15 chuyên đề vật lý lớp 11 - Pdf 18

Chuyên đề Vật lý 11
1
MỤC
L

C
Chuyên đề 1: LỰC TƯƠNG TÁC TĨNH ĐIỆN
2
Chuyên đề 2: ĐIỆN TRƯỜNG
8
Chuyên đề 3: ĐIỆN THẾ VÀ HIỆU ĐIỆN
THẾ 13
Chuyên đề 4: BÀI TOÁN VỀ TỤ
ĐI

N

17
Chuyên đề 5: DÒNG ĐIỆN
KHÔNG
ĐỔI………………………………………………22
Chuyên đề 6: CÔNG &CÔNG SUẤT CỦA DÒNG ĐIỆN.
31
ĐỊNH LUẬT ÔM CHO TOÀN
MẠ
C
H 31
Chuyên đề 7: ĐỊNH LUẬT ÔM CHO CÁC LOẠI ĐOẠN
MẠ
C
H 41

i

1

: Hai hạt bụi không khí ở cách nhau một đoạn R=3cm, mỗi hạt mang
đ
iệ
n
tích
q
=
-9,6.10
-13
C
.
a. Tính lực tĩnh điện giữa hai hạt
bụ
i
.
b. Tính số electron dư trong mỗi hạt bụi, biết điện tích mỗi electron là
e=
-
1,6.10
-19
C
.
(ĐS: a. F=9,216.10
-12
N; b.
N

2
.
(ĐS: Có 4 cặp giá trị của q
1
, q
2
thoả
mãn).
B à

i

3

:

Hai điện tích điểm giống nhau, đặt cách nhau đoạn a = 2cm trong không
kh
í
đẩy nhau một lực
10N.
a) Tính độ lớn mỗi điện
tíc
h.
b) Nếu đem hai điện tích trên đặt trong rượu êtylic có hằng số điện môi ε =
2,5
cũng với khoảng cách như trên thì lực tĩnh điện là bao
nh

u

-8.10
-8
C)
B à

i

5

: Hai quả cầu kim loại nhỏ, giống nhau tích điện q
1
, q
2
đặt trong không
kh
í
,
cách nhau đoạn R = 1m, đẩy nhau lực F
1
= 1,8N. Điện tích tổng cộng của chúng

Q = 3.10
-5
C. Tính
q
1
,q
2
.
B à

7

: Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không, cách nhau
đo

n
R=4cm. Lực đẩy tĩnh điện giữa chúng là
F
=
10
-5
N.
a. Tìm độ lớn mỗi điện tích. (ĐS: q
=
1,3.10
-9
C)
b. Tìm khoảng cách R
1
để lực đẩy tĩnh điện giữa chúng là F
1
=2,5.10
-6
N.(
ĐS:
8
c
m)
B à


/
s;
n
=
0,7.10
16
s
-1
)
B à

i

9 : Ba điện tích điểm q
1
=-10
-7
C, q
2
=5.10
-8
C, q
3
=4.10
-8
C lần lượt đặt tại A, B,
C
trong không khí. Biết AB=5cm, AC=4cm, BC=1cm. Tính lực tác dụng lên
mỗ
i

=q
3
=-8.10
-9
C tại 3 đỉnh của tam
g
iác
đều ABC cạnh a=6cm trong không khí. Xác định lực tác dụng lên điện
tíc
h
q
o
=6.10
-9
C đặt tại tâm O của tam giác. (ĐS: F nằm theo chiều từ A tới O và
c
ó
độ lớn
F=
72.10
-5
N)
B à

i

1 1

: Hai điện tích q
1


i

12

: Hai điện tích q
1
= 4.10
-8
C, q
2
= -12,5.10
-8
C đặt tại A,B trong không
kh
í
,
AB = 4cm. Xác định lực tác dụng lên q
3
= 2.10
-9
C đặt tại C với CA vuông góc
v
ới
4
Chuyên đề Vật lý 11
AB và CA =
3
c
m.

