◦
◦
!
"
◦
◦
#$%
#%&'
(
◦
)*%+", /(
0, $$ $% 1
$$2%3
41567$$$*
$7
◦
8'(9"→#9:
.$7(
9
"
2 3
(Al) (Fe O )
(rắn)
Sơ đồ phản ứng: Al + Fe O rắn
Theo ĐBTKL: m = m + m
= 5,4 + 12,0
= 17,4 (gam)
Đáp án D.
Hệ quả 1. Biết tổng khối lượng chất đầu ↔ khối lượng sản phẩm (tt)
Bài tập 2. Tiến hành phản ứng crackinh butan một thời gian thu được hỗn
hợp khí X. Cho X qua bình nước vôi trong dư thấy khối lượng bình tăng 4,9
gam, hỗn hợp khí Y đi ra khỏi bình có thể tích 3,36 lít (đktc) và tỉ khối của Y
so với H
2
là 38/3. Khối lượng butan đã sử dụng là
Hướng dẫn giải
→ →
⇒ × ×
→
2
1
4 10
4 10
Ca(OH) d
crackinh
4 10
m = 4,9 gam
C H X 1 Y
C H
S¬ ®å biÕn ®æi : C H hçn hîp X hçn hîp Y
22,4
= = = =
2
2 2
2 2
HCl CO
HCl CO H O
muối cacbonat muối clorua
HCl CO H O
muối clorua muối cacbonat
muối clorua
0,04 mol ; n 2n 2.0,04 0,08 mol
Theo BTKL : m + m = m + m + m
m = m + m (m + m )
m = 3,34 + 0,08.36,5 (0,04.4
4 + 0,04.18) = 3,78 gam
Đáp án C.
H qu 2 (tt) Bi tp 4 ( C Khi A 2007)
Hũa tan hon ton 3,22 gam hn hp X gm Fe, Mg v Zn bng mt lng
va dung dch H
2
SO
4
loóng, thu c 1,344 lớt hiro ( ktc) v dung
2 = 8,98 gam
Đáp án C.
H qu 2 (tt) Bi tp 5
un núng 5,14 gam hn hp khớ X gm metan, hiro v mt ankin vi xỳc
tỏc Ni, thu c hn hp khớ Y. Cho hn hp Y tỏc dng vi dung dch
brom d thu c 6,048 lớt hn hp khớ Z (ktc) cú t khi i vi hiro
bng 8. tng khi lng dung dch brom l
Hng dn gii
BD? "<A? #@A :?HD
ì ì
o
2
n 2n 2
dd Br d
Ni, t
4 2 n 2n 2
X Y Z X Z
m
Gọi ankin là C H
Sơ đồ biến đổi : X(CH , H , C H ) hỗn hợp Y hỗn hợp Z
Theo BTKL : m = m = m + m m = m m
6,048
m = 5,14 8 2 = 0,82 gam
kim loại
+ m
anion tạo muối
m
anion tạo muối
thường được tính theo số mol khí thoát ra
•
Với axit HCl và H
2
SO
4
loãng:
2HCl → H
2
nên 2Cl
−
↔ H
2
H
2
SO
4
→ H
2
nên SO
4
2−
↔ H
2
d 2
2
HCl H
Kim lo¹i HCl H
muèi
Kim lo¹i HCl H
muèi
muèi
S¬ ®å biÕn ®æi : kim lo¹i + HCl muèi + H
Cã : 2HCl H
2,24
n 2n 2 0,2 mol
22,4
Theo BTKL : m + m = m + m
m =m = m + m m
m =m = 10,0 + 0,2.36,5
→
0,1.2 = 17,1 gam
§¸p ¸n B.
H qu 3. Bi toỏn: Kim loi + axit mui + khớ (tt) Bi tp 8
Hũa tan hon ton m gam hn hp bt kim loi trong dung dch H
2
SO
4
loóng, d thu c 0,672 lớt khớ H
2
(ktc) v 3,92 gam hn hp mui sunfat.
Giỏ tr ca m l
Hng dn gii
Đáp án C.
H qu 3. Bi toỏn: Kim loi + axit mui + khớ (tt) Bi tp 9
Hũa tan hon ton 8,8 gam hn hp bt kim loi trong dung dch H
2
SO
4
c, núng thu c 4,48 lớt khớ SO
2
(sn phm kh duy nht, o ktc).
Khi lng mui sunfat khan to thnh l
Hng dn gii
?D@ "<D@ #<DA :?DB
= = = ì =
o
2 4 2 2
( 2 2
đặc, t )
2
2 4 2 4 4 2 2
(muối)
H SO H O SO
Ki
2 4
m
Sơ đồ biến đổi : kim loại + muối + SO + H O
Phản ứng của H SO : 2H SO + 2e SO + SO + 2H O ( )
m = m + m (m + m )
m = 8,8 + 0,4.98 (0,2.64 + 0,4.18) = 28,0 gam Đáp án .
Từ (*) n n 0,2 mol
Nhận xét :
Cách
m
D
2.
=
2
4
(muối)
Kim loại
SO
m + m = 8,8 + 0,2.96 = 28,0 gam Đáp án D.
