Chuyên đề: P
Chuyên đề: P
hương phá
hương phá
p giải nhanh bài toán
p giải nhanh bài toán
Hóa Học
Hóa Học
Phần 3.
Phương pháp
Bảo toàn nguyên tố
Phần 3. P
Phần 3. P
hương phá
hương phá
p bảo toàn nguyên tố
p bảo toàn nguyên tố
Nội dung
A. Nội dung phương pháp và những chú ý quan trọng
B. Các thí dụ minh họa
C. Bài tập luyện tập
A. Nội dung p
A. Nội dung p
hương phá
hương phá
p và
p và
những chú ý quan trọng
những chú ý quan trọng
Nội dung phương pháp :
A. 16,0. B. 30,4. C. 32,0. D. 48,0.
⇒ = =
⇒ = = ⇒ = = =
→
!"#"$
B. Các thí dụ minh họa
Thí dụ 2
Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,27 gam bột nhôm và 2,04 gam bột Al
2
O
3
trong dung dịch NaOH dư thu được dung dịch X. Cho CO
2
dư tác dụng
với dung dịch X thu được kết tủa Y, nung Y ở nhiệt độ cao đến khối
và 0,02 mol FeO một thời gian. Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp rắn sau
phản ứng bằng dung dịch HCl dư, thu được dung dịch X. Thêm NH
3
vào
X cho đến dư, lọc kết tủa, đem nung ngoài không khí đến khối lượng
không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
Hướng dẫn giải
Sơ đồ :
A. 9,46. B. 7,78. C. 6,40. D. 6,16.
= = = ⇒ =
= = =
⇒ =
⇒ =
∑
% % %
%
⇒ = = =
−
−
0 0
'
123
(
123
(( (
4 4 (
→
5,
!"#"
B. Các thí dụ minh họa (tt)
Thí dụ 5
Lấy a mol NaOH hấp thụ hoàn toàn 2,64 gam khí CO
2
, thu được đúng 200
ml dung dịch D. Trong dung dịch D không còn NaOH và nồng độ của ion
CO
3
2−
là 0,2 mol/l. a có giá trị là
Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol FeS
2
và y mol Cu
2
S vào axit HNO
3
(vừa đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy
nhất NO. Tỉ số của x/y là
Hướng dẫn giải
A. 1/3. B. 1/2. C. 2/1. D. 3/1.
−
⇔
→
→
)7.8.9:3;< ,
=>?@3AB3= =
C(C
DDE.
$
-F
=
.G:.
$=
Sơ đồ biến đổi :
A. 1,48. B. 2,48. C. 1,34. D. 1,82.
= = =
⇒ = × × =
→
7 $7 07 $$ 00
JCK,
(
L
L
!"#"%
B. Các thí dụ minh họa (tt)
Thí dụ 8
Đốt cháy một hỗn hợp hiđrocacbon X thu được 2,24 lít CO
2
(đktc) và 2,7
gam H
2
O. Thể tích O
2
đã tham gia phản ứng cháy (đktc) là
Hướng dẫn giải
A. 2,80 lít. B. 3,92 lít. C. 4,48 lít. D. 5,60 lít.
= = × =
⇒ = = = ⇒ =
→
$ 0
H
10
. Đốt cháy hoàn
toàn X trong khí oxi dư, rồi dẫn toàn bộ sản phẩm sinh ra qua bình đựng
H
2
SO
4
đặc. Độ tăng khối lượng của bình H
2
SO
4
đặc là
Hướng dẫn giải
Sơ đồ phản ứng :
A. 9,0 gam. B. 4,5 gam. C. 18,0 gam. D. 13,5 gam.
⇒ = = × = ⇒ = = =
⇒ = = →
00 0$ 0 0 00
0
!M,N-:3OP.Q @ R0 = .5H0 @ES#,T
(L
(
(L
(L / !"#"%
B. Các thí dụ minh họa (tt)
Thí dụ 10
OP
L
$9 (U '
L
JCK,
' ( (
OP>.V. (
123
+ = =
⇒ = × = →
− −
0 OP
(' ( (
(
4 (5, !"#"
$
B. Các thí dụ minh họa (tt)
Thí dụ 11
Đun nóng 7,6 gam hỗn hợp A gồm C
2
H
2
0
$ % 0
$
$
0
$ $
L L
L
JCK, '
( (
!"#"
)
B. Các thí dụ minh họa (tt)
Thí dụ 12
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol anđehit đơn chức X cần dùng vừa đủ 12,32 lít
khí O
2
(đktc), thu được 17,6 gam CO
2
. X là anđehit nào dưới đây ?
