trao đổi nước ở thực vật - Pdf 18


I. Vai trò của nước & Nhu cầu nước ở thực vật:
II. Quá trình hấp thụ nước ở rễ:
III. Quá trình vận chuyển nước ở thân:
Gv: Nguyễn Hoàng quí

I. Vai trò của nước & Nhu cầu nước ở thực vật:
 Quan sát tranh  Trả lời câu hỏi:
 Trao đổi nước ở TV bao gồm những quá trình nào?
- Trao đổi nước ở TV
b/gồm 3 quá trình:
+ Hấp thụ nước
+ Vận chuyển nước
+ Thoát hơi nước
 Trao đổi nước ở TV có vai trò như thế nào ?
- Các quá trình này có mối quan hệ khắng khít
với nhau tạo nên trạng thái cân bằng nước cần
thiết cho sự sống của TV.

 Trong cây có 2 dạng nước chính: nước tự do và nước liên kết.
I. Vai trò của nước & Nhu cầu nước ở thực vật:
1. Các dạng nước trong cây và vai trò của nó:
 Trong cây có những dạng nước nào ?
Vai trò của mỗi dạng ?
Các dạng nước Vai trò

Nước
tự do

Nước
liên

+ Một hecta ngô cần 8000 tấn
nước/thời kỳ ST
Nước trọng lực
Nước mao dẫn
 Nước
tự do
Nước màng
Nước ngậm
 Nước
liên kết
CÁC DẠNG NƯỚC
TRONG ĐẤT
II. Quá trình hấp thụ nước ở rễ:
 Hãy nêu các dạng nước trong đất ?
 Cho biết cây hấp thụ dạng nước nào ?

 + Rễ đâm sâu, lan rộng, phân nhánh
+ Có nhiều lông hút  tăng diện tích bề mặt
tiếp xúc với đất.
+ Rễ có khả năng hướng nước, hướng hóa
 Rễ cái – Rễ bên – Lông hút –
Miền sinh trưởng kéo dài – Đỉnh ST
– Chóp rễ.
 Tế bào lông hút có:
 Thành tế bào mỏng, không thấm cutin.
 Chỉ có 1 không bào trung tâm lớn.
 Ptt rất cao do hoạt động hô hấp của rễ mạnh.
 Qs hình bên  Hệ rễ của cây trên
cạn phát triển như thế nào để thích
nghi với chức năng hút nước ?

O qua mấy giai đoạn ?
 Nhắc lại đặc điểm của lông hút ?
 Cây hút được dạng nước nào trong đất ?
 Cây hút nước theo cơ chế nào ?
Giải thích cơ chế ?
a) Gđ nước từ đất vào lông hút :
 Cây hút nước theo cơ chế thẩm thấu do sự chênh lệch về
astt (từ nơi có astt thấp  nơi có astt cao).
* Nói cách khác do sự chênh lệch về thế nước (từ nơi có thế
nước cao  nơi có thế nước thấp)

P
tt
thấp
P
tt
cao
* Nói cách khác do sự chênh lệch về thế
nước (từ nơi có thế nước cao  nơi có
thế nước thấp)

Nội bì
b) Gđ nước từ lông hút vào mạch gỗ của rễ:
II. Quá trình hấp thụ nước ở rễ:
2. Con đường hấp thụ nước ở rễ:
a) Gđ nước từ đất vào lông hút :
 Qs Hình  Cho biết con
đường di chuyển của H
2
O

Hiện tượng rỉ nhựa
Hiện tượng ứ giọt

I. Vai trò của nước & Nhu cầu nước ở thực vật:
II. Quá trình hấp thụ nước ở rễ:
III. Quá trình vận chuyển nước ở thân:
1. Đặc điểm con đường vận chuyển nước ở thân:
 Đọc SGK III.1  Cho biết đặc điểm con đường
vận chuyển nước ở thân ?
- Đặc điểm:
+ Nước và chất khoáng hòa tan trong nước được vận
chuyển theo 1 chiều từ rễ lên lá.
+ Chiều dài của cột nước phụ thuộc vào chiều dài của
thân cây.
2. Các con đường vận chuyển nước ở thân:

2. Các con đường vận chuyển nước ở thân:
 Hãy Qs H.1.5  Mô tả các con
đường vận chuyển nước, chất khoáng
hòa tan và chất hữu cơ trong cây ?
- Nước được vận chuyển ở thân chủ
yếu bằng con đường qua mạch gỗ từ
rễ lên lá.
- Tuy nhiên, nước cũng có thể vận
chuyển theo chiều từ trên xuống ở
mạch rây
- Nước cũng có thể vận chuyển
ngang từ mạch gỗ  mạch rây hoặc
ngược lại.


cây này thường thấp, dễ bị tình trạng bão hòa hơi nước và áp suất rễ đủ
mạnh để đẩy nước từ rễ lên lá  hiện tượng ứ giọt.

a
b
c
d
e
f
4. Nêu chú thích cho hình dưới đây. Nêu
vai trò của đai Caspari.
Lông hút
Tế bào
biểu bì
Tế bào
nội bì
Tế bào vỏ
Đai
Caspari
Mạch gỗ
- Vai trò:
+ bao quanh tb nội bì
+ điều chỉnh lượng nước
+ kiểm tra các chất khoáng
hòa tan.

5. Làm thế nào để phân biệt hiện tượng ứ giọt và sương trên lá ?
6. Nêu bằng chứng về khả năng hút và đẩy nước một cách chủ động
của hệ rễ ?


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status