Vị trí , cấu tạo
Tính chất hoá học
Tính chất vật lý
KLK
Ứng dụng, điều chế
A.KIM LOẠI KIỀM
I. Vị trí trong bảng tuần hoàn, cầu hình electron nguyên tử
KLK thuộc nhóm IA của bảng tuần hoàn, gồm các nguyên
tố:Liti(Li), natri(Na), kali(K),rubidi(Rb), xesi(Cs), franxi(Fr)
? Em hãy nhìn vào bảng tuần hoàn và cho biết vị
trí các kim loại kiềm,kể tên chúng?
?Hãy viết cấu hình e của nguyên tử Li(Z=3),Na(Z=11),K(Z=19)
Cấu hình electron nguyên tử:
Li: [He] 2s
1
; Na:[ Ne] 3s
1
; K: [Ar] 4s
1
; Rb:[Kr] 5s
1
; Cs: [Xe] 6s
1
II. Tính chất vật lý:
Nguyê
n tố
0
nc,độ cứng
thấp,khối lượng riêng nhỏ.
Hãy giải
thích
tại sao
KLK
có t0sôi ,
t0nc,
độ cứng
thấp,
D nhỏ ?
Do KLK có mạng
tinh thể lập
phương tâm
khối,cấu trúc
Tương đối rỗng
,các nguyên
tử và ion liên
kết với nhau
bằng liên kết
kim loại yếu.
III.
Tính chất hoá học:
Tính khử rất mạnh :M → M
+
+ e
O
2
(natri peoxit)
+1
o
-1
b) Với clo
2Na + Cl
2
→
o
2Na + Cl
2
→ 2NaCl
+1o
2) Tác dụng với axit :
Na + HCl →
2Na + 2HCl → 2NaCl + H
2
M + 2H
+
→ M
+
+ H
2
o
+1
Pứ xảy ra rất mãnh liệt,gây nổ nguy hiểm
3) Tác dụng với nước:
Nguyên tắc
M
+
+ e → M
Phương pháp:
Điện phân nóng
chảy
Khử các ion kim loại kiềm trong
hợp chất
Na
nóng
chảy
MX
MOH
MX
đpnc
M + X
2
MOH
đpnc
M +O
2
+H
2
O
2NaCl
đpnc
2Na + Cl
+
C.K
+
D.Li
+
Bài 3:Cho m g kim loại M vào 400 ml dd HCl 1M,khi phản ứng
kết thúc thu được 5,376 lít khí H
2
(đkc).Kim loại M là:
A. Fe B.Zn C.Na D.Mg
Bài 4:cho m gam kim loại Na tác dụng với 200 ml dd HCL 1M.
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 4,48 lít khí H
2
(đkc)
Tính m?
A.2,3g
B.4,6 g C.6,9 g
D.Đáp số khác