Đề cương trắc nghiệm Hóa 12 - Pdf 38

ANCOL
1. Dãy đồng đẳng của rượu etylic có công thức chung là:
A. C
n
H
2n + 1
OH (n

1) B. C
n
H
2n - 1
OH (n

1)
C. C
n
H
2n
OH (n

1) D. C
n
H
2n + 2 - x
(OH)
x
(n

x; x


COOH, C
2
H
5
OH C/ CH
3
COOH, O
2
D/ Na, CuO
6. Oxi hoá Propanol-2 thu được sản phẩm:
A/ Andehyt propionicB/ Andehyt axetic C/ Axeton D/ Cả A, B, C đều đúng
7. Sản phẩm hình thành khi dẫn hơi rượu etylic đi qua CuO nung nóng là:
A. Anđehit axetic B. Axit cacbonic C. Axit axetic D. Đồng II axetat
8. Sản phẩm chính của phản ứng tách nước của (CH
3
)
2
CHCH(OH)CH
3
là:
A. (CH
3
)
2
C = CH - CH
3
B. (CH
3
)
2

A. C
n
H
2n - 1
OH B. C
n
H
2n
O C. C
n
H
2n + 1
OH D. C
n
H
2n - 2
O
2
11. Nhiệt độ sôi của các chất sau đây có thể sắp xếp theo chiều tăng dần như sau:
A. CH
3
OH < CH
3
CH
2
OH < CH
3
-O-CH
3
B. C

< C
4
H
7
OH < C
3
H
7
OH
12. Cho 8,5g hỗn hợp rượu Metylic và rượu Etylic tác dụng với Na dư thu được m(g) muối khan và 2,24
lit khí H2 (đkc). Xác định m.
A/ 1,29g B/ 1,15g C/ 12,9g D/ 11,5g
13. Một rượu no đơn chức có 50% oxi về khối lượng. Công thức của rượu là:
A. Rượu benzylic B. CH
3
OH C. CH
2
= CH - CH
2
OH D. C
2
H
5
OH
14. Một ankanol X có 60% C theo khối lượng trong phân tử. Nếu cho 18 gam X tác dụng hết với Na thì
thể tích H
2
thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là:
A. 2,24 lít B. 4,46 lít C. 1,12 lít D. 3,36 lít
15. Cho 11 gam hỗn hợp 2 rượu no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, tác dụng hết với Na thì

H
7
OH
16. Cho 2,5g Rượu no đơn chức tác dụng vừa đủ với Na thu được 0,896 lít khí H
2
(đkc). CTPT của rượu
là:
A/ CH
3
OH B/ C
2
H
5
OH C/ C
3
H
7
OH D/ C
4
H
9
OH
17. Rượu no nhị chức A có (M
A
= 76) Công thức phân tử của A là:
a./ C
3
H
6
O

H
7
OH, CH
3
CHOHCH
2
OH, CH
3
H
5
(OH)
3
b./ CH
3
OH, C
2
H
5
OH, C
3
H
7
OH
c./ C
3
H
7
OH, C
3
H

2
(ở đktc). Giá trị của V
là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A. 3,36. B. 4,48. C. 2,24. D. 1,12.
21. Oxi hoá CH
3
CH
2
OH bằng CuO đun nóng, thu được anđehit có công thức là
A. CH
3
CHO. B. CH
3
CH
2
CHO. C. CH
2
=CHCHO. D. HCHO
22. Công thức chung của dãy đồng đẳng rượu no, đơn chức, mạch hở là
A. C
n
H
2n - 1
OH (n≥3). B. C
n
H
2n + 1
OH (n≥1).
C. C
n

3
H
7
OH.
C. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH. D. CH
3
OH và C
2
H
5
OH
25. Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C
4
H
10
O tạo thành ba anken là đồng phân
của nhau (tính cả đồng phân hình học). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. (CH
3
)
3
COH. B. CH

thức phân tử của X là
A. C
3
H
8
O
3
. B. C
3
H
4
O. C. C
3
H
8
O
2
. D. C
3
H
8
O.
27. Có bao nhiêu rượu (ancol) bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của
chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%? (Cho H = 1; C = 12; O = 16)
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
28. Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với rượu (ancol) X, chỉ thu được một anken duy nhất.
Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5,6 lít CO
2
(ở đktc) và 5,4 gam nước. Có bao nhiêu công
thức cấu tạo phù hợp với X? (Cho H = 1; C = 12; O = 16)

