ĐỀ KIỂM TRA DỰ THI
MÔN: HOÁ HỌC
LỚP 9 – HỌC KỲ II
Nhận biết: Từ câu 1 đến câu 7
Thông hiểu: Từ câu 8 đến câu 15.
Vận dụng: Từ câu 16 đến câu 20.
ĐỀ:
Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C, D đáp án đúng nhất, khả thi nhất::
Câu 1: Đánh giá độ hoạt động hóa học hóa học của phi kim người ta căn cứ vào khả
năng phản ứng của phi kim với:
A. Dung dòch kiềm.
B. Dung dòch axit.
C. Kim loại hoặc hiđro.
D. Phi kim khác.
Đáp án: C
Câu 2: Sau khi làm thí nghiệm, khí clo dư được loại bỏ bằng cách sục vào:
A. Dung dòch HCl
B. Dung dòch NaOH
C. Dung dòch NaCl
D. Nước.
Đáp án: B
Câu 3: Trong bảng hệ thống tuần hoàn chu kì là dãy nguyên tố mà nguyên tử có cùng:
A. Số lớp electron.
B. Số điện tích hạt nhân.
C. Số electron lớp ngoài cùng.
D. Loại nguyên tố ( kim loại hoặc phi kim)
Đáp án: A
Câu 4: Phản ứng đặc trưng của hợp chất Hiđrocacbon có liên kết đôi là:
A. Phản ứng thế
B. Phản ứng crăc kinh( Bẻ gãy mạch cacbon)
C. Phản ứng cộng
Câu 7: Phân tử ben zen bền vững là do:
A. Có mạch vòng bền hơn các loại mạch khác.
B. Có số liên kết đơn nhiều hơn số liên kết đôi.
C. Có số nguyên tử H bằng số nguyên tử C.
D. Có cấu tạo vòng, ba liên kết đôi xen kẽ với ba liên kết đơn.
Đáp án: D
Câu 8: Các cặp chất sau cặp nào không tác dụng được với nhau:
A. H
2
SO
4
và KHCO
3
B. CaCl
2
Na
2
CO
3
C. K
2
CO
3
và NaCl
D. MgCO
3
và HCl
Đáp án: C
Câu 9: Các chất sau đây chất nào có khả năng làm mất màu dung dòch Brôm:
H H H H H
-CH
2
-ONa
D. CH
3
-CH
2
-COOH
Đáp án: A.
Câu 12: Dùng chất nào trong các chất sau để phân biệt các chất lỏng mất nhãn: Nước,
rượu etilic, axit axetic :
A. Natri.
B. H
2
SO
4
C. Quỳ tím.
D. Dung dòch NaOH.
Đáp án: C
Câu 13: Có 4 lọ chứa 4 chất lỏng bò mất nhãn, mỗi lọ chứa một chất lỏng là H
2
O,
C
2
H
5
OH, C
6
H
6,
4
tinh khiết có thể cho
hỗn hợp qua:
A. Dung dòch KOH dư.
B. Dung dòch brôm, sau đó qua dung dòch CaCl
2
C. Nước.
D. Dung dòch KOH, sau đó qua H
2
SO
4
đặc.
Đáp án: D
Câu 15: Hợp chất X có công thức phân tử là C
5
H
12
( cùng loại với metan) khi tác dụng
với clo theo tỉ lệ 1:1 về số mol chỉ cho một dẫn xuất. Vậy X là công thức cấu tạo nào sau
đây:
A. CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH
2
- CH
3
Công thức phân tử của hiđrocacbon là :
A. C
2
H
4
B. CH
4
C. C
2
H
2
D. C
2
H
6
Câu 17:Hoàn thành sơ đồ chuyển hóa sau:
+X
C
2
H
4
X CH
3
COOH Y X
Các chất X,Y có thể là:
Đáp án: X Y
A C
2
H
5
Br CH
3
COOC
2
H
5
Đáp án: B
Câu 18: Cho 1g hỗn hợp khí metan và etilen qua dung dòch brôm thì khối lượng brom
tham gia phãn ứng là 4g. Thành phần % về khối lượng các chất trong hỗn hợp khí là:
A. 7%C
2
H
4
, 93%CH
4
B. 70%C
2
H
4
, 30%CH
4
C. 14%C
2
H
4
, 86%CH
4
D. 30%C
2
H