Đề cương ôn tập Chương 6: Nhóm Oxi Lưu huỳnh - Pdf 19



ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG 6: NHÓM OXI - LƯU HUỲNH

A. KIẾN THỨC CẦN NẮM VỮNG:
Bài: LƯU HUỲNH
* Biết được:
- Hai dạng thù hình phổ biến, ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo và tính chất vật lí của
lưu huỳnh, ứng dụng và sản xuất lưu huỳnh.
* Hiểu được:
- Vị trí, cấu hình electron lớp electron ngoài cùng dạng ô lượng tử của nguyên tử lưu huỳnh
ở trạng thái cơ bản và trạng thái kích thích; các số oxi hoá của lưu huỳnh.
- Tính chất hoá học: Lưu huỳnh vừa có tính oxi hoá (tác dụng với kim loại, hiđro), vừa có
tính khử (tác dụng với oxi, chất oxi hoá mạnh).
Bài: HIDROSUNFUA
* Biết được:
- Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên và điều chế của hiđro sunfua
- Tính axit yếu của axit sunfu hiđric
- Tính chất của các muối sunfua.
* Hiểu được:
- Cấu tạo phân tử, tính chất khử mạnh của hiđro sunfua
Bài: HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA LƯU HUỲNH
* Biết được:
- Công thức cấu tạo, tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên, tính chất oxit axit, ứng dụng,
phương pháp điều chế SO
2
.
- Công thức cấu tạo, tính chất vật lí, ứng dụng và điều chế lưu huỳnh trioxit, axit sunfuric.
- Tính chất của muối sunfat, nhận biết ion sunfat.
* Hiểu được:
- Cấu tạo phân tử, tính chất hoá học của lưu huỳnh đioxit (vừa có tính oxi hoá vừa có tính

D. (n-1)d
10
ns
2
np
4
Câu 2: Dung dịch axit sunfuhiđric để trong không khí sẽ:
A. không có hiện tượng gì. B. có bọt khí thoát ra. C. có vẩn đục màu vàng. D. chuyển
sang màu vàng.
Câu 3: Chọn câu không đúng trong các câu dưới đây khi nói về lưu huỳnh :
A. S có 2 dạng thù hình: đơn tà và tà phương B. S là chất rắn màu vàng
C. Lưu huỳnh không tan trong nước D. Lưu huỳnh không tan trong các
dung môi hữu cơ
Câu 4: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của các nguyên tố nhóm oxi đều có

A. 6 electron độc thân. B. 4 electron độc thân.
C. 2 electron độc thân. D. 3 electron độc thân.
Câu 5: Cấu hình electron nào không đúng với cấu hình electron của anion X
2-
của các nguyên tố
nhóm VIA?
A. 1s
2
2s
2

2p
4
. B. 1s
2

nhau của các nguyên tố.
Câu 10: Trong công nghiệp, từ khí SO
2
và oxi, phản ứng hoá học tạo thành SO
3
trong điều kiện
nào sau đây?
A. Nhiệt độ phòng. B. Đun nóng đến 500
0
C.
C. Đun nóng đến 500
0
C và có mặt chất xúc tác V
2
O
5
.
.
D. Nhiệt độ phòng và có mặt chất
xúc tác V
2
O
5
.
Câu 11: Chọn câu không đúng trong các câu dưới đây?
A. SO
2
làm đỏ quỳ ẩm B. SO
2
làm mất màu nước brôm

2
.
Câu 14: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO
2
và CO
2
?
A. Dung dịch brom trong nước B. Dung dịch NaOH
C. Dung dịch Ba(OH)
2
D. Dung dịch Ca(OH)
2
Câu 15: Chọn hợp chất của lưu huỳnh có tính tẩy màu.
A. H
2
SO
4
. B. H
2
S. C. SO
2
.

D. SO
3
.
Câu 16: Khi đốt cháy khí hiđrosunfua trong điều kiện thiếu oxi thì sản phẩm thu được gồm các
chất nào sau đây?
A. H
2

Câu 18: Dẫn khí H
2
S đi qua dd nước clo, sản phẩm phản ứng thu được là:

A. H
2
SO
4
và HClO B. H
2
SO
4
và HCl C. SO
2
và HClO D.
SO
2
và HCl
Câu 19: Trong công nghiệp, người ta thường điều chế SO
2
từ:
A. Cu và H
2
SO
4 (đ)
B. FeS
2
và O
2
C. H

2
SO
4
đặc, dễ gây bỏng
nặng.
C. H
2
SO
4
loãng có đầy đủ tính chất chung của axit. D. Khi pha loãng axit sunfuric, chỉ
được cho từ từ nước vào axit
Câu 22: Các số oxi hóa có thể có của lưu huỳnh là :
A. -2; 0 ; +4 ; +6 B. 0 ; +2 ; +4 ;+6 C. -2 ; +4 : +6 D. 0 ; +4 ; +6
Câu 23: Tính chất đặc biệt của axit H
2
SO
4
đặc là tác dụng được với các chất ở phương án nào
sau đây ?
A. Ba(NO
3
)
2
, BaCl
2
, Ba(OH)
2
B. MgO, CuO, Al
2
O

S chỉ có tính khử B. SO
3
chỉ có tính oxit axit
C. SO
2
vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa D. dd H
2
SO
4
loãng có tính oxi hóa mạnh
Câu 26: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?
A. SO
2
B. H
2
S C. O
3
D. H
2
SO
4(đ)

