TRƯỜNG THPT A THANH LIÊM
ĐỀ THI MÔN HÓA LẦN 2-2013
(MÃ ĐỀ 105)
C©u 1 :
Cho 13,92 gam Fe
3
O
4
tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO
3
, sau phản ứng thu được dung dịch X
và 0,448 lít khí N
x
O
y
(sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Khối lượng HNO
3
nguyên chất đã tham gia
phản ứng là
A. 12,4 gam. B. 17,64 gam. C. 35,28 gam. D. 33,48 gam.
C©u 2 :
Đốt cháy hoàn toàn 1,18 gam một amin đơn chức Y bằng một lượng không khí vừa đủ. Dẫn toàn bộ
khí sau phản ứng vào bình đựng dung dịch Ca(OH)
2
dư thu được 6 gam kết tủa và 9,632 lít khí (ở
đktc) duy nhất thoát ra khỏi bình. Công thức phân tử của Y là:
A. C
2
H
7
N. B. CH
lượng bình 1 tăng m gam, bình 2 xuất hiên 35,46 gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 3,24 gam B. 2,7 gam C. 3,6 gam D. 2,34 gam
C©u 5 :
Có các hóa chất : K
2
Cr
2
O
7
, HCl, KMnO
4
, MnO
2
, NaCl, HClO, H
2
SO
4
, KClO
3
. Những hóa chất được
sử dụng để điều chế Cl
2
trong phòng thí nghiệm là
A. K
2
Cr
2
O
7
, HCl, KMnO
2
, NaCl, HClO. D. K
2
Cr
2
O
7
, HCl, KMnO
4
, MnO
2
, HClO.
C©u 6 :
Hoàn tan 0,1 mol FeS
2
trong 1 lít dung dịch HNO
3
1,2M, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung
dịch X. Tính khối lượng Cu tối đa có thể tan trong X, biết sản phẩm khử HNO
3
trong các quá trình
trên là NO duy nhất.
A. 12,8 gam B. 25,6 gam C. 22,4 gam D. 19,2 gam
C©u 7 :
Cho các polime sau đây: (1) tơ tằm; (2) sợi bông; (3) sợi đay; (4) tơ enang; (5) tơ visco; (6) nilon-6,6;
(7) tơ axetat. Số loại polime có nguồn gốc xenlulozơ là:
A.
2
B.
4
4
, BaCl
2
, Na
2
CO
3
. D. FeCl
2
, Ba(OH)
2
, AgNO
3
.
C©u 9 :
Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C
3
H
6
O
3
. Khi đun nóng X với dung dịch NaOH dư thu được
hai sản phẩm hữu cơ Y và Z trong đó Y hòa tan được Cu(OH)
2
. Kết luận nào sau đây là không
đúng:
A. X có phản ứng tráng bạc. B. X tác dụng được với dung dịch HCl.
C. X tác dụng được với Na kim loại. D. X là hợp chất hữu cơ đa chức.
C©u 10 :
Điện phân 2 lít dung dịch chứa hỗn hợp gồm NaCl và CuSO
C. (II), (I), (III) D. (III), (II), (I)
C©u 13 :
Cho hỗn hợp gồm 3,36 gam Mg và 0,4 gam MgO tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng dư thu được
0,448 lít khí X là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23 gam
chất rắn khan. Số mol HNO
3
đã phản ứng là:
A. 0,32 mol B. 0,28 mol C. 0,36 mol D. 0,34 mol
C©u 14 :
Ion R
3+
có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d
5
. Vị trí của R trong bảng tuần hoàn là:
A. Chu kì 4, nhóm VIIB B. Chu kì 4 nhóm VIIIB
C. Chu kì 3 nhóm VIIIB D. Chu kì 4, nhóm IIB
C©u 15 :
Đốt cháy hoàn toàn 0,336 lít khí (ở đktc) một ankađien X. Sản phẩm cháy được hấp thụ hoàn toàn
vào 400 ml dung dịch Ba(OH)
2
0,15M thu được 8,865 gam kết tủa. Công thức phân tử của X là
A. C
3
H
4
hoặc C
5
H
Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử C
4
H
9
NO
2
. Cho X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH
sinh ra chất khí Y và dung dịch Z. Khí Y làm xanh giấy quỳ tím ẩm. Dung dịch Z có khả năng làm
mất màu nước brom và không có khả năng tráng bạc. Số đồng phân của X thỏa mãn dữ kiện đầu bài:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
C©u 19 :
Cho các phát biểu sau:
1.Thủy phân hoàn toàn một este no đơn chức luôn thu được muối và ancol
2.anhiđrit axetic tham gia phản ứng este hóa dễ hơn axit axetic
3.Saccarozơ không tác dụng với H
2
(Ni,t
0
)
4.Để phân biệt glucozơ và mantozơ,ta dùng nước brom
5.Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau
6.Để phân biệt anilin và ancol etylic,ta có thể dùng dung dịch NaOH
7.Các peptit đều dễ bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm
8.Các amin lỏng đều khó bay hơi nên không có mùi
9.Các amin thơm thường có mùi thơm dễ chịu
Số phát biểu đúng là:
A.
4
B.