u
:
a) CA = CB =
2
c
m.
b) CA = 6cm, CB =
2
c
m.
c) CA = CB =
4
c
m.
B à

i

1 4

: Đặt lần lượt 3 điện tích q
1
= 4µC; q
2
= -q
3
= 3µC tại 3 đỉnh A, B, C
c

a

m.
b) AM = 60cm; BM =
80
c
m.
c) AM = BM =
60
c
m.
B à

i

1 6

: Ba quả cầu nhỏ mang điện tích q
1
= -6µC, q
2
= 2µC, q
3
= 0,1µCđặt
t
h
e
o
thứ tự trên một đường thẳng nhúng trong nước nguyên chất có hằng số điện môi
ε
= 81. Khoảng cách giữa các quả cầu là r
12

khí tại 3 đỉnh tam giác ABC vuông góc tại C. Cho AC=30cm, BC=40cm. Xác
đ

nh
vectơ lực tác dụng lên
q
3
(ĐS:
F
3
đặt tại C hướng về trung điểm AB có độ lớn
F
3
=
45.10
-4
N)
B à

i

1 8

: Có 6 điện tích q bằng nhau đặt trong không khí tại 6 đỉnh lục giác đều
cạ
nh
a. Tìm lực tác dụng lên mỗi điện tích.( ĐS: F hướng ra xa tâm lục giác

F=
(15

v
à
đặt ở đâu để nó cân
b

ng
?
B à

i

20

: Hai điện tích q
1
= 2.10
-8
C, q
2
= 8.10
-8
C đặt tại A, B trong không
kh
í
,
Chuyên Đề Vật lý 11 Thân Văn Thu
yết
6
AB=8cm. Một điện tích q
3

C đặt tại A, B trong không
kh
í
,
AB=12cm. Một điện tích q
3
đặt tại C.
Hỏ
i:
a. C ở đâu để q
3
nằm cân
b

ng
?
b Dấu và độ lớn của q
3
để cả hệ điện tích đứng cân
b

ng.
B à

i

22

: Hai điện tích q
1

i

2 3

: Hai điện tích q
1
= 2.10
-8
C, q
2
= -8.10
-8
C đặt tại A, B trong không
kh
í
,
AB=8cm. Một điện tích q
3
đặt tại C.
Hỏ
i:
a. C ở đâu để q
3
nằm cân
b

ng
?
b. Dấu và độ lớn của q
3


ng.
b) Dấu và độ lớn của q
3
để q
1
,q
2
cũng cân
b

ng.
B à

i

2 5

: Hai điện tích q
1
= -2.10
-8
C và q
2
= 0,2.10
-7
C đặt trong không khí tại A
v
à
B, AB = 10cm. Một điện tích q

C và đặt ở
4
đỉnh của nó 4 điện tích q, hệ ở trạng thái cân bằng. Xác định
q.
B à

i

2 7

: Hai quả cầu kim loại nhỏ giống nhau mỗi quả có điện tích q khối
lượ
ng
m=10g, treo bởi hai dây cùng chiều dài l=30cm và vào cùng một điểm. Giữ
qu

cầu I cố định theo phương thẳng đứng, dây treo quả cầu II sẽ lệch góc α=60
o
so
v
ới
phương thẳng đứng. Cho g=10m/s
2
. Tìm
q
?
(ĐS: q=
l
.
mg

.
b. Nhúng hệ thống vào rượu Etylic (ε=27), tính khoảng cách R’ giữa hai
qu

cầu, bỏ qua lực đẩy
Acs
i
m
et
.
(ĐS: a. q =12.10
-9
C; b.
R’
=
2
c
m)
B à

i

2 9

: Ở mỗi đỉnh hình vuông cạnh a có đặt điện tích Q=10
-8
C. Xác định dấu,
độ
lớn điện tích q đặt ở tâm hình vuông để cả hệ điện tích cân bằng. {ĐS:
q

s
2
.
a. Tính khối lượng mỗi quả
cầ
u.
b. Truyền thêm cho một quả cầu điện tích q’, hai quả cầu vẫn đẩy nhau
nh
ư
ng
góc giữa hai dây treo giảm còn 60
o
. Tính
q’.
(ĐS: a. m=1,8g; b.
q’
=
-2,85.10
-7
C)
B à

i

3 1

: Hai quả cầu nhỏ bằng kim loại giống nhau treo trên hai dây dài vào
c
ùng
một điểm, được tích điện bằng nhau và cách nhau đoạn a = 5cm. Chạm nhẹ tay

3 3

: Một vòng dây bán kính R=5cm tích điện Q phân bố đều trên vòng,
vòng
đặt trong mặt phẳng thẳng đứng. Quả cầu nhỏ m=1g tích điện q=Q được treo
b

ng
một dây mảnh cách điện vào điểm cao nhất của vòng dây. Khi cân bằng, quả
cầ
u
nằm trên trục của vòng dây. Chiều dài của dây treo quả cầu là l=7,2cm. Tính
Q
?
(ĐS:
Q
=
9.10
-8
C)
l
R
q
Q
B à

i

3 4


q

q
k’
ĐS: q
=
(
1
(
2k
3mgl
4L
2


l

2
+
2k

'
(l − l
o
)

