1
TS. THÁI THANH BẢY
VŨ MINH THƯỜNG - HOÀNG YẾN
NHÀ XUẤT BẢN HỒNG ĐỨC
TIẾNG ANH
BÁN HÀNG
2 3
Tiếng Anh Bán Hàng
Hoàng Yến
Chòu trách nhiệm xuất bản
Bùi Việt Bắc
Biên tập: HOÀNG YẾN
Trình bày:
Sửa bản in: HOÀNG YẾN
Bìa:
Thực hiện liên doanh: NHÀ SÁCH KIM HUỆ
49 Trần Nhân Tôn, phường 9, quận 5, TP.HCM
LL
LL
Lời nói đầu
Theo xu hướng trong lónh vực kinh
doanh với người nước ngoài, chúng tôi biên
soạn cuốn “Tiếng Anh Bán Hàng” nhằm
đáp ứng nhu cầu cho các bạn đang trực
tiếp trao đổi mua bán với các bạn Anh,
Pháp, Hàn v.v biết sử dụng tiếng Anh
phổ thông.
Hy vọng cuốn sách này sẽ giúp các
bạn nhanh chóng đạt được thành công
trong kinh doanh.
Chúc các bạn may mắn và xin góp ý
COMMON EXPRESSIONS
FOR THE SALESMAN
Come in, please.
(k^m in pli:z)
[kăm in pơ-li(z)]
What can I do for you,
sir? (madam, miss)
(w4t k%n ai du:f0: ju:,
s3 m%d6m, mis?)
[hu-át ken aidu fo diu,
sơ mê-đơm, mít(s)?]
What do you
require?
(w4t du: ju: rikwai 6? )
[hu-át đu diu ri-quai-ơ?]
What do you want to
buy?
(w4t du: ju: w4nt tu: bai?]
[hu-át đu diu u-oan(t) tu
bai?]
Xin mời vào.
Ông (bà, cô) cần gì ạ?
Thưa ông cần mua gì
ạ?
Ông (bà, cô) muốn
mua gì ạ?
6 7
What shall I show
you, sir? (madam,
miss)?
[út diu tê(k) lúc(k) ét zis?]
Would you like this
one?
(w$d ju: laik 5is w^n?)
[út diu lai(k) zi oăn?]
How about this one?
(ha$ 6bat$ 5is w^n?)
[hao ơ-bao(t) zi oăn?]
I hope you like this?
(ai h6$ ju: laik 5is?)
[ai hớp(p) diu lai(k) zis?]
What do you prefer?
The white one or the
blue one?
Ông (bà, cô) muốn
xem hàng gì?
Ông (bà, cô) muốn
mua thứ nào ạ?
Ông (bà, cô) thích
món này không?
Ông (bà, cô) thích
món kia không?
Ông (bà, cô) thích
màu gì ạ?
Ông (bà, cô) xem món
này (món kia) thế
nào?
Ông (bà, cô) có xem
món này không?
Ông (bà, cô) thích
(5is w^n iz 6$v6teik6n 56
ma: kit)
[zis oăn i(z) ô-vơ-tê-kơn
zơ ma-kít]
This one is in great
demand.
(5is w^n iz in greit di
ma:nd)
[zis oăn i(z) in gơ-rết đi-
mand(đ)]
I have what you want.
(ai h%v w4t ju: w4nt)
[ai hê(v) hu-át diu u-
oan(t)]
it’s all gone.
(its 0:l g6$n)
[ít(s) ô(l) gô(n)]
We don’t have any.
(wi d6$nt h%v eini)
[uy đôn(t) hê(y) ê-ni]
Do you want
anything else?
(du: ju: w4nt eini8i7 els?)
[đu diu u-oan(t) ê-ni-
thinh eo(s)?]
We
’
re out of beer.
(wi6 a$t 6$ bi6)
[uy(ơ) ao ơ(v) bia]
(eini8i7 els?)
[ê-ni-thinh eo(s)?]
Shall I wrap this one
for you?