5
A. C
4
H
9
OH B. C
3
H
5
OH C. C
5
H
11
OH D. C
3
H
7
OH
C©u 22 :
Cho dãy các chất sau: Al, ZnO, Sn(OH)
2
, NaHCO
3
, Na
2
SO
3
, NaAlO
2
, Cr(OH)
2
0,2M, sản phẩm khử
duy nhất là khí NO. Số gam muối khan thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là:
A. 5,64 gam B. 8,84 gam C. 7,90 gam D. 10,08 gam
C©u 24 :
Trong số các chất sau: HO-CH
2
-CH
2
-OH, C
6
H
5
-CH=CH
2
, C
6
H
5
CH
3
, CH
2
=CH-CH=CH
2
, C
3
H
6
,
H
3
, dd FeCl
3
, dd Br
2
, dd K
2
Cr
2
O
7
. Số
chất tác dụng được với dung dịch Fe(NO
3
)
2
là:
A.
5
B.
6
C.
4
D.
3
C©u 27 :
Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Mg, Zn trong bình đựng a mol HNO
3
thu được hỗn hợp khí Y
( gồm b mol NO và c mol N
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+ NO + H
2
O
Tổng hệ số cân bằng của các chất tham gia phản ứng trong phương trình trên là:
A. 21 B. 43 C. 27 D. 9
C©u 30 :
Cho bột Al dư vào dung dịch Ba(OH)
2
thu được dung dịch B. Cho B lần lượt tác dụng với: CO
2
dư,
Na
2
CO
3
, NaHSO
4
dư, NH
3
, NaOH, HCl dư. Số phản ứng sau khi kết thúc có kết tủa là:
A.
0,1
D.
0,3
C©u 33 :
Cho 200 ml dung dịch AgNO
3
2,5a mol/l tác dụng với 200 ml dung dịch Fe(NO
3
)
2
a mol/l. Sau khi
phản ứng kết thúc thu được 17,28 gam chất rắn và dung dịch X. Cho dung dịch HCl dư vào dung
dịch X thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 40,18 gam B. 34,44 gam C. 28,7 gam D. 43,05 gam
C©u 34 :
Crackinh hoàn toàn một ankan X chỉ thu được sản phẩm gồm 2 hiđrocacbon. X có thể là:
A. neopentan B. isopentan C. pentan D. Butan
C©u 35 :
X là dung dịch chứa x mol HCl, Y là dung dịch chứa y mol Na
2
CO
3
. Cho từ từ X vào Y thu được
0,15 mol khí. Cho từ từ Y vào X được 0,25 mol khí. Giá trị của y là:
A. 0,4 mol B. 0,3 mol C. 0,35 mol D. 0,25 mol
C©u 36 :
Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm FeS
2
và Cu
2
C©u 39 :
Cho dãy các chất: CH
4
, C
2
H
2
, C
2
H
4
, C
2
H
5
OH, CH
2
=CH-COOH, C
6
H
5
NH
2
(anilin), C
6
H
5
OH (phenol),
3
C
O
4
, Fe(OH)
2
, Fe(OH)
3
, FeBr
2
, FeBr
3
, FeCl
2
, FeCl
3
lần lượt tác
dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng. Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là:
A.
8
B.
7
C.
10
D.
9
C©u 42 :
Trong các phát biểu sau :
dung dịch Y và còn dư 0,7 gam kim loại. Cô cạn dung dịch Y, khối lượng muối khan thu được là:
A. 54,45 gam B. 68,55 gam C. 75,75 gam D. 89,7 gam
C©u 44 :
Hấp thụ hoàn toàn V lít CO
2
(ở đktc) vào bình đựng 200ml dung dịch X (NaOH 1M và Na
2
CO
3
0,5M). Kết tinh dung dịch thu được sau phản ứng (chỉ làm bay hơi nước) thì thu được 19,9 gam chất
rắn khan. Giá trị của V là
A. 3,36. B. 2,24. C. 1,12. D. 5,6.
C©u 45 :
Oxi hoá nhẹ 3,2 gam ancol CH
3
OH thu được hỗn hợp sản phẩm gồm anđehit, axit, ancol dư và nước
trong đó số mol anđehit bằng 3 lần số mol axit. Cho toàn bộ sản phẩm phản ứng với lượng dư dung
dịch AgNO
3
/NH
3
thu được 15,12 gam Ag. Hiệu suất phản ứng oxi hoá là
A. 70%. B. 65%. C. 56%. D. 40%.
C©u 46 :
Đốt cháy hoàn toàn 1,6 gam este đơn chức E thu được 3,52 g khí cacbonic và 1,152g hơi nước. Mặt
khác, khi cho 10g E tác dụng với lượng NaOH vừa đủ thu được 14 g chất G. G tác dụng axit loãng
thu được G
1
không phân nhánh. Phát biểu nào sau đây sai:
5
COOH
C. HCOOH & CH
3
COOH. D. C
2
H
5
COOH & C
3
H
7
COOH.
C©u 48 :
Cho 9,6 gam hỗn hợp hơi gồm metanal và propin tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch
AgNO
3
/NH
3
thu được 73,89 gam kết tủa. Cho kết tủa này vào dung dịch HCl dư, sau khi kết thúc
phản ứng còn lại m gam chất không tan. Giá trị của m là:
A. 47,445 gam. B. 51,84 gam. C. 25,92 gam. D. 73,365 gam.
C©u 49 :
Cho glixerol tác dụng với axit axetic (xúc tác:H
2
SO
4
đậm đặc). Số chất chứa chức este tối đa được
tạo ra là:
A.