ĐỀ KIỂM TRA HKII – MÔN VẬT LÝ 12 Nội dung đề số : 123 doc - Pdf 19

ĐỀ KIỂM TRA HKII – MÔN VẬT LÝ 12
Nội dung đề số : 123

1). Một mắt cận thị có điểm cưc cận cách mắt 11cm và điểm cực viễn cách mắt 51cm.
Để sửa tật mắt có thể nhìn thấy vật ở rất xa thì phải mang kính gì? Độ tụ bao nhiêu?
(Kính đeo cách mắt 1cm.)
A). Kính phân kỳ, độ tụ D = - 1điôp. B). Kính phân kỳ, độ tụ D = -
2điôp.
C). Kính hội tụ , độ tụ D = 1điôp. D). Kính
hội tụ , độ tụ D = 2điôp.
2). Mắt không có tật là mắt
A). khi điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc. B). khi
không điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc. C). khi
không điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc. D). khi điều tiết, có tiêu điểm
nằm trên võng mạc.
3). Đặt vật AB song song với màn ảnh, cách màn 80 cm. Di chuyển thấu kính giữa vật
và màn thu được một vị trí duy nhất của thấu kính cho ảnh rõ nét trên màn. Tính tiêu cự
của thấu kính.
A). f = 20 cm. B). Thiếu dữ kiện để tính. C). f =
40 cm. D). f = 80 cm.
4). Chọn cách sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần của tần số
A). tia tử ngoại tia,tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, Rơnghen. B). ánh
sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại tia Rơnghen. C). tia
hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoạitia, Rơnghen. D). tia
hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia Rơnghen.
5). Chọn câu sai khi nói về quang phổ vạch:
A). Quang phổ vạch phát xạ có dạng những vạch màu riêng rẽ trên nền tối.
B).
Quang phổ vạch phát xạ do các khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát sáng phat ra.
C).
Quang phổ vạch phát xạ có dạng những vạch tối riêng rẽ trên nền quang phổ liên tục.

A). 152mm B). 161mm C). 211mm D).
192mm
10). Thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe 0,6(mm),
khoảng cách từ hai khe đến màn ảnh là 2 (m). Trên màn quan sát được 15 vân sáng,
khoảng cách giữa vân đầu và cuối là 2,8 (cm) . Tìm bước sóng ánh sáng trong thí nghiệm
trên.
A). m


54,0

. B). m


56,0

. C). m


62,0

. D).
m


60,0

.
11). Chọn câu trả lời đúng. Trong máy ảnh, khoảng cách từ vật kính đến phim ảnh:
A). Phải luôn luôn lớn hơn tiêu cự của vật kính. B). Phải bằng tiêu cự của vật

)
m

.Thì bước sóng của ánh
sáng đó trong thủy tinh có giá trị nào sau đây. (Biết chiết suất của thủy tinh đối với ánh
sáng đỏ là n =1,5).
A). m


25,1

. B). m


50,0

. C). m


00,1

. D).
m


75,0

.
18). Chọn câu phát biểu sai.
A). Tia hồng ngoại và tia tử ngoại có bản chất sóng điện từ. B). Tác

14
6

A). 6 prôtôn và 8 nơtrôn. B). 8 prôtôn và 6 electrôn.
C). 8 prôtôn và 6 nơtrôn. D). 6 prôtôn và 14 nuclôn.
22). Điều nào sau đây là không đúng khi nói về hoạt động của nhà máy điện nguyên tử.
A). Các thanh urani trong lò phản ứng phải đặt trong chất khác như nước nặng ,
than chì…
B). Quá trình phân hạch có điều khiển nên không thải ra chất phóng xạ làm ô
nhiễm môi trường .
C). Phải có các thanh điều khiển để phản ứng hạt nhân dây chuyền xãy ra ở mức
tới hạn .
D). Chất tải nhiệt chuyển nhiệt năng của lò phản ứng cung cấp cho nồi sinh hơi.
23). Chọn câu đúng. Giới hạn quang điện phụ thuộc vào
A). hiệu điện thế giữa anôt và catôt. B). điện trường giữa anôt và
catôt.
C). bước sóng ánh sáng chiếu vào catôt. D). bản chất kim loại.
24). Phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật bảo tòan
A). số khối. B). động lượng. C). năng lượng. D). khối
lượng
25). Tia tử ngoại là bức xạ không nhìn thấy có bước sóng
A). ngắn hơn bước sóng của ánh sáng tím. B). dài hơn bước sóng tia đỏ.
C).
nằm trong khoảng từ m

04 đến m

76,0 . D). dài hơn bước sóng ánh sáng
tím.
26). Chọn câu sai. Tia gamma

h
= 0,96V. Công thoát của kim loại làm catôt là ( h = 6,625.10
-34
Js, c =
3.10
8
m/s)
A). 2 eV. B). 1,2 eV. C). 1,5 eV. D). 3 eV.
32). Chọn câu sai: Các tia có cùng bản chất là
A). tia


và tia âm cực. B). tia Rơn ghen và tia

. C). tia
hồng ngoại và tia

D). tia

và tia hồng ngoại.
33). Giới hạn quang điện của kẽm là
m

36,0
, công thoát của kẽm lớn hơn natri 1,4
lần.Giới hạn quang điện của natri là
A). 5,04 m. B). 0,504
m

. C). 0,504 mm. D). 0,504


và hạt nhân con .
Thì điều nào sau đây là đúng khi nói về hướng và độ lớn vận tốc của hạt  và hạt nhân
con :
A). Cùng hướng ; độ lớn tỉ lệ thuận với khối lượng. B). Cùng
hướng ; độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng. C).
Ngược hướng ; độ lớn tỉ lệ nghịch với khối lượng. D). Ngược hướng ; độ lớn tỉ lệ
thuận với khối lượng.
37).
2
c
MeV
là đơn vị đo
A). động lượng. B). khối lượng. C). năng lượng. D). trọng
lượng.
38). Biết chu kỳ bán rã của I
131
53
là 8 ngày đêm. Nếu nhận được 100 g chất này thì sau
8 tuần lễ còn
A). 0,78g B). 0,87 g C). 7,8g D). 8,7 g
39). Trong phản ứng hạt nhân XPAl 
30
15
27
13

thì X là
A). prôtôn. B). electrôn. C). nơtrôn. D).
pôzitôn.

- -

04. - - = - 14. ; - - - 24. - - - ~ 34. - /
- -

05. - - = - 15. - / - - 25. ; - - - 35. - -
- ~

06. - - - ~ 16. - - = - 26. - - - ~ 36. - -
= -

07. - - = - 17. - / - - 27. - / - - 37. - /
- -

08. - - = - 18. - - = - 28. - - = - 38. ; -
- -

09. - - = - 19. ; - - - 29. - - - ~ 39. - -
= -

10. - - - ~ 20. ; - - - 30. - - - ~ 40. ; -
- -


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status