(~%l ai r%p 56m w^n f0:
ju:?)
[seo ai rép zis oăn fo
diu?]
Shall I wrap them
up for you?
(~%l ai r%p 56m ^p f0: ju:?)
[seo ai rép zơm ắp fo
diu?]
Thank you. See you
again.
(8%7kju: 6 gen)
[thanh-kiu, si diu ơ-ghen]
This one is twenty
thousand piasters.
(5is w^n iz twenti
8a$znd pi%st6z)
[zis oăn i(z) thoen-ti
thao- dân(đ) pi-át(s)-
tơ(z)]
That one is five dol-
lars.
(5%t w^n iz faiv d^l6s)
[zát oăn i(z) fai(v) đơ-lơ(s)]
This is five dollars
and that is six
a kilo gram.
(bi:f k6$st twenti 8a$znd
pi%st6z 6 kil6$gr%m)
[bíp cốt(st) thoen-ti
thao- dân(t) pi-ét(s)-
tơ(z) ơ ki- lô-gơ-rem]
The price is eleven
thousand piasters.
(56 prais iz ilvn 8a$znd
pi%st6z)
[zơ pơ-rai(s) i(z) i-lê-vơn
thao-dân(đ) pi-ét(s)-
tơ(z)]
Six thousand pias-
ters.
(six 8a$znd pi%st6z)
[xích thao-dân(đ) pi-
ét(s)- tơ(z)]
Two thousand pias-
ters.
(tu: 8a$znd pi%st6z)
[tu thao-dân(đ) pi-ét(s)
tơ(z)]
Two thousand and
five hundred pias-
ters.
(tu: 8a$znd %nd faiv
h^ndr6d pi%st6z)
[tu thao-dân(đ) en(đ)
fai(v) hân-drớt pi-ét(s)-
bi:n reizd)
[zơ pơ-rai(s) ô(v) gút
hê(v) bin rê(zd)]
It’s cost price.
(its k6$st prais)
[ít(s) cốt(st) pơ-rai(s)]
It’s fixed price.
(its fiksd prais)
[ít(s) fít(sđ) pơ-rai(s)]
It’s lowest price.
(its l6$est prais)
[ít(s) lô-ét(s) pơ-rai(s)]
It’s very cheap.
(its veri tji:p)
[ít(s) vê-ri chíp]
It’s dirt cheap.
(its d3:t tjl:p)
[ít(s) đợt chíp]
You’re wrong, it’s
under the price.
(j$6 r47, its ^nd6 56 prais)
[dua(ơ) rông, ít(s) ân-đơ
zơpơ-rai(s)]
We sell at a lose.
(wi sel %t 6 lu:z)
[uy seo ét ơ lu(z)]
It will ne ver quit costs.
(it wil nev6 kwit k6$st)
[ít uyl ne-vơ ku-ít cốt(st)]
What do you tell?
Xin vui lòng nói lại.
Xin ông vui lòng viết
dùm chữ ấy.
16 17
What do you want?
(w4t du: ju: w4nt?)
[hu-át đu diu u-oan(t)]
Wait for me,
please. I’m coming.
(weit f0: mi, pli:z. aim
k^mi7)
[uết fo mi, pờ-li(z). em
kăm-minh]
It’s at clearance
sale.
(its %t kli6r6ns seil)
[ít(s) ét cờ-lia-ơ-rơn(s)
sê(l)
We never ask two
prices.
(wi h%v a:sk tu: praics)
[uy ne-vơ át(sk) tu pơ-
rai(s)]
We have only one
price.
(wi h%v 6$nli w^n prais)
[uy hê(v) on-li oăn pơ-
rai(s)]
We never overchange,
sir (madam, miss )
Chúng tôi chỉ bán một
giá duy nhất
Chúng tôi không bao
giờ bán quá giá đâu
thưa ông (bà, cô ).
Rất tiếc, chúng tôi
không bớt được.
Rất tiếc, chúng tôi chỉ
bán giá nhất đònh.
Ông (bà ) cần mua gì
thêm không ạ?
