Bài tập kim loại kiềm và hợp chất của kim loại kiềm có đáp án - Pdf 29

KIM LOẠI KIỀM VÀ HỢP CHẤT CỦA KIM LOẠI KIỀM
Câu 1. Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,4 M và H
2
SO
4
0,1M với 400 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và
Ba(OH)
2
xM, thu được kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 12. Tính x
A. 0,05125 M B. 0,05208 M C. 0,03125M D. 0,01325M
Câu 2.Trộn 200 ml dung dịch H
2
SO
4
0,05 M với 300 ml dung dịch NaOH 0,06M. pH của dung dịch tạo thành là
A. 2,7 B. 1,6 C. 1,9 D. 2,4
Câu 3. Thêm từ từ đến hết dung dịch chứa 0,02 mol K
2
CO
3
vào dung dịch chứa 0,03 mol HCl. Lượng khí CO
2
thu
được đktc bằng A. 0,448 lít B. 0,224 lít C. 0,336 lít D. 0,112 lít
Câu 4. Điện phân có màng ngăn xốp 500 ml dung dịch NaCl 4M ( d=1,2 g/ml). Sau khi ở anot thốt ra 17,92 lít Cl
2

(đktc) thì ngừng điện phân. Nồng độ % của NaOH trong dung dịch sau điện phân ( nước bay hơi khơng đáng kể) là
A. 8,26% B. 11,82% C. 12,14%
D. 15,06%
Câu 5. Dung dịch X chứa 0,6 mol NaHCO

2
(đktc) đi qua dung dịch KOH tạo ra 2,07 gam K
2
CO
3
và 6 gam KHCO
3
. % thể tích
của CO
2
trong hỗn hợp là A. 42% B. 56% C. 28% D. 50% .
Câu 7. Thêm từ từ đến hết 150 ml dung dịch ( Na
2
CO
3
1M và K
2
CO
3
0,5 M) vào 250 ml dung dịch HCl 2M thì thể tích
khí CO
2
sinh rs ở đktc là A. 2,52 lít B. 5,04 lít C. 3,36 lít D. 5,6 lít
Câu 8. Dung dịch X chứa 24,4 gam hỗn hợp 2 muối Na
2
CO
3
và K
2
CO

2
CO
3
và 0,15 mol K
2
CO
3
Câu 9. Phương trình 2Cl
-
+ 2H
2
O
→
2OH
-
+ H
2
+ Cl
2
xảy ra khi nào?
A.Cho NaCl vào nước. B. Điện phân dung dòch NaCl có màng ngăn xốp (điện cực trơ).
C. Điện phân dung dòch NaCl không có màng ngăn xốp (điện cực trơ). D. A, B, C đều đúng.
Câu 10. Nhiệt phân hồn tồn 2,45 gam 1 muối vơ cơ X thu được 672 ml O
2
đktc. Phần chất rắn còn lại chứa 52,35% K
và 47,65% Clo . Cơng thức phân tử của muối X là
A. KClO B. KClO
2
C. KClO
3

dịch nước Br
2
. Hãy chọn cặp X, Y, Z đúng
A. X là K
2
CO
3
; Y là KOH ; Z là KHCO
3
B. X là NaHCO
3
; Y là NaOH ; Z là Na
2
CO
3
C. X là Na
2
CO
3
; Y là NaHCO
3
; Z là NaOH D. X là NaOH ; Y là NaHCO
3
; Z là Na
2
CO
3
Câu 13. Cho 4,9 gam kim loại kiềm M vào 1 cốc nước. Sau 1 thời gian lượng khí thốt ra đã vượt q 7,5 lít đktc. Kim
loại kiềm M là A. Li B. Na C. K D. Rb
Câu 14. Cho sơ đồ biến hố: Na X  Y  Z  T  Na. Hãy chọn thứ tự đúng của các chất X,Y,Z,T