)
HỆ THỐNG BÀI TẬP VẬT LÝ 11 THEO CHUYÊN
Đ


q.
(ĐS: a. E=9.10
6
V/m; b.
F=
0,9N)
B à

i

2

: Tại hai điểm A,B cách nhau 5cm trong không khí đặt hai điện tích q
1
=
10
-
7
C và q
2
= -10
-7
C.Xác định cường độ điện trường tại C
v
ới:
a) AC = BC
2,5
c
m.
b) AC = 3cm, BC =

1
= 4.10
-10
C, q
2
= -4.10
-10
C đặt ở A,B trong không
kh
í
,
AB = a = 2cm. Xác định véc tơ cường độ điện trường
tại:
a) H là trung điểm của
A
B
.
b) M cách A 1cm, cách B
3
c
m.
c) N hợp với A,B thành tam giác
đ

u.
B à

i

5

E=
12,7.10
5
V/m;
F=
25,4.10
-4
N)
B à

i

6

: Tại 3 đỉnh tam giác ABC vuông tại A cạnh a=50cm, b=40cm,
c=
30
c
m.
Người ta đặt các điện tích q
1
=q
2
=q
3
=10
-9
C. Xác định E tại H, H là chân đường
ca
o

.


i

8: Hai điện tích q
1
=q
2
=q>0 đặt tại A, B trong không khí. Cho biết
AB
=
2
a
.
a. Xác định cường độ điện
t
r
ườ
ng
AB một đoạn
h
E
M
tại điểm M trên trung trực của AB và
các
h
b. Xác định h để E
M
cực đại. Tính giá trị cực đại

điểm C tại đó cường độ điện trường bằng không
v
ới:
a. q
1
=36.10
-6
C;
q
2
=
4.10
-6
C
.
b. q
1
=-36.10
-6
C;
q
2
=
4.10
-6
C
.
(ĐS: a. CA=75cm; CB=25cm; b. CA=150cm;
CB
=

.
B à

i

1 1

: Điện trường giữa hai bản của một tụ điện phẳng đặt nằm ngang có
cườ
ng
độ E = 4900V/m. Xác định khối lượng của hạt bụi đặt trong điện trường này
n
ế
u
nó mang điện tích q = 4.10
-10
C và ở trạng thái cân bằng. (ĐS: m =
0,2mg)
B à

i

1 2

: Cho hình vuông ABCD, tại A và C đặt các điện tích q
1
=q
3
=q. Hỏi phải
đ

.
a) Tính lực tác dụng của điện trường vào điện tích
q.
b) Tính góc lệch của sợi dây so với phương thẳng
đ

ng.
Trªn
con
®
ê
n
g

dÉn
t
í
i

thµnh c«ng
kh«ng
cã dÊu
c
h
©
n

c
ña


=9.10
-6
C;
q
2
=
2.10
-6
C
.
b) q
1
=-9.10
-6
C;
q
2
=
2.10
-6
C
.
B à

i

1 5

: Tại hai đỉnh A,B của tam giác đều ABC cạnh a đặt hai điện tích
đ

-6
C và q
3
. Xác định giá trị điện tích q
3
đặt tại C
đ

cường độ điện trường gây bởi 3 điện tích tại trọng tâm G của tam giác có
ph
ươ
ng
vuông góc với AB, chiều hướng về Ab và có độ lớn E =
18.10
7
V
/
m.
B à

i

17

: Tại ba đỉnh A,B,C của hình vuông ABCD cạnh a = 6cm trong
c
h
â
n
không, đặt ba điện tích điểm q

-5
kg. Dầu có khối lượng riêng D=800kg/m
3
. Tất
cả
được đặt trong một điện trường đều, E hướng thẳng đứng từ trên
xuống,
E=4,1.10
5
V/m. Tìm điện tích của bi để nó cân bằng lơ lửng trong dầu.
C
ho
g
=
10m
/
s
2
.
( ĐS:
q
=
-2.10
-9
C)
B à

i

1 9

2 0

: Electron đang chuyển động với vận tốc v
o
=4.10
6
m/s thì đi vào một
đ
iệ
n
trường đều, cường độ điện trường E=910V/m,
v
o
cùng chiều đường sức
đ
iệ
n
Trªn
con
®
ê
n
g

dÉn
t
í
i

thµnh c«ng

14
m
/
s
2
;
s
=
5
c
m)
B à

i

2 1

: Tại 3 đỉnh A, B, C của một hình vuông ABCD canh a đặt 3 điện tích
q
giống nhau (q>0).Tính E
tại:
a. Tâm hình vuông.( ĐS:
E
o
=
2kq
)
a

