đề + đáp án thi thử đại học môn hóa học 2014 chuyên lê quý đôn lần 1 - Pdf 18


Trang 1/4 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
LÊ QUÝ ĐÔN

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẠI HỌC LẦN 1
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;
S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108.

Câu 1: Cho từ từ dung dịch chứa 0,3 mol HCl vào dung dịch chứa m gam hỗn hợp X gồm K
2
CO
3
, NaHCO
3
thì
thấy có 0,12 mol khí CO
2
thoát ra. Cho dung dịch Ca(OH)
2
dư vào m/2 gam hỗn hợp X như trên thấy có 17
gam kết tủa. Giá trị của m là

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn 3,24 gam hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ A và B (trong đó A hơn B một nguyên
tử cacbon) chỉ thu được nước và 9,24 gam khí cacbonic. Biết tỉ khối hơi của X so với H
2
bằng 13,5. Công
thức của A và B lần lượt là
A. C
2
H
5
OH và CH
3
OH. B. CH
3
CHO và CH
4
.
C. C
2
H
2
và HCHO. D. C
2
H
4
và CH
4
.
Câu 7: Cho các phản ứng:
O. Số
đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là
A. 7. B. 8. C. 4. D. 5.
Câu 9: Oxi hóa nhẹ 3 gam HCHO thu được hỗn hợp X gồm HCOOH và HCHO (dư). Cho X tác dụng với
lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
thì thu được 27 gam Ag. Hiệu suất phản ứng oxi hóa anđehit là
A. 80%. B. 25%. C. 75%. D. 50%.

Trang 2/4 - Mã đề thi 132
Câu 10: Cho các chất và dung dịch sau: toluen, stiren, etilen, xiclopropan, isopren, vinyl axetat, etyl
acrylat, đivinyl oxalat, foocmon, axeton, dung dịch glucozơ, dung dịch fructozơ, dung dịch mantozơ, dung
dịch saccarozơ. Số chất và dung dịch có thể làm mất màu dung dịch Br
2

A. 11. B. 10. C. 8. D. 9.
Câu 11: Nhóm các vật liệu được điều chế từ polime tạo ra do phản ứng trùng hợp là
A. tơ lapsan, tơ axetat, thủy tinh plexiglas, poli(vinyl clorua), polietilen.
B. cao su buna, tơ nilon-6, thủy tinh plexiglas, poli(vinyl clorua), tơ nitron.
C. tơ nilon-6,6, poli(metyl metacrylat), tơ nitron, poli(phenol-fomanđehit).
D. cao su buna, tơ lapsan, thủy tinh plexiglas, poli(vinyl axetat), tơ nitron.
Câu 12: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với CH
3
OH (xúc tác HCl khan) là
A. tinh bột, xenlulozơ, fructozơ, saccarozơ. B. saccarozơ, tinh bột, glucozơ, mantozơ.
C. glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ. D. glucozơ, fructozơ, mantozơ.
Câu 13: Thủy phân 51,3 gam mantozơ trong môi trường axit (hiệu suất phản ứng đạt 80%) thu được hỗn
hợp X. Trung hòa X rồi cho dung dịch thu được tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO

H
2
. C. C
4
H
6
. D. C
5
H
8
.
Câu 15: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm Cl
2
và O
2
, sau phản
ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư). Hòa tan Y bằng 120 mL
dung dịch HCl 2M (vừa đủ) thu được dung dịch Z. Cho AgNO
3
(dư) vào Z thu được 56,69 gam kết tủa.
Phần trăm thể tích khí Cl
2
trong hỗn hợp X là
A. 51,72%. B. 76,70%. C. 53,85%. D. 56,36%.
Câu 16: Xà phòng hóa hoàn toàn 200 gam một loại chất béo có chỉ số axit bằng 7 bởi lượng vừa đủ dung
dịch NaOH thu được 207,55 gam hỗn hợp muối khan. Số gam NaOH đã tham gia phản ứng là
A. 31,45. B. 31,00. C. 32,36. D. 30,00.
Câu 17: Chất hữu cơ X có 1 nhóm NH
2
và 1 nhóm chức este trong phân tử và có phần trăm khối lượng của

C. (5), (4), (1), (2), (3). D. (1), (5), (2), (3), (4).
Câu 20: Cho 17,5 gam hỗn hợp Al, Fe, Zn tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch
X và V lít khí H
2
(đktc). Cô cạn dung dịch X thu được 53 gam muối khan. Giá trị của V là
A. 8,96. B. 11,20. C. 5,60. D. 6,72.
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 anđehit X
1
, X
2
(khối lượng mol của X
1
< X
2
) liên
tiếp trong dãy đồng đẳng rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ba(OH)
2
dư thấy có
49,25 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 33,75 gam so với ban đầu. Mặt khác nếu cho m gam X
tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
thì thu được 43,2 gam Ag. Phần trăm khối lượng của
X
1
trong X bằng
A. 40,54%. B. 59,46%. C. 74,58%. D. 25,42%.
Câu 22: Hidrocacbon X có công thức đơn giản nhất là C
2