2
CO
3
; NaOH ; NaCl
Câu

15. Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung dịch HCl
(dư), sinh ra 0,448 lít khí (ở đktc). Kim loại M là
A. Na. B. K. C. Rb. D. Li.
Câu 16. Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai ngun tố có trong tự nhiên, ở
hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu ngun tử Z
X
< Z
Y
) vào dung dịch AgNO
3
(dư), thu được 8,61 gam kết
tủa. Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là
A. 52,8% . B. 58,2%. C. 47,2%. D. 41,8%.
Câu 17.Khi cho 100ml dung dịch KOH 1M vào 100ml dung dịch HCl thu được dung dịch có chứa 6,525 gam chất tan.
Nồng độ mol (hoặc mol/l) của HCl trong dung dịch đã dùng là
A. 0,75M. B. 1M. C. 0,25M. D. 0,5M.
Câu 18.Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO
3
→ (Y) → NaNO
3
. X và Y có thể là
A. NaOH và NaClO. B. Na
2
CO

NO
3
, NaHCO
3
và Ba(NO
3
)
2
có số mol mỗi chất đều bằng nhau. Cho hỗn hợp X vào
H
2
O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa
A. NaNO
3
, NaOH, Ba(NO
3
)
2
. B. NaNO
3
, NaOH.
C. NaNO
3
, NaHCO
3
, NH
4
NO
3
, Ba(NO

3
, NaNO
3
. B. KMnO
4
, NaNO
3
.
C. Cu(NO
3
)
2
, NaNO
3
. D. NaNO
3
, KNO
3
.
Câu 25.

Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO
3

với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l) thu
được 200 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị của a là A. 0,15.B. 0,30. C. 0,03. D. 0,12.
Câu 26. Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Ba(OH)
2
0,05M và NaOH 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl
0,2M và H

.

C. K
3
PO
4
, KOH. D.
KH
2
PO
4
v Hà
3
PO
4
.
Câu 28. A là hỗn hợp 2 kim loại kiềm X và Y thuộc 2 chu kì kế tiếp. Nếu cho A tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thì
thu được a gam 2 muối, còn nếu cho A tác dụng vừa đủ với dung dịch H
2
SO
4
thì thu được 1,1807a gam 2 muối. X và Y
là A. Li và Na. B. Na và K. C. K và Rb. D. Rb và Cs.
Câu 29. Cho 100 ml dung dịch KOH 1,5M vào 200 ml dung dịch H
3
PO4 0,5M, thu được dung dịch X. Cơ cạn dung
dịch X, thu được hỗn hợp gồm các chất là
A. KH
2
PO

.
Câu 30. Trong cơng nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp
A. điện phân dung dịch NaCl, khơng có màng ngăn điện cực.
B. điện phân dung dịch NaNO
3
, khơng có màng ngăn điện cực.
C. điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực. D. điện phân NaCl nóng chảy.
Câu 31. Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khơ các chất khí
A. NH
3
, SO
2
, CO, Cl
2
. B. N
2
, NO
2
, CO
2
, CH
4
, H
2
.
C. NH
3
, O
2
, N

.Cốc B đựng 0,4 mol HCl. Đổ rất từ từ cốc A vào cốc B,
số mol khí CO
2
thoát ra có giá trò nào?
A. 0,2 B. 0,25 C. 0,4 D. 0,5
Câu 35. Sục từ từ khí CO
2
vào dung dòch NaOH, tới 1 lúc nào đó tạo ra được hai muối.Thời điểm tạo ra 2 muối như
thế nào?
A.NaHCO
3
tạo ra trước , Na
2
CO
3
tạo ra sau. B.Na
2
CO
3
tạo ra trước , NaHCO
3
tạo ra sau.
C.Cả 2 muối tạo ra cùng lúc. D.Không thể biết muối nào tạo ra trước,muối nào tạo ra sau.
Câu 36. Cách nào sau nay không điều chế được NaOH:
A.Cho Na tác dụng với nước. B.Cho dung dòch Ca(OH)
2
tác dụng với dung dòch Na
2
CO
3

NaHCO
3
.
C.Na
2
O , Na
2
CO
3 ,
NaHCO
3
. D.Na
2
O , NaOH , Na
2
CO
3
.
Câu 39. Để nhận biết được các chất bột rắn khan sau: NaCl, Na
2
CO
3
, Na
2
SO
4
, BaCO
3
, BaSO
4

