Giáo án đại số lớp 7 - Pdf 18

Trường THCS Nguyễn đình Chiểu Năm học 201 1 -201 2

Ngày soạn:20/8/2011
Ngày dạy: 21/8/2011
SỐ HỮU TỈ. SỐ THỰC
§1Tập hợp Q các số hữu tỉ
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ
Học sinh biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
2. Kĩ năng: Nhận biết được số hữu tỉ và biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
3. Thái độ - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.
II.Phương pháp:
- Hoạt động nhóm
- Luyện tập
- Đặt và giải quyết vấn đề.
- Thuyết trình đàm thoại.
III.Chuẩn bị của thầy và trò.
1. Thầy : SGK, bảng phụ, phấn mầu.
2. Trò : SGK, bảng nhóm, thước kẻ.
IV.Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra:
3.Bài mới:
* Đặt vấn đề: Tập hợp số nguyên có phải là tập con của số hữu tỉ ?.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Số hữu tỉ .
*GV : Hãy viết các phân số bằng nhau
của các số sau: 3; -0,5; 0;
7
5

Hoạt động 2 Biểu diễn số hữu tỉ trên
trục số.
1. Số hữu tỉ .

14
38
7
19
7
19
7
5
2

3
0
2
0
1
0
0

4
2
2
1
2
1
5,0


hữu tỉ .
Vậy:
Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng
phân số

b
a
với
0b,Zb,a
≠∈
Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu Q.
?1.
Trường THCS Nguyễn đình Chiểu Năm học 201 1 -201 2
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3.
Biểu diễn các số nguyên -1; 1; 2 trên
trục số
Biểu diễn số hữu tỉ
4
5
Hướng dẫn:
- Chia đoạn thẳng đơn vị( chẳng
hạn đoạn từ 0 đến 1 ) thành 4 đoạn
bằng nhau, lấy một đoạn làm đơn
vị mới thì đơn vị mới bằng
4
1
đơn
vị cũ.
- Số hữu tỉ
4

=

=

Khi đó ta thấy:
15
12
15
10 −
>


Do đó:
5-
4

3
2
>

*GV : Nhận xét và khẳng định :
Với hai số hữu tỉ x và y ta luôn có :
hoặc x = y hoặc x < y hoặc x > y. Ta có
thể so sánh hai số hữu tỉ bằng cách viết
chúng dưới dạng phân số rồi so sánh hai
phân số đó.
- Yêu cầu học sinh :
So sánh hai số hữu tỉ -0,6 và
2
1

1
3

Các số 0,6; -1,25;
3
1
1
là các số hữu tỉ
Vì:

6
8
3
4
3
1
1

4
5
100
125
25,1

40
24
20
12
10
6

3. So sánh hai số hữu tỉ .
?4.
So sánh hai phân số :
5-
4

3
2−
.
Ta có:
15
10
3
2 −
=

;
15
12
5
4
5
4 −
=

=

Khi đó ta thấy:
15
12

v trớ nh th no so vi im 0 ?.
*GV : Nhn xột v khng nh :
- Nu x < y thỡ trờn trc s im x
bờn trỏi so vi im y.
- S hu t ln 0 gi l s hu t
dng.
- S hu t m nh hn 0 gi l s
hu t dng.
- S 0 khụng l s hu t dng cng
khụng l s hu t dng.
*HS : Chỳ ý nghe ging v ghi bi.
*GV : Yờu cu hc sinh lm ?5.
Trong cỏc s hu t sau, s no l s
hu t dng, s no l s hu t õm, s
no khụng l s hu t dng cng
khụng phi l s hu t õm ?.
.
5
3
;
2
0
;4;
5
1
;
3
2
;
7


<

Kt lun:
- Nu x < y thỡ trờn trc s im x bờn
trỏi so vi im y.
- S hu t ln 0 gi l s hu t dng.
- S hu t m nh hn 0 gi l s hu
t dng.
- S 0 khụng l s hu t dng cng
khụng l s hu t dng.
?5.
- S hu t dng :
5
3
;
3
2


- S hu t õm :
4;
5
1
;
7
3




Trường THCS Nguyễn đình Chiểu Năm học 201 1 -201 2
1. Ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra:
3.Bài mới:
* Đặt vấn đề: Cộng, trừ hai số nguyên phải chăng là cộng, trừ hai số hữu tỉ ?.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Cộng, trừ hai số hữu tỉ .
*GV : - Nhắc lại quy tắc cộng, trừ hai
phân số ?.
- Phép cộng phân số có những tính chất
nào ?
Tính:
7 4 3
) ?; )( 3) ?.
3 7 4
a b