H qu 3. Bi toỏn: Kim loi + axit mui + khớ (tt) Bi tp 10
Hũa tan hon ton m gam hn hp bt Al v Mg trong dung dch HNO
3
c,
núng thu c hn hp khớ gm 0,1 mol NO
2
v 0,15 mol NO. Dung dch
to thnh sau phn ng cú 39,35 gam hai mui khan. Giỏ tr ca m l
Hng dn gii
FB@C "<@CC #C?C :?FDC
3 2 2
3 2
(muối)
H O NO NO
HNO NO NO
Kim loại HNO NO NO H O
muối
Kim loại
m
3NO + NO + 2H O ( )
n n + 2n 0,1 + 2 0,15 0,4 mol
Từ (1), (2)
n 2n + 4n 2.0,1 + 4 0,15 0,8 mol
Theo BTKL : m + m = m + m + m + m
m = m = m
2
2 2 3
NO NO H O HNO
uối
+ m + m + m m
m = 39,35 + 0,1.46 + 0,15.30 + 0,4.18 0,8.63 = 5,25 gam Đáp án C.
H qu 3. Bi toỏn: Kim loi + axit mui + khớ (tt) Bi tp 10 (tt)
Hũa tan hon ton m gam hn hp bt Al v Mg trong dung dch HNO
3
c,
núng thu c hn hp khớ gm 0,1 mol NO
2
2.
3N
2
3
(muối)
3 3
(muối) (muối)
3 2
(muối)
NO NO
NO
Kim loại Kim loại
muối muối
NO NO
O + NO + 2H O ( )
Từ (1), (2) n = n + 3n = 0,1+ 3.0,15 = 0,55 mol
: m = m + m m = m = m m
m = 39,35 0,55.62 = 5,25
Nhận
⇒
2 2 2
(CO) (CO ) (H ) (H O)
n = n ; n = n
H qu 4. Bi toỏn kh hn hp oxit bi cỏc cht khớ (tt) Bi tp 11
Kh m gam hn hp X gm cỏc oxit CuO, FeO, Fe
3
O
4
v Fe
2
O
3
bng khớ
CO nhit cao, ngi ta thu c 40 gam hn hp cht rn Y v 13,2
gam khớ CO
2
. Giỏ tr ca m l
Hng dn gii
@@D "@HA #FC? :CF?
2
2 2
CO(p ) CO
2
O, trong ng s
cũn li m gam cht rn. Giỏ tr ca m l
Hng dn gii
?<A "?F? #?BB :?@D
2
2 2
CO CO
2
2 2 H H O
oxit CO
2 2 2
Sơ đồ phản ứng : Oxit + khí ( ) rắn + khí ( )
n = n = 0,05 mol
CO + [O] CO (1)
Bản chất là các phản ứng :
H + [
CO, H CO , H
O] H O (2) n = n = 0,15 mol
3
+ 2HCl → MCl
2
+ CO
2
↑ + H
2
O
Bản chất phản ứng: CO
3
2−
+ 2H
+
→ 2Cl
−
+ CO
2
↑ + H
2
O
Nhận xét: Khi chuyển từ 1 mol MCO
3
→ 1 mol MCl
2
Với 1 mol CO
2
⇔ hỗn hợp muối tăng ∆M = 2.35,57 – 60 = 11g
Khi biết số mol khí CO
2
⇔ ∆m.
"JK
?9
##
?9
:
?9
ì
2+
2+ 2+
2+
M
Gọi kim loại cần t ìm là M
Sơ đồ phản ứng : Zn + M Zn + M
Nhận xét : 1 mol M phản ứng, khối l ợng lá Zn giảm M = (65 M) gam/mol
5,6 5,6
Với n = mol m = (65 M) = 0,9
M M
M = 56 (Fe) Ion
2+
cần t ìm là Fe Đáp án B.
Cỏc dng bi tp ỏp dng (tt)
Dng 1. (tt) Bi tp 14 ( H Khi B 2007)
Cho m gam hn hp bt Zn v Fe vo lng d dung dch CuSO
4
Khối l ợng bột kim loại không đổi m = m x = 8y
x = 8
8.65
Xét với %m = 100% = 90,27% Đáp án
y = 1
8.65 + 1.56
A.
Các dạng bài tập áp dụng (tt)
Dạng 2. Oxit + chất khử (CO, H
2
) → rắn + hỗn hợp khí, H
2
O
Sơ đồ phản ứng: Oxit + CO (H
2
) → rắn + CO
2
(H
2
O, H
2
, CO)
Bản chất của phản ứng:
CO + [O] → CO
2
; H
2
+ [O] → H
3
O
4
, CuO. Sau khi phn ng xy ra hon ton, thu
c 6,72 lớt (ktc) hn hp khớ v hi ch cha CO
2
v H
2
O, trong ng s
cũn li m gam cht rn. Giỏ tr ca m l
Hng dn gii
?<< "?FC #?DF :?CH
2 2
2
2 2
[O] CO H O k
2
í
2 2
h
o
Sơ đồ phản ứng : Oxit + khí ( ) rắn + khí ( )
CO + [O] CO (1)
3
trong ng s un núng. Sau khi xy ra phn ng hon ton thu
c hn hp Y ch gm khớ CO
2
v hi H
2
O, nng hn hn hp X ban u
l 0,32 gam. Giỏ tr ca V l
Hng dn gii
B<<? "B??@ #BFFA :B@@D
2
2
2
2 2
2
2
2
Sơ đồ phản ứng : Oxit + khí ( ) rắn + khí ( )
CO + [O] CO (1)
Bản chất là các phản ứng :
H + [O] H O (2)
Theo (1), (2) : 1 mol (CO + H O) tạo thành, M =16 g/mol