(OH)
2
.
ĐH A.2008
31. Cho m gam hỗn hợp X gồm hai rượu (ancol) no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng
với CuO (dư) nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H
2

13,75). Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư Ag
2
O (hoặc AgNO
3
) trong dung dịch NH
3
đun nóng, sinh
ra 64,8 gam Ag. Giá trị của m là
A. 7,8. B. 8,8. C. 7,4. D. 9,2.
32. Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:
A. CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, C
2
H
6
, CH
3

3
CHO, C
2
H
5
OH, CH
3
COOH.
33. Khi phân tích thành phần một rượu (ancol) đơn chức X thì thu được kết quả: tổng khối lượng của
2
cacbon và hiđro gấp 3,625 lần khối lượng oxi. Số đồng phân rượu (ancol) ứng với công thức phân tử của X là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
34. Khi tách nước từ rượu (ancol) 3-metylbutanol-2 (hay 3-metylbutan-2-ol), sản phẩm chính thu được là
A. 3-metylbuten-1 (hay 3-metylbut-1-en). B. 2-metylbuten-2 (hay 2-metylbut-2-en).
C. 3-metylbuten-2 (hay 3-metylbut-2-en). D. 2-metylbuten-3 (hay 2-metylbut-3-en).
ĐH B.2008
35. Đun nóng hỗn hợp gồm hai rượu (ancol) đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng với H
2
SO
4
đặc ở 140
o
C. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và
1,8 gam nước. Công thức phân tử của hai rượu trên là
A. CH
3
OH và C
2
H

HCHO, H
2
O và CH
3
OH dư). Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư Ag
2
O (hoặc AgNO
3
) trong dung dịch
NH
3
, được 12,96 gam Ag. Hiệu suất của phản ứng oxi hoá CH
3
OH là
A. 76,6%. B. 80,0%. C. 65,5%. D. 70,4%.
37. Đun nóng một rượu (ancol) đơn chức X với dung dịch H
2
SO
4
đặc trong điều kiện nhiệt độ
thích hợp sinh ra chất hữu cơ Y, tỉ khối hơi của X so với Y là 1,6428. Công thức phân tử của Y là
A. C
3
H
8
O. B. C
2
H
6
O. C. CH

B. CH
3
CHO C. CH
3
COOH D. C
2
H
5
OH
2. Anđehit tham gia phản ứng tráng gương và tham gia phản ứng với H
2
(Ni, t
o
). Qua hai phản ứng này
chứng tỏ Anđehit:
A. Chỉ thể hiện tính oxi hoá B. Không thể hiện tính khử và tính oxi hoá
3
C. Chỉ thể hiện tính khử D. Anđehit vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá
3. Chất không phản ứng với Na là:
A. C
2
H
5
OH B. CH
3
CHO C. CH
3
COOH D. CH
3
OH

0
C sinh ra anken mạch không nhánh. Tên của X là:
A. Butanal B. Andehit isobutyric C. 2 – metylpropanal D. butan – 2 – on.
6. Trong phân tử anđehit no, đơn chức mạch hở X có phần trăm khối lượng oxi bằng 27,586%. X có
CTPT là:
A. CH
2
O B. C
2
H
4
O C. C
3
H
6
O D. C
4
H
8
O
7. Trong phân tử anđehit đơn chức X có phần trăm khối lượng C và H lần lượt bằng 66,67% và 11,11%
còn lại là oxi. X có CTPT là:
A. CH
2
O B. C
2
H
4
O C. C
3

n
H
2n+2
O (n ≥ 1).
TỐT NGHIỆP 2008
10. Chất phản ứng được với Ag
2
O trong dung dịch NH
3
, đun nóng tạo ra kim loại Ag là
A. CH
3
NH
2
. B. CH
3
CH
2
OH. C. CH
3
CHO. D. CH
3
COOH.
11. Cho 4,4 gam một anđehit no, đơn chức, mạch hở X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư Ag
2
O trong dung dịch NH
3
, đun nóng thu được 21,6 gam kim loại Ag. Công thức của X là (Cho H = 1,
C = 12, O = 16, Ag = 108)
A. CH