 
+ = − − − =
 ÷
 
*HS : Thực hiện.
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết được
dưới dạng phân số
b
a
với
0b;Zb,a
≠∈

m
b
m
a
yx
>

=−=−
Chú ý:
Phép cộng phân số hữu tỉ có các tính chất
của phéo cộng phân số: Giao hoán, kết
hợp, cộng với dố 0. Mỗi số hữu tỉ đều có
một số đối.
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
Tính : a,
).4,0(
3
1
,b;
3
2
6,0 −−

+
*HS : Thực hiện.
Hoạt động 2 Quy tắc “chuyển vế”.
*GV : Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong
tập số nguyên Z ?.
*HS : Trả lời.
*GV : Nhận xét và khẳng định :





−−−

=+

=+

Kết luận:
Nếu x, y là hai số hữu tỉ
( x =
m
b
y;
m
a
=
với m
0>
)
Khi đó:
)0m(
m
ba
m
b
m
a

+ = + = + = =

− − = + = + = =
2. Quy tắc “ chuyển vế ”.
Khi chuyển một hạng tử từ vế này sang vế
kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số
hạng đó.
Với mọi số x, y, z

Q :
x + y = z

x = z - y
Ví dụ 1 :
Tìm x, biết
.
3
1
x
7
3
=+−
Ta có:
.
21
16
21
9
21
7

x = z - y
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
*GV :u cầu học sinh làm ví dụ 1 :
Tìm x, biết
.
3
1
x
7
3
=+−
- u cầu học sinh làm ?2.
Tìm x, biết:
.
4
3
x
7
2
,b;
3
2
2
1
x,a −=−−=−
Giải:
1 2 1 2 3 2 1
)
2 3 2 3 6 6
2 3 2 3 8 21 29

- Hoạt động nhóm bài 8, bài 9a, b, bài 10.
5. Hướng dẫn dặn dò về nhà
- Học kỹ các qui tắc.
- Làm bài 6/SGK, bài 15, 16/SBT.
Ngày soạn:25/12/2010
Ngày dạy: 25/12/2010
§3 NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: - Học sinh hiểu được các tính chất của phép nhân phân số để nhân,
chia hai số hữu tỉ.
2. Kĩ năng: - Vận dụng các tính chất của phép nhân phân số để nhân, chia hai số
hữu tỉ .
3. Thái độ - Chú ý nghe giảng và làm theo các u cầu của giáo viên.
- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.
II.Phương pháp:
- Hoạt động nhóm
- Luyện tập
- Đặt và giải quyết vấn đề.
- Thuyết trình đàm thoại.
III.Chuẩn bị của thầy và trò.
1. Thầy : SGK, bảng phụ, phấn mầu.
2. Trò : SGK, bảng nhóm, thước kẻ.
IV.Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra: (5’)
- Thùc hién phép tính:
* Häc sinh 1: a)
3 1
.2
4 2

y;
b
a
=
( với y
0

)
Tính: x .
y
1
= ?.
Từ đó có nhận xét gì x : y = ?.
Áp dụng:Tính : -0,4 :
.?
3
2
=







*HS : Chú ý và thực hiện.
*GV : Nhận xét và u cầu học sinh
làm ?.
Tính :
2 5

b
a
=
ta có:
x.y
d.b
c.a
d
c
.
b
a
=
Ví dụ :
8
15
2.4
5).3(
2
5
.
4
3
2
1
2.
4
3 −
=


Ví dụ :
2 4 2 4 3 12 3
0,4: : .
3 10 3 10 2 20 5
− −
     
− − = − = − = =
 ÷  ÷  ÷
     
?. Tính :
2 5
, 3,5. 1 ; , : ( 2)
5 23
a b

 
− −
 ÷
 
Giải :
2 35 7 7.( 7) 49
, 3,5. 1 . ;
5 10 5 10 10
5 5 1 5
, :( 2) .
23 23 2 46
a
b
− − −
   

CỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ THẬP PHÂN
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Học sinh hiểu được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.
Biết cộng, trừ, nhân, chia số thập thập phân.
2. Kĩ năng: Ln tìm được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ .
Cộng, trừ, nhân, chia thành thạo số thập phân.
3. Thái độ Chú ý nghe giảng và làm theo các u cầu của giáo viên.
Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.
II.Phương pháp:
- Hoạt động nhóm.
- Luyện tập thực hành.
- Đặt và giải quyết vấn đề.
- Thuyết trình đàm thoại.
III.Chuẩn bị của thầy và trò.
1. Thầy : SGK, bảng phụ, phấn mầu.
2. Trò : SGK, bảng nhóm, thước kẻ.
IV.Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra:
 GTTĐ của số nguyên a là gì?
 Tìm x biết | x | = 23.
 Biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ sau: 3,5;
2
1

; -4
3.Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 :Giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ .

3
2
3
2
==

*GV : Thế nào giá trị tuyệt đối của một số
1. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ .
Ví dụ:
*Nhận xét.
Khoảng cách hai điểm M và M’ so với vị trí
số 0 là bằng nhau bằng
3
2
*Kết luận:
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, kí hiệu
x
, là khoảng cách từ điểm 0 tới điểm 0 trên
trục số.
Ví dụ:
3
2
3
2
;
3
2
3
2
==

x
? 0;
x
?
x

;
x
? x?
x


0;
x
=
x

;
x


x
- Yêu cầu học sinh làm ?2.
Tìm
x
, biết :
0x,d;
5
1
3x,c;

tức là :Thương của hai số thập phân x và y
là thương của
x

y
với dấu ‘+’ đằng
trước nếu x, y cùng dấu ; và dấu ‘–‘ đằng
trước nếu x và y khác dấu.
a, Nếu x = 3,5 thì
x
= 3,5
Nếu x =
7
4

thì
x
=
7
4
b, Nếu x > 0 thì
x
= x
Nếu x = 0 thì
x
= 0
Nếu x < 0 thì
x
= -x
Vậy:

1 1 1
) ; ) ; ) 3 ; ) 0
7 7 5
a x b x c x d x

= = = − =
Giải:
00x0x,d
;
5
16
5
16
x
5
1
3x,c
;
7
1
7
1
x
7
1
x,b
;
7
1
7

nếu x, y cùng dấu ; và dấu ‘–‘ đằng trước
nếu x và y khác dấu.
Ví dụ :
a, (-0,408):(-0,34) =+(0,408 :0,3)=1,2.
b, (-0,408) : 0,34 = -(0,408 : 0,3) = -1,2.
?3. Tính :
a, -3,116 + 0,263 = -( 3,116 – 0,263)
= - 2,853 ;
b,(-3,7) . (-2,16) = +(3,7. 2,16) = 7.992
4. Củng cố :
Trường THCS Nguyễn đình Chiểu Năm học 201 1 -201 2
Nhắc lại GTTĐ của số hữu tỉ.Cho VD.
Hoạt động nhóm bài 17,19,20/SGK.
5. Hướng dẫn dặn dò về nhà
Tiết sau mang theo máy tính
Chuẩn bò bài 21,22,23/ SGK.
Ngày soạn:25/12/2010
Ngày dạy: 25/12/2010
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Củng cố qui tắc xác đònh GTTĐ của một số hữu tỉ.
Phát triển tư duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN của một biểu thức.
2. Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng so sánh, tìm x, tính giá thò biểu thức, sử dụng
máy tính.
3. Thái độ Chú ý nghe giảng và làm theo các u cầu của giáo viên.
Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.
II.Phương pháp:
- Hoạt động nhóm.
- Luyện tập thực hành.
- Đặt và giải quyết vấn đề.

B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3)
= 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3= -6,8
C = -(251.3+281)+3.251–(1– 281)
= -251.3 - 281 + 3.251–1 + 281= -1
D = -(
5
3
+
4
3
) – (-
4
3
+
5
2
)
= -
5
3
-
4
3
+
4
3
-
5
2
= -1

- Làm bài 32/SBT:
Tìm GTLN: A = 0,5 -|x – 3,5|
-Làm bài 33/SBT:
Tìm GTNN: C = 1,7 + |3,4 –x|
Với a = 1,5 =
2
3
, b = -0,75 = -
4
3