OH.
Câu 24: Hợp chất khi tác dụng với nước (trong điều kiện thích hợp) không thu được ancol etylic là
A. C
2
H
4
. B. CH
3
COOC
2
H
5
. C. C
2
H
5
ONa. D. C
2
H
5
COOC
2
H
3
. Trang 3/4 - Mã đề thi 132
Câu 25: Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C
6

Câu 28: Để xà phòng hóa hoàn toàn 3,28 gam hỗn hợp 2 este được tạo ra từ 2 axit cacboxylic đơn chức,
mạch hở và một ancol đơn chức, mạch hở cần dùng 500 mL dung dịch NaOH 0,1M. Khối lượng muối
khan thu được sau phản ứng là
A. 6,38 gam. B. 2,98 gam. C. 5,28 gam. D. 3,68 gam.
Câu 29: Khi thủy phân không hoàn toàn pentapeptit Ala-Gly-Val-Gly-Ala thì số tripeptit tối đa khác nhau
thu đươc là
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 30: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng với nước ở điều kiện thường là

A. Be, Na, Ca. B. Fe, K, Ca. C. Li, K, Ba. D. Zn, Na, Ba.
Câu 31: Cho 10,8 gam bột Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO
3
thấy thoát ra V lít (đktc) hỗn hợp khí X
gồm N
2
, NO, N
2
O có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 : 1. Trong dung dịch thu được không có NH
4
NO
3
. Giá trị
của V là
A. 6,72. B. 2,24. C. 3,36. D. 4,48.
Câu 32: Cho cân bằng hóa học:
2NO
2
(khí, màu nâu đỏ) N
2
O

ở trạng thái cân bằng. Thêm nhanh vào bình 0,1 mol SO
2
và 0,05 mol
O
2
(các điều kiện khác giữ nguyên). Nồng độ SO
3
khi đạt trạng thái cân bằng mới là
A. 0,024M. B. 0,06M. C. 0,0125M. D. 0,019M.
Câu 35: Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic. Cho m gam X phản ứng hết với
dung dịch NaHCO
3
thu được 1,344 lít khí CO
2
. Khi đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 2,016 lít khí O
2

thu được 4,84 gam CO
2
và a gam H
2
O. Biết các thể tích khí đều đo ở đktc. Giá trị của a là
A. 1,80. B. 3,60. C. 1,44. D. 1,62.
Câu 36: Để trung hòa V mL dung dịch Ba(OH)
2
có pH = 13 cần dùng 50 gam dung dịch HCl 3,65%. Giá
trị của V là
A. 100. B. 500. C. 1000. D. 250.
Câu 37: Thuốc thử để phân biệt ancol etylic nguyên chất với cồn 96
0

3
, BaCl
2
. Số dung dịch làm quỳ
tím đổi màu là
A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.

Trang 4/4 - Mã đề thi 132
Câu 40: Phần trăm khối lượng của nguyên tố R trong hợp chất khí với hiđro và trong oxit cao nhất tương
ứng là a% và b% với a : b = 11 : 4. Phát biểu không đúng là
A. Oxit cao nhất của R là chất khí ở điều kiện thường.
B. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, R thuộc chu kì 2.
C. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử R có 4 electron s.
D. Phân tử oxit cao nhất của R phân cực.
Câu 41: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. SO
2
có tính khử yếu hơn H
2
S.
B. NO
2
vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
C. O
3
có tính oxi hóa mạnh hơn O
2

), NaNO
3
, CaCO
3
, AgNO
3

thì chất cho khối lượng khí thoát ra lớn nhất là
A. AgNO
3
. B. KClO
3
. C. CaCO
3
. D. NaNO
3
.
Câu 44: Trong phòng thí nghiệm khi điều chế khí Cl
2
từ MnO
2
và dung dịch HCl đặc, đun nóng, để loại bỏ
khí HCl lẫn trong Cl
2
người ta thường rửa khí này bằng dung dịch
A. NaOH. B. AgNO
3
. C. NaCl. D. H
2
SO

3
OH và CH
3
CH(OH)CH
2
CH
3
. D. CH
3
OH và CH
3
CH(CH
3
)CH
2
OH.
Câu 46: Cho 61,2 g hỗn hợp X gồm Cu và Fe
3
O
4
tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng, đun nóng và khuấy
đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc), dung
dịch Y và còn lại 2,4 g kim loại. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 151,5. B. 97,5. C. 108,9. D. 137,1.
Câu 47: Biết rằng E
0
pin
(Zn – Cu) = 1,10 V và E

3
vào dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng.
(6) Cho SiO
2
vào dung dịch HF.
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa – khử xảy ra là
A. 3. B. 6. C. 5. D. 4.
Câu 49: Cho m gam Na vào 160 mL dung dịch gồm Fe
2
(SO
4
)
3
0,125M và Al
2
(SO
4
)
3
0,25M. Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa X. Nung X đến khối lượng không đổi thì thu được 5,24 g chất rắn.
Giá trị của m là
A. 9,43. B. 11,50. C. 9,20. D. 10,35.
Câu 50: Cho các dung dịch không màu: NH
3
, BaCl


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status