Tiệm tôi có bán đầy đủ
các món mà ông cần
dùng.
18 19
(mai ~ap h%z evri8i7
nes6s6ri f0: ju:)
[mai sốp hê(z) ê-vơ-ri-
sinh nét(s)-sớt-ri fo diu]
Here is a perfume
very exquisite and
refined.
(hi6 iz 6 p3:fju:m veri
ekskwizit send rifaind)
[hia(r) is ơ pơ-fum vê-
ri- éc-ki-zít en(đ) ri-
fai(nđ)]
Do you want a
superior quality?
(du: ju: w4nt 6 su:pi6ri6
liÕ(z)]
We don’t accept
change or return.
(wi: d6$nt 6ksept t~eind2
0: rit3:n)
[uy đôn(t) ấc-sép
chên(j) o(r) ri-tơn]
Đây là loại nước hoa
rất quý phái và thanh
nhã lắm đấy ạ.
Bà cần mua đồ tốt chứ
ạ?
Tiệm tôi không bán
thứ đó.
Món hàng đó đã hết,
xin vui lòng ngày mai
trở lại.
Chúng tôi sẽ cố gắng
làm cho ông hài lòng.
Ông muốn đổi vật đó
lấy vật gì?
Ông vui lòng đợi cho
một chút.
Chúng tôi không
nhận đổi hoặc trả lại.
20 21
You can choose as
you like.
(ju: k%n t~u:z %z ju:
laik)
vê-liu-ơ-bơn]
That article is rare
now.
(56t a:tikl iz re6 na$)
[zát a-ti-cơn i(z) re-ơ-
nao]
It’s not very dear.
(its n4t veri di6)
[it(s) nót vê-ri đia]
We don’t overchange.
(wi: d6$nt 6$v6t~eind2)
[uy đôn(t) ô-vơ-chên(j)]
You pay too cheaply.
(ju pei tu: t~ipli)
[diu pê tu chíp-li]
Ông có thể lựa tùy
theo ý thích.
Ông nên mua loại này
để làm kỷ niệm.
Ông không thích món
này sao?
Ông đã vừa ý rồi chứ?
Ông mua được vật này
vừa quý lại vừa rẻ.
Vật đó rất có giá trò.
Mặt hàng đó bây giờ
rất hiếm.
Giá không mắc lắm
đâu.
Chúng tôi không nói
(it d^znt k6ns3:n mi)
[ít đơ-zơn kơn-sợt mi]
Come here tomorrow,
we’ll try to supply the
article you need.
(k^m hi6 t6m6r6$, wi:l
trai tu s6plai 5i a:tikl ju:
ni:d)
[kăm hia tơ-mơ-rô, uy(l)
trai tu sớp-lai zi a-ti-
cơn diu nít(đ)]
We’ ll have that article
within three days.
(wil h%v 5%t a:tikl wi:8in
tri deis)
[uy(l) hê(v) zát a-ti-cơn
úy-thin tri đê(s)]
I’m sorry, you don’t
forget that in our
shop.
(aim s4ri, ju: d6$nt f0get
5%t in a$6 ~4p)
[em so-ri, diu đôn(t) fơ-
ghét zát in ao-ơ-sốp]
Chúng tôi luôn bán
với giá chính thức.
Ông cần mua bao
nhiêu ?
Được. Chúng tôi bằng
lòng bán với giá đó.
[gút mo-ninh, sơ]
What do you need
to buy?
(w4t du: ju: ni:d tu bai?)
[hu-át đu diu nít tu
bai?]
What can I show
you?
(w4t k%n ai s6$ ju:?)
[hu-át ken ai sô diu?]
I’d like to see some
typical lacquer
wares.
(aid laik tu si: s^m tipikl
l%k6 we6s)
[ai(đ) lai(k) tu si xăm
tí- pi-cơn lắc-kơ-que(s)]
UNIT 2
AT THE HANDICARFT
Cảm ơn ông nhiều
lắm.
Chào ông.
Ông cần mua món gì
ạ?