A. CH
3
CHO. B. HCHO. C. CH
3
CH
2
CHO. D. CH
2
= CHCHO.
14. Cho 0,1 mol anđehit X tác dụng với lượng dư AgNO
3
(hoặc Ag
2
O) trong dung dịch NH
3
, đun nóng thu
được 43,2 gam Ag. Hiđro hoá X thu được Y, biết 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4,6 gam Na. Công thức cấu
tạo thu gọn của X là (cho Na = 23, Ag = 108)
A. HCHO. B. CH
3
CHO. C. OHC-CHO. D. CH
3
CH(OH)CHO.
CĐ. 2007
15. Cho 2,9 gam một anđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO
3
(hoặc Ag
2
O) trong dung dịch NH
3

4
A. 2008
18. Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lít khí H
2
(xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu
được một hỗn hợp khí Y có thể tích 2V lít (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Ngưng tụ
Y thu được chất Z; cho Z tác dụng với Na sinh ra H
2
có số mol bằng số mol Z đã phản ứng. Chất X là
anđehit
A. không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức. B. no, hai chức.
C. no, đơn chức. D. không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức.
19. Cho 3,6 gam anđehit đơn chức X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư Ag
2
O (hoặc AgNO
3
) trong dung
dịch NH
3
đun nóng, thu được m gam Ag. Hoà tan hoàn toàn m gam Ag bằng dung dịch HNO
3
đặc, sinh ra
2,24 lít NO
2
(sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Công thức của X là
A. C
3
H
7
CHO. B. HCHO. C. C

2. Sắp xếp các chất: CH
3
COOH, C
2
H
5
OH và C
6
H
5
OH theo chiều tăng dần tính axit. Trường hợp nào sau
đây đúng:
A. C
2
H
5
OH < CH
3
COOH < C
6
H
5
OH B. C
2
H
5
OH < C
6
H
5

A. CH
3
CH
2
OCH
3
B. CH
3
- CH
2
- CH
2
OH C. CH
3
- CH
2
- CHO D. CH
3
- CH
2
– COOH
5. Có 4 hợp chất sau:
I) Phenol II) rượu etylic III) axit cacbonic IV) axit axetic
Tình axit tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
a. I < II < IV < III b. II < I < IV III c. IV < III < II < I d. II < I < III < IV
6. Chất A có CTPT C
5
H
10
O

trong NH
3
,dd Br
2
D. dd AgNO
3
trong NH
3
,dd KOH.
9. Để trung hoà 3,6 g một axit cacboxylic đơn chức A cần 25 g dd NaOH 8%. Vậy A có tên gọi là:
A. axit fomic B.axit axetic C.axit propionic D.axit acrylic.
10. Công thức thực nghiệm của một axit hữu cơ là (CHO)
n
. Đốt cháy 1 mol X thu được dưới 6 mol CO
2
.
Vậy công thức cấu tạo của X là:
A.HOOC-CH=CH-COOH B.CH
2
=CH-COOH. C.CH
3
COOH D.HCOOH.
11. Hai hợp chất hữu cơ (X) và (Y) có cùng công thức phân tử C
2
H
4
O
2
. (X) cho được phản ứng với dung
dịch NaOH nhưng không phản ứng với Na, (Y) vừa cho được phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản

COOC
2
H
5
B. HCOOC
3
H
7
C. C
2
H
5
COOCH
3
D. C
3
H
7
COOH
13. Xác định CTPT của axit panmitic:
A. C
15
H
31
COOH B.C
17
H
33
COOH C. C
17

A. quỳ tím. B. dung dịch NaCl. C. dung dịch NaNO
3
. D. kim loại Na.
16. Trung hoà 6,0 gam một axit cacboxylic no đơn chức, mạch hở cần dùng 100 ml dung dịch
NaOH 1M. Công thức cấu tạo của axit là (Cho H = 1, C = 12, O = 16)
A. C
2
H
5
COOH. B. CH
2
= CHCOOH. C. CH
3
COOH. D. HCOOH.
17. Dãy gồm hai chất đều tác dụng với NaOH là
A. CH
3
COOH, C
6
H
5
NH
2
. B. CH
3
COOH, C
6
H
5
CH

H
5
OH. D. NaCl.
21. Trung hoà m gam axit CH
3
COOH bằng 100 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là
A. 9,0. B. 3,0. C. 12,0. D. 6,0.
22. Để phân biệt dung dịch phenol (C
6
H
5
OH) và rượu etylic (C
2
H
5
OH), ta dùng thuốc thử là
A. kim loại Na. B. quỳ tím. C. nước brom. D. dung dịch NaCl.
23. Axit axetic (CH
3
COOH) không phản ứng với
A. Na
2
SO
4
. B. NaOH. C. Na
2
CO
3
. D. CaO.
24. Chất phản ứng được với CaCO