Câu 27: Câu nào diễn tả đúng nhất về tính chất hóa học của lưu huỳnh?
A. lưu huỳnh có tính oxi hóa B. lưu huỳnh không có tính oxi hóa, không có
tính khử
C. lưu huỳnh có tính khử D. lưu huỳnh vừa có tính oxi hóa, vừa có tính
khử
Câu 28: Oxit nào dưới đây không thể hiện tính khử trong tất cả các phản ứng hóa học?
A. SO
3

3
O
4
vào dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng, dư. Sản phẩm thu được sau phản ứng là :
A. Fe
2
(SO
4
)
3
; SO
2
; H
2
O B. FeSO
4
; H
2
O C. Fe
2
(SO
4
)
3
; FeSO
4

A. 3s
2
3p
6
B. 2s
2
2p
6
C. 3s
2
3p
4
D. 2s
2
2p
4
Câu 37: Sục 1 lượng dư khí SO
2
vào dung dịch brom, sẽ có hiện tượng gì xảy ra ?
A. không có hiện tượng gì B. dung dịch bị vẩn đục C. dung dịch chuyển sang màu vàng
D. dung dịch mất màu
Câu 38: Nguyên tử lưu huỳnh ở trạng thái cơ bản có số liên kết cộng hóa trị là :
A. 1. B. 2 C. 3. D. 4.
Câu 39: Cho các cặp chất sau :
1) HCl và H
2
S 2) H
2
S và NH
3

). Số oxi hoá của lưu huỳnh
trong hợp chất oleum là:
A. +6 B. +4 C. +2 D. +8
Câu 42: trong công nghiệp, người ta thường điều chế oxi từ :
A. Không khí hoặc H
2
O B. KMnO
4
C. KClO
3
D. H
2
O
2

Câu 43: Trong công thức H
2
S, tổng số e của H và S đã tham gia liên kết là?
A. 4 B. 8 C. 6 D. 10
Câu 44: Chất không tác dụng với axit sunfuric đặc, nguội là:
A. Fe B. Zn C. CaCO
3
D. CuO
Câu 45: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron ở lớp p là 10. Nguyên tố X là :
A. Ne B. Cl C. O D. S
Câu 46: Sản phẩm tạo thành giữa phản ứng FeO với H
2
SO
4
đặc, đun nóng là:

Câu 47: Hidrô sunfua có tính khử mạnh là do trong hợp chất H
2
S lưu huỳnh có số oxi hóa:
A. Thấp nhất. B. Cao nhất. C. Trung gian. D. Lý do
khác.
Câu 48: Khi cho Fe vào các axit sau, trường hợp nào không xảy ra phản ứng :
A. HCl B. H
2
SO
4 đặc nóng
C. H
2
SO
4 loãng
D. H
2
SO
4 đặc, nguội

Câu 49: Dãy kim loại nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dd H
2
SO
4
loãng là:

A. Cu, Zn, Na B.Ag, Fe, Ba, Sn C. K, Mg, Al, Fe, Zn D. Au, Pt,
Al
Câu 50: Kết tủa màu đen xuất hiện khi dẫn khí hidrosunfua vào dung dịch
A. Pb(NO
3

2
+CaOCaSO
3

C. SO
2
+Cl
2
+2H
2
O2HCl+H
2
SO
4
D. SO
2
+NaOHNaHSO
3

Câu 2: Cho sơ đồ phản ứng : SO
2
+ K
2
Cr
2
O
7
+ H
2
SO

)
3
; H
2
SO
4
D. K
2
SO
4
; Cr
2
(SO
4
)
3
; H
2
O
Câu 3: Tất cả các khí trong dãy nào sau đây đều làm nhạt màu dung dịch nước brom ?
A. H
2
S ; SO
2
B. CO
2
; SO
2
; SO
3

3
; H
2
S ;
CO

Câu 5: Phản ứng nào sau đây là sai?

A. 2FeO + 4H
2
SO
4
đặc

Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ 4H
2
O B. Fe
2
O
3
+ 4H
2

3
+ 3H
2
SO
4
loãng

Fe
2
(SO
4
)
3
+
3H
2
O.
Câu 6: Phản ứng nào không thể xảy ra?
A. SO
2
+ dung dịch nước clo. B. SO
2
+ dung dịch BaCl
2
.
C. SO
2
+ dung dịch H
2
S. D. SO

 2 SO
3
(I) SO
2
+ 2H
2
S  3S + 2H
2
O (II)
SO
2
+ Br
2
+ 2H
2
O  H
2
SO
4
+ 2HBr (III) SO
2
+ NaOH  NaHSO
3
(IV)
Các phản ứng mà SO
2
có tính khử là :
A. (I) và (III) B. (I) và (II) C. (I) , (II) và (III) D. (III) và
(IV)
Câu 11: Để chứng minh SO

A. H
2
S và CO
2
B. H
2
S và CO
2
C. SO
3
và CO
2
D. SO
2
và CO
2

Câu 14: Khí H
2
S là khí rất độc, để thu khí H
2
S thoát ra khi làm thí nghiệm người ta đã dùng
A. dung dịch axit HCl. B. dung dịch NaCl. C. dung dịch NaOH. D. nước cất.
Câu 15: Trong số những tính chất sau, tính chất nào không là tính chất của axit sunfuric đặc,
nguội ?
A. Háo nước B. Hoà tan được kim loại Al và Fe
C. Tan trong nước, toả nhiệt D. Làm hoá than vải, giấy, đường saccarozơ
Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng điều chế axit sunfuric sau: S→ SO
2
→ A→ H

