NHiÖt liÖt chµo mõng
NgêiThùchiÖn:Phan ThÞ Thanh Hµ
§¬nvÞ:TrêngKúT©n–ThÞTrÊn
3. Gäi tªn c¸c ph ¬ng tr×nh sau:
2
2( 3) 2 2 ( 3)( 1)
x x x
x x x x
+ =
− + − +
d.
a. 9x - 4 = 0
c. (x -2)(2x + 3) = 0
b. 2(x - 2) + 1 = x - 1
Ph ơng trình bậc nhất một ẩn.
Ph ơng trình đ a về dạng a x + b = 0.
Ph ơng trình tích.
Ph ơng trình chứa ẩn ở mẫu.
Ph ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt
trò tuyệt đối của BT A, kí hiệu là ,
được đònh nghóa như sau:
A khi A 0
-A khi A< 0
Giá A
A
A
Nh¾cl¹ivỊgi¸trÞtut®èi
*. Định Nghĩa
1
= ≥
=
trò tuyệt đối của BT A, kí hiệu là ,
được đònh nghóa như sau:
A khi A 0
-A khi A< 0
Giá A
A
A
Nh¾cl¹ivỊgi¸trÞtut®èi
*. Định Nghĩa
1
3x −
Bá dÊu gi¸ trÞ tut ®èi cđa c¸c biĨu thøc sau.
2x−
a.
0 0
x khi x hay x
x khi x hay
x
x x
− = − ≥
− = − <
≤
>
−
Bài Làm đúng.
Bài làm
Đúng rồi!
Mình Phải
NHớ
− ≥a) A= 3 +x-2 khi x 3
Giaûi
x
Bỏ dấu giá trị tuyệt đối và rút gọn các biểu thức sau
Ví dụ 1
≥x-3 0
− =neân 3x
Vaäy A =x-3+x-2
= 2x-5
≥Khi x 3
a C x x khi x
b D x x khi x
= − + − ≤
= − + − <
Hoạt động nhóm
Hoạt động nhóm
− + − ≤
Nhoùm I giaûi caâu a)
C= 3 7 4 0x x khi x
− <
Nhoùm II giaûi caâu b)
D=5-4x+ 6 6x khi x
?1
Hot ng nhúm
Hot ng nhúm
=
+ = +
Giaỷi:
Khi x 0 -3x 0.(-3) -3x 0
neõn 3 3
C= 3 7 4 3 7 4
Ví dụ 2 : Giải ph ơng trình
43 += xx
(1)
= +PT 3 4 (1)
Giải:
x x
=* Ta có: 3 3 khi x x
≥3x 0
⇔ ≥x 0
= −3 3 khix x
3x <0
⇔ x < 0
* Vậy để giải pt(1) ta quy về giải 2 pt sau:
) Pt 3x=x+4 với đk i
≥ 0x
Ta có: -3x=x+4
⇔ 3x-x=4
⇔ 2x=4
⇔ = 2 ( TMDK)x
ii) Pt -3x=x+4 với đk
Ta có: -3x= x+4
⇔ − − =3 4x x
⇔ -4x=4
⇔ x=-1 ( TMDK )
0x <
{ }
⇔ + = +2 9 3x x
⇔ =3 12x
⇔ = 4 ( nhận )x
) Pt -(x-3)=9-2x với đk x<3ii
Ta có: -(x-3)=9-2x
⇔ − + = −3 9 2x x
⇔ − + = −2 9 3x x
⇔ = 6 (Loại)x
{ }
* Tập nghiệm của pt (2) là
S= 4
− = −Ví dụ 3: Pt 3 9 2
Giải:
x x
− = −
* Ta có:
3 3 khix x
≥x-3 0
⇔ ≥x 3
− = − −3 ( 3) khix x
x-3 <0
⇔ < 3x
* Vậy để giải pt (2) ta quy về giải 2 pt sau:
≥i) Pt x-3=9-2x với đk x 3
Ta có: x-3=9-2x
⇔ + = +2 9 3x x
Lp v gii phng trỡnh khụng cha du giỏ tr tuyt i.
-
B du giỏ tr tuyt i vi iu kin kốm theo.
- Kt lun.
1.Nhắclạivềgiátrịtuyệtđối
*. nh Ngha
*. Vớ d
2.Giải một số ph ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
+ = +
= +
?2 Giaỷi caực phửụng trỡnh:
a) 5 3 1
) 5 2 21
x x
b x x
Hoạt động nhóm
Hoạt động nhóm
+ = +
Nhoùm I giaûi caâu a)
a). 5 3 1x x
− = +
Nhoùm II giaûi caâu b)
=-4 x=2 (TM)
ii) Pt -(x+5)=3x+1 với đk x<-5
Ta có: -(x+5)=3x+1 -x-5=3x+1
6
-x-3x=1+5 -4x=6 x= 1,5 (Loại )
4
* Kết luận: Tập nghiệm của pt (3) là S= 2
x
− = − ≥ ⇔
− = + →
≤
− = − − ⇔
Giải:
5 5 khi -5x 0 x 0
) 5 2
5 ( 5 ) khi -5x<0 x>
* Ta có:
* Để giải pt (4) ta q
0
u
21 (
y về giải 2 pt
4) Nhó
a
m II
i vi iu kin
kốm theo.
-
Lp v gii phng
trỡnh khụng cha
du giỏ tr tuyt i.
- Kt lun.
?
A B=
Khi no ?
A B
A B
=
=
* Giải ph ơng trình sau:
| x - 2 | = | x + 1 |
2.Giải một số ph ơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối
* Giải các ph ơng trình sau:
a. | x - 2 | + | x + 1 | = 5x - 3
. 2 5 10b x =
khi
x -1≥
x < -1
(3)
(3)
(3)
(3)
x < -1:
-1≤ x < 2:
x ≥ 2: