Kỹ thuật ra đề trắc nghiệm Hóa THCS - Pdf 18

Néi dung tËp huÊn
Néi dung tËp huÊn
1) KÜ thuËt tr¾c nghiÖm kh¸ch quan
1) KÜ thuËt tr¾c nghiÖm kh¸ch quan
2) Qui tr×nh biªn so¹n ®Ò kiÓm tra
2) Qui tr×nh biªn so¹n ®Ò kiÓm tra
3) ®¸nh gi¸ bµi tnkq qua ph©n tÝch
3) ®¸nh gi¸ bµi tnkq qua ph©n tÝch
thèng kª
thèng kª
1
Trắc nghiệm tự luận và trắc nghiệm khách quan
Trắc nghiệm tự luận và trắc nghiệm khách quanLà các phơng tiện nhằm khảo sát khả năng học tập của HS về các môn học và điểm số về
Là các phơng tiện nhằm khảo sát khả năng học tập của HS về các môn học và điểm số về
các bài khảo sát đó là những số đo lờng khả năng học tập ấy.
các bài khảo sát đó là những số đo lờng khả năng học tập ấy.Sự tơng đồng giữa hai loại trắc nghiệm:
Sự tơng đồng giữa hai loại trắc nghiệm:- Đều có thể đo lờng hầu hết mọi thành quả học tập mà bài viết có thể khảo sát đợc
- Đều có thể đo lờng hầu hết mọi thành quả học tập mà bài viết có thể khảo sát đợc
- Đều đợc sử dụng để khuyến khích HS học tập nhằm nâng cao sự hiểu biết, tổ chức
- Đều đợc sử dụng để khuyến khích HS học tập nhằm nâng cao sự hiểu biết, tổ chức
và phối hợp các ý tởng, ứng dụng kiến thức để giải quyết các vấn đề.
và phối hợp các ý tởng, ứng dụng kiến thức để giải quyết các vấn đề.

ngời soạn thảo
ngời soạn thảo
Dễ soạn, khó chấm, khó cho điểm chính xác
Dễ soạn, khó chấm, khó cho điểm chính xác
Khó soạn, dễ chấm, cho điểm dễ và chính xác
Khó soạn, dễ chấm, cho điểm dễ và chính xác
Sự phân bố điểm có thể do ngời chấm ấn
Sự phân bố điểm có thể do ngời chấm ấn
định (xác định điểm tối đa và điểm tối thiểu)
định (xác định điểm tối đa và điểm tối thiểu)
Sự phân bố điểm đợc quyết định do bài trắc
Sự phân bố điểm đợc quyết định do bài trắc
nghiệm
nghiệm
2
I. kĩ thuật viết câu hỏi dạng tnkq
I. kĩ thuật viết câu hỏi dạng tnkq1. Dạng nhiều lựa chọn
1. Dạng nhiều lựa chọn
:
:- Câu hỏi gồm hai phần: phần dẫn và phần lựa chọn. Phần dẫn là 1 câu hỏi
- Câu hỏi gồm hai phần: phần dẫn và phần lựa chọn. Phần dẫn là 1 câu hỏi
hay 1 câu cha hoàn chỉnh. Phần lựa chọn gồm một số phơng án (thờng
hay 1 câu cha hoàn chỉnh. Phần lựa chọn gồm một số phơng án (thờng


ă
n b
n b


n cho sự lựa chọn bằng cách đặt ra một vấn đề hay
n cho sự lựa chọn bằng cách đặt ra một vấn đề hay
đa ra một ý tởng rõ ràng giúp HS hiểu rõ câu trắc nghiệm muốn hỏi
đa ra một ý tởng rõ ràng giúp HS hiểu rõ câu trắc nghiệm muốn hỏi
điều g
điều g
ì
ì
.
.
- Phần lựa chọn gồm nhiều phơng án, trong đó chỉ có 1 phơng án đúng,
- Phần lựa chọn gồm nhiều phơng án, trong đó chỉ có 1 phơng án đúng,
nh
nh


ng phơng án còn lại gọi là nhiễu. Các nhiễu ph
ng phơng án còn lại gọi là nhiễu. Các nhiễu ph


i hấp dẫn đối với
i hấp dẫn đối với
nh
nh


-
-
$&) ./0 ' (.
$&) ./0 ' (.
!!12 3!"4
!!12 3!"4
$(*5,
$(*5,
6
6
#
#
-
-


$(
$(
7
7
*5,
*5,
6
6
#
#
-
-
$(*5,
$(*5,

I
I


,
,


7
7
,
,
7
7
,
,


O ,
O ,
,
,
-
-
,
,
,,
,,
7
7

3
3
.
.
C.
C.
Cl
Cl
2
2
, H
, H
2
2
, O
, O
2
2
, O
, O
3
3
.
.
D.
D.
H , I ,
H , I ,
O ,
O ,

$7
E
E








-
-
E
E
7
7
$-
$-
E
E








-




-
-
-
-
E-
E-
7
7
7#
7#
$
$
-
-
*5,
*5,
6
6
#
#
7
7
E7*+,
E7*+,
-
-
#

-
#
#
7
7




*+,
*+,
-
-
#
#
-
-
E-5,
E-5,
6
6
$7
$7
7
7
*5,
*5,
6
6
#

7
*5,
*5,
6
6
#
#
-
-
E-*+,
E-*+,
-
-
#
#
7
7




7*+,
7*+,
-
-
#
#
-
-
E-5,

A. Kim loại tác dụng với dung dịch axit
B. Hidro tác dụng với Oxi
B. Hidro tác dụng với Oxi
C. Hidro khử Đồng (II) oxit
C. Hidro khử Đồng (II) oxit
D. Đốt nóng Đồng (II) oxit
D. Đốt nóng Đồng (II) oxit
Lu ý
Lu ý
:
:
- Phần dẫn phải có nội dung rõ ràng và không nên đa nhiều ý vào trong một câu
- Phần dẫn phải có nội dung rõ ràng và không nên đa nhiều ý vào trong một câu
- Nên tránh dùng câu dẫn dạng phủ định. Nếu dùng thì phải gạch dới hoặc in
- Nên tránh dùng câu dẫn dạng phủ định. Nếu dùng thì phải gạch dới hoặc in
đậm chữ không để nhắc HS thận trọng khi trả lời.
đậm chữ không để nhắc HS thận trọng khi trả lời.
- Đảm bảo phần dẫn và phần lựa chọn khi ghép lại phải thành một câu có cấu trúc
- Đảm bảo phần dẫn và phần lựa chọn khi ghép lại phải thành một câu có cấu trúc
đúng ngữ pháp.
đúng ngữ pháp.
- Phơng án nhiễu phải có vẻ hợp lí, có sức thu hút với những HS không hiểu kĩ
- Phơng án nhiễu phải có vẻ hợp lí, có sức thu hút với những HS không hiểu kĩ
bài. Phơng án nhiễu thờng đợc xây dựng dựa trên những sai sót hay mắc của
bài. Phơng án nhiễu thờng đợc xây dựng dựa trên những sai sót hay mắc của
HS; những trờng hợp khái quát hoá không đầy đủ; Nếu phơng án nhiễu
HS; những trờng hợp khái quát hoá không đầy đủ; Nếu phơng án nhiễu
không có hoặc có quá ít HS chọn thì phơng án đó không đáp ứng đợc yêu cầu.
không có hoặc có quá ít HS chọn thì phơng án đó không đáp ứng đợc yêu cầu.
- Các câu trả lời hoặc câu bổ sung trong phần lựa chọn phải đợc viết theo cùng


i tr
i tr


lời bằng cách
lời bằng cách
lựa chọn đúng (
lựa chọn đúng (
Đ
Đ
) hay sai (S). Thực chất đây là dạng đặc biệt của dạng
) hay sai (S). Thực chất đây là dạng đặc biệt của dạng
Nhiều lựa chọn. Ngời soạn ph
Nhiều lựa chọn. Ngời soạn ph


i lựa chọn cách hành v
i lựa chọn cách hành v
ă
ă
n sao cho nh
n sao cho nh


ng câu
ng câu
phát biểu trở nên khó hơn đối với nh
phát biểu trở nên khó hơn đối với nh



