ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 4
Câu 1. Tại O trên mặt chất lỏng, người ta gây dao động với tần số 2Hz, biên độ 2cm, tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng
là 40cm/s. Khoảng cách từ vòng thứ hai đến vòng thứ 6 là:
A. 120cm. B. 100cm. C. 80cm. D. 60cm.
Câu 2. Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp đang có cộng hưởng. Nếu tăng tần số của hiệu điện thế xoay
chiều áp vào hai đầu mạch thì
A. Tổng trở mạch giảm. B. Hiệu điện thế hai đầu tụ tăng.
C. Hiệu điện thế hai đầu R giảm. D. Cường độ dòng điện qua mạch tăng.
Câu 3. Một bánh xe quay nhanh dần đều quanh trục. Lúc t=0 bánh xe có tốc độ góc 5rad/s. Sau 5s, tốc độ góc của nó tăng
lên đến 7rad/s. Gia tốc góc của bánh xe là
A. 2,4rad/s
2
. B. 0,4 rad/s
2
. C. 0,8rad/s
2
. D. 0,2rad/s
2
.
Câu 4. Đầu O của một sợi dây đàn hồi dao động với phương trình u = 4.cos(4
t) (cm) tạo ra một sóng ngang trên dây có
tốc độ v= 20 cm/s. Một điểm M trên dây cách O một khoảng 2,5 cm dao động với phương trình:
A. u
M
= 4cos(4
t +
2
) (cm). B. u
s.
Câu 6. Cho mạch điện RLC có L = 1/
H,
2
10
4
c
F và R = 100Ω. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp u = 200cos(100
t).
Hãy xác định biểu thức điện áp giữa hai bản tụ điện.
A. u = 200sin(100
t -
/4) V. B. u = 100
2
cos(100
t +
/4) V.
C. u = 200
2
cos(100
t -
2
. D.
ag
l
T
2
.
Câu 8. Một con lắc đơn có chiều dài l, dao động điều hoà tại một nơi có gia tốc rơi tự do g, với biên độ góc α
0
. Khi vật đi
qua vị trí có ly độ góc α, nó có vận tốc là v. Khi đó, biểu thức nào sau đây là đúng?
A.
2
2
0
2
gl
v
. B. α
2
=
2
0
A.
e
U
h
= A +
2
.
2
o
vm
.
B.
e
U
h
=
2
.
2
o
vm
.
C.
e
U
h
Đ
i
i
ề
ề
u
un
n
à
à
o
os
s
a
a
u
uđ
đ
â
â
y
t) cm và u
2
= acos(
t +
) cm. Điểm M trên mặt chất lỏng cách A và B những đoạn
tương ứng là d
1
, d
2
sẽ dao động với biên độ cực đại, nếu:
A. d
2
- d
1
= (k + 1/2)
( k
Z). B. d
2
- d
1
= k
/2 ( k
Z ).
D. Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R.
Câu 16. Biên độ dao động tổng hợp của 2 dao động cùng phương cùng tần số có:
A. Giá trị cực đại khi 2 dao động thành phần cùng pha.
B. Giá trị cực tiều khi 2 dao động thành phần lệch pha π/2.
C. Giá trị bằng tổng biên độ của 2 dao động thành phần.
D. Giá trị cực đại khi 2 dao động thành phần ngược pha.
Câu 17. Mạch dao động LC dao động điều hoà, năng lượng tổng cộng được chuyển từ điện năng trong tụ điện thành năng
lượng từ trường trong cuộn cảm mất 1,20
s. Chu kỳ dao động của mạch là:
A. 3,6
s. B. 2,4
s. C. 4,8
s. D. 0,6
s.
Câu 18. Trong trường hợp nào sau đây thì âm do máy thu ghi nhận được có tần số lớn hơn tần số của âm do nguồn phát ra?