2

C)
a

2
B à

i

2 3

: Quả cầu nhỏ khối lượng m=0,25g mang điện tích q=2,5.10
-9
C được
t
r
e
o
bởi một sợi dây và đặt vào trong một điện trường đều E có phương nằm ngang
v
à
có độ lớn E=10
6
V/m. Tính góc lệch của dây treo so với phương thẳng đứng.
C
ho
g=10m/s
2
. (ĐS:
45
o

2
B à

i

2 5

: Quả cầu bằng kim loại, bán kính R=5cm được tích điện dương q, phân
bố
đều. Ta đặt
σ
=
q
là mật độ điện mặt (S: Diện tích mặt cầu). Cho
σ
=
8,84.10
-5
S
C/m
2
. Hãy tính độ lớn của cường độ điện trường tại điểm cách bề mặt quả
cầ
u
đoạn 5cm. (ĐS: 2,5.10
6
V/m)


i


+
A
B
HỆ THỐNG BÀI TẬP VẬT LÝ 11 THEO CHUYÊN
Đ

Chuyên đề 3: ĐIỆN THẾ VÀ HIỆU ĐIỆN
T
H

B à

i

1 : Hiệu điện thế giữa hai điểm C và D trong điện trường là U
CD
=200V.

nh
:
a) Công điện trường dịch chuyển prôtôn từ C đến
D.
b) Công điện trường dịch chuyển elẻcton từ C đến
D.
B à

i

2

ng
tăng thêm 250eV (1eV=1,6.10
-19
J). Tính U
MN
. (ĐS:
-250V)


i

4

: Điện tích q=10
-8
C di chuyển dọc theo các cạnh của một tam giác đều
AB
C
cạnh a=10cm trong điện trường đều cường độ điện trường E=300V/m, E
song
song với BC. Tính công của lực điện trường khi q di chuyển trên mỗi cạnh
ta
m
g
iác
.
A
E
B
C

, U
CB
, U
AB
. (ĐS: 200V, 0V,
200V)
b. Công của điện trường khi một electron di chuyển từ A đến B.( ĐS:
-3,2.10
-
17
J)
o
B
E
A
C
B à

i

6

: Ba bản kim loại tích điện A,B,C đặt
song
song như hình vẽ.Cho d
1
=5cm, d
2
=8cm. Coi
đ

i

7

: Xét 3 điểm A,B,C lập thành tam
g
iác
vuông trong điện trường đều. Cạnh AB
song
song với đường sức và cạnh huyền BC hợp
v
ới
đường sức 60
0
như hình vẽ. Biết BC =
10
c
m,
hiệu điện thế giữa hai điểm B và C là
240V.
a) Tìm cường độ điện trường tại
A.
b) Cường độ điện trường tại A là
b
a
o
nhiêu nếu ta đặt thêm tại C
mộ
t
điện tích điểm q =

b. Công của điện trường khi điện tích q=10
-9
C di chuyển từ B đến C.
(ĐS:
3,6.10
-5
V)
B à

i

9 : Tam giác ABC vuông tại A được đặt trong điện trường
đ

u
E , α=60
o
,
AB
song song với
E

o
. Biết BC=6cm,
U
BC
=
120V.
a. Tìm U
AC

ặt
3 điện tích
đ
iể
m
q
1
=-10
-8
C, q
2
=q
3
=10
-8
C.

nh
:
a. Điện thế tại tâm O và tại trung điểm M của cạnh AB. (ĐS: 1500V,
1000V)
b. Công cần di chuyển điện tích q=-10
-9
C từ O đến M. (ĐS:
5.10
-7
J)


i

các
h
điện trong một điện trường đều nằm ngang, dây treo nghiêng góc α=30
o
. Sau
đó
hướng của điện trường được đổi ngược một cách tức thời. Tìm lực căng của dây
tại
thời điểm dây treo nghiêng góc lớn nhất sau khi điện trường đổi chiều.(
ĐS:
T=
mg
c
os2α
/c
osα
=
8,7.10
-3
N)
B à

i

1 3

: Một quả cầu kim loại bán kính 4cm tích điện dương. Để di chuyển
đ
iệ
n

28,8V)
b. Khi electron chuyển động, điện trường của hạt nhân có sinh ra công
không,
tại
s
a
o
?
B à

i

1 5

: Hai quả cầu kim loại đặt xa nhau. Quả cầu I có bán kính R
1
=5cm và
đ
ược
tích điện q
1
=6.10
-9
C; quả cầu II có bán kính R
2
=15cm, q
2
=-2.10
-9
C. Nối hai