Ông cần xem món gì
ạ?
Tôi muốn mua vài
kiểu đồ sơn mài.
26 27
Yes, sir. We have
with?
(5en ha$ m^t~ wi8?)
[zen hao mách(s) uy(th)?]
The case costs two
dollars.
(56 keis k4st tu: d^l6s)
[zơ kê(z) kót(st) tu đô-
lơ(s)]
I like these very well,
but it’s too dear.
(ai laik 5iz veri wel, b^t
its tu: di6)
[ai lai(k) zis vê-ri oe(l),
bất ít(s) tu đia]
You buy these article
which is both pre-
cious and cheap.
(ju: bai 5is 5iz a:tikl wit~
iz b6$8 pre~6s %nd t~ip)
Vâng, thưa ông.
Chúng tôi có rất nhiều
loại.
Đây là một loại thủ
công mỹ nghệ làm
bằng tay rất có giá trò.
Ông vừa ý rồi chứ?
Những món đồ này
giá bao nhiêu?
Đẹp lắm. Giá bao
nhiêu?
tapestry.
(wen ju: s6$ mi t%p6stri)
[hoen diu sô mi ta-
pét(s)-tri]
Show me the best
you have please.
(s6$ mi 56 best ju: h%v
pli:z)
[sô mi zơ bét(s) diu hê(v)
pơ-li(z)]
I should like another
model.
(ai ~6d laik 6n^56
m4dl)
[ai sút lai(k) ơ-ná-zơ mô-
đơn]
All right, I take this.
(0:l rait, ai teik 5is)
[ôn-rai(t), ai tê(k) zis]
Do you want anything
else?
(du: ju: w4nt eni8i7 els?)
[đu diu u-oan(t) ê-ni-
thinh eo (s)?]
I want a rattan blind
and a strawsandals.
(ai w4nt 6 r%t%n blaind
6 str0:s%ndls)
[ai u-oan(t) ơ rết-tên bơ-
lai en(đ) ơ sì-tro xen-
(h%nd m6$ld 3:8n we6)
[hen mô(lđ) ớ-thơn que-ơ]
Wooden doll
(w$dn d4:l)
[út-đơn đô(n)]
Clay doll
(klei do:l)
[cơ-lê đô(n)]
My shop has every-
thing necessary for
you.
(mai ~4p h%z evri8i7
neses6ri f0: ju:)
[mai sốp hê(z) ê-vơ-ri-
thinh nê-sét-sơ-ri fo diu]
This is the best
quality.
(fis iz 56 best kw4l6ti)
[zis i(z) zơ bét(st) quá-lơ-
ti]
My shop is very
reliable don’t be
afraid of imitatỉon
goods.
(mai ~4p iz veri rilai6bl
d6$nt bi 6freid 6v
imaitei~n g$ds)
[mai sốp i(z) vê-ri ri-lai-
ơ-bơn đôn(t) bi ơ-fơ-rết(đ)
ơ(v) i-mai-tê-sơn gút(đs)j
32 33
(5i 6merik6n laik 5%t
priz6nt veri m^t~)
[zi ơ-me-ri-kơn lai(k) zát
pơ-ri-zơn vê-ri mách(s)]
Don’t you like that?
(d6$nt ju: laik 5%t?)
[đôn(t) diu lai(k) zát?]
If so, we show you
this one which is
more valuable.
(if s6$, wi: s6$ ju: 5is w^n
wit~ iz m0: v%lj$6bl)
[íp sô, uy sô diu zis oàn
huých i(z) mo(r) vê-liu-
ê-bơn]
You can choose as
you like.
(ju: k%n ~u:z %z ju: laik)
[diu ken su(z) ê(z) diu
lai(k)]
Can you pack the
wooden doll and
send it to the United
States for me?
(k%n ju: p%k 56 w$dn
d4l %nd send it tu 5i ju:
natid steits f0: mi?)
[ken diu pé(k) zơ út-đơn
đô(l) en(đ) xen(đ) ít tu
Mỹ giúp tôi không?