2
D. H
2
SO
4 đặc

; O
3
; F
2
Câu 18: Cho phản ứng hoá học: H
2
S + 4 Cl
2
+ 4 H
2
O

H
2
SO
4
+ 8 HCl
Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?
A. H
2
S là chất oxi hoá, Cl
2
là chất khử B. H
2

Câu 20: Hãy chọn thứ tự so sánh tính axit đúng trong các dãy so sánh sau đây:
A. HCl > H
2
S > H
2
CO
3
B. HCl > H
2
CO
3
> H
2
S
C. H
2
S > HCl > H
2
CO
3
D. H
2
S

> H
2
CO
3
> HCl
Câu 21: Cho các chất : S, SO

S + 2 H
2
O
Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng?
A. Ag là chất oxi hoá, H
2
S là chất khử. B. O
2
là chất oxi hoá, H
2
S là chất khử.
C. Ag là chất khử, O
2
là chất oxi hoá. D. Ag là chất khử, H
2
S vừa là chất khử vừa
là chất oxi hoá
Câu 24: Trong sơ đồ phản ứng sau: S  H
2
S  A  H
2
SO
4
(loãng)  Khí B. Chất A, B lần
lượt là:
A. SO
2
; H
2
B. SO

B. MnSO
4
; KHSO
4

C. MnSO
4
; KHSO
4
; H
2
SO
4
D. K
2
SO
4
; MnSO
4
; H
2
SO
4

Câu 26: Khí CO
2
có lẫn tạp chất là SO
2
. Để loại bỏ tạp chất thì cần sục hỗn hợp vào dung dịch
nào sau đây ?

2
 2 SO
2
+ 2 H
2
O
Câu 28: Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 dung dịch NaOH, HCl, H
2
SO
4
thì
chọn :
A. Zn B. Na
2
CO
3
C. BaCO
3
D. Quì tím
Câu 29: Chỉ dùng quỳ tím có thể nhận biết được các dung dịch mất nhãn :
A. NaCl ; NaNO
3
; NaOH ; HCl B. FeCl
3
; NaOH ; NaCl ; HCl ; AgNO
3

C. FeCl
3
; NaCl ; NaNO

4
có thể dùng
A. H
2
O, dd NaOH B. H
2
O, dd HCl C. H
2
O, dd BaCl
2
D. BaCl
2
,
NaCl
Câu 24: Trong các khí sau, khí nào không thể làm khô bằng H
2
SO
4
đặc:
A. SO
2
B. CO
2
C. H
2
S D. O
2

Câu 25: Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt 3 dung dịch H
2

Câu 28: Có các chất và dung dịch sau: NaOH (1), O
2
(2), dd Br
2
(3), dd CuCl
2
(4), dd FeCl
2

(5). H
2
S có thể tham gia phản ứng với.
A. 1, 2, 3, 4, 5 B. 1, 2, 3, 4 C. 1, 2, 3 D. 1, 2, 5
Câu 29: Cho sơ đồ sau: X  S  Y  H
2
SO
4
 X. X, Y lần lượt là
A. H
2
S; SO
2
B. SO
2
; H
2
S C. FeS; SO
3
D. A và B
Câu 30: Phản ứng nào sau đây không chứng minh được H

2
 2H
2
O + 2S.
Câu 31: Cho phản ứng: aAl + b H
2
SO
4
c Al
2
(SO
4
)
3
+ d SO
2
+ e H
2
O
Tổng hệ số cân bằng của phương trình trên (a + b + c + d + e) là:
A. 16 B. 17 C. 18 D. 19
Câu 32: Hoà tan hỗn hợp kim loại gồm (Al, Fe, Cu, Ag) trong dung dịch H
2
SO
4
loãng, dư. Sau
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn không tan. Thành phần chất rắn đó gồm:
A. Cu B. Ag C. Cu, Ag D. Fe, Cu, Ag
Câu 33: Để phân biệt được 3 chất khí : CO
2

nóng cho cùng 1 loại muối.
A. 3,4 B. 1,2 C. 1,3,4 D. 2,3,4
Câu 35: Cho các dd muối Pb(NO
3
)
2
(1), Ba(NO
3
)
2
(2), Ca(NO
3
)
2
(3), Cu(NO
3
)
2
,(4).Dung dịch
muối nào có thể dùng nhận biết H
2
S.
A.1,2,3,4 B. 1,4 C. 1,2 D. 1,2,3
Câu 36: Chọn trường hợp sai:
A. SO
2
làm mất màu dd Br
2
, KMnO
4

S,SO
3
C. KOH,BaO,O
2
D. A,B,C
đúng
Câu 39: Cho phản ứng hoá học: H
2
S + 4Cl
2
+ 4H
2
O → H
2
SO
4
+ 8 HCl .Tỉ lệ số nguyên tử bị
khử : số nguyên tử bị khử là:
A. 8 : 2 B. 8 : 1 C. 8 : 3 D . 8 : 4

