CÔNG THỨC VÀ BÀI TẬP THỐNG KÊ DOANH NGHIỆP CÓ LỜI GIẢI - Pdf 31

Đại lượng

Công thức tính

Năng suất lao động bình quân tháng (quý, năm)
Năng suất lao động bình quân ngày
Năng suất lao động bình quân giờ
Tiền lương bình quân tháng (quý, năm)
Tiền lương bình quân ngày
Tiền lương bình quân giờ
Số giờ công làm việc bình quân một ngày thực tế chế độ

Đcđ =

Số giờ công làm việc bình quân một ngày thực tế hoàn toàn

Đht =

Số ngày công làm việc thực tế chế độ bình quân một lao động
trong kỳ

Scđ =

Số ngày công làm việc thực tế hoàn toàn bình quân một lao
động trong kỳ

Scđ =

Hệ số làm thêm giờ

Hg =

giá

Thành
tiền

(tr.đ
/SP)
A
1
2

3

B

C

Thành phẩm sx ra trong năm
Thành phẩm tồn kho:

D
1.2

500

600

0

0


5

Tiền lương và các chi phí có tính
220

chất tiền lương

6
7

Khấu hao TSCĐ trong năm
270
Lợi nhuận trước thuế của DN

0

100
0

380

200
0

Yêu cầu: Hãy tính GO, VA, NVA của DN theo các phương pháp đã học.

Bài 2: Có tài liệu thống kê của 1 DN như sau: ( đvt: tr đ)

Tiêu dùng / sản xuất

3000

200

Lĩnh vực khác

100

500

100

Thu nhập lần đầu của ng lao

200

400

100

Thu nhập lần đầu của DN

300

800

100

Khấu hao TSCĐ


nhập
của DN

Công nghiệp

100

2

1

20

Xây dựng

50

1

1

10


Dịch vụ

20

1


3. Thu lãi hùn vốn góp

A4

1

4. Thu kinh doanh vàng bạc đá quí

A5

24

5. Thu lệ phí, hoa hồng dịch vụ ngân hàng

A6

4

6. Thu khác trong kinh doanh tiền tệ

A7

4

A8

852

A. Tổng số thu
Ι. Thu kinh doanh tiền tệ


A13

4

A14

93

A15

30

2. Trích lãi BHXH

A16

4

3. Khấu hao TSCĐ

A17

15

4. Hao phí công cụ lao động nhỏ

A18

3


hàng
ΙΙ. Chi phí quản lý
1. Chi lương &các khoản có tính chất
lương


10. Kiểm đếm tiền, đóng gói vàng …

A24

2

11. Chi phí bảo vệ cơ quan

A25

1

12. Công tác phí

A26

2

- Phụ cấp đi đường

A27

1


16. Chi phí khác

A33

15

- Tiền thưởng

A34

7

ΙΙΙ. Thuế sản xuất

A35

78

C. Lợi nhuận

A36

29

Yêu cầu: Hãy tính GO, VA, NVA của đơn vị này.


Bài 5: Có tài liệu thống kê của 1 DN trong năm như sau: (ĐVT: 1000đ)


109730

82922

- Đầu năm

14969

50000

- Cuối năm

19029

70000

4. Chi phí nguyên vật liệu

239263

51298

178041

5. Công tác phí (tàu xe, nhà trọ)

5901

1998


1100

1000

2000

1000

1000

2. Tồn kho thành phẩm

3. Sản phẩm sản xuất dở dang

ngoài
10. Chi phí phòng cháy chữa


cháy
11. Chi tiếp khách hội họp

5000

3000

1200

12. Tiền công tiền lương

250000


3

4

5

Lợi nhuận

500

540

590

645

700

Hãy dự báo mức lợi nhuận đạt được vào năm thứ 6 và 7 của DN theo phương pháp:

∆Y

a) Lượng tăng tuyệt đối bình quân Yn+1 = Yn +

b) Tốc độ phát triển bình quân Yn+1 = Yn *

t



b) Tốc độ phát triển bình quân
c) Hồi qui và tương quan.

( Theo công thức Yi - Yi – 1 = ΔYi)

Bài 8: Có tài liệu thống kê của 1 DN như sau:
-

Số thành phẩm SX trong năm là 500 000 SP. Giá tiêu thụ bình quân 1 SP 50 000 VNĐ.

-

Giá trị phụ, phế phẩm đã tiêu thụ trong năm là 120 000 000 VNĐ.

-

Chi phí sản xuất dở dang đầu năm là 100 000 000 VNĐ, cuối năm là 150 000 000 VNĐ.

-

Chi phí sản xuất phát sinh trong năm (ĐVT: tr đ)

+ Nguyên vật liệu chính

4050


+ Nguyên vật liệu phụ

500

Số sản phẩm sản xuất

Kỳ gốc

Kỳ báo cáo

Kỳ gốc

Kỳ báo cáo

1

10

12

2000

1000

2

15

20

3000

4000


Lượng sản phẩm tiêu
thụ

(tr đ/ sp)

(SP)
Kỳ
gố

Kỳ báo

Kỳ gốc

cáo

Kỳ báo

Kỳ gốc

cáo

Kỳ báo
cáo

c
Ι(sx sp
A)
ΙΙ(sx sp
B)


2,2

200

250

ΙΙΙ(sx sp
C)

Hãy sử dụng phương pháp chỉ số để phân tích 3 nhân tố ảnh hưởng đến lợi nhuận kỳ báo cáo so
với kỳ gốc.