Được, thưa ông. Dó
nhiên là tính thêm
cước phí ạ.
Cước phí bưu điện
giá bao nhiêu?
Khoảng 10 đô la. Lại
còn tiền bao bì 2 đô
la nữa ạ.
34 35
[ơ-bao ten đô-lơ(s). ze(r)
i(z) ôn-sô ân éc(s)-trơ
chạc(j) ô(v) tu đô-lơ(s)
fo zơ pạc-kinh]
All right. Please ship
it to this address.
(0:l rait. pli:z ~ip it tu 5is
6dres)
[ô(l)-rai(t). pơ-li(z) síp ít
tu zis ơ-đơ-rét(s)]
Dear madam, what
can I do for you?
(di6 m%d6m, w4t k%n ai
du: f0: ju:?)
[đia mê-đơm, hu-át ken
ai đu fo diu?]
I want this cigarette
case.
(ai w4nt 5is sig6r6t keis)
[ai u-oan(t) zis si-gơ-rớt
[dớt(st) thoen-ti]
Được. Xin cô gởi theo
đòa chỉ này.
Thưa bà, bà muốn
mua gì ạ?
Tôi muốn mua hộp
thuốc lá này.
Hộp thuốc lá này làm
bằng gì?
Nó không phải làm
bằng nhựa đấy chứ?
Ồ, không, thưa bà.
Nó làm bằng đồi mồi
đấy ạ.
Nó chứa được bao
nhiêu điếu thuốc?
Đúng 20 điếu.
36 37
Could you engrave
my husband initials
on it?
(k$d ju: ingreiv mai
h^zb6nd ini~l 4n it?)
[kút diu in-gơ-rê(v) mai
hớt(s)-bơn(đ) i-ni-sơn
on ít?]
Yes, madam. It’ll
take only about
half an hour.
(jes, m%d6m. itl teil 6$nli
but not very strong.
(hi6 iz 6n^56 m4dl in
pl%ïstik veri lait, t~ip6,
b^t n4t veri str07)
[hia(r) i(z) ơ-ná-zơ mô-
đcm in pơ-lét(s)-tíc)k)
vê-ri, lai(t), chíp-pơ, bất
nót vê-ri sì-tron]
Cô có thể khắc giùm
tên chữ của chồng tôi
lèn hộp được chứ?
Vâng thưa bà. Chỉ
mất nửa giờ thôi ạ.
Bao nhiêu tất cả?
Hai chục đô la và
thêm hai đô tiền khắc
chữ.
Xin bà chòu khó đợi
một chút.
Cô có hộp nào lớn hơn
không?
Màu khác không?
Đây là một kiểu khác
bằng nhựa, rất nhẹ,
rẻ hơn, nhưng không
được bền.
38 39
All right. I take this.
(0:l rait. ai teik 5is)
[ôn-rai(t). ai tê(k) zis]
[uy ôn-quê(z) seo ét nọt-
mơn pơ-rai(s)]
It’s not very dear.
(its n4t veri di6)
[ít(s) nót vê-ri đia]
All right, we agree
to sell with that
price.
(0:l rait, wi: 6gri tu sel
wi8 5%t prais)
[ôn-rai(t), uy ơ-gơ-ri tu
seo uý(th) zát pơ-rai(s)]
We only sell in cash.
(wi: 6$nli sel in k%~)
[uy ôn-li seo in két(s)]
We do not give any
discounts, for the
Tốt lắm. Tôi lấy cái
này.
Món hàng đó đã hết
Xin mời bà ngày mai
trở lại.
Xin bà cho biết chừng
nào trở lại để chúng
tôi chuẩn bò sẵn?
Bà muốn trả bao
nhiêu?
Bà trả rẻ quá.
Chúng tôi buôn bán
với giá chính thức.
All right, it’s not
dear.
(0:l rait, its n4t di6)
[ôn-rai(t), ít(s) nót đia]
Thank you, we hope
to see you again.