Bài 24/SGK:
a. (-2,5.0,38.0,4) – [0,125.3,15.(-8)]
= (-1).0,38 – (-1).3,15= 2,77
b. [(-20,83).0,2 + (-9,17).0,2]
= 0,2.[(-20,83) + (-9,17)= -2
2. S ử dụng máy tính bỏ túi
3. Tìm x và tìm GTLN,GTNN
Bài 32/SBT:
Ta có:|x – 3,5|

0
GTLN A = 0,5 khi |x – 3,5| = 0
hay x = 3,5
Bài 33/SBT:
Ta có: |3,4 –x|

0
GTNN C = 1,7 khi : |3,4 –x| = 0
hay x = 3,4

- Cho a

N. Lũy thừa bậc n của a là gì ?
- Nêu qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số.Cho VD.
3.Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 Lũy thừa với số mũ tự
nhiên.
*GV : Nhắc lại lũy thừa của một số tự
nhiên ?.
*HS : Trả lời.
*GV : Tương tự như đối với số tự nhiên,
với số hữu tỉ x ta có:
Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiêu
x
n
, là tích của n thừa số x ( n là một số tự
nhiên lớn hơn 1).
)1n,Nn,Qx(x.x.x x x
sơ n thua
n
>∈∈=
 

x
n
đọc là x mũ n hoặc x lũy thừa n hoặc lũy
thừa bậc n của x; x gọi là cơ số, n gọi là số
mũ.
Quy ước: x

=
n
b
a






Khi đó:
n
n
sơ n thua
sơ n thua
sơ n thua
n
b
a
b.b.b b
a a.a.a
.
b
a

b
a
.
b
a

u cầu học sinh làm ?1.
Tính:
( ) ( ) ( )
032
32
7,9;5,0;5,0;
5
2
;
4
3














*HS : Thực hiện.
*GV : Nhận xét.
Hoạt động 2 Tích và thương của hai lũy
thừa cùng cơ số.
*GV : Nhắc lại tích và thương của hai lũy

=
n
b
a






Khi đó:
n
n
sơ n thua
sơ n thua
sơ n thua
n
b
a
b.b.b b
a a.a.a
.
b
a

b
a
.
b
a

?1. Tính:
( )
( )
( )
17,9
;125,05,0.5,0.5,05,0
;25,05,0.5,05,0
;
125
8
5
2
.
5
2
.
5
2
5
2
;
16
9
4
3
.
4
3
4
3

cùng cơ số.
Cũng vậy, đối với số hữu tỉ , ta có cơng
thức:
Trường THCS Nguyễn đình Chiểu Năm học 201 1 -201 2
thừa cùng cơ số ?.
*GV : u cầu học sinh làm ?2.
Tính:
( ) ( ) ( ) ( )
2 3 5 3
) 3 . 3 ; ) 0,25 : 0,25a b
− − − −
*HS : Thực hiện.
*GV : Nhận xét.
Hoạt động 3. Lũy thừa của lũy thừa.
?3.
Tính và so sánh:
*GV : Nhận xét.
Vậy (x
m
)
n
? x
m.n
*HS : (x
m
)
n
= x
m.n
(x

− − = − = −
2.Lũy thừa của lũy thừa.
?3.
Tính và so sánh:
a, (2
2
)
3
= 2
6
=64;
b,
0,000977
2
1
2
1
10
5
2
=







=


4
6
2
3
1,01,0,b
;
4
3
4
3
,a
=







=











1. Ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra:
Ngày soạn:25/12/2010
Ngày dạy: 25/12/2010
§6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiếp)
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Học sinh hiểu được lũy thừa của một tích và lũy thừa của một
thương
2. Kĩ năng: Vận dụng các công thức lũy thừa của một tích, lũy thừa của một
thương để giải các bài toán liên quan.
3. Thái độ Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.
II.Phương pháp:
- Hoạt động nhóm.
- Luyện tập thực hành.
- Đặt và giải quyết vấn đề.
- Thuyết trình đàm thoại.
III.Chuẩn bị của thầy và trò.
1. Thầy : SGK, bảng phụ, phấn mầu.
2. Trò : SGK, bảng nhóm, thước kẻ.
IV.Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra:
- Nêu công thức tính lũy thừa của mọt số hữu tỉ x.
-Làm 42/SBT
3.Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Lũy thừa của một tích.
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
Tính và so sánh:










*HS : Thực hiện.
a,
( )
2
5.2
=
22
5.2
= 100;
b,
3
4
3
.
2
1






*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
Phát biểu công thức trên bằng lời
1. Lũy thừa của một tích.
?1. Tính và so sánh:
a,
( )
2
5.2
=
22
5.2
= 100;
b,
3
4
3
.
2
1






=
33
4
3
.

a,
;3.
3
1
5
5






b,
( )
8.5,1
3
Hoạt động 2 : Lũy thừa của một
thương.
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?3.
Tính và so sánh:
a,
3
3
2











=
( )
3
3
3
2

=
27
8


b,
5
5
2
10
=
5
2
10






27
15
;
5,2
5,7
;
24
72
3
3
3
2
2

*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?5.
Tính:
a,
( )
;8.125,0
3
3
b,
( )
4
4
13:39

*HS : Hoạt động theo nhóm.
*GV : Yêu cầu các nhóm nhận xét

?3.
Tính và so sánh:
a,
3
3
2







=
( )
3
3
3
2

=
27
8


b,
5
5
2
10



?4.
Tính:
( )
( )
( )
2
2
2
2
3
3
3
3
3 3 3
3
3
72 72
3 9;
24 24
7,5
7,5
3 27;
2,5
2,5
15 5 .3
5 125.
27 3
 

- Hoạt động nhóm bài 35’ 36’ 37/SGK
5. Hướng dẫn dặn dò về nhà
- Xem kỹ các công thức đã học
- BVN: bài 38,40,41/SGK.
Ngày soạn:25/12/2010
Ngày dạy: 25/12/2010
TỈ LỆ THỨC
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Học sinh hiểu được định nghĩa tỉ lệ thức.
Học sinh hiểu được các tính chất của tỉ lệ thức.
2. Kĩ năng: Vận dụng định nghĩa và các tính chất để giải các bài toán liên quan.
Trường THCS Nguyễn đình Chiểu Năm học 201 1 -201 2
3. Thái độ Chú ý nghe giảng và làm theo các u cầu của giáo viên.
Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.
II.Phương pháp:
- Hoạt động nhóm.
- Luyện tập thực hành.
- Đặt và giải quyết vấn đề.
- Thuyết trình đàm thoại.
III.Chuẩn bị của thầy và trò.
1. Thầy : SGK, bảng phụ, phấn mầu.
2. Trò : SGK, bảng nhóm, thước kẻ.
IV.Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra:
- Tỉ số của hai số a, b ( b

0 ) là gì? Viết kí hiệu.
- Hãy so sánh:
15

=
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
*GV : Tỉ lệ thức
d
c
b
a
=
còn được viết là :
a : b = c : d
Chú ý: trong tỉ lệ thức a : b = c : d, các số a,
b, c, d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thứcl
a, d là các ố hạng ngồi hay ngoại tỉ, b và c
là các số hạng trong hay trung tỉ
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
*GV : u cầu học sinh làm ?1.
Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức
khơng ?.
*HS : Thực hiện.
*GV : Nhận xét.
Hoạt động 2 : Tính chất.
1. Định nghĩa.
Ví dụ:
So sánh hai tỉ số sau:
21
15
=
5,17
5,12
Ta nói

a, d là các ố hạng ngồi hay ngoại tỉ, b và
c là các số hạng trong hay trung tỉ
?1.
Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức
khơng ?.
.
5
1
7:
5
2
2- 7:
2
1
3- b,
8;:
5
4
4:
5
2
,a

=
Trường THCS Nguyễn đình Chiểu Năm học 201 1 -201 2
*Tính chất 1:
*GV : Cho tỉ lệ thức sau:
36
24
27

a
=
thì a.d = b.c
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
*Tính chất 2:
*GV : Nếu ta có: 18 . 36 = 27 . 24
Hãy suy ra
36
24
27
18
=
Gợi ý: Chia cả hai vế cho tích 27 . 36.
*HS : Thực hiện.
*GV : Nhận xét.
*GV : u cầu học sinh làm ?3.
Bằng cách tương tự hãy, từ đẳng thức
a.d = b.c hãy chỉ ra tỉ lệ thức
d
c
b
a
=
.
*HS : Thực hiện.
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài.
*GV : u cầu học sinh về nhà thực hiện:
Tương tự, từ đẳng thức
a.d = b.c hãy chỉ ra các tỉ lệ thức sau:
*HS : Về nhà thực hiện.

