TRƯỜNG THPT DL
NGUYỄN THIỆN THUẬT
ĐỀ KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM
MÔN hóa học
Thời gian làm bài: 45 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 201
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH
3
–CH(NH
2
)–COOH ?
A. Axit 2-aminopropanoic. B. Anilin. C. Axit α-aminopropionic. D. Alanin.
Câu 2: Cho dãy các chất: C
6
H
5
NH
2
(anilin), H
2
NCH
2
COOH, CH
3
CH
2
COOH, CH
3
2n-3
NHC
n
H
2n-4
C. C
n
H
2n+1
NH
2
D. C
n
H
2n-7
NH
2
Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → Cao su Buna. Hai chất X, Y lần lượt là
A. CH
3
CH
2
OH và CH
3
CHO. B. CH
3
CH
2
OH và CH
2
5
NH
2
. D. C
6
H
5
OH.
Câu 9: Để phân biệt 3 dung dịch H
2
NCH
2
COOH, CH
3
COOH và C
2
H
5
NH
2
chỉ cần dùng một thuốc thử là
A. natri kim loại. B. quỳ tím. C. dung dịch HCl. D. dung dịch NaOH.
Câu 10: Cho 5,9 gam Propylamin (C
3
H
7
NH
2
) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối (C
3
Câu 15: Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là
A. CH
3
NH
2
, NH
3
, C
6
H
5
NH
2
. B. CH
3
NH
2
, C
6
H
5
NH
2
, NH
3
. C. NH
3
, CH
3
NH
2
. C. H
2
NRCOOH. D. H
2
NR(COOH)
2
.
Câu 17: Phân tử khối trung bình của polime để chế tạo ra tơ nilon-6 là 30000 đvC.Số mắc xích trong polime trên khoảng :
A. 191 B. 171 C. 266 D. 161
Câu 18: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH
3
–CH(CH
3
)–NH
2
?
A. Etylmetylamin. B. Isopropylamin C. Isopropanamin. D. Metyletylamin.
Câu 19: Glixin không tác dụng với
A. CaCO
3
. B. H
2
SO
4
loãng. C. C
2
H
5
OH. D. NaCl.
2
OH và CH
3
CHO. B. CH
3
CH(OH)COOH và CH
3
CHO.
C. CH
3
CHO và CH
3
CH
2
OH. D. CH
3
CH
2
OH và CH
2
=CH
2
.
Câu 27: Cho các polime sau: (-CH
2
– CH
2
-)
n
; (- CH
3
, NH
2
- CH
2
- CH
2
- COOH.
C. CH
2
=CH
2
, CH
2
=CH-CH= CH
2
, NH
2
- CH
2
- COOH. D. CH
2
=CHCl, CH
3
-CH=CH-CH
3
, CH
3
- CH(NH
2
)-CH
2
-COOH D. C
3
H
7
CH(NH
2
)CH
2
COOH
Câu 31: Cho m gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dd nước vôi trong dư thu được 50g kết tuả trắng. Tính khối lượng
glucozơ đã lên men biết hiệu suất lên men là 80%.
A. 56,25 B. 33,7 C. 20 D. Số khác
Câu 32: Polivinyl clorua có công thức là
A. (-CH
2
-CHCl-)
2
. B. (-CH
2
-CH
2
-)
n
. C. (-CH
2
-CHBr-)
n
. D. (-CH
=C(CH
3
)COOCH
3
. B. CH
2
=CHCOOCH
3
. C. C
6
H
5
CH=CH
2
. D. CH
3
COOCH=CH
2
.
Câu 35: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 16,8 lít khí CO
2
. 2,8 lít khí N
2
( đktc) và 20,25 gam nước. Công thức
phân tử của X là
A. C
3
H
7
N. B. C
2
O theo tỉ
lệ
2
2
CO
H O
=
8
9
. Vậy CT amin đó là:
A. C
3
H
6
N B. C
4
H
8
N C. C
3
H
7
N D. C
4
H
9
N
Câu 39: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là