(8%7kju: wi: h6$p tu si:
ju: 6gen)
[thanh-kiu, uy hô(p) tu
si diu ơ-ghen]
Good bye, miss.
(g$d bai, mis)
[gút bai, mít(s)]
Take care, madam.
(teik ke6, m%56m)
[tê(k) ke-ơ, mê-đơm]
Vậy tôi xin lấy hai cái
thôi.
Tôi lấy cái này. Giá
bao nhiêu?
Dạ, 5 đô.
Được rồi, không đắt
lắm.
Cám ơn bà, chúng tôi
mong gặp lại bà.
Xin chào cô.
Bà đi cẩn thận nhé.
42 43
UNIT 3
AT THE ANTIQUE SHOP
(ai si: j$6 6 streind26 hi6.
w0:k tu: bl4k 6 hed, 5en
t3:n left. ju: k%nt mis it)
[ai si. dua(r) ơ sì-tren-
giơ hia. uất(k) tu bơ-
lốc(k) ơ-hét, zen tơn
lép. diu ken(t) mít(s) ít]
Welcome to our store.
(welk^m tu a$6 st0:)
[oel-kăm tu ao-ơ sì-to(r)]
Thank you. I mer-
ely want to look
around.
(8%7kju: ai mi6li w4nt
tu l$k 6ra$nd)
Cửa hàng đồ cổ nằm
ở khu phố nào trong
thành phố vậy anh?
Chúng nằm ở đường
nào vậy?
Nó ở đường Đồng
Khởi.
Tôi e rằng tôi không
biết đâu ạ.
Thôi tôi hiểu rồi. Ông
là người lạ ở đây. Vậy
ông hãy đi thẳng qua
hai khu nhà phía
trước, sau đó rẽ trái.
Nhất đònh ông sẽ tìm
w$d bi h%pi tu: s6$ ju:
6ra$nd %nd iksplein
s^m 6v 5i ait6ms)
[íp điu iu (l) pơ-mi mi.
ai út bi hép-pi tu sô diu
ơ- rao(đ) en(đ) ích(s)-pơ-
lên xăm ơ (v) zi ai-
tơm(s)]
I don’t want to put
you to any trouble.
(ai d6$nt w4nt tu p$t ju:
tu: eni tr^bl)
[ai đôn(t) u-oan(t) tu pút
diu tu ê-ni trắp-bơn]
No trouble at all.
May I inquire as to
what type of curio
you’re particularly
interested in?
(n6$ tr^bl %t 0:l. mei ai
inkwa6 %z tu w4t taip
6vkj$6ri6$ j$6 p6tikjul6li
intr6stid in?)
[nô trắp-bơn ét ôn. mê
ai in-quai-ơ ê(z) tu hu-
át tai(p) ô(v) kiu-ri-ơ
dua pa-ti-cu-lạc-li in-
trớt(s)- tít in?]
Well, to tell you the
truth. I’m a collec-
em ơ cơ-léch-tơ ô(v) ố(đs)
en(đ) en(đs) fơ-rom zơfo
kó-nơ(s) ô(v) zơ ơ(th)]
Actually I don’t
specialize in any
single item.
(%kt~$6li, ai d6$nt spe~6laiz
in eni singh ait6m)
[éc-chu-ơ-li, ai đôn(t) sì-
pê-sơ-lai in ê-ni sin-gơn
ai-tơm]
May I ask what
type of antique you
are interested in?
(mei ai a:sk w4k taip 6v
%nti:k ju: a: intr6stid in?)
[mêai át(sk) hu-át tai(p)
ơ(v) en-tích(k) diu a(r)
in-trớt(s)-tít in?]
I would be happy to
show you around.
( w$d bi h%pi tu: ~6$
ju: 6ra$nd)
[ai út bi hép-pi tu sô diu
ơ-rao(đ)]
I hate to put you to
any trouble.
(ai heit tu p$t ju: tu: eni
tr^bl)
[ai hết tu pút diu tu ê-
ngoài đến đây rất
thích mưa các loại hộp
mạ vàng.