H
5
NH
2
(anilin).
C. CH
3
NH
2
và C
6
H
5
OH (phenol). D. HCOOH và C
6
H
5
OH (phenol).
26. Để trung hoà dung dịch chứa 6 gam một axit X (no, đơn chức, mạch hở) thì cần 100 ml dung dịch NaOH
1M. Công thức của X là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A. HCOOH. B. C
2
H
5
COOH. C. C
2
H
3
COOH. D. CH
3

COOC
6
H
5
+ H
2
O.
D. CH
3
COOH + NaOH → CH
3
COONa + H
2
O.
29. Hai chất đều tác dụng được với phenol là
A. Na và CH
3
COOH. B. CH
3
COOH và Br
2
. C. Na và KOH. D. C
2
H
5
OH và NaOH.
30. Thể tích dung dịch NaOH 1M cần dùng để phản ứng hết với dung dịch chứa 0,1 mol
6
CH
3

2
COOCH=CH
2
tác dụng được với dung dịch Br
2
.
D. CH
3
CH
2
COOCH=CH
2
có thể trùng hợp tạo polime.
32. Phát biểu không đúng là:
A. Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí CO
2
lại thu
được axit axetic.
B. Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch HCl lại thu được
phenol.
C. Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được
anilin.
D. Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO
2
, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH
lại thu được natri phenolat.
33. Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH
3
COOH (tỉ lệ mol 1:1). Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75
gam C

3
COOH thì có 1 phân tử điện li)
A. y = 100x. B. y = 2x. C. y = x - 2. D. y = x + 2.
36. Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO
3
(hoặc Ag
2
O) trong dung dịch NH
3
, là:
A. anđehit axetic, butin-1, etilen. B. anđehit axetic, axetilen, butin-2.
C. axit fomic, vinylaxetilen, propin. D. anđehit fomic, axetilen, etilen.
37. Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH
3
COOH và 1 mol C
2
H
5
OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3
mol. Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tính theo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol CH
3
COOH cần số mol
C
2
H
5
OH là (biết các phản ứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ)
A. 0,342. B. 2,925. C. 2,412. D. 0,456.
CĐ. 2007
38. Cho các chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hiđroxit. Số cặp chất tác

.
C. HCOOCH
3
. D. CH
3
COOCH=CH-CH
3
.
41. Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H
2
SO
4
đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới
trạng thái cân
bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là (Cho H = 1; C = 12; O = 16)
A. 55%. B. 50%. C. 62,5%. D. 75%.
B. 2007
42. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức, cần vừa đủ V lít O
2
(ở đktc), thu
được 0,3 mol
CO
2
và 0,2 mol H
2
O. Giá trị của V là
A. 8,96. B. 11,2. C. 6,72. D. 4,48.
7
43. Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol (rượu) etylic (Z) và đimetyl ete (T). Dãy gồm các
chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là

4
O
3
)
n
, vậy công thức phân tử của X là
A. C
6
H
8
O
6
. B. C
3
H
4
O
3
. C. C
12
H
16
O
12
. D. C
9
H
12
O
9

C. CH
3
COO–(CH
2
)
2
–OOCC
2
H
5
. D. CH
3
OOC–CH
2
–COO–C
3
H
7
.
50. Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm KOH 0,12M và
NaOH 0,12M. Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan. Công thức phân tử của X là
A. C
2
H
5
COOH. B. CH
3
COOH. C. HCOOH. D. C
3
H

H
2n
O

(n

2)
2. Công thức phân tử tổng quát của este tạo bởi rượu no đơn chức và axit cacboxylic không no, có một
liên kết đôi C=C, đơn chức là:
A. C
n
H
2n
O
2
. B. C
n
H
2n+2
O
2
. C. C
n
H
2n-2
O
2
. D. C
n
H

2n +1
COOC
m
H
2m

1
D. C
n
H
2n +1
COOC
m
H
2m +1
4. Metyl Propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo :
A. HCOOC
3
H
7
. B. C
2
H
5
COOCH
3
C. C
3
H
7