Hướng dẫn giải
A. CH≡C−CH
2
123
'
J,S6
⇒
⇒ →
3,7H>.V.
7H$0 $0 $0 $0 !"#"
B. Các thí dụ minh họa (tt)
Bài tập 1
Hỗn hợp chất rắn X gồm 0,1 mol Fe
2
O
3
và 0,1 mol Fe
3
O
4
. Hòa tan hoàn
toàn X bằng dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Y. Cho NaOH dư
vào Y, thu được kết tủa Z. Lọc lấy kết tủa, rửa sạch rồi đem nung trong
không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn T. Giá trị
2
O
3
; 75%. C. Fe
2
O
3
; 65%. D. Fe
3
O
4
;
75%.
→ →
= = =
=
⇒ = = ⇒
−
−
C 6
C 6 C
C 6
-5; -5,O2.
-5; -5,O2.
WXV $ $ 6$YZ $
L
N3X-:3OP
; 65%. D. Fe
3
O
4
;
75%.
⇒ = = ⇒
= =
⇒ = × =
→
$
$
C
C3,H
6 (
X,H6[,: (
(
\4 \ '(\
!"#"
C. Bài tập luyện tập
Bài tập 3 (Đề ĐH Khối A – 2007)
Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO
2
(ở đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)
2
L
= +
⇒ = + = + =
⇒ = = →
0 $ 0$
0 $ 0$
123
L
I !"#"
$
(
C. Bài tập luyện tập
Bài tập 4 (Đề ĐH Khối A – 2007)
Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS
2
và a mol Cu
2
S vào axit
HNO
3
(vừa đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí
duy nhất NO. Giá trị của a là
Hướng dẫn giải
C. Bài tập luyện tập
Bài tập 5
Thổi hơi nước qua than nóng đỏ thu được hỗn hợp khí A khô (H
2
, CO,
CO
2
). Cho A qua dung dịch Ca(OH)
2
thì còn lại hỗn hợp khí B khô (H
2
,
CO). Một lượng khí B tác dụng vừa hết 8,96 gam CuO thấy tạo thành
1,26 gam nước. Thành phần % thể tích CO
2
trong A là
Hướng dẫn giải
Sơ đồ phản ứng :
A. 20,0%. B. 11,11%. C. 29,16%. D. 30,12%.
= = = =
→
= ⇒ − = −
⇒ = = = − = − =
0 % 0 0
$ $ $ ) 0 $ ) $ $ 0
$% $ $ ) $ 0
=
→
\ \
!"#"
Sơ đồ phản ứng :
C. Bài tập luyện tập
Bài tập 6 (Đề CĐ Khối A – 2007)
Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan
bằng oxi không khí (trong không khí, oxi chiếm 20% thể tích), thu được
7,84 lít khí CO
2
(ở đktc) và 9,9 gam nước. Thể tích không khí (ở đktc)
nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là
Hướng dẫn giải
Sơ đồ phản ứng : Khí thiên nhiên (CH
4
, C
2
H
6
, C
3
H
8
) + O
2
→ CO
2
+
H
O và
12,1 gam CO
2
. Biết CTPT của M trùng với công thức đơn giản nhất.
Công thức phân tử của M là
Hướng dẫn giải
A. C
9
H
11
ONa. B. C
7
H
7
ONa. C. C
6
H
5
ONa. D. C
8
H
9
ONa.
→
= = = = = =
= = = =
⇒ =
C 6 _ ,
C 6 _ ,
Một hỗn hợp gồm anđehit acrylic và một anđehit no, đơn chức X. Đốt cháy
hoàn toàn 1,72 gam hỗn hợp trên cần vừa hết 2,296 lít khí oxi (đktc).
Cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)
2
dư, thu
được 8,5 gam kết tủa. Công thức cấu tạo của X là
Hướng dẫn giải
Gọi CTPT của X là C
n
H
2n+1
CHO (n ≥ 0)
Sơ đồ phản ứng :
A. HCHO. B. C
2
H
5
CHO. C. C
3
H
7
CHO. D. CH
3
CHO.
= = = = =
⇔
= =
⇒ = ⇒ =
=
− −