c
)d.b.(
b
a
=⇒=
.
*Tính chất 2:
Ví dụ:
Nếu ta có: 18 . 36 = 27 . 24
Ta suy ra
36
24
27
18
=
?3.
Nếu a.d = b.c thì
d
c
b
a
=
.
Chứng minh:
Theo bài ra a.d = b.c nên chia cả hai vế
cho tích b. c
Khi đó:
d
c
b

====
4. Củng cố:
- Cho Hs nhắc lại ĐN, tính chất của tỉ lệ thức.
- Hoạt động nhóm bài 44,47/SGK
- Trả lời nhanh bài 48.
5. Hướng dẫn dặn dò về nhà :
- Học thuộc các tính chất của tỉ lệ thức.
- Làm bài 46/SGK,bài 60,64,66/SBT.

Trường THCS Nguyễn đình Chiểu Năm học 201 1 -201 2
Ngày soạn:25/12/2010
Ngày dạy: 25/12/2010
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Củng cố đònh nghóa và hai tính chất của tỉ lệ thức.
2. Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức,tìm số hạng chưabiết của tỉ
lệ thức, lập được các tỉ lệ thức từ các số cho trước hay một đẳng thức của một
tích.
3. Thái độ Cẩn thận trong tính tốn và nghiêm tức trong học tập, tích cực trong
học tập.
II.Phương pháp:
- Hoạt động nhóm.
- Luyện tập thực hành.
- Đặt và giải quyết vấn đề.
- Thuyết trình đàm thoại.
III.Chuẩn bị của thầy và trò.
1. Thầy : SGK, bảng phụ, phấn mầu.
2. Trò : SGK, bảng nhóm, thước kẻ.
IV.Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định tổ chức:

25,5
5,3
=
525
350
=
21
14

Lập được tỉ lệ thức.
b. 39
10
3
: 52
5
2
=
4
3
;2,1: 3,5 =
35
21
=
5
3


4
3




2
3


5
9


Ta không lập được tỉ lệ thức.
2. Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức
Bài 69/SBT
a. x
2
= (-15).(-60) = 900

x =
±
30
b. – x
2
= -2
25
8
=
25
16



- Làm miệng bài 52/SGK.
- Hoạt động nhóm bài 68/SBT,
- Hs: lập được 4 tỉ lệ thức.
- Hs làm bài.
- Hoạt động nhóm.
a. 2x = 3,8. 2
3
2
:
4
1

2x =
15
608

x =
15
304
b. 0,25x = 3.
6
5
:
1000
125

4
1
x = 20
x = 20:

5,1
2
Bài 68/SBT:
Ta có:4 = 4
1
, 16 = 4
2
, 64 = 4
3
256 = 4
4
, 1024 = 4
5
Vậy: 4.4
4
= 4
2
.4
3

4
2
.4
5
= 4
3
.4
4

4.4

1
: 2
3
2
b.
45
x

=
x
5

Cho a,b,c,d

0.Từ tỉ lệ thức
b
a
=
d
c
hãy suy ra tỉ lệ thức:
a
ba

=
c
dc


5. Hướng dẫn dặn dò về nhà :

6
3
4
2
=
Hãy so sánh các tỉ số
64
32
+
+

64
32


.
Từ đó dự đoán gì nếu có tỉ lệ thức
d
c
b
a
=
thì
db
ca
?
db
ca



Khi đó : a = k.b ; c = k.d
Suy ra:
k
db
d.kb.k
db
ca
=
+
+
=
+
+
(2) ( b+d
0

)
k
db
d.kb.k
db
ca
=


=


(3) ( b+d
0

3 ; 5.
Ta viết : a : b : c = 2 : 3 :5
1. Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
?1. Cho tỉ lệ thức
6
3
4
2
=
Khi đó :
64
32
+
+
=
64
32


.
Nếu
d
c
b
a
=
thì
db
ca
db

+
(2) ( b+d
0

)
k
db
d.kb.k
db
ca
=


=


(3) ( b+d
0

)
Từ (1), (2) và (3) ta có:
db
ca
db
ca
d
c
b
a


++
++
===
( giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
Ví dụ : Từ dãy tỉ số
18
6
45,0
15,0
3
1
==

Áp dụng tính chất ta có :
45,21
15,7
1845,03
615,01
18
6
45,0
15,0
3
1
=
++
++
===
2. Chú ý :
Khi có dãy tỉ số