8
1)
1)


! J 91 9!.: 01K%LL
! J 91 9!.: 01K%LL
,
,


Đ
Đ
S
S
7#M 1K.: 3 3@N!
7#M 1K.: 3 3@N!
B
B
9!.: 01K.O
9!.: 01K.O


P
P
$
$
Đ
Đ

:
+
+
Nên sử dụng hạn chế, nhiều khi nên chuyển thành câu nhiều lựa chọn
Nên sử dụng hạn chế, nhiều khi nên chuyển thành câu nhiều lựa chọn
+ Nh
+ Nh


ng câu phát biểu ph
ng câu phát biểu ph


i có tính đúng/sai chắc chắn.
i có tính đúng/sai chắc chắn.
+ Câu phát biểu đúng/sai ph
+ Câu phát biểu đúng/sai ph


i đ
i đ


m b
m b


o sao cho một ngời trung b
o sao cho một ngời trung b
ì

Nhợc điểm
- Có thể đặt nhiều câu hỏi trong
- Có thể đặt nhiều câu hỏi trong
một thời gian ấn định, t
một thời gian ấn định, t
ă
ă
ng độ
ng độ
tin cậy.
tin cậy.
- Viết dễ hơn câu nhiều lựa chọn.
- Viết dễ hơn câu nhiều lựa chọn.
- Xác suất đoán mò cao (50%)
- Xác suất đoán mò cao (50%)
- Dễ khuyến khích HS học thuộc lòng
- Dễ khuyến khích HS học thuộc lòng
- Cách dùng từ đôi khi không thống nhất gi
- Cách dùng từ đôi khi không thống nhất gi


a
a
ngời soạn và ngời tr
ngời soạn và ngời tr


lời.
lời.
- Có thể có câu đúng/sai c



i chọn
i chọn
nội dung đợc tr
nội dung đợc tr
ì
ì
nh bày ở cột ph
nh bày ở cột ph


i sao cho thích hợp nhất với nội dung đợc
i sao cho thích hợp nhất với nội dung đợc
tr
tr
ì
ì
nh bày ở cột trái.
nh bày ở cột trái.
#
#
Q RNSTU8TU
Q RNSTU8TU
8
8
?# RI ?V= RN S TU 8
?# RI ?V= RN S TU 8
TU8
TU8

B. Cl
B. Cl
2
2
C.
C.(NO
(NO
3
3
)
)
3
3
D.
D.SO
SO
4
4
Hãy nối mỗi ô ở cột trái với một ô ở cột ph
Hãy nối mỗi ô ở cột trái với một ô ở cột ph
ải
ải
sao cho đợc khẳng định đúng:
sao cho đợc khẳng định đúng:

gian đọc và lựa chọn.
gian đọc và lựa chọn.
Ưu, nhợc điểm của loại câu ghép đôi
Ưu, nhợc điểm của loại câu ghép đôi
?
?
Ưu điểm
Ưu điểm
Nhợc điểm
Nhợc điểm
- Dễ xây dựng
- Dễ xây dựng
- Tiết kiệm thời gian và không gian
- Tiết kiệm thời gian và không gian
xây dựng, tr
xây dựng, tr
ì
ì
nh bày và tr
nh bày và tr


lời câu
lời câu
hỏi
hỏi
- Thuận lợi trong việc đánh giá kiến
- Thuận lợi trong việc đánh giá kiến
thức cơ b
thức cơ b

ng sử dụng các
ng sử dụng các
thông tin đã ghép nối.
thông tin đã ghép nối.
11
4. Dạng câu điền khuyết
4. Dạng câu điền khuyết
:
:
Loại câu này có thể có hai dạng: có thể là nh
Loại câu này có thể có hai dạng: có thể là nh


ng câu hỏi với gi
ng câu hỏi với gi


i đáp ngắn
i đáp ngắn
hoặc có thể gồm nh
hoặc có thể gồm nh


ng câu phát biểu với một hay nhiều chỗ trống để HS
ng câu phát biểu với một hay nhiều chỗ trống để HS
ph
ph


i điền bằng một từ, một nhóm từ hoặc kí hiệu thích hợp.