SO
4
0,01M. Thu được 2 lít
dung dòch A. Nồng độ mol/lít ion [H
+
] là:
A. 10
-7
M. B. 0,005 M. C. 0,01 M. D. 0,02 M.
Câu 42. Có 3 dung dòch hỗn hợp: (NaHCO
3
+ Na
2
CO
3
), (NaHCO
3
+Na
2
SO
4
), (Na
2
CO
3
, Na
2
SO
4
). Chỉ dùng thêm một

, NaHSO
4
, Na
2
SO
4
, NaOH. A. 3. B. 5. C. 4. D. 6.
Câu 44. Sau khi điện phân dung dòch NaCl có màng ngăn xốp thì thu được dung dòch NaOH có lẫn tạp chất NaCl.
Người ta tách NaCl ra bằng phương pháp
A. Chưng cất phân đoạn. B. Kết tinh phân đoạn. C. Cô cạn. D. Chiết.
Câu 45. Để nhận biết các dd: NaOH, KCl, NaCl, KOH dùng:
A. q tím, dd AgNO
3
B. phenolftalêin
C.q tím, thử ngọn lửa bằng dây Pt D. phenolftalein, dd AgNO
3
Ca â u 46. Trong 1l dung dòch X có chứa 9,85 gam một hỗn hợp gồm muối clorua và hiđroxit của kim loại kiềm. pH
của dung dòch là 13 và khi điện phân 1lit dung dòch X cho đến khi hết khí Cl
2
thì thu được 1,12l khí Cl
2
ở 0
0
C và 1
atm. Kim loại kiềm đó là: A. K B. Cs C. Na D. Li
Ca â u 47. Thể tích dung dòch NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 4,48 lít CO2 ( đkc) là ?
A. 200ml B. 100ml C. 150ml D. 250ml
Ca â u 48. Cho a mol NO
2
hấp thụ hoàn toàn vào dung dòch chứa a mol NaOH . pH của dung dòch thu được là ?

, CO
2
.
C. KOH, KHCO
3
, CO
2
, K
2
CO
3
. D. KOH, K
2
CO
3
, CO
2
, KHCO
3
Câu 53. Thể tích dung dòch KOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết 4,48 lít ( đkc) hỗn hợp X gồm CO
2
và SO
2
(có tỉ khối
hơi so với H
2
bằng 27 ) là (ml)
A. 100ml hay 150ml B. 200ml C. 150ml D. 100ml
Câu 54. Cho c¸c dung dÞch sau: NaOH; NaHCO
3

3
; Na
2
CO
3
D. NaHSO
4
; NaOH; NaHCO
3
Câu 55 . §Ĩ nhËn biÕt c¸c dd: Na
2
CO
3
; BaCl
2
; HCl; NaOH sè ho¸ chÊt tèi thiĨu ph¶i dïng lµ:
A. kh«ng cÇn dïng chÊt thư B. 2 C. 3 D. 1
Câu 56 . *Cho 3,6g hçn hỵp gåm K vµ mét kim lo¹i kiỊm A t¸c dơng võa hÕt víi níc. Cho 2,24l H
2
ë 0,5 atm
vµ 0
0
C. BiÕt sè mol kim lo¹i (A) trong hçn hỵp lín h¬n 10% tỉng sè mol 2 kim lo¹i. A lµ kim lo¹i:
A. K B. Na C. Li D. Rb
Câu 57. Cho hỗn hợp Na và Al vào trong nước có khí H
2
thoát ra. Vậy khí H
2
thoát ra là do.
A.Hiđrô trong nước đã bò khử bởi Na giải phóng ra H

SO
4
và H
2

Câu 59. Muốn bảo quản kim loại kiềm, người ta ngâm kín chúng trong :
A. Nước B. Dung dòch HCl C. Dung dòch NaOH D. Dầu hỏa
Ca â u 60. Các dd muối NaHCO
3
và Na
2
CO
3
có phản ứng kiềm vì trong nước, chúng tham gia phản ứng :
A. Thủy phân B. Oxi hóa - khử C. Trao đổi D. Nhiệt phân
Câu 61. Cho các chất rắn: Al, Al
2
O
3
, Na
2
O, Mg, Ca , MgO. Dãy chất nào tan hết trong dung dòch NaOH dư?
A. Al
2
O
3
, Mg, Ca , MgO B. Al, Al
2
O
3

dd trên? A.Na B. Mg C.Al D.Fe
Ca â u 64. Phản ứng giữa Na
2
CO
3
và H
2
SO
4
theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol có phương trình ion rút gọn là :
A. CO
3
2-
+ 2H
+
→ H
2
CO
3
B. CO
3
2-
+ H
+
→ HCO

