năng suất lao động tính theo GO
(tr.đ/ngời)
Số lao động (ngời)
Phân
xởng
Kỳ gốc Kỳ báo cáo Kỳ gốc Kỳ báo cáo
I
II
III
15
16
17
17
18
19
50
40
10

32.400
1.200
267.400
8.200
500
8.030
440
34.320
291.720
17.160
528
Yêu cầu:
1. Tính toán các chỉ tiêu phân tích tình hình sử dụng thời gian lao động của
công nhân sản xuất?

2. Kiểm tra tình hình sử dụng tổng quỹ lơng của doanh nghiệp l tiết
kiệm hay lãng phí? Xác định cụ thể mức tiết kiệm hay lãng phí đó?
3. Tính toán các chỉ tiêu năng suất lao động (giờ, ngy, tháng)?
4. Tính toán các chỉ tiêu tiền lơng bình quân?
5. Phân tích biến động của năng suất lao động do ảnh hởng 3 nhân tố:
Năng suất lao động giờ, số giờ lm việc thực tế bình quân trong 1 ngy, số ngy
lm việc thực tế bình quân 1 công nhân trong kỳ.
Bi số 11: Có số liệu về tình hình sản xuất của một công ty dệt qua 2 kỳ nh sau:
Giá trị sản xuất (triệu đồng) Số công nhân b/quân (ngời)
PX
Kỳ gốc Kỳ báo cáo Kỳ gốc Kỳ báo cáo
A 648,5 802 100 144
B 640 806 80 90
C 700 624 70 60
D 910 936 91 90

Chỉ tiêu Năm gốc Năm báo cáo
1. Năng suất LĐ bình quân ngy 1 LĐ (Tr.
đồng/ ngy)
2. Số lao động bình quân (ngời)
3. Tổng số ngy công lm việc thực tế trong
năm (ngy)
0,3
100
22.000
0,33
110
24.750

Yêu cầu:
Sử dụng hệ thống chỉ số phân tích tình hình biến động của giá trị
sản xuất (GO) do ảnh hởng của 3 nhân tố thuộc về lao động: Năng suất lao
động ngy, số ngy LVTT bình quân 1 công nhân trong kỳ v số công nhân
trong danh sách bình quân?
Bi số 14: Có ti liệu về tình hình sản xuất của xí nghiệp dệt qua 2 tháng nh
sau:
Giá trị sản xuất (tr.đ) Khối lợng SPSX (m) Số CN b/quân (ngời)
PX
Tháng 5 Tháng 6 Tháng 5 Tháng 6 Tháng 5 Tháng 6
I 900 1296 18.000 25.920 100 144
II 960 1209 24.000 25.935 80 90
III 1050 936 10.500 7.800 70 60
Cộng 2910 3441 52.500 59.655 250 294
Yêu cầu:

1. Phân tích tình hình biến động của giá trị sản xuất (GO) tháng 6 so với


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status