,
phân tử.
phân tử.
Hãy chọn nh
Hãy chọn nh


ng cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong nh
ng cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong nh


ng câu sau:
ng câu sau:
1) . . . . . . . . . . . . là
1) . . . . . . . . . . . . là
những
những
chất đợc tạo nên từ một nguyên tố hoá học,
chất đợc tạo nên từ một nguyên tố hoá học,
còn . . . . . . . . . . . . là
còn . . . . . . . . . . . . là
những
những
chất đợc tạo nên từ hai nguyên tố hoá học trở
chất đợc tạo nên từ hai nguyên tố hoá học trở
lên.
lên.
2) . . . . . . . . . . . . là hạt gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và có đầy
2) . . . . . . . . . . . . là hạt gồm một số nguyên tử liên kết với nhau và có đầy
đủ tính chất hoá học của chất.

ă
ă
ng nhớ kiến thức
ng nhớ kiến thức
của HS
của HS
- Dùng thay cho trờng hợp khi không t
- Dùng thay cho trờng hợp khi không t
ì
ì
m
m
đợc số nhiễu tối thiểu cần thiết cho câu
đợc số nhiễu tối thiểu cần thiết cho câu
nhiều lựa chọn
nhiều lựa chọn
-
-
Chấm điểm không dễ dàng
Chấm điểm không dễ dàng
-
-
Đ
Đ
iểm số đạt đợc không khách
iểm số đạt đợc không khách
quan tối đa, trừ khi GV cho rằng chỉ
quan tối đa, trừ khi GV cho rằng chỉ
có duy nhất một câu tr
có duy nhất một câu tr

- Kiểm tra, đánh giá trên diện rộng nhiều kiến thức
trong kho
trong kho


ng thời gian ngắn
ng thời gian ngắn
-
-
đ
đ
ánh giá đợc kh
ánh giá đợc kh


n
n
ă
ă
ng hiểu, nhớ và vận dụng đơn
ng hiểu, nhớ và vận dụng đơn
gi
gi


n kiến thức của HS.
n kiến thức của HS.
- Góp phần rèn luyện các kĩ n
- Góp phần rèn luyện các kĩ n
ă

lời và thang đánh giá
-
Thuận lợi cho đánh giá nh
Thuận lợi cho đánh giá nh


ng kiến thức cơ b
ng kiến thức cơ b


n
n
-Học sinh dễ chấp nhận.
Học sinh dễ chấp nhận.
- Khó đánh giá đợc nh
- Khó đánh giá đợc nh


ng mức độ
ng mức độ
nhận thức cao hơn nh phân tích,
nhận thức cao hơn nh phân tích,
tổng hợp, đánh giá.
tổng hợp, đánh giá.
- Dễ x
- Dễ x


- Có thể thúc đẩy thói quen học vẹt
(ghi nhớ kiến thức).
(ghi nhớ kiến thức).
- Không tạo điều kiện cho HS tự
- Không tạo điều kiện cho HS tự
phát hiện và gi
phát hiện và gi


i quyết vấn đề.
i quyết vấn đề.
14
II. Qui trình biên soạn đề tnkq
II. Qui trình biên soạn đề tnkq
Bớc 1. Xác định mục đích, yêu cầu
Bớc 1. Xác định mục đích, yêu cầu
Đ
Đ
ề kiểm tra là phơng tiện đánh giá kết qu
ề kiểm tra là phơng tiện đánh giá kết qu


học tập sau khi học xong một chủ
học tập sau khi học xong một chủ
đề, một chơng, một học k
đề, một chơng, một học k
ì
ì
hay toàn bộ chơng tr
hay toàn bộ chơng tr