III. Vận dụng :
Câu 1: Để trung hoà 20 ml dung dịch KOH cần dùng 10ml dung dịch H
2
SO
4
2M. Nồng độ mol
của dung dịch KOH là:
A: 1M B: 1,5M C: 1,7M D: 2M
Câu 2: Dẫn 1,12 lít khí SO
2

(đktc) tác dụng hết với dung dịch Br
2
dư, thêm dung dịch BaCl
2

vào hỗn hợp trên thì thu được 116,5 gam kết tủa. Giá trị của V là ?
A. 11,2 lít B. 1,12 lít C. 2,24 lít D. 22,4 lít
Câu 7: Khối lượng muối thu được khi cho 3,45 gam kim loại Na tác dụng với 6,4 gam lưu
huỳnh là :
A. 5,85g B. 9,85g C. 5,31g D. 11,70g
Câu 8: Cho V ml dung dịch BaCl
2
2M vào dung dịch H
2
SO
4
dư, sau phản ứng thấy tạo thành
69,9 gam kết tủa. Giá trị của V là:
A. 50 ml B. 150 ml C. 75 ml D. 100 ml
Câu 9: Phân tích chất X người ta thấy thành phần khối lượng của nó gồm 50% S và 50% O.
Chất X là chất nào ?

A. SO
2
B. SO
3
C. S
2
O
7

A. 6,0 M B. 0,6M C. 0,06M D. 0,006M
Câu 14: Cho 8,8 gam FeS vào dung dịch chứa 8,8 g HCl cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn. Số gam hiđro sunfua được tạo thành là:
A. 1,6 B. 2,5 C. 3,4 D. 4,3
Câu 15: Cho 0,08 mol SO
2
hấp thụ hết vào 280 ml dung dịch NaOH 0,5M. Tính khối lượng
muối thu được.
A. 8,82g B. 8,32g C. 8,93g D. 9,64g
Câu 16: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO
2
vào 150ml dung dịch NaOH 1M. Trong dung dịch
thu được (trừ H
2
O) tồn tại các chất nào sau đây?
A. Hỗn hợp hai muối NaHSO
3
, Na
2
SO
3
B. Hỗn hợp hai chất NaOH,
Na
2
SO
3

C. Hỗn hợp hai muối NaHSO
3
, Na

SO
4

Câu 19: Các muối tạo thành trong dung dịch sau khi sục 22,4 lit khí Hidro sunfua (đktc) vào
500 gam dung dịch KOH 40% là:
A. KHS B. KHS và K
2
S C. K
2
S D.
KHS ; KS
Câu 20: Sục 4,48 lít khí lưu huỳnh đioxit (đktc) vào 300ml dung dịch NaOH 1M thì các muối
tạo thành là :
A. NaHSO
3
; Na
2
SO
3
B. Na
2
SO
3
C. Na
2
SO
4
; NaHSO
4
D.

theo thể tích lần lượt là:
A. 50% và 50% B. 40% và 60% C. 60% và 40% D. 30% và 70%
Câu 25: Cho 3,2 g Cu tác dụng hết với dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng thì khối lượng khí thu được
sau phản ứng là:
A. 0,1 g B. 3,2 g C. 3,3 g D. 0 g( vì không
xảy ra phản ứng)
Câu 26: Cho m gam Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng (dư) thu được 6,72
lít khí SO
2
(ở đktc). Giá trị của m cần tìm là:
A. 11,2 gam B. 1,12 gam C. 16,8 gam D. 1,68 gam
Câu 27: Một hỗn hợp 13g kẽm và 5,5g sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng, dư. Thể
tích khí hiđro (đkc) được giải phóng sau phản ứng là:
A. 4,48 lit B. 2,24 lit C. 6,72 lit D. 67,2 lit
Câu 28: Cho m gam hỗn hợp Mg và Zn tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thu được 6,72
lít khí H
2
(ở đktc). Thể tích (lít) khí SO

gam Fe ; 30 gam Cu
Câu 32: Cho 6 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng
dư thu được 2,8 lít khí SO
2
đktc. Khối lượng Cu và Fe trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:
A. 2,2 g và 3,8 g B. 3,2 g và 2,8 g C. 1,6 g và 4,4 g D. 2,4 g và 3,6 g
Câu 33: Cho 4 gam hỗn hợp gồm: Fe và Cu tác dụng hoàn toàn với dung dịch H
2
SO
4
(dư) thì
thu được 1,12 lít khí. Thành phần % theo khối lượng của Fe và Cu trong hỗn hợp lần lượt là :
A. 70% và 30 % B. 30% và 70% C. 40% và 60% D.
60% và 40%
Câu 34: Cho 17,2 gam hỗn hợp kim loại gồm Fe và Cu vào dung dịch axit sunfuric đặc nóng,
dư thu được 6,72 lít khí SO
2
duy nhất (đktc). Khối lượng Fe và Cu có trong hỗn hợp lần lượt là :
A. 11,2 g và 6 g B. 12 g và 5,2 g C. 2,8 g và 14,4 g D. 6,6 gam và
10,6 g
Câu 35: Một hỗn hợp gồm 18,6 gam kẽm và sắt tác dụng với dung dịch axit sufuric loãng, dư .
Thể tích khí H
2
(đktc) được giải phóng sau phản ứng là 6,72 lít . Thành phần phần trăm của
kẽm có trong hỗn hợp là :