- Học tính chất.
- Làm bài 58/SGK ; 74,75,76/SBT.
Ngày soạn:25/12/2010
Ngày dạy: 25/12/2010
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: - Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau,vận dụng
các tính chất đó vào giải các bài tập.
2. Kĩ năng: Rèn luyện khả năng trình bày một bài toán.
3. Thái độ Tích cực trong học tập, trong hoạt động nhóm và cẩn thận trong khi
tính tốn và biến đổi
II.Phương pháp:
- Hoạt động nhóm.
- Luyện tập thực hành.
- Đặt và giải quyết vấn đề.
- Thuyết trình đàm thoại.
III.Chuẩn bị của thầy và trò.
1. Thầy : SGK, bảng phụ, phấn mầu.
2. Trò : SGK, bảng nhóm, thước kẻ.
IV.Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra:
- Nêu tính chất cơ bản của dãy tỉ số bằng nhau.
- Làm bài 76/SBT.
3.Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1: Tìm số chưa biết
- Yêu cầu HS nêu cách làm bài
60/SGK.
- Gọi hai Hs lên bảng làm 60a,b.

.x= 4
8
3
.
3
2


3
1
.x = 5
24
1

x= 15
8
1
b. 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1.x)
Trường THCS Nguyễn đình Chiểu Năm học 201 1 -201 2
Hoạt động 2 : Các bài toán có liên
quan đến dãy tỉ số bằng nhau .
- Cho Hs đọc đề bài 79,80/SBT và
cho biết cách làm.
- Cho Hs đoc đề bài
61,62/SGK và cho biết cách làm.
- Cho Hs tìm thêm các cách khác
nữa.
- Hs : đọc đề và nêu cách làm.
- Hoạt động nhóm.
Hoạt động 3 : (Các bài tốn về

5432
dcba
+++
+++
=
14
42

= -3

a = -3.2 = -6; b= -3.3 = -9
c = -3.4 = -12; d = -3.5 = -15
Bài 80 /SBT
2
a
=
3
b
=
4
c

2
a
=
6
b2
=
12
c3

10
= 2

x = 16 ;y = 24 ; z = 30
3. Các bài tốn về chứng minh
Bài 64/SGK
Gọi số học sinh của 4 khối 6,7,8,9 lần
lượt là a,b,c,d.
Ta có :
9
a
=
8
b
=
7
c
=
6
d
=
68
db


= 35

a = 35.9 = 315 ;b = 35.8 = 280
c = 35.7 = 245 ; d = 35.6 = 210
Vậy số học sinh của 4 khối 6,7,8,9 lần

IV.Tiến trình lên lớp:
1. Ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra:
Nhắc lại Tính chất cơ bản của dãy tỉ số.
- Làm bài 82/SBT.
3.Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1 : Số thập phân hữu
hạn. Số thập phân vơ hạn tuần
hồn.
*GV : Viết các phân số
25
37
;
20
3

dưới dạng số thập phân. Từ đó có
nhận xét gì về các số thập phân đó
?.
Các số thập phân là các số xác
định.
*GV : Nhận xét và khẳng định :
Ta nói các số thập phân 0,15 và
1,48 gọi là số thập phân hữu hạn.
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi
bài.
*GV : Viết phân số
12
5

1,48
Ta nói các số thập phân 0,15 và 1,48 gọi là
số thập phân hữu hạn.
Ví dụ 2:
Viết phân số
12
5
dưới dạng số thập phân.
Ta có:
5,0 12
20
80
80
8


0,4166…
*Nhận xét.
Ta thấy phép chia này khơng bao giờ chấm
Trường THCS Nguyễn đình Chiểu Năm học 201 1 -201 2
tuần hoàn.
- Số 0,4166… được viết gọn
là 0,41(6).
- Kí hiệu (6) chỉ chữ số 6
được lặp đi lặp lại vô hạn.
- Số 6 gọi là chu kì của số
thập phân vô hạn tuần hoàn
0,41(6).
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi
bài.