3
OH
6. a, C
3
H
6
O
2
có bao nhiêu đồng phân đơn chức mạch hở.
A. 4 ; B. 5; C. 6 ; D. 7
b, C
4
H
8
O
2
có bao nhiêu đồng phân este.
A. 4 ; B. 5; C. 6 ; D. 7
7. Cho este có công thức cấu tạo: CH
2
= C(CH
3
) – COOCH
3
.Tên gọi của este đó là:
8
A. Metyl acrylat. B. Metyl metacrylat C. Metyl metacrylic. D. Metyl acrylic
8. Đun nóng este HCOOCH
3


(trong mt axit loãng) thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ
X có thể điều chế được Y bằng một phản ứng duy nhất. Tên gọi của E là:
A. metyl propionat. B. propyl fomat.C. ancol etylic. D. etyl axetat.
12. Chất X có công thức phân tử là C
4
H
8
O
2
. Khi X tác dụng với NaOH sinh ra chất Y có công thức
C
2
H
3
O
2
Na. Công thức cấu tạo của Y là:
A. HCOOC
3
H
7
B. CH
3
COOC
2
H
5
C. C
2
H

5
COOCH
3
. C. CH
3
COOC
2
H
5
. D. CH
3
COOCH
3
.
15. Chất X có công thức phân tử C
2
H
4
O
2
, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và
nước. Chất X thuộc loại
A. rượu no đa chức. B. axit no đơn chức.
C. este no đơn chức. D. axit không no đơn chức.
16. Công thức cấu tạo của glixerin là
A. HOCH
2
CH(OH)CH
2
OH. B. HOCH

COOH và glixerol.
C. C
17
H
35
COOH và glixerol. D. C
15
H
31
COONa và etanol.
19. Một este có công thức phân tử là C
4
H
6
O
2
, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được
axetanđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
A. CH
2
=CH-COO-CH
3
. B. HCOO-C(CH
3
)=CH
2
.
C. HCOO-CH=CH-CH
3
. D. CH

3
D. Cả (A) và (C) đều đúng.
9
23. Hai hp cht hu c (X) v (Y) cú cựng cụng thc phõn t C
2
H
4
O
2
. (X) cho c phn ng vi dung
dch NaOH nhng khụng phn ng vi Na, (Y) va cho c phn ng vi dung dch NaOH va phn
ng c vi Na. Cụng thc cu to ca (X) v (Y) ln lt l:
A. H-COOCH
3
v CH
3
COOH B. HO-CH
2
-CHO v CH
3
COOH
C. H-COOCH
3
v CH
3
-O-CHO D. CH
3
COOH v H-COOCH
3
.

H
7
COOH
26. X phũng húa 8,8 gam etyl axetat bng 200 ml dung dch NaOH 0,2M. Sau khi phn ng xy ra hon
ton, cụ cn dung dch thu c cht rn khan cú khi lng l:
A. 8,56 gam. B. 3,28 gam. C. 10,4 gam. D. 8,2 gam.
27. Cho tt c cỏc ng phõn n chc, mch h, cú cựng cụng thc phõn t C
2
H
4
O
2
ln lt tỏc
dng vi: Na, NaOH, NaHCO
3
. S phn ng xy ra l
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3
28. X l mt este no n chc, cú t khi hi i vi CH
4
l 5,5. Nu em un 2,2 gam este X vi
dung dch NaOH (d), thu c 2,05 gam mui. Cụng thc cu to thu gn ca X l:
A. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
. B. C
2
H

3
COOCH
3
C. CH
3
CH
2
COOCH
3
D. CH
3
COOC
2
H
5
32. Một este no đơn chức E có phân tử lợng là 88. Cho 17,6 gam E tác dụng với 300ml dung dịch
NaOH 1M . Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc 23,2g chất rắn khan . biết phản ứng xảy ra hoàn
toàn . CTCT của E là:
A. HCOOCH
2
CH
2
CH
3
. B. CH
3
CH
2
COOCH
3

-COO-CH=CH
2
34. X là este có công thức là : C
4
H
8
O
2
. Khi thuỷ phân 4,4 gam X trong 150ml dd NaOH 1M khi cô cạn
dd sau p thu đợc 7,4 gam chất rắn. Vậy công thức cấu tạo của X là :
A, CH
3
COOC
2
H
5B, HCOOC
3
H
7
C,C
2
H
5
-COOCH
3
D,C
4

2
.
10
36. t chỏy ht 10ml th tớch hi mt hp cht hu c X cn dựng 30ml O
2
, sn phm thu c ch
gm CO
2
v H
2
O cú th tớch bng nhau v bng th tớch O
2
ó phn ng. X l:
A. C
3
H
6
O
2
. B. C
4
H
8
O
3
. C. C
3
H
6
O