SO
4
. nSO
3
vào nước, sau đó cho tác dụng với lượng dư
BaCl
2
thấy có 93,2 gam kết tủa. Công thức đúng của oleum là
A. H
2
SO
4
.SO
3
. B. H
2
SO
4
.2SO
3
. C. H
2
SO
4
.3SO
3
. D. H
2
SO
4

mới có nồng độ 0,3M là:
A. 150 ml B. 200 ml C. 250 ml D. 300 ml
Câu 46: Trộn 200gam dung dịch H
2
SO
4
12% với 500gam dung dịch H
2
SO
4
40%. Dung dịch thu
được có nồng độ:
A. 20,8% B. 28,8% C. 25,8% D.
32,0%
Câu 47: Trộn 100 gam dung dịch H
2
SO
4
12% với 400 gam dung dịch H
2
SO
4
40%. Dung dịch
thu được có nồng độ là bao nhiêu ?
A. 34,4 % B. 28,8% C. 25,5% D. 33,3%
Câu 48: Trộn 100ml dung dịch H
2
SO
4
4M với 300ml dung dịch H

dd X; 7,616lit SO
2
(đktc) và 0,64 g S. Tính tổng khối lượng muối trong X?
A. 50,3g B. 49,8g C. 47,15g D. 45,26g
Câu 52: Hỗn hợp A gồm Mg, Al, Zn .Chia A thành 2 phần bằng nhau , hoà tan hết phần 1 trong
dd H
2
SO
4
loãng  13,44lit H
2
(đktc). Dùng dd H
2
SO
4
đặc nóng hoà tan hoàn toàn phần 2 thì chỉ
thu được một sp khử duy nhất là SO
2
.Thể tích SO
2
(đktc) là
A. 13,44 lit B. 11,2 lit C. 22,4 lit D. 16,8 lit
Câu 53: Hỗn hợp X gồm khí H
2
S và CO
2
có tỷ khối đối với H
2
bằng 19,5 ;Vậy %m mỗi chất
trong X là

SO
4
đặc nóng thu
được
0,28 lít khí SO
2
(đktc). Kim loại đó là: (Mg=24; Cu=64; Zn=65; Fe=56)
A. Mg B. Cu C. Zn D. Fe
Câu 59: Cho sản phẩm tạo thành khi đun nóng hỗn hợp gồm 16,8 g Fe và 8 g S vào dung dịch
H
2
SO
4
loãng dư thu dd A và hh khí B. % V các khí trong B là:
A.83,33%, 16,67% B.20%, 80% C.33,33%, 66,675% D. Kết quả khác
Câu 60: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lit hỗn hợp
khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Hỗn hợp khí này có tỷ khối so với hiđro là 9. Thành phần % theo số
mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu là
A. 40 và 60. B. 50 và 50. C. 35 và 65. D.
45 và 55
Trắc nghiệm thêm phần Oxi-Lưu Huỳnh
B. Bài tập trắc nghiệm oxi – LƯU HUỲNH
6.1 Nhóm oxi bao gồm các nguyên tố
A. O, S, Se, Te, Po. B. O, S. C. O, S, Se, Te. D. O, S, Cl,
N.
6.2 Nguyên tử của các nguyên tố nhóm oxi ở trạng thái cơ bản có cấu hình electron lớp ngoài
cùng giống nhau và có dạng A. ns
2
np
5

2
S, H
2
Se, H
2
Te).
D. có tính oxi hóa tăng dần theo thứ tự: Te, Se, S, O.
6.6 Cho các chất sau: KClO
3
, KNO
3
, KMnO
4
, H
2
O, Ag
2
O.

Dãy

gồm các chất điều chế O
2
trong
phòng thí nghiệm:
A. KClO
3
, KNO
3
, KMnO

K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
KClO
3


o
t
KCl + O
2
KNO
3


o
t
KNO
2
+ O
2

Điểm chung của các phản ứng trên là nguyên tử oxi trong phân tử hợp chất có số oxi hóa từ
A. -2 lên 0. B. 0 lên -2. C. 2 lên 0. D. -1 lên 0.
6.9 Cho các chất sau: Cl

Na.
6.8 ung nóng bình kín chứa m gam hỗn hợp Fe, Cu và 6,4 gam O
2
. Sau một thời gian thu được
18,5 gam hỗn hợp chất rắn và 2,9 gam O
2
dư. Giá trị của m là A 22. B. 15.
C. 15,6. D. 14,5.
6.11 Cấu hình electron của oxi (Z=8) : A. 1s
2
2s
2
2p
4
. B. 1s
2
2s
1
2p
5
. C. 1s
2
2s
2
2p
5
.
D. 1s
2
2s

2
trong không khí thu được 64 gam SO
2
. Giá trị của a là
A. 0,4. B. 0,5. C. 1,2. D. 0,8.
6.15 Để phân biệt O
2
và O
3
có thể dùng
A. dung dịch KI + hồ tinh bột. B. PbS. C. Cu. D. hồ
tinh bột.
6.16 Chọn câu sai khi nói về ứng dụng của ozon?
A. Một lượng nhỏ ozon (10
-6
% về thể tích) trong không khí làm cho không khí trong lành
hơn.
B. Không khí chứa lượng lớn ozon có lợi cho sức khoẻ.
C. Dùng ozon để tẩy trắng các loại bột, dầu ăn và nhiều chất khác.