(1)
(1)
Hệ thống mục tiêu môn học toàn cấp
Hệ thống mục tiêu môn học toàn cấp
(2)
(2)
Hệ thống mục tiêu môn học từng lớp
Hệ thống mục tiêu môn học từng lớp
(3)
(3)
Hệ thống mục tiêu từng chơng, từng phần
Hệ thống mục tiêu từng chơng, từng phần
(4)
(4)
Hệ thống mục tiêu từng bài
Hệ thống mục tiêu từng bài
15
Hệ thống mục tiêu giáo dục THCS đợc biết tới nhiều nhất là của B.S. Bloom:
Hệ thống mục tiêu giáo dục THCS đợc biết tới nhiều nhất là của B.S. Bloom:
(1) Nhận biết
(1) Nhận biết
: ghi nhớ các sự kiện, thuật ng
: ghi nhớ các sự kiện, thuật ng


và các nguyên lí dới h
và các nguyên lí dới h
ì
ì
nh thức mà

i liên hệ với các t
liệu khác.
liệu khác.
đ
đ
ợc cụ thể hoá nh:
ợc cụ thể hoá nh:
- Biến đổi, diễn t
- Biến đổi, diễn t


, biểu thị, minh hoạ: ý nghĩa, định nghĩa, các từ, nhóm từ,
, biểu thị, minh hoạ: ý nghĩa, định nghĩa, các từ, nhóm từ,
- Gi
- Gi


i thích, xếp đặt lại, chứng minh: các mối liên hệ, các quan điểm, các lí
i thích, xếp đặt lại, chứng minh: các mối liên hệ, các quan điểm, các lí
thuyết, các phơng pháp,
thuyết, các phơng pháp,
(3)
(3)
Vận dụng
Vận dụng
: Dùng các cách khái quát hoá hoặc trừu tợng hoá phù hợp với t
: Dùng các cách khái quát hoá hoặc trừu tợng hoá phù hợp với t
ì
ì
nh

- Lập một b


ng có 2 chiều, thờng là: 1) Nội dung chứa đựng trong SGK; 2) Hành
ng có 2 chiều, thờng là: 1) Nội dung chứa đựng trong SGK; 2) Hành
vi hay n
vi hay n
ă
ă
ng lực của ngời học.
ng lực của ngời học.
- Trong mỗi ô là số lợng câu hỏi. Quyết định số lợng câu hỏi cho từng mục tiêu
- Trong mỗi ô là số lợng câu hỏi. Quyết định số lợng câu hỏi cho từng mục tiêu
tuỳ thuộc vào mức độ quan trọng của mục tiêu đó và thời gian làm bài KT.
tuỳ thuộc vào mức độ quan trọng của mục tiêu đó và thời gian làm bài KT.
- C
- C
ă
ă
n cứ vào đặc thù từng môn học mà dành thời gian thích hợp cho các câu hỏi
n cứ vào đặc thù từng môn học mà dành thời gian thích hợp cho các câu hỏi
dạng tự luận và dạng TNKQ.
dạng tự luận và dạng TNKQ.
Ví dụ:
Ví dụ:


môn Hoá tỉ lệ thời gian hợp lí gi
môn Hoá tỉ lệ thời gian hợp lí gi


- Xác định số câu hỏi cho từng nội dung căn cứ vào mức độ quan trọng của nội
- Xác định số câu hỏi cho từng nội dung căn cứ vào mức độ quan trọng của nội
dung đó trong chơng trình.
dung đó trong chơng trình.
- Xác định số câu hỏi cho từng mức độ nhận thức, thông thờng: Nhận biết 40%,
- Xác định số câu hỏi cho từng mức độ nhận thức, thông thờng: Nhận biết 40%,
Thông hiểu 35%, Vận dụng 25% trong tổng số câu hỏi phần TNKQ.
Thông hiểu 35%, Vận dụng 25% trong tổng số câu hỏi phần TNKQ.(4) Xác định số câu hỏi trong từng ô của ma trận dựa trên bảng mục tiêu đã
(4) Xác định số câu hỏi trong từng ô của ma trận dựa trên bảng mục tiêu đã
xây dựng bớc trên.
xây dựng bớc trên.
(Các tỉ lệ trên có thể thay đổi nhằm thích hợp với từng môn học)
(Các tỉ lệ trên có thể thay đổi nhằm thích hợp với từng môn học)
18
Bớc 4. Thiết kế câu hỏi theo ma trận
Bớc 4. Thiết kế câu hỏi theo ma trận
- Mức độ khó và nội dung của câu hỏi đợc xây dựng dựa trên hệ thống mục tiêu đã
- Mức độ khó và nội dung của câu hỏi đợc xây dựng dựa trên hệ thống mục tiêu đã
xác định ở bớc 2 và ma trận đã thiết kế ở bớc 3.
xác định ở bớc 2 và ma trận đã thiết kế ở bớc 3.
- V
- V
ì
ì
h
h
ì

iểm tối đa toàn bài là 10 đợc chia đều cho số lợng câu hỏi toàn bài
iểm tối đa toàn bài là 10 đợc chia đều cho số lợng câu hỏi toàn bài
- Cách 2:
- Cách 2:
Đ
Đ
iểm tối đa toàn bài bằng số lợng câu hỏi (nếu tr
iểm tối đa toàn bài bằng số lợng câu hỏi (nếu tr


lời đúng đợc 1
lời đúng đợc 1
điểm, tr
điểm, tr


lời sai đợc 0 điểm). Qui về thang điểm 10 theo công thức: , trong đó
lời sai đợc 0 điểm). Qui về thang điểm 10 theo công thức: , trong đó
X là số điểm đạt đợc của HS, Y là tổng số điểm tối đa của đề.
X là số điểm đạt đợc của HS, Y là tổng số điểm tối đa của đề.

b) Biểu điểm với h
b) Biểu điểm với h
ì
ì
nh thức kết hợp c
nh thức kết hợp c

điểm tối đa cho các câu hỏi tự luận là 6, các câu trắc
điểm tối đa cho các câu hỏi tự luận là 6, các câu trắc
nghiệm khách quan là 4. Và gi
nghiệm khách quan là 4. Và gi


sử có 16 câu trắc nghiệm khách quan th
sử có 16 câu trắc nghiệm khách quan th
ì
ì
mỗi câu
mỗi câu
tr
tr


lời đúng đợc 0.25 điểm.
lời đúng đợc 0.25 điểm.Y
X10
20
III. đánh giá bài tnkq qua phân tích thống kê
III. đánh giá bài tnkq qua phân tích thống kê
Nguyên tắc
Nguyên tắc
:
:
Ph

nh sau
:
:

Gi
Gi


sử có 100 ngời tr
sử có 100 ngời tr


lời bài TNKQ
lời bài TNKQ(1) Sắp xếp các b
(1) Sắp xếp các b


ng tr
ng tr


lời theo thứ tự điểm số từ cao đến thấp.
lời theo thứ tự điểm số từ cao đến thấp.


D
D
Tổng
Tổng
Nhóm cao
Nhóm cao
4
4
14
14
3
3
6
6
27
27
Nhóm thấp
Nhóm thấp
3
3
5
5
12
12
7
7
27
27
Đ
Đ

0
0
17
17
27
27
Nhóm thấp
Nhóm thấp
3
3
3
3
2
2
19
19
27
27
Đ
Đ
ộ khó
ộ khó
67% tốt.
67% tốt.
Đ
Đ
ộ phân biệt
ộ phân biệt
-0.07. Nên bỏ câu này
-0.07. Nên bỏ câu này

2
8
8
12
12
5
5
27
27
Đ
Đ
ộ khó
ộ khó
19%. Khó, cần xem lại nhiễu B, có thể cũng là
19%. Khó, cần xem lại nhiễu B, có thể cũng là
key.
key.
Đ
Đ
ộ phân biệt
ộ phân biệt
0.22 Chỉnh sửa lại B (không có độ phân biệt) và
0.22 Chỉnh sửa lại B (không có độ phân biệt) và
D (tơng quan nghịch)
D (tơng quan nghịch)
Câu 4
Câu 4
A
A
B