. D. C
2
H
4
O
2
.
38. Hỗn hợp A gồm một axit no đơn chức mạch hở và một este no đơn chức mạch hở. Để phản ứng vừa
hết với m gam A cầ 400ml dung dịch NaOH 0,5M. Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam A thu đợc 0,6 mol
CO
2
thì số gam H
2
O thu đợc là
A. 1,08g. B. 10,8g. C. 2,16g. D. 21,6g
39. Cho lợng CO
2
thu đợc khi đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp 2 este HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
qua 2 lít dung dịch NaOH 0,4M thu đợc hỗn hợp 2 muối . Khối lợng hỗn hợp muối là
A. 50,4g. B. 84,8g. C. 54,8g. D. 67,2g
40. Khi cho mt este X thy phõn trong mụi trng kim thu c mt cht rn Y v hi ru Z. em
cht rn Y tỏc dng vi dd H
2

hn hp 2 este trờn ta thu c hn hp Y gm mt ru v axit. Nu t chỏy 1/2 hn hp Y thỡ th
tớch CO
2
thu c ktc l:
A. 2,24 lớt B. 3,36 lớt C. 1,12 lớt D. 4,48 lớt
42. Thu phõn hon ton 444 gam mt lipit thu c 46 gam glixerol (glixerin) v hai loi axit bộo.
Hai loi axit bộo ú l (cho H = 1, C = 12, O = 16)
A. C
15
H
31
COOH v C
17
H
35
COOH. B. C
17
H
33
COOH v C
15
H
31
COOH.
C. C
17
H
31
COOH v C
17

O
2
. B. CH
2
O
2
. C. C
4
H
8
O
2
. D. C
3
H
6
O
2
.
44. Hai este n chc X v Y l ng phõn ca nhau. Khi hoỏ hi 1,85 gam X, thu c th tớch
hi ỳng bng th tớch ca 0,7 gam N
2
(o cựng iu kin). CTCT thu gn ca X v Y l:
A. HCOOC
2
H
5
v CH
3
COOCH

2
CH
3
v CH
3
COOC
2
H
5.
45. Khi t chỏy hon ton 4,4 gam cht hu c X n chc thu c sn phm chỏy ch gm
4,48 lớt CO
2
( ktc) v 3,6 gam nc. Nu cho 4,4 gam hp cht X tỏc dng vi dung dch NaOH
va n khi phn ng hon ton, thu c 4,8 gam mui ca axit hu c Y v cht hu c Z. Tờn
ca X l (Cho H = 1; C = 12; O =16; Na = 23)
A. etyl propionat. B. metyl propionat. C. isopropyl axetat. D. etyl axetat.
46. Este X khụng no, mch h, cú t khi hi so vi oxi bng 3,125 v khi tham gia phn ng x phũng
hoỏ to ra mt anehit v mt mui ca axit hu c. Cú bao nhiờu cụng thc cu to phự hp vi X?
(Cho H = 1; C = 12; O =16)
A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.
CACBOHRAT
1. Glucoz cú cụng thc no sau õy:
A.CH
2
OH-(CHOH)
4
-CHO B. C
6
H
12

3
, đun nóng.
C. Cu(OH)
2
trong NaOH, đun nóng. D. Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường.
7. Saccarozơ và fructozơ đều thuộc loại:
A. polisaccarit B. Cacbohiđrat C. MonosaccaritD. Đisaccarit
8. Chất thuộc loại đisaccarit là
A. glucozơ. B. saccarozơ. C. xenlulozơ. D. fructozơ
9. Khi thủy phân saccarozơ thì thu được :
A. Glucozơ B. Glucozơ và fructozơ C. Fructozơ D. Rượu etylic
10. Chất không tham gia phản ứng thủy phân là:
A. saccarozơ B. xenlulozơ C. fructozơ D. tinh bột.
11. Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
A. saccarozơ. B. glucozơ. C. fructozơ. D. mantozơ
12. Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng
A. với Cu(OH)
2
, đun nóng trong môi trường kiềm, tạo kết tủa đỏ gạch.
B. với dung dịch NaCl.
C. với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường, tạo thành dung dịch màu xanh lam.
D. thuỷ phân trong môi trường axit.
13. Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là
A. saccarozơ. B. protein. C. xenlulozơ. D. tinh bột.
14. Phát biểu không đúng là
A. Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)