1
= 3 R
2
đặt cách nhau đoạn
r
=2cm trong không khí, hút nhau bằng lực F=27.10
-3
N. Nối hai quả cầu bằng
d
â
y
dẫn. Khi bỏ dây nối chúng đẩy nhau một lực bằng F’=6,75.10
-3
N. Tìm điện tích
l
ú
c
đầu của các quả
cầ
u.
Chuyên Đề Vật lý 11 Thân Văn Thu
yết
(ĐS: q
1
=6.10
-8
C, q
2
=-2.10
-8

ế
trên mặt giọt lớn
n
à
y.
(ĐS: V=
3
n

2
.V
o
)
B à

i

1 8

: Mặt phẳng diện tích S tích điện q phân bố đều. Hai tấm kim loại có
c
ùng
diện tích S đặt 2 bên mặt q cách mặt q những đoạn nhỏ l
1
, l
2
. Tìm hiệu điện
t
h
ế

â
m
sang bản dương. Tính điện thế tại một điểm trong khoảng giữa hai bản.
(ĐS:
V=E.x=
σ

x)
ε

o
Chuyên Đề Vật lý 11 Thân Văn Thu
yết
HỆ THỐNG BÀI TẬP VẬT LÝ 11 THEO CHUYÊN
Đ

Chuyên đề 4: BÀI TOÁN VỀ TỤ
ĐI

N
 CHÚ
Ý
:
Nối tụ điện vào nguồn điện:
U
=c
ons
t
.
Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn:

đó.
c. Vẫn nối tụ với nguồn. Nhúng tụ điện vào chất điện môi lỏng ε=2. Tính
C
2
,
Q
2
, U
2
của
t
ụ.
(ĐS: a. 150nC; b. 1000pF; 150nC; 150V; c. 1000pF, 300V,
300nC)
B à

i

2

: Tụ phẳng có các bản hình tròn bán kính 10cm khoảng cách và hiệu điện
t
h
ế
hai bản là 1cm, 108V. Giữa hai bản là không khí. Tìm điện tích của tụ điện.
(ĐS:
3.10
-9
C)
B à

C
2
,Q
2
,U
2
của
t
ụ.
(ĐS: a. 1,2.10
-9
C; b. C
1
=1pF; Q
1
=1,2.10
-9
C; U
1
=1200V; c. C
2
=1pF;
Q
2
=
0,6.10
-
9
C;
U

C
2
A
K
B
C
3
C
4
a. K mở.( ĐS:
3,15µ
F
)
b. K đóng. (ĐS:
3,5µ
F
)
B à

i

5

:

Cho bộ tụ như hình
v

.
C

.
a) Tìm điện dung
C
AB
của bộ
t
ụ.
b) Mắc hai đầu A và B
v
à
o
hai cực của một
nguồn
điện có hiệu điện
t
h
ế
U=4V. Tính điện tích
c

a
các tụ
đ
iệ
n.
B à

i

7

đ
iệ
n.
C
1
C
2
C
4
C
3
b) Tụ điện C
3
bị đánh thủng.

m
điện tích và hiệu điện thế trên
t

C
1
.
C
1
A
C
2
M N
B à


t
ụ.
d) Tính hiệu điện thế
g
iữa
hai điểm A và
B
.
B à

i 9

: Cho bộ tụ như hình
v

.
Biết C
1
=2µF, C
2
=4µF,
C
3
=
3
µ
F,
C
4
=1µF, C

C
5
U
AB
=
120V.
a) Tìm điện dung của
bộ
t

?
b) Tìm điện tích của từng
t

điện và hiệu điện
t
h
ế?
B à

i

10

:
Cho bộ tụ
nh
ư
hình vẽ. Trong đó các
t

C
6
C
4
D C
2
N
B à

i

1 1

: Hai tụ không khí phẳng C
1
=0,2µF, C
2
=0,4µF mắc song song. Bộ tụ
đ
ược
tích đến hiệu điện thế U=450V rồi ngắt ra khỏi nguồn. Sau đó lấp đầy hai bản
tụ
C
2
bằng điện môi có ε=2. Tính hiệu điện thế bộ tụ và điện tích mỗi tụ. (ĐS:
270V;
5,4.10
-5
C;
2,16.10


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status