A. Nguồn âm chuyển động ra xa máy thu đứng yên.
B. Máy thu chuyển động ra xa nguồn âm đứng yên.
C. Máy thu chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ với nguồn âm.a.
D. Máy thu chuyển động lại gần nguồn âm đứng yên.
Câu 19. Khi âm thanh truyền từ không khí vào nước, bước sóng và tần số của âm thanh có thay đổi không?
A. Bước sóng thay đổi, nhưng tần số không thay đổi. B. Bước sóng và tần số cùng không thay đổi.
C. Bước sóng không thay đổi còn tần số thay đổi. D. Bước sóng thay đổi và tần số cũng thay đổi.
Câu 20.
Chọn câu
25mA. Đặt hiệu điện thế này vào hai đầu đoạn mạch gồm các phần tử trên mắc nối tiếp thì tổng trở của đoạn mạch là
A. 200Ω. B. 100
3
Ω. C. 141,4Ω. D. 100Ω.
Câu 25. Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung
C mắc nối tiếp, trong đó R, L và C có giá trị không đổi. Để cường độ dòng điện hiệu dụng đạt giá trị cực đại thì phải điều
chỉnh ω =100π rad/s. Khi điều chỉnh ω=ω
1
hoặc ω=ω
2
thì thấy cường độ dòng điện có giá trị hiệu dụng như nhau. Xác định
giá trị ω
2
nếu biết ω
1
=200π rad/s
A. 150 rad/s. B. 66,7 rad/s. C. 100
2
rad/s. D. 50 rad/s.
Câu 26. Một thấu kính mỏng hội tụ bằng thuỷ tinh có chiết suất đối với tia đỏ là n
đ
= 1,5145 và đối với tia tím là n
t
=
1,5318. Tỉ số tiêu cự đối với tia đỏ và tiêu cự đối với tia tím là:
A. 0,967. B. 0,993. C. 1,034. D. 1,001.
Câu 27. Có hai tia sáng đơn sắc khác nhau (1) và (2) cùng chiếu tới một thấu kính lồi (làm bằng thuỷ tinh) theo phương
song song với trục chính (hình vẽ). Phát biểu nào sau đây là chính xác:
O
A
4500 năm. C.
9550 năm. D.
4224 năm.
Câu 31. Một mạch dao động gồm tụ điện có C = 16nF và một cuộn cảm L = 40
H. Điện trở thuần của mạch không đáng
kể. Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện U
0
=2V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A. 25 A. B. 10
-2
A. C. 4.10
-2
A. D. 0,25A.
Câu 32. Hai cuộn dây (R
1
, L
1
) và (R
2
, L
2
) mắc nối tiếp nhau và đặt vào một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệu dụng
U. Gọi U
1
và U
2
2
. C. L
1
L
2
=R
1
R
2
. D.
2
2
1
1
R
L
R
L
.
Câu 33. Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số 20Hz, cùng
pha. Tại một điểm M cách A và B những khoảng cách d
1
= 14cm và d
2
=20cm sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường
trung trực của AB có 2 dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:
A. 40m/s. B. 60cm/s. C. 40cm/s. D. 20cm/s.
Câu 34. Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện gồm cuộn dây có độ tự cảm L= 0,5mH và một tụ điện có điện dung
thay đổi được. Để máy thu bắt được sóng vô tuyến có tần số từ 2MHz đến 4MHz thì điện dung của tụ phải thay đổi trong
Câu 36.
Linh kiện nào dưới đây hoạt động dựa vào hiện tượng quang dẫn.
A. Đèn LED. B. Quang trở. C. Nhiệt điện trở. D. Tế bào quang điện.
Câu 37. Trong thí nghiệm giao thoa I-âng, khoảng cách từ 2 nguồn đến màn là 1m, khoảng cách giữa 2 nguồn là 1,5mm,
ánh sáng đơn sắc sử dụng có bước sóng 0,6
m. Khoảng cách giữa vân sáng bậc 3 ở bên này và vân tối thứ 4 ở bên kia so
với vân sáng trung tâm là:
A. 3mm. B. 2,8mm. C. 2,6mm. D. 1mm.
Câu 38. Khi electron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo L, nguyên tử Hidrô phát ra một photon có bước sóng 0,6563
m.