Bài 11: Có tài liệu thống kê của 1 DN gồm 3 phân xưởng như sau:

Phân

Giá thành 1 đvsp

Giá bán 1 đvsp

Lượng sản phẩm tiêu


Xưởng

(tr đ / sp)

thụ
(tr đ/ sp)



6

100

120

B (m3)

9

9,2

10

11

200

300

C (chiếc)

3

2,8

3,5

3,2



3. Giá trị nửa thàng phẩm đã sản xuất

500
600
Trong đó:
- Dựng để chế biến thành phẩm của xí nghiệp
400
500
- Bán ra ngoài
100
4. Giá trị sản phẩm của các phân xưởng
100
120
sản xuất sản phẩm phụ bán ra ngoài
5. Giá trị nửa thành phẩm và sản phẩm
làm dở còn lại
- Đầu kỳ
120
130
- Cuối kỳ
- 130
- 140
= 10
= 10
6. Giá trị công việc có tính CN
đã làm cho bên ngoài
10
20

- Giá trị vải thành phẩm in nhuộm của XN bạn 240
Trong đó: Giá trị vải XN bạn đem đến
- 180
60
(Từ NVL => sản phẩm => sản phẩm vật chất. từ sản phẩm nào đó mà chỉ làm tăng thêm giá trị
=> chỉ tính phần tăng thêm)
D- Phân xưởng sản xuất phụ
- Giá trị bông y tế đã hoàn thành

40
(sản phẩm phụ tính theo số hoàn thành – đã bán hay chưa bán ko quan trọng)
- Giá trị quần áo may sẵn
20
E- Phân xưởng cơ điện


(Giá trị sửa chữa MMTB cho các PX sợi và dệt => đã nằm trong giá trị vải thành phẩm nên
không lấy)
- Giá trị sửa chữa MMTB cho các XN khác
12
- Giá trị điện đã sản xuất
+ dùng cho nhà ăn câu lạc bộ
4
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CN = 1076 trđ
Bài 4/ 173, 174: (chỉ ghi những phần nào lấy, các bạn theo dõi sách)
A- Phân xưởng đúc: PX chính
- Giá trị sản phẩm hoàn thành = 360 – 180 – 60 – 30 = 90
- Giá trị sản phẩm dở dang = 15 – 30 = -15
B- Phân xưởng gì rèn: PX chính
- Giá trị sản phẩm hoàn thành

6
+ bán ra ngoài xí nghiệp
18
Phân xưởng sửa chữa: PX ko cơ bản
- Giá trị sửa chữa lớn và nhỏ MMTB cho bộ phận ko sản xuất công nghiệp của XN
33
- Giá trị sửa chữa bên ngoài
51
-

C-

D-

E-

FG-

H-

Giá trị sản xuất của XN trong năm = 1407
Bài 5/175, 176:


A- Nhà máy bia
I.
Các phân xưởng chính
1. Phân xưởng Malt
- Giá trị Malt phế liệu bán cho XN thức ăn gia súc
1

1. Giá trị chai các loại tồn đầu tháng => đã tính vào kỳ trước
2. Giá trị chai các loại đã sản xuất
150
3. ko
4. ko
5. Giá trị nút chai….
=> thành phẩm
5
6. Ko
7. Thu hồi mà bán ra mới lấy
8. Giá trị các sản phẩm thủy tinh…
15
II.

(bài này cơ dạy đến đâu thì sửa đến đó nên mình cũng ko bik chắc chắn đáp số, các bạn ráng
nghe cơ giảng thì sẽ hiểu, đây chỉ là tham khảo)
Bài 6/180:
A: Đơn giá dự toán = ∑qipi = 158832528,8
B: Chi phí chung = tỷ lệ chi phí chung x nhân công = 158832528,8 x 45% x 55%
= 39311050,9
Giá trị dự toán = (A+B)x109% = 215976502


Giá trị SX XD = 215976502 + 500000 = 216476502
Tổng quát phần này nhé

Giá trị dự toán (G) = Đơn giá dự toán
+ Chi phí chung



(giá thành một số cấu kiện, hình thể kiến trúc đúc sẵn thi công tại hiện trường được bên
A đồng ý thanh toán => cái j đưa vào công trình mới được tính)
(gía thành 30 và giá trị tính với bên A 40 => lấy 40 => vì ko chỉ tính giá thành mà còn
phải thêm lãi, vì người ta thi công cho mình thì phải tính lãi chứ)
III.
XN III
1. 800
2. 13
3. 91
904


Giá trị SX XD = 170 + 904 + 1711 = 2785
Bài 9/ 184, 185:
1.
2.
3.
4.

5.
6.
7.
8.
9.
10.

1000 (Sản phẩm chính)
25
Đối lưu => cũng giống như hàng đổi hàng nhưng đã tính vào mục 1)
8 (trồng hay thu hoạch đều là sản phẩm chính ; trồng và bên cạnh đó còn thu được sản phẩm

1
1/3

1kg thúc = 1200 đồng

Sản lượng hiện vật Sản lượng quy ước
28,9.106
28,9.106
4.106
4.106
12.106
4.106
36,9.106


1kg bắp hạt = 1500 đồng
1kg khoai tươi = 700 đồng
Giá trị lương thực thu được từ:
+ thúc = 28,9.106x1200 = 34680.106 đ
+bắp = 4.106x1500 = 6000.106 đ
+khoai = 12.106x700 = 8400.106 đ
- Giá trị thu được từ cây CN: 5000.106
- Giá trị thu được từ cây ăn quả : 15000.106
- Giá trị thu được từ cây trồng khác: 2000.106
- Rạ tận dụng làm nấm: 20.106
 Giá trị sx ngành trồng trọt = 71100.106 = 71100 trđ
 Giá trị sx ngành chăn nuôi = 46120 trđ
(30000+(2100-2000)+5000+8500+2470+50)
(giá trị cá ao đồng, ao hồ….=> ko lấy vì thuộc thủy sản)
-


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status