ĐỀ KIỂM TRA HKII – MÔN VẬT LÝ 12 Nội dung đề số : 124 - Pdf 19

ĐỀ KIỂM TRA HKII – MÔN VẬT LÝ 12
Nội dung đề số : 124

1). Một người viễn thị khi không dùng kính nhìn rõ vật từ khoảng cách 1/3 m; khi dùng
kính nhìn rõ vật từ khoảng cách ¼ m. Kính người đó có độ tụ bao nhiêu?
A). -1điôp B). 1điôp C). 0,75điôp D). -
0,75điôp
2). Đặt vật AB song song với màn ảnh, cách màn 80 cm. Di chuyển thấu kính giữa vật
và màn thu được một vị trí duy nhất của thấu kính cho ảnh rõ nét trên màn. Tính tiêu cự
của thấu kính.
A). f = 20 cm. B). f = 40 cm. C). Thiếu dữ kiện để tính. D). f =
80 cm.
3). Chọn câu trả lời đúng. Trong máy ảnh, khoảng cách từ vật kính đến phim ảnh:
A). Phải bằng tiêu cự của vật kính. B). Phải
luôn luôn lớn hơn tiêu cự của vật kính.
C). Phải lớn hơn và có thể bằng tiêu cự của vật kính. D). Phải
luôn luôn nhỏ hơn tiêu cự của vật kính.
4). Mắt không có tật là mắt
A). khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc. B). khi
không điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc. C). khi
điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc. D). khi điều tiết, có tiêu điểm
nằm trước võng mạc.
5). Một kính hiển vi gồm vật kính có tiêu cự f
1
= 6mm và thị kính có tiêu

cự f
2
= 25mm.
Một vật sáng đặt cách vật kính một đoạn 6,2mm vuông góc với trục chính. Điều chỉnh
ngắm chừng ở vô cực, khoảng cách giữa vật kính và thị kính trong trường hợp này là bao

. D).
m


62,0

.
9). Chọn câu trả lời đúng khi nói về vai trò của vật kính và thị kính của kính hiển vi :
A). Thị kính tạo ra ảnh thật rất lớn của vật cần quan sát, vật kính dùng như kính lúp
để quan sát ảnh nói trên.
B). Thị kính tạo ra ảnh ảo rất lớn của vật cần quan sát, thị kính dùng như kính lúp
để quan sát ảnh nói trên.
C). Vật kính tạo ra ảnh thật rất lớn của vật cần quan sát, thị kính dùng như kính lúp
để quan sát ảnh nói trên.
D). Vật kính tạo ra ảnh ảo rất lớn của vật cần quan sát, thị kính dùng như kính lúp
để quan sát ảnh nói trên.
10). Khi nhìn vào các bong bóng xà phòng bị ánh sáng mặt trời chiếu vào ta thấy có
những vân màu sặc sỡ. Đó là kết quả của hiện tượng nào sau đây.
A). Hiện tượng phản xạ ánh sáng. B). Hiện
tượng tán sắc và giao thoa ánh sáng.
C). Hiện tượng khúc xạ ánh sáng. D). Hiện
tượng phản xạ toàn phần.
11). Bước sóng trong chân không của ánh sáng đỏ là 0,75 m.Thì bước sóng của ánh
sáng đó trong thủy tinh có giá trị nào sau đây. (Biết chiết suất của thủy tinh đối với ánh
sáng đỏ là n =1,5).
A). m


00,1


A). m

25,0 . B). m

4,0 . C). m

28,0 . D).
m

31,0 .
14). Một kính lúp có độ tụ D = 20điôp. Kính này có độ bội giác G
¥
bằng bao nhiêu?
Biết khoảng nhìn rõ ngắn nhất là Đ = 25cm.
A). 1,25 B). 4 C). 2,5 D). 5
15). Độ phóng đại của vật kính của kính hiển vi là k
1
= -30. Nếu tiêu cự của thị kính f
2

= 2cm và khoảng nhìn rõ ngắn nhất Đ = 25 cm thì độ bội giác của kính hiển vi đó là bao
nhiêu?
A). G = 75lần. B). G = 375 lần. C). G = 60 lần D). G =
750 lần.
16). Quang phổ liên tục của một nguồn sáng
A). chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn. B). không phụ thuộc vào nhiệt độ
của nguồn sáng. C). phụ
thuộc vào nhiệt độ và bản chất của nguồn. D). chỉ phụ thuộc vào bản chất
của nguồn.
17). Máy quang phổ là ứng dụng của hiện tượng

A). electrôn. B). prôtôn. C). nơtrôn. D).
pôzitôn.
22). Trong quang phổ của nguyên tử hyđrô, các vạch

,

,

,

trong dãy Banme có
bước sóng nằm trong khoảng bước sóng của
A). ánh sáng nhìn thấy. B). tia hồng ngoại C). tia tử ngoại. D). tia
Rơnghen.
23). Hạt nhân nguyên tử C
14
6

A). 6 prôtôn và 14 nuclôn. B). 8 prôtôn và 6 electrôn.
C). 8 prôtôn và 6 nơtrôn. D). 6 prôtôn và 8 nơtrôn.
24). Một hạt nhân mẹ ban đầu đứng yên tự động phóng xạ tạo hạt

và hạt nhân con .
Thì điều nào sau đây là đúng khi nói về hướng và độ lớn vận tốc của hạt

và hạt nhân
con :
A). Ngược hướng ; độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng. B). Cùng
hướng ; độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng. C).
Cùng hướng ; độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng. D). Ngược hướng ; độ lớn tỉ lệ

điện thế hãm U
h
= 0,96V. Công thoát của kim loại làm catôt là ( h = 6,625.10
-34
Js, c =
3.10
8
m/s)
A). 2 eV. B). 1,5 eV. C). 3 eV. D). 1,2
eV.
30). Một hạt nhân X
A
Z
sau khi phóng xạ biến thành hạt nhân Y
A
Z 1
. Đó là phóng xạ
A).. B).


. C).


. D)..
31). Biết chu kỳ bán rã của I
131
53
là 8 ngày đêm. Nếu nhận được 100 g chất này thì sau
8 tuần lễ còn
A). 7,8g B). 8,7 g C). 0,87 g D). 0,78g

. B). 0,504 m. C). 5,04 m. D). 0,504
mm.
35). Chọn câu sai: Các tia có cùng bản chất là
A). tia

và tia hồng ngoại. B). tia Rơn ghen và tia

. C). tia


và tia âm cực. D). tia hồng ngoại và tia


36).
2
c
MeV
là đơn vị đo
A). khối lượng. B). động lượng. C). trọng lượng. D). năng
lượng.
37). Phản ứng hạt nhân nào sau đây là phản ứng thu năng lượng.
A). Nhiệt hạch. B). Tách hạt nhân thành các
nuclon .
C). Phân hạch . D). Sự phóng xạ.
38). Chọn câu sai:
A). Thuyết lượng tử do Plăng đề xướng.
B). Mỗi phôtôn bị hấp thụ truyền
hoàn toàn năng lượng của nó cho một electrôn.
C). Các định luật quang điện hòan tòan phù hợp với tính
chất sóng của ánh sáng.


06. ; - - - 16. ; - - - 26. - - = - 36. ; -
- -

07. - / - - 17. - - - ~ 27. - - - ~ 37. - /
- -

08. - / - - 18. ; - - - 28. ; - - - 38. - -
= -

09. - - = - 19. ; - - - 29. ; - - - 39. ; -
- -

10. - / - - 20. - / - - 30. - - = - 40. ; - - -


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status