3
C. CO
3
2-

B. K
+
, Ca
2+
, Mg
2+
C. Na
+
, Mg
2+
, Al
3+
D. Ca
2+
, Mg
2+
, Al
3+
Câu 67. Dịch vị dạ dày thường có pH trong khoảng từ 2-3. Những người nào bị mắc bệnh viêm lt dạ dày, tá tràng
thường có pH < 2. Để chữa căn bệnh này, người bệnh thường uống trước bữa ăn chất nào sau đây?
A. Dung dịch natri hiđrocacbonat. B. Nước đun sơi để nguội.
C. Nước đường saccarozơ. D. Một ít giấm ăn.
Câu 68. Đầu que diêm chứa S, P, C, KClO
3
. Vai trò của KClO
3

A. chất oxi hố. B. làm chất độn để hạ giá thành sản phẩm.
C. làm chất kết dính. D. làm tăng ma sát giữa đầu que diêm với vỏ bao diêm.
Câu 69. Hỗn hợp X gồm hai kim loại A, B nằm kế tiếp nhau trong nhóm IA. Lấy 7,2g X hồ tan hồn tồn vào nước

2
O, K
2
O, Be, Ba. ChÊt r¾n nµo cã thĨ tan hÕt trong
dung dÞch KOH d:
A. Al, Zn, Be B. ZnO, Al
2
O
3
, Na
2
O; KOH.
C. Al, Zn, Be, ZnO, Al
2
O
3
D. TÊt c¶ chÊt r¾n ®· cho trong ®Çu bµi.
Câu 75. ĐĨ trung hoµ dd chøa 0,1 mol NaOH vµ 0,15 mol Ba(OH)
2
cÇn bao nhiªu lÝt dd hçn hỵp chøa HCl 0,1 M
vµ H
2
SO
4
0,05 M ? A. 1 lÝt B. 2 lÝt C. 3 lÝt D. 4 lÝt
Câu 76. Rãt tõ tõ níc vµo cèc ®ùng s½n m gam Na
2
CO
3
. 10H

A. Phenolphtalein B. Q tÝm C. BaCl
2
D. AgNO
3
Câu 79. Cho c¸c dung dÞch sau: KOH; KHCO
3
; K
2
CO
3
; KHSO
4
; K
2
SO
4
Dung dÞch lµm cho q tÝm ®ỉi
mµu xanh lµ:
A. KOH; K
2
SO
4
; K
2
CO
3
B. KHSO
4
; KHCO
3

2
; Ca(OH)
2
; CaCO
3
D. C¶ a,b,c ®Ịu ®óng.
Câu 81. Trén lÉn 500 ml dung dÞch NaOH 5M víi 200ml dung dÞch NaOH 30% (d=1,33g/ml) . Nång ®é
mol/ l cđa dung dÞch thu ®ỵc lµ:
A. 6M B. 5,428 M C. 6,42M D. 6,258M
Câu 82. Cho dd NaOH cã pH = 12 . CÇn pha lo·ng bao nhiªu lÇn ®Ĩ thu ®ỵc dd NaOH cã pH = 11.
A. 8 lần B. 100 C. 10 D. 6
Câu 83. Trén 100ml dung dÞch H
2
SO
4
0,02M víi 100ml dung dÞch NaOH 0,02M dung dÞch t¹o thµnh cã pH lµ:
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Câu 84. Chỉ dùng một hóa chất nào sau đây để nhận biết các kim loại Ba, Mg, Fe, Ag, Al trong các bình mất nhãn:
A. H
2
SO
4
loãng B.HCl C. H
2
O D. NaOH
C â u 85. Sục khí CO
2
đến dư vào dung dòch NaAlO
2
. Hiện tượng xảy ra là


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status