Đề cương trắc nghiệm Hóa 9 HK II - Pdf 49

GV: Nguyễn Ngọc Hùng Đề cưong HÓA 9 HK II năm học 2007-2008
PHÒNG GIÁO DỤC HƯƠNG TRÀ
TRƯỜNG THCS HƯƠNG PHONG
ĐỀ CƯƠNG TRẮC NGHIỆM HỌC KỲ II
MÔN HÓA HỌC 9
Mã đề thi
HÓA212
Câu 1: Một hợp chất hữu cơ :
- Là chất khí ít tan trong nước.
- Tham gia phản ứng cộng brom.
- Cháy tỏa nhiều nhiệt, tạo thành khí Cacbonic và hơi nước. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol khí
này sinh ra khí cacbonic và 1 mol hơi nước.
Hợp chất đó là :
A. Metan B. Etilen C. Axetilen D. Benzen
Câu 2: Trong nhóm các hiđrocacbon sau, nhóm hiđrocacbon nào có phản ứng đặc trưng là
phản ứng cộng :
A. C
2
H
4
, CH
4
B. C
2
H
4
, C
6
H
6
C. C

D. C
6
H
6
Câu 4: Một hợp chất hữu cơ :
- Là chất khí ít tan trong nước.
- Hợp chất tham gia phản ứng cộng.
- Cháy tỏa nhiều nhiệt, tạo thành khí cacbonic và hơi nước. Đốt cháy hoàn toàn một thể
tích khí này cần 3 thể tích oxi sinh ra 2 thể tích hơi nước và khí cacbonic.
Hợp chất đó là :
A. CH
4
B. C
2
H
2
C. C
2
H
4
D. C
6
H
6
Câu 5: Một hợp chất hữu cơ :
- Là chất khí ít tan trong nước.
- Hợp chất tham gia phản ứng cộng brom.
- Cháy tỏa nhiều nhiệt, tạo thành khí cacbonic và hơi nước.
- Là nguyên liệu điều chế nhựa PVC,cao su, axit axetic.
Hợp chất đó là :

GV: Nguyễn Ngọc Hùng Đề cưong HÓA 9 HK II năm học 2007-2008
C. Nhẹ hơn nước D. Có nhiệt độ sôi thấp và xác định
Câu 11: Các nguyên nhân sau, nguyên nhân nào không phải là nguyên nhân làm ô nhiễm môi
trường biển :
A. Nước thải công nghiệp
B. Nạn tràn dầu từ các tai nạn đắm tàu chở dầu.
C. Thử bom hạt nhân trên biển.
D. Khai thác làm cạn kiệt nguồn thủy sản, hải sản.
Câu 12: Khí C
2
H
2
lẫn khí SO
2
, CO
2
, hơi nước. Để thu được khí C
2
H
2
tinh khiết cần dẫn hỗn
hợp khí qua :
A. Dung dịch nước Brom dư.
B. Dung dịch nước Brom dư rồi qua dung dịch H
2
SO
4
đặc.
C. Dung dịch NaOH dư rồi qua dung dịch H
2

O
C. Clo và H
2
O D. O
2
và H
2
O
Câu 17: Cho các chất : CaCO
3
, Cu, Mg, C
2
H
5
OH, Cu(OH)
2
, NaCl, NaCl, CaO, HCl. Axit
axetic phản ứng với :
A. CaCO
3
, Cu, Mg, Cu(OH)
2
, CaO. B. CaCO
3
, Mg, C
2
H
5
OH, Cu(OH)
2

.
C. Phenolphtalein, dung dịch HCl. D. Quỳ tím, Na
2
CO
3
.
Câu 19: Hợp chất hữu cơ X tạo bởi C, H và O có một số tính chất :
-Là chất lỏng, không màu, tan vô hạn trong nước.
-Tác dụng với Na giải phóng khí Hiđro.
-Tham gia phản ứng tạo sản phẩm este.
-Không tác dụng với với dung dịch NaOH.
X là :
A. CH
3
-O-CH
3
B. CH
3
-COOH C. C
2
H
5
-OH D. CH
3
-COO-C
2
H
5
Câu 20: Hợp chất Y :
-Làm cho quỳ tím chuyển sang màu đỏ.