- Nếu một phân số tối giản với
mẫu dương không có ước nguyên
tố khác 2 và 5 thì phân số đó viết
được dưới dạng số thập phân hữu
hạn.
-Nếu một phân số tối giản với mẫu
dương mà mẫu có ước nguyên tố
khác 2 và 5 thì phân số đó viết
được dưới dạng số thập phân vô
hạn tuần hoàn.
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi
bài.
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?
Trong các phân số sau đây phân
số nào viết được dưới dạng số
thập phân hữu hạn, phân số nào
viết được dưới dạng số thập phân
vô hạn tuần hoàn ?. Viết dạng
thập phân của các phân số đó
dứt. Nếu tiếp tục ta thấy chữ số 6 trong
thương được lặp đi lặp lại. Khi đó ta nói số
thập phân 0.4166… là số thập phân vô
hạn tuần hoàn.
- Số 0,4166… được viết gọn là
0,41(6).
- Kí hiệu (6) chỉ chữ số 6 được lặp đi
lặp lại vô hạn.
- Số 6 gọi là chu kì của số thập phân
vô hạn tuần hoàn 0,41(6).
2. Nhận xét.

Phân số
30
7
viết được dưới dạng số thập
phân vô hạn tuần hoàn vì mẫu
30 = 2.3.5 có ước nguyên tố 3 khác 2 và 5.
Ta có:
30
7
= 0,2333…= 0,2(3).
?
- Phân số viết được dưới dạng số thập
phân hữu hạn:
.5,0
14
7
;136,0
125
17
;26,0
50
13
;25,0
4
1
==

==
- Phân số viết được dưới dạng số thập phân
vô hạn tuần hoàn.

Nhận xét và khằng định:
Người ta đã chứng minh được
rằng mỗi số thập phân vơ hạn tuần
hồn đều là một số hữu tỉ .
Ví dụ:0,(4) = (0,1) .4 =
9
4
4.
9
1
=
Mỗi số thập phân vơ hạn tuần hồn đều là
một số hữu tỉ .
Ví dụ:0,(4) = (0,1) .4 =
9
4
4.
9
1
=
*Kết luận:
Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số
thập phân hữu hạn hoặc vơ hạn tuần
hồn. Ngược lại, mỗi số thập phân hữu
hạn hoặc vơ hạn tuần hồn biểu diễn một
số hữu tỉ .
4. Củng cố: (7’)
- Cho Hs nhắc lại điều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân
hữu hạn,vô hạn tuần hoàn.
- Hoạt động nhóm bài 65,66/SGK.

- Phát biểu lét luận về mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân?
- Làm bài 68a/SGK.
3.Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Hoạt động 1: Viết các số dưới
dạng số thập phân vô hạn tuần
hoàn.
*GV: u cầu học sinh làm bài tập
số:
Bài 69/SGK
a. 8,5: 3; b.18,7: 6;
c.58: 11 ;d.14,2: 3,33
- Cho Hs sử dụng máy tính .
- Hs tự làm bài 71/SGK.
- Hoạt động nhóm bài
85,87/SBT( yêu cầu các nhóm có
giải thích rõ ràng)
- Hs dùng máy tính và ghi kết quả.
a.2,(83); b.3,11(6)
c.5,(27) ;d.4,(264)
- Hs tự làm bài 71/SGK.
- Hoạt động nhóm bài 85,87/SBT.
Hoạt động 2: Viết số thập phân
dưới dạng phân số tối giản.
a. 0,32 ;b 0,124 ;c. 1,28;d. -3,12
- GV có thể hướng dẫn Hs làm 88
a, 88b,c Hs tự làm và gọi lên bảng.
- Hoạt động nhóm bài 89/SBT.
*HS:
a.

= 0,(01) ;
999
1
= 0,(001)
2.Viết số thập phân dưới dạng phấn số tối
giản
Bài 88/SBT
a. 0,(5) = 5. 0,(1) = 5.
9
1
=
9
5
b. 0,(34) = 34. 0,(01) = 34.
99
1
=
99
34
c)0,(123) =123.0,(001)=123.
999
1
=
999
123
=
333
41
Bài 89/SBT
0,0(8)=

. 1,(23) =
10
1
.[1+ 23.(0,01)]
=
10
1
.
99
122
=
495
61
3. Bài tập về thứ tự.
0,(31) = 0,3(13)
Vì: 0,(31) = 0,313131…
0,3(13) = 0,3131313…
4. Củng cố: (7’)
Nhắc lại những kiến thức giải các bài tốn trên và cách làm của từng dạng tốn.
5. Hướng dẫn dặn dò về nhà : (2’)
- Xem lại các bài tập đã làm.
- Làm bài 91,92/SBT.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status