Khi electron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo L, nguyên tử Hidrô phát ra một photon có bước sóng 0,4861
m. Khi electron
chuyển từ quỹ đạo N về quỹ đạo M, nguyên tử Hidrô phát ra một photon có bước sóng:
A. 1,6408
m. B. 1,1702
m. C. 0,2793
m. D. 1,8744
m.
Câu 39. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng cơ học.
A. Sóng cơ học là những dao động cơ học.
B. Sóng cơ học là sự lan truyền của vật chất trong không gian.
C. Sóng cơ học là sự lan truyền của dao động theo thời gian trong một môi trường.
)|. D. A = 2u
0
.
Câu 42. Cho mạch gồm có ba phần tử là R,L,C, khi ta mắc R,C vào một điện áp xoay chiều u=200cos(ωt) V thì thấy i sớm
pha so với u là
/4, khi ta mắc R,L vào hiệu điện thế trên thì thấy hiệu điện thế chậm pha so với dòng điện là
/4. Hỏi khi ta
mắc cả ba phần tử trên vào hiệu điện thế đó thì hiệu điện thế giữa hai đầu MB có giá trị là bao nhiêu? A. 200V. B. 0 V. C. 100/
2
V. D. 100
2
V.
Câu 43. Cho một mạch điện gồm một tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp với biến trở R. Mắc vào hai đầu mạch điện một
hiệu điện thế xoay chiều có tần số f. Khi R=R
1
thì cường độ dòng điện lệch pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
một góc φ
1
. Khi R=R
2
thì cường độ dòng điện lệch pha so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch một góc φ
2
. Biết tổng
của φ
1
1
RRC
f
.
Câu 44. Khi một hạt nhân nguyên tử phóng xạ lần lượt một tia
rồi một tia
-
thì hạt nhân nguyên tử sẽ biến đổi như thế
nào?
A. Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 1. B. Số khối giảm 4, số prôtôn giảm 2.
C. Số khối giảm 4, số prôtôn tăng 1. D. Số khối giảm 2, số prôtôn giảm 1.
Câu 45. Hai nguồn dao động được gọi là hai nguồn kết hợp khi có:
A. cùng tần số và hiệu số pha không thay đổi. B. cùng biên độ nhưng tần số khác nhau.
C. cùng biên độ và cùng tần số. D. cùng tần số và hiệu số pha thay đổi.
Câu 46. Một con lắc lò xo độ cứng K treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật. Độ dãn của lò xo tại vị trí cân
bằng là
l. Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A (A <
l ). Trong quá trình dao động, lực
hồi phục tác dụng vào điểm treo có độ lớn nhỏ nhất là:
A. F = 0. B. F = K(
l - A). C. F = K.
l. D. F = K(
Đáp án mã đề: 10
01. - - = - 14. ; - - - 27. - / - - 40. - / - -
02. - - = - 15. ; - - - 28. - / - - 41. ; - - -
03. - / - - 16. ; - - - 29. - / - - 42. - / - -
04. - - = - 17. - - = - 30. - - - ~ 43. - - - ~
05. - / - - 18. - - = - 31. - - = - 44. ; - - -
06. - - = - 19. ; - - - 32. - - - ~ 45. ; - - -
07. - - - ~ 20. - / - - 33. - - = - 46. ; - - -
08. ; - - - 21. - - - ~ 34. ; - - - 47. - - - ~
09. - / - - 22. - - = - 35. - / - - 48. ; - - -
10. - - - ~ 23. - / - - 36. - / - - 49. - - = -
11. - - - ~ 24. - - - ~ 37. - - = - 50. - - - ~