H
12
O
6
, C
2
H
5
OH bị
mất nhãn, có thể dùng cách nào trong các cách sau để nhận ra ba dung dịch trên :
A. Giấy quỳ tím B. Dung dịch Ag
2
O/NH
3
C. Giấy quỳ tím và Na D. Giấy quỳ tím và dung dịch Ag
2
O/NH
3
Câu 23: Một hợp chất hữu cơ :
- Là chất khí ít tan trong nước.
- Tham gia phản ứng cộng brom.
- Cháy tỏa nhiều nhiệt, tạo thành khí Cacbonic và hơi nước. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol khí
này sinh ra khí cacbonic và 1 mol hơi nước.
Hợp chất đó là :
A. Metan B. Etilen C. Axetilen D. Benzen
Câu 24: Trong nhóm các hiđrocacbon sau, nhóm hiđrocacbon nào có phản ứng đặc trưng là
phản ứng cộng :
A. C
2
H

H
2
O.Biết tỉ khối hơi của chất A so với H
2
là 16.
Công thức phân tử của A là :
A. C
2
H
4
O
2
B. CH
4
O C. C
2
H
6
O D. C
2
H
6
Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 8,4 g một chất hữu cơ A, người ta thu được 13,44 lít CO
2
và 13,44
lít hơi nước. Biết khối lượng mol của A là 42 g và các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn. Công thức
phân tử của A là :
A. CH
4
B. C

Câu 28: Hợp chất hữu cơ X được điều chế bằng cách cho C
2
H
4
phản ứng với nước có axit làm
xúc tác. Vậy X là chất nào trong các chất sau :
A. CH
3
COOH B. C
3
H
7
OH C. C
2
H
5
OH D. CH
3
OH
Câu 29: Trong chất hữu cơ A có % C = 26,09% ; % H = 4,35% ; % O = 69,56% và có phân tử
khối bằng 46. Vậy A có công thức phân tử là :
A. C
2
H
6
O B. C
2
H
4
O

loãng thì thu được 1 sản phẩm
duy nhất. Vậy X là :
A. Tinh bột B. Chất béo C. Protein D. Etyl axetat
Câu 32: Chất nào thuộc loại hợp chất polime trong các chất sau :
A. Saccarozơ B. Glucozơ C. Chất béo D. Xenlulozơ
Câu 33: Khi cho 1 mol đường glucozơ lên men rượu thì thu được khối lượng rượu Etylic là :
A. 46 g B. 69 g C. 92 g D. 138 g
Trang 3/8 - Mã đề thi HÓA212
GV: Nguyễn Ngọc Hùng Đề cưong HÓA 9 HK II năm học 2007-2008
Câu 34: Khi cho 180 g đường Glucozơ phản ứng hoàn toàn với Ag
2
O dư trong NH
3
thì thu
được một lượng bạc là :
A. 108 g B. 216 g C. 270 g D. 324 g
Câu 35: Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là :
A. CH
3
COOH, (-C
6
H
10
O
5
-)
n
B. CH
3
COOC

2
, Ca, Fe
2
O
3
, Na
2
O
C. H
2
, Ca, CuO, Fe
2
O
3
D. HCl, Na
2
O, CuO, Al
2
O
3
Câu 37: Ở điều kiện thích hợp, Cacbon phản ứng được với tất cả các chất trong dãy sau :
A. H
2
, Ca, CuO, Na
2
O B. H
2
, Ca, Fe
2
O

