ĐỀ KIỂM TRA HKII – MÔN VẬT LÝ 12
Nội dung đề số : 122
1). Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự f
1
= 6mm và thị kính có tiêu
cự f
2
= 25mm.
Một vật sáng đặt cách vật kính một đoạn 6,2mm vuông góc với trục chính. Điều chỉnh
ngắm chừng ở vô cực, khoảng cách giữa vật kính và thị kính trong trường hợp này là bao
nhiêu?
A). 192mm B). 152mm C). 211mm D).
161mm
2). Bước sóng trong chân không của ánh sáng đỏ là 0,75 m.Thì bước sóng của ánh
sáng đó trong thủy tinh có giá trị nào sau đây. (Biết chiết suất của thủy tinh đối với ánh
sáng đỏ là n =1,5).
A). m
75,0
. B). m
25,1
. C). m
00,1
giữa vân đầu và cuối là 2,8 (cm) . Tìm bước sóng ánh sáng trong thí nghiệm trên.
A). m
60,0
. B). m
56,0
. C). m
62,0
. D).
m
54,0
.
6). Một mắt cận thị có điểm cưc cận cách mắt 11cm và điểm cực viễn cách mắt 51cm.
Để sửa tật mắt có thể nhìn thấy vật ở rất xa thì phải mang kính gì? Độ tụ bao nhiêu?
(Kính đeo cách mắt 1cm.)
A). Kính hội tụ , độ tụ D = 1điôp. B). Kính
hội tụ , độ tụ D = 2điôp.
C). Kính phân kỳ, độ tụ D = - 1điôp. D). Kính phân kỳ, độ tụ D = -
2điôp.
ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại tia Rơnghen. D). tia
hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoạitia, Rơnghen.
13). Đặt vật AB song song với màn ảnh, cách màn 80 cm. Di chuyển thấu kính giữa vật
và màn thu được một vị trí duy nhất của thấu kính cho ảnh rõ nét trên màn. Tính tiêu cự
của thấu kính.
A). f = 40 cm. B). f = 20 cm. C). f = 80 cm. D).
Thiếu dữ kiện để tính.
14). Độ phóng đại của vật kính của kính hiển vi là k
1
= -30. Nếu tiêu cự của thị kính f
2
= 2cm và khoảng nhìn rõ ngắn nhất Đ = 25 cm thì độ bội giác của kính hiển vi đó là bao
nhiêu?
A). G = 750 lần. B). G = 75lần. C). G = 60 lần D). G =
375 lần.
15). Một người viễn thị khi không dùng kính nhìn rõ vật từ khoảng cách 1/3 m; khi
dùng kính nhìn rõ vật từ khoảng cách ¼ m. Kính người đó có độ tụ bao nhiêu?
A). -1điôp B). -0,75điôp C). 1điôp D).
0,75điôp
16). Chọn câu sai khi nói về quang phổ vạch:
A). Mỗi nguyên tố hóa học ở dạng khí hay hơi nóng sáng ở áp suất thấp có quang
phổ vạch phát xạ đặc trưng riêng cho nguyên tố đó. B).
Quang phổ vạch phát xạ có dạng những vạch màu riêng rẽ trên nền tối.
C). Quang phổ vạch phát xạ do
các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát sáng phat ra.
D). Quang phổ vạch phát xạ có
dạng những vạch tối riêng rẽ trên nền quang phổ liên tục.
17). Phát biểu nào sau đây là đúng : Vân tối là tập hợp các điểm có
A). hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng nửa số lẽ lần bước sóng.
53
là 8 ngày đêm. Nếu nhận được 100 g chất này thì sau
8 tuần lễ còn
A). 7,8g B). 0,78g C). 8,7 g D). 0,87
g
24). Trong 10s, số electrôn đến được anôt của tế bào quang điện là 3.10
16
. Cường độ
dòng quang điện lúc này là
A). 0,48 mA. B). 0,48 A. C). 4,8 A. D). 4,8
mA.
25). Chọn câu sai. Tia gamma
A). có khả năng đâm xuyên mạnh. B). gây
nguy hại cho cơ thể.
C). không bị lệch trong điện trường hoặc từ trường. D). có
bước sóng lớn hơn tia Rơnghen.
26). Giới hạn quang điện của kẽm là m
36,0 , công thoát của kẽm lớn hơn natri 1,4
lần.Giới hạn quang điện của natri là
A). 5,04 m. B). 0,504 m. C). 0,504 mm. D). 0,504
m.
27). Chọn câu sai:
A). Các định luật quang điện hòan tòan phù hợp với tính chất sóng của ánh sáng.
B).
Thuyết lượng tử do Plăng đề xướng.
C). Mỗi phôtôn bị hấp thụ truyền
hoàn toàn năng lượng của nó cho một electrôn.
D). Anhxtanh cho rằng ánh sáng gồm những hạt riêng biệt
gọi là phôtôn.
. Số lần
phóng xạ và
lần lượt là
A). 8 và 10 B). 6 và 8. C). 8 và 6. D). 10 và
6.
31). Trong phản ứng hạt nhân XPAl
30
15
27
13
thì X là
A). nơtrôn. B). pôzitôn. C). prôtôn. D).
electrôn.
32).
2
c
MeV
là đơn vị đo
A). trọng lượng. B). năng lượng. C). khối lượng. D). động
lượng.
33). Chọn câu đúng. Giới hạn quang điện phụ thuộc vào
A). điện trường giữa anôt và catôt. B). bước
sóng ánh sáng chiếu vào catôt.
C). bản chất kim loại. D). hiệu điện thế giữa anôt và
catôt.
34). Hạt nhân nguyên tử C
,
,
,
trong dãy Banme có
bước sóng nằm trong khoảng bước sóng của
A). tia Rơnghen. B). ánh sáng nhìn thấy. C). tia hồng ngoại D). tia tử
ngoại.
38). Điều nào sau đây là không đúng khi nói về hoạt động của nhà máy điện nguyên tử.
A). Quá trình phân hạch có điều khiển nên không thải ra chất phóng xạ làm ô
nhiễm môi trường .
B). Chất tải nhiệt chuyển nhiệt năng của lò phản ứng cung cấp cho nồi sinh hơi.
C).
Phải có các thanh điều khiển để phản ứng hạt nhân dây chuyền xãy ra ở mức tới hạn .
D).
Các thanh urani trong lò phản ứng phải đặt trong chất khác như nước nặng , than chì…
39). Pin quang điện hoạt động dựa vào hiện tượng nào dưới đây :
A). Hiện tượng quang dẫn . B). Hiện tượng quang hợp.
C). Hiện tượng quang hóa . D). Hiện tượng quang điện.
40). Chọn câu sai: Các tia có cùng bản chất là
A). tia
và tia hồng ngoại. B). tia
và tia âm cực. C). tia
Rơn ghen và tia
09. - - - ~ 19. ; - - - 29. ; - - - 39. ; -
- -
10. - - = - 20. - - - ~ 30. - - = - 40. ; - - -