27
Đ
Đ
ộ khó
ộ khó
24% Khó cần chỉnh sửa lại cho dễ hơn.
24% Khó cần chỉnh sửa lại cho dễ hơn.
Đ
Đ
ộ phân biệt
ộ phân biệt
0.11 quá thấp. Xem lại phơng án C có ph
0.11 quá thấp. Xem lại phơng án C có ph


i key
i key
không. Cần chỉnh sửa lại phơng án A (tơng
không. Cần chỉnh sửa lại phơng án A (tơng
quan nghịch) và C (số tr
quan nghịch) và C (số tr


lời đúng thuộc nhóm
lời đúng thuộc nhóm
cao còn nhiều hơn c
cao còn nhiều hơn c


key).


i từ 50% đến
i từ 50% đến
60%. Riêng câu
60%. Riêng câu
Đ
Đ
/S th
/S th
ì
ì
độ khó vừa ph
độ khó vừa ph


i là 75%. Ngoài kho
i là 75%. Ngoài kho


ng trên là quá khó hoặc
ng trên là quá khó hoặc
quá dễ nên cần chỉnh sửa lại các phơng án tr
quá dễ nên cần chỉnh sửa lại các phơng án tr


lời.
lời.
Một bài trắc nghiệm có giá trị và đáng tin cậy là bài gồm nh
Một bài trắc nghiệm có giá trị và đáng tin cậy là bài gồm nh


ộ phân biệt tạm đợc là từ 0.3 trở lên, càng cao càng tốt. Từ 0.2 đến 0.29 có thể
ộ phân biệt tạm đợc là từ 0.3 trở lên, càng cao càng tốt. Từ 0.2 đến 0.29 có thể
chỉnh sửa câu TN; dới 0.19 cần loại bỏ câu này ra khỏi bộ TNKQ.
chỉnh sửa câu TN; dới 0.19 cần loại bỏ câu này ra khỏi bộ TNKQ.
Trong hai bài trắc nghiệm tơng tự nhau, bài trắc nghiệm nào có chỉ số phân biệt
Trong hai bài trắc nghiệm tơng tự nhau, bài trắc nghiệm nào có chỉ số phân biệt
trung b
trung b
ì
ì
nh cao hơn th
nh cao hơn th
ì
ì
có độ tin cậy cao hơn.
có độ tin cậy cao hơn.
#Phân tích câu nhiễu: dựa vào hai nguyên tắc: 1) Mỗi câu tr
Phân tích câu nhiễu: dựa vào hai nguyên tắc: 1) Mỗi câu tr


lời đúng ph
lời đúng ph


i có t
i có t
ơng quan thuận với tiêu chí đã định (số HS tr


i ít hơn số HS tr
i ít hơn số HS tr


lời sai ở nhóm thấp).
lời sai ở nhóm thấp).2
4
Một số sơ suất th5ờng gặp khi ra đề tnkq
Một số sơ suất th5ờng gặp khi ra đề tnkq
1. Dạng nhiều lựa chọn
1. Dạng nhiều lựa chọn
:
:
Có nhiều hơn 1 phơng án đúng
Có nhiều hơn 1 phơng án đúng
Không có phơng án nào đúng
Không có phơng án nào đúng

Từ hoặc cụm từ cần điền không đơn trị
Từ hoặc cụm từ cần điền không đơn trị
Cụm từ cần điền quá dài
Cụm từ cần điền quá dài
4. Dạng ghép đôi
4. Dạng ghép đôi
:
:
Số dòng ở hai cột bằng nhau
Số dòng ở hai cột bằng nhau
Một dòng ở cột bên trái ghép đợc với hơn một dòng ở cột bên phải
Một dòng ở cột bên trái ghép đợc với hơn một dòng ở cột bên phải
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status