A. CH
3
CH
2
OH và CH
2
=CH
2
. B. CH
3
CHO và CH
3
CH
2
OH.
C. CH
3
CH
2
OH và CH
3
CHO. D. CH
3
CH(OH)COOH và CH
3
CHO.
19. Cho sơ đồ chuyển hoá: Tinh bột → X → Y → CH
3
COOH. Hai chất X, Y lần lượt là
A. glucozơ và ancol etylic B. mantozơ và glucozơ

B. Quỳ tím và Cu(OH)
2
C. Quỳ tím D. Dd AgNO
3
/NH
3
24. Để phân biệt các dung dịch glucozơ, saccarozơ và andehit axetic có thể dùng dãy nào sau đây làm
thuốc thử?
A. Cu(OH)
2
và AgNO
3
/NH
3
B. Nước brom và NaOH
C. HNO
3
và AgNO
3
/NH
3
D. AgNO
3
/NH
3
và NaOH
25. Chỉ dùng Cu(OH)
2
có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:
A. glucozơ, mantozơ, glixerin (glixerol), anđehit axetic.

A. 3. B. 6. C. 5. D. 4.
30. Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng.
Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dung dịch chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt
90%). Giá trị của m là (cho H = 1, C =12, N = 14, O = 16)
A. 42 kg. B. 10 kg. C. 30 kg. D. 21 kg.
31. Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO
3
(hoặc Ag
2
O)
trong dung dịch NH
3
thu được 2,16 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ
đã dùng là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ag = 108)
A. 0,20M. B. 0,10M. C. 0,01M. D. 0,02M.
32. Cho các chất: rượu (ancol) etylic, glixerin (glixerol), glucozơ, đimetyl ete và axit fomic. Số
chất tác dụng được với Cu(OH)
2

A. 1. B. 3. C. 4. D. 2.
13
HỢP CHẤT CHỨA NITƠ
1. Cho các chất: etylamin (C
2
H
5
NH
2
), phenylamin (C
6

< C
6
H
5
NH
2
C. C
6
H
5
NH
2
< NH
3
< C
2
H
5
NH
2
D. C
6
H
5
NH
2
< C
2
H
5

có tên gọi là:
A. Metyletylamin B. Etylmetylamin C. Isopropanamin D. Isopropylamin
4. Trong các hợp chất sau, chất nào có lực bazơ yếu nhất?
A. C
6
H
5
NH
2
B. C
6
H
5
– CH
2
- NH
2
C. (C
6
H
5
)
2
NH
2
D. NH
3
5.Trong các tên gọi dưới đây, tên gọi nào không phù hợp với hợp chất H
2
N – CH(CH

2
)
3
NH
2
chỉ cần
dùng một hóa chất nào:
A. NaOH B. HCl C. CH
3
OH/HCl D. Quỳ tím
9. Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit:
A. H
2
N – CH
2
CONH – CH
2
CONH - CH
2
COOH
B. H
2
N – CH
2
CONH – CH(CH
3
)COOH
C. H
2
N – CH

5
NH
2
trong nước không phản ứng với chất nào trong các chất sau đây?
A. HCl B. NaOH C. H
2
SO
4
D. Quỳ tím
12. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A. C
6
H
5
NH
2
B. H
2
N – CH
2
– COOH C. CH
3
CH
2
CH
2
NH
2
D. HOOC - CH
2

3
16. Nhóm có chứa dung dịch (hoá chất) không làm giấy quỳ tím chuyển sang màu xanh là:
A. NH
3
, anilin B. NH
3
, CH
3
NH
2
C. NaOH, CH
3
NH
2
D. NaOH, NH
3
17.Cho sơ đồ phản ứng sau: C
6
H
6
-> X -> Y -> C
6
H
5
NH
2
. Chất Y là:
A. C
6
H

H
5
OH) đều có phản ứng với
A. dung dịch NaCl. B. nước Br
2
. C. dung dịch NaOH. D. dung dịch HCl
19. Cho các phản ứng:
H
2
N - CH
2
- COOH + HCl → H
3
N
+
- CH
2
- COOH Cl
-
.
H
2
N - CH
2
- COOH + NaOH → H
2
N - CH
2
- COONa + H
2