D. Dùng ozon để tẩy trùng nước ăn, khử mùi, chữa sâu răng.
6.17 Chọn câu sai khi nói về tính chất hóa học của ozon?
A. Ozon kém bền hơn oxi. B. Ozon oxi hoá tất cả các kim loại kể cả Au, Pt.
C. Ozon oxi hóa Ag thành Ag
2
O. D. Ozon oxi hóa I
-
thành I
2
.

C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
D. 1s
2

2s
2
2p
6
3s
3
3p
3

6.22 Số oxi hóa cao nhất có thể có của lưu huỳnh trong các hợp chất làA. +4. B. +5.
C. +6. D. + 8.
6.23 Đốt 5 gam lưu huỳnh trong bình chứa 6,4 gam oxi, thu được m gam SO
2
. Giá trị của m là
A. 5. B. 5,7. C. 10. D. 11,4.
6.24 Cho cỏc phản ứng sau :
1. 2SO

5. SO
2
+ 2Mg 
S + 2MgO
Các phản ứng SO
2
đóng vai trò chất oxi hóa là A. 1, 2. B. 3, 5. C. 1, 3. D. 4,
5.
6.25 Phương pháp đơn giản để thu hồi Hg bị rơi xuống rãnh bàn là dùng
A. H
2
SO
4
. B. bột S. C. AgNO
3
. D. khí Cl
2
.
6.26 Cho các chất sau: Fe, HNO
3
, H
2
SO
4
loãng, HCl, H
2
SO
4
đặc, CO
2

2
, O
3
, Ag.
6.27 Khối lượng kết tủa thu được khi sục khí H
2
S (dư) vào 100 ml dung dịch CuCl
2
0,5M và
FeCl
2
0,6M là
A. 4,8 gam. B. 5,28 gam. C. 10,08 gam. D. 5,04 gam.
6.28 Để nhận biết có khí H
2
S trong khí thải nhà máy người ta thường
A. đốt cháy trong không khí. B. đốt trong khí SO
2
.
C. dùng dung dịch CuSO
4
. D. dùng nước vôi trong.
6.29 Cấu hình electron của nguyên tử có 10 hạt electron trong các phân lớp p :
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s

3s
3
3p
4
.
6.30 Cho hỗn hợp Fe và FeS vào dung dịch HCl (dư) thu được 2,24 lít hỗn hợp khí (ở đktc) có
tỷ khối so với H
2
là 9. Thành phần % của Fe trong hỗn hợp trên là A. 40. B. 50.
C. 45. D. 35.
6.31 Phản ứng được dùng để điều chế H
2
S trong phòng thí nghiệm là

A. FeS + 2HCl  FeCl
2
+ H
2
S B. H
2
+ S

o
t
H
2
S
C. 4Zn + 5H
2
SO

2
O < H
2
S < H
2
SO
3
< H
2
SO
4
B. H
2
S < H
2
O < H
2
SO
3
< H
2
SO
4

C. H
2
O <H
2
SO
3

78,4%. Giá trị của m là
A. 200. B. 250. C. 300. D. 350.
6.35 Phản ứng được dùng để điều chế SO
2
trong phòng thí nghiệm là
A. Cu + H
2
SO
4
đặc, nóng  CuSO
4
+ SO
2
+ H
2
O B. NaHSO
3
+ HCl 
NaCl + H
2
O + SO
2

C. H
2
S + O
2
 SO
2
+ H

S, H
2
SO
4
, Cl
2
, HCl, O
2
, O
3
. Dãy gồm các chất vừa có thể đóng
vai trò chất oxi hóa, vừa đóng vai trò chất khử trong các phản ứng hóa học là:
A. S, SO
2
, Cl
2
, HCl. B. H
2
S, H
2
SO
4
, Cl
2
, HCl. C. S, SO
2
, H
2
S, H
2

S, H
2
SO
4
, Cl
2
, HCl, O
2
, O
3
. Dãy gồm các chất chỉ đóng vai trò
chất oxi hóa trong phản ứng hóa học là:
A. O
2
, SO
2
, Cl
2
. B. H
2
SO
4
, Cl
2
, HCl. C. SO
2
, H
2
S, H
2

SO
4
đã tham
gia phản ứng là
A. 0,80 mol. B. 0,08 mol. C. 0,04 mol. D. 0,40 mol.
6.43 Cho các phản ứng sau:
1. 2SO
2
+ O
2
 
xtt ,0
2SO
3
. 2. SO
2
+ 2H
2
S  3S + 2H
2
O.
3. SO
2
+ Br
2
+ 2H
2
O  2 HBr + H
2
SO

+ HCl 
NaCl + H
2
O + SO
2

C. H
2
S + O
2
 SO
2
+ H
2
O D. 4FeS
2
+ 11O
2

2Fe
2
O
3
+ 8SO
2

6.45 Hỗn hợp khí gồm O
2
và CO
2

+ O
2
 SO
3
2. 2SO
2
+ H
2
O + Br
2
 H
2
SO
4
+ 2HBr
3. 2SO
2
+ H
2
S  H
2
O + S 4. SO
2
+ Cl
2
 SO
2
Cl
2
5. SO

, O
2
, H
2
O. B. MnO
2
, K
2
SO
4
, O
2
, H
2
O. C. MnSO
4
, KOH, H
2
O. D.
K
2
SO
4
, Mn(OH)
3
.
6.51 Cho các phản ứng sau :
1. 2SO
2
+ O

+
2Mg  S + 2MgO
Các phản ứng trong đó SO
2
đóng vai trò chất oxi hóa là: A. 3, 5. B. 4,5. C. 1, 2.
D. 3, 4.
6.52 Có hai bình cầu thể tích bằng nhau. Nạp khí O
2
vào bình thứ nhất, khí O
3
vào bình thứ hai,
số mol khí ở hai bình như nhau. Đặt hai bình trên 2 đĩa cân thấy khối lượng hai bình khác nhau
0,21 gam. Khối lượng của O
3
trong bình hai là
A. 0,63. B. 1,7. C. 2,2. D. 5,3.
6.53 Trong c«ng nghiÖp SO
3
®îc ®iÒu chÕ b»ng c¸ch oxi hãa SO
2
ë
.57 Trong phản ứng:
5H
2
O
2
+ 2KMnO
4
+ 3H
2

2
vai trò của Na
2
O
2

A. chỉ là chất oxi hoá. B. chỉ là chất khử.
C. chất môi trường (số oxi hóa không đổi). D. vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử.
6.59 Từ bột Fe, S, dung dịch HCl (qua 2 phản ứng) có thể có mấy cách để điều chế được H
2
S ?

A. nhiệt độ phòng. B. nhiệt độ phòng và xúc tác V
2
O
5
. C. nhiệt độ cao và xúc tác V
2
O
5
.
D. nhiệt độ cao.
6.54 Trong phản ứng hóa học: H
2
SO
4đặc
+ 8HI  4I
2
+ H
2

2
là chất oxi
hoá.
C. O
2
là chất khử, H
2
O là chất oxi hoá. D. Fe(OH)
2
là chất khử, O
2
và H
2
O
là chất oxi hoá.
6.57 Trong phản ứng:
5H
2
O
2
+ 2KMnO
4
+ 3H
2
SO
4
 2MnSO
4
+ 5O
2

A. chỉ là chất oxi hoá. B. chỉ là chất khử.
C. chất môi trường (số oxi hóa không đổi). D. vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử.
6.59 Từ bột Fe, S, dung dịch HCl (qua 2 phản ứng) có thể có mấy cách để điều chế được H
2
S ?
A. nhiệt độ phòng. B. nhiệt độ phòng và xúc tác V
2
O
5
. C. nhiệt độ cao và xúc tác V
2
O
5
.
D. nhiệt độ cao.
6.54 Trong phản ứng hóa học: H
2
SO
4đặc
+ 8HI  4I
2
+ H
2
S + 4H
2
O
H
2
SO
4đặc

, O
3
, CO
2
vào dung dịch nước brom. Dãy gồm các
khí làm mất màu nước brom làA. H
2
S, Cl
2
, H
2
. B. O
2
, O
3
, CO
2
. C. H
2
S, Cl
2
, SO
2
.
D. SO
2
, O
3
, H
2

A. oxi. B. lu hunh. C. selen. D. telu.
6.68 Trn 3 th tớch dung dch H
2
SO
4
0,2M vi 2 th tớch dung dch H
2
SO
4
0,5 M c dung
dch H
2
SO
4
cú nng mol/l l A. 0,40 M. B. 0,25 M. C. 0,32 M. D.
0.38 M.
6.69 phõn bit 4 cht bt: CaCO
3
, Na
2
CO
3
, BaSO
4
, Na
2
SO
4
cú th dựng
A. H

2
O
2
cú s mol
bng nhau/ t nhng lng cht, lng oxi thu c nhiu nht t A. KMnO
4.
B. NaNO
3
.
C. KClO
3
. D. H
2
O
2
.
6.74 Để phân biệt các dung dịch sau bị mất nhãn: HCl, NaOH, H
2
SO
4
cần dùng
A. quỳ tím. B. Al. C. NaHCO
3
. D. Ba(HCO
3
)
2
.
6.75 Ho tan hon ton hn hp gm Fe v FeS vo dung dch HCl (d) thu c 6,72 lớt hn
hp khớ ( ktc). Dn hn hp ny qua dung dch Pb(NO

S FeS H
2
S Na
2
S PbS
FeSO
4
Fe(OH)
2

FeS Fe
2
O
3
Fe

Fe
2
(SO
4
)
3
 Fe(OH)
3

3) S SO
2
 SO
3
 NaHSO

2

Fe→ FeCl
3
→ Fe(NO
3
)
3
5) Na
2
SO
3


SO
2


SO
3


H
2
SO
4


Al
2

SO
4

7) Viết phản ứng thể hiện sự thay đổi số oxi hóa của nguyên tố:
S
0
→S
-2
→S
0
→S
+4
→S
+6
→S
+4
→S
0
→S
+6DẠNG: NHẬN BIẾT
1) dung dịch: NaOH, KCl, KNO
3
, K
2