Câu 39: Một oxit tác dụng được với nước,bazơ, oxit bazơ. Oxit này được sử dụng để chữa
cháy, pha nước giải khát, sản xuất Urê…Oxit đó là :
A. Cacbon Oxit B. Cacbon đioxit C. Lưu huỳnh đioxit D. Lưu huỳnh trioxit
Câu 40: Khi cho 36 g Glucozơ lên men với hiệu suất 75% thu được số ml rượu Etylic nguyên
chất ( D= 0,8 g/ml) là :
A. 10,5 ml B. 17,25 ml C. 23 ml D. 28,75 ml
Câu 41: Để tẩy sạch vết dầu mở hoặc chất béo dính vào áo quần. Ta có thể dùng chất nào sau
đây :
A. H
2
O B. Dầu hỏa
C. Dung dịch nước Clo D. Rượu Etylic
Câu 42: Các chất nào sau đây được sản xuất từ nguyên liệu là Xenlulozơ :
A. Tơ nhân tạo B. Rượu Etylic C. Boxit D. Glucozơ
Câu 43: Cho 60 g axit axetic tác dụng với 100 g rượu Etylic. Hiệu suất phản ứng 62,5%, lượng
este thu được là :
A. 60 g B. 55 g C. 70 g D. 160 g
Câu 44: Từ 1m
3
Etilen (đktc) có thể điều chế được một lượng tối đa PE là :
A. 0,65 kg B. 1,55 kg C. 1,0 kg D. 1,25 kg
Câu 45: Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất :
A. H
2
O B. C
2
H
5
OH C. CH
3

COOH < HCl D. HCl < CH
3
COOH < H
2
O < C
2
H
5
OH
Câu 47: Cho các phương trình phản ứng :
(1) CH
3
CH
2
OH + X
 →
CH
3
CH
2
OK + H
2
(2) Y + 3O
2

 →
3H
2
O + 2CO
2

2
; H
2
; O
2
Câu 48: Khi cho chất béo tác dụng với Kiềm sẽ thu được Glixerol và
A. Một muối của axit béo. B. Hai muối của axit béo.
C. Ba muối của axit béo. D. Một hỗn hợp muối của axit béo.
Trang 4/8 - Mã đề thi HÓA212
GV: Nguyễn Ngọc Hùng Đề cưong HÓA 9 HK II năm học 2007-2008
Câu 49: Đốt cháy hoàn toàn 60 ml rượu etylic chưa rõ độ rượu thì thu được 24,192 lít khí CO
2
(đktc). Khối lượng riêng của rượu là 0,8 g/ml. Độ rượu xác định là :
A. 30,2
o
B. 45,8
o
C. 81,2
o
D. 51,75
o
Câu 50: Có thể phân biệt được các chất sau : lòng trắng trứng, glucozơ và đường Saccarozơ
bằng 1 thuốc thử duy nhất sau :
A. Na B. Cu(OH)
2
C. HNO
3
D. Dung dịch Iot
Câu 51: Khi hòa tan 50 g đường Glucozơ ( C
6

3
/NH
3
B. Dung dịch Iot và Cu(OH)
2
C. Dùng dung dịch nước vôi đặc ( CaO.H
2
O) và dung dịch Iot
D. Tất cả đều đúng.
Câu 55: Đốt cháy 5,8 g một hợp chất hữu cơ A thì thu được 13,2 g khí CO
2
và 5,4 g hơi nước.
Biết khối lượng mol của A là 58 g.
Công thức phân tử của A là :
A. C
2
H
3
O B. C
3
H
6
O C. C
2
H
4
O D. C
2
H
2

CH
3
COOC
2
H
5
+ ……..
d. C
6
H
12
O
6

 →
men
C
2
H
5
OH + …………..
Các chất còn lại ở các phương trình lần lượt là :
A. ( HCl; Cl
2
); (HBr; Br
2
); (CH
3
-CHO; O
2

2
O); ( HBr; Br
2
) ; (CH
3
-CH
2
OH; O
2
); H
2
O
Câu 57: Cho chuỗi biến hóa :
Glucozơ
 →
)1(
Rượu Etylic
 →
)2(
Axit axetic
 →
)3(
Natri axetat
 →
)4(
Etyl axetat
Phương trình phản ứng biểu diễn :
(1) C
6
H

2
O
(4) CH
3
COOH + T
 →
CH
3
COOC
2
H
5
+ H
2
O
X, Y, Z, T lần lượt là các chất sau :
A. H
2
O ; H
2
; Na
2
O; CH
4
B. CO
2
; O
2
; Na
2


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status