NH
2
) phản ứng với dung dịch
A. Na
2
CO
3
. B. NaOH. C. HCl. D. NaCl.
23. Số đồng phân đipeptit tạo thành từ glyxin và alanin là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
24. Cho 4,5 gam C
2
H
5
NH
2
tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, lượng muối thu được là
(Cho H = 1, C = 12, N = 14, Cl = 35,5)
A. 0,85 gam. B. 8,15 gam. C. 7,65 gam. D. 8,10 gam.
25. Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
A. H
2
NCH
2
COOH. B. C
2
H
5
OH. C. CH
3

NH
2
đựng trong ba lọ riêng biệt. Thuốc thử dùng để
phân biệt ba chất trên là
A. quỳ tím. B. kim loại Na. C. dung dịch Br
2
. D. dung dịch NaOH.
15
29. Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là
A. CH
3
COOH. B. H
2
NCH
2
COOH. C. CH
3
CHO. D. CH
3
NH
2
.
30. Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H
2
NCH
2
COOH, vừa tác dụng được với CH
3
NH
2

(các thể
tích
khí đo ở đktc) và 10,125 gam H
2
O. Công thức phân tử của X là (cho H = 1, O = 16)
A. C
3
H
7
N. B. C
2
H
7
N. C. C
3
H
9
N. D. C
4
H
9
N.
35. α-aminoaxit X chứa một nhóm -NH
2
. Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được
13,95 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. H
2
NCH
2

A. 16,5 gam. B. 14,3 gam. C. 8,9 gam. D. 15,7 gam.
37. Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO
2
, 0,56 lít khí N
2
(các khí đo
ở đktc) và 3,15 gam H
2
O. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối H
2
N-
CH
2
-COONa. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
A. H
2
N-CH
2
-COO-C
3
H
7
. B. H
2
N-CH
2
-COO-CH
3
.
C. H

.
C. H
2
NCH
2
COO-CH
3
. D. H
2
NC
2
H
4
COOH.
39. Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml
dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là (Cho H = 1; C = 12; N = 14)
A. C
3
H
5
N. B. C
2
H
7
N. C. CH
5
N. D. C
3
H
7

B. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
C. Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
D. Hợp chất H
2
N-CH
2
-COOH
3
N-CH
3
là este của glyxin (hay glixin).
ĐH Khối B
44. Đun nóng chất H
2
N-CH
2
-CONH-CH(CH
3
)-CONH-CH
2
-COOH trong dung dịch HCl (dư),
sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:
A. H
2
N-CH
2
-COOH, H
2
N-CH
2

3
N
+
-CH(CH
3
)-COOHCl
-

D. H
2
N-CH
2
-COOH, H
2
N-CH(CH
3
)-COOH.
45. Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C
3
H
7
O
2
N phản ứng với 100 ml dung
dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn.
Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A. HCOOH
3
NCH=CH
2

OH. D. CH
3
COOH.
47. Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C
2
H
8
O
3
N
2
tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất
hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ. Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là
A. 85. B. 68. C. 45. D. 46.
17
POLIME
1. Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phương pháp trùng hợp:
A. Poli (vinyl clorua) B. Polisaccarit C. Protein D. Nilon – 6,6
2. Kết luận nào sau đây không hoàn toàn đúng:
A. Cao su là những polime có tính đàn hồi C. Nilon - 6,6 thuộc loại tơ tổng hợp
B. Vật liệu compozit có thành phần chính là các polime D. Tơ tằm thuộc loại tơ thiên nhiên
3. Tơ tằm và tơ nilon – 6,6 đều
A. Cùng phân tử khối C. Thuộc loại tơ tổng hợp
B. Thuộc loại tơ thiên nhiên D. Chứa các loại nguyên tố giống nhau trong ở trong phân tử.
4. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Polime là hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau tạo nên.
B. Hệ số n mắt xích trong công thức polime gọi là hệ số trùng hợp.
C. Những phân tử nhỏ có liên kết đôi hoặc vòng kém bền được gọi là monomer.
D. Polime tổng hợp được tổng hợp bằng phương pháp trùng hợp hoặc trùng ngưng.
5. Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

A. Trùng hợp C. Trùng ngưng B. Đồng trùng hợp D. Đồng trùng ngưng
15.Tên gọi của polime sau là:
18

Trích đoạn nhiệt phõn KClO3 cú xỳc tỏc MnO2 D chưng cất phõn đoạn khụng khớ lỏng. Tớnh khử của Br mạnh hơn của Fe2 + D Tớnh oxi húa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+. Tăng thờm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thộp. Điện phõn NaOH núng chảy b/ Điện phõn dung dịch NaOH
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status