4) NaBr, Na
2
SO
4
, Na
2
CO
3
, NaNO
3

5) Na
2
SO
3
, Na
2
SO
4
, KCl, KNO
3
6) Na
2
SO
3
, Na
2
SO
4
, AgNO

3DẠNG: BÀI TOÁN
1: Đun nóng hỗn hợp gồm 5,6 g bột Fe và 1,6 g bột S trong môi trường không có không khí thu
được hỗn hợp X. Cho hỗn hợp X phản ứng với 500 ml dung dịch HCl, thu được hỗn hợp khí A
và dung dịch B.
a) Tính thành phần phần trăm theo thể tích các khí trong A
b) Biết rằng cần phải dùng 125 ml dung dịch NaOH 0,1M để trung hòa HCl dư trong dung dịch
B. Tính C
M
của dung dịch HCl đã dùng.
Bài 2: Cho 40 g hỗn hợp Fe – Cu tác dụng vừa đủ với dung dịch H
2
SO
4
98% nóng thu được
15,68 lit SO
2
(đkc).
a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp?
b) Tính khối lượng dung dịch H
2
SO
4
đã dùng?
Bài 3: Cho 20,8 gr hỗn hợp Cu và CuO tác dụng vừa đủ dung dịch H
2
SO
4

Tính khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu.

Bài 6: Cho 8,3 g hỗn hợp A gồm 3 kim loại Cu, Al và Mg tác dụng vừa đủ với dd H
2
SO
4
20%
(loãng). Sau phản ứng còn chất không tan B và thu được 5,6 lít khí (đkc).Hoà tan hoàn toàn B
trong H
2
SO
4
đ, nóng, dư thu được 1,12 lít khí SO
2
(đkc). Tính % khối lượng của mỗi kim loại
trong hỗn hợp?Tính khối lượng dd H
2
SO
4
20% đã dùng?
Bài 7: Cho 11,9 gam hỗn hợp gồm nhôm và kẽm tan hoàn toàn trong dung dịch axit sunfuric
loãng thu được 8,96 lít khí hiđro ở điều kiện chuẩn .Cũng lượng hỗn hợp trên tan hoàn toàn
trong dung dịch axit sunfuric đặc, nóng thu được bao nhiêu lít khí sunfurơ ở điều kiện chuẩn .
Bài 8: Cho 35,6 gam hỗn hợp 2 muối natrihidrosunfit và natrisunfit vào dung dịch axit sunfuric
19,6% có dư. Khi phản ứng kết thúc người ta thu được 6,72 lít khí ở điều kiện chuẩn .
a) Tìm khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu.
b) Thể tích dung dịch axit đã lấy , biết dùng dư 10% so với lượng đủ để phản ứng
.(D=1,12g/ml)
Bài 9: Cho 15,2g hỗn hợp CuO, FeO phản ứng hoàn toàn với H
2

đặc, nóng thu được 2,688 lít SO
2
ở đktc.
a) Xác định kim loại M?
b) Tính % khối lượng mỗi kim loại?
Bài 12: Cho 13,6 gam hỗn hợp Fe và Fe
2
O
3
tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thì cần 91,25 g
dung dịch HCl 20%.
a) Tính % khối lượng của Fe và Fe
2
O
3
.
b) Tính nồng độ % của các muối thu được trong dung dịch sau phản ứng ?
c) Nếu cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với H
2
SO
4
đặc nóng rồi cho khí sinh ra tác dụng hết với
64ml dung dịch NaOH 10% ( D=1,025g/ml) thì thu được dung dịch A. Tính nồng độ mol/l các
muối trong dung dịch A. (cho VddA = VddNaOH)
Bài 13: Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dd HCl dư, thu được 2,464 lít hỗn hợp khí
(đktc). Cho hỗn hợp này đi qua dd Pb(NO
3
)
2
dư thu được 23,9 g kết tủa màu đen.


(ở đktc). Hấp thụ toàn bộ khí sinh ra
vào 288 gam dung dịch NaOH 10% thu được dung dịch B.
a) Viết phương trình phản ứng.
b) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng các chất trong hỗn hợp A?
c) Tính nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch B?
Bài 16: Đun nóng 1 hỗn hợp gồm 5,6 g bột Fe và 0,8 g bột S trong môi trường kín không có
không khí thu được hỗn hợp X. Cho hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với 500 ml dung dịch HCl,
thu được hỗn hợp khí A và dung dịch B.
a) Tính thành phần % theo thể tích của hỗn hợp khí A?
b) Tính C
M
dung dịch HCl đã dùng?
c) Dẫn hỗn hợp khí A vào dung dịch Cu(NO
3
)
2
thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Bài 17: Cho 11,2g Fe và 26g Zn vào S dư (không có không khí). Sản phẩm thu được cho tác
dụng HCl loãng, chất khí sục vào dung dịch CuSO
4

a) Viết PTPƯ xảy ra
b) Tìm V
dd CuSO4
10%, d=1,1 cần dùng
Bài 18: Cho 19 gam hỗn hợp gồm Fe và ZnO tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch H
2
SO
4

(ở đktc). Hấp thụ toàn bộ khí sinh ra
vào 288 gam dung dịch NaOH 10% thu được dung dịch B.
a) Viết phương trình phản ứng.
b) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng các chất trong hỗn hợp A?
c) Tính nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch B?
Bài 20: Cho 45gam hổn hợp Zn và Cu tác dụng vừa đủ dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng thu
được 15,68lít khí SO
2
(đktc)
a/ Viết phương trình phản ứng xãy ra
b/ Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mổi kim loại trong hổn hợp
c/ Dẫn toàn bộ khí thu được ở trên vào 500ml dung dịch NaOH 2M .Tính khối lượng
mỗi muối tạo thành.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status