Đ án môn h c: Nh p môn tài chính ti n tề ọ ậ ề ệ GVHD: Đ ng Ng cặ ọ
Anh
th t các kho n ph i tr ngo i t là t n th t phát sinh khi giá tr qui ra n i tấ ả ả ả ạ ệ ổ ấ ị ộ ệ
chi ra tăng lên do ngo i t lên giá so v i n i t .ạ ệ ớ ộ ệ
1.5.2.1.b.T n th t kinh t (economic exposure)ổ ấ ế
T n th t kinh t là t n th t phát sinh do s thay đ i c a t giá làm nhổ ấ ế ổ ấ ự ổ ủ ỷ ả
h ng đ n ngân l u qui ra n i t ho c ngo i t c a doanh nghi p. T n th tưở ế ư ộ ệ ặ ạ ệ ủ ệ ổ ấ
kinh t x y ra t ng t nh t n th t giao d ch, ch khác bi t ch nó làế ả ươ ự ư ổ ấ ị ỉ ệ ở ỗ
nh ng kho n t n th t không xu t phát t các kho n ph i thu ho c ph i tr cóữ ả ổ ấ ấ ừ ả ả ặ ả ả
h p đ ng rõ ràng mà t ngân l u ho t đ ng c a doanh nghi p. Ch ng h n, sợ ồ ừ ư ạ ộ ủ ệ ẳ ạ ự
lên giá c a n i t làm s t gi m doanh thu xu t kh u c a doanh nghi p, doủ ộ ệ ụ ả ấ ẩ ủ ệ
hàng xu t kh u bây gi tr nên đ t đ h n đ i v i ng i tiêu dùng n cấ ẩ ờ ở ắ ỏ ơ ố ớ ườ ướ
ngoài. T n th t kinh t có th xác đ nh theo công th c sau: ”V = CFt.”St, trongổ ấ ế ể ị ứ
đó:
1
• ”∆V là t n th t ngo i h i kinh tổ ấ ạ ố ế
2 • CFt là ngân l u c a doanh nghi p th i đi m tư ủ ệ ở ờ ể
3
• ”∆St là m c đ thay đ i t giá, ”St = St – S0, trong đó St, S0ứ ộ ổ ỷ
l n l t là t ầ ượ ỷ giá th i đi m t và th i đi m g c.ở ờ ể ờ ể ố
T n th t kinh t rõ ràng là khó xác đ nh và c l ng h n t n th t giaoổ ấ ế ị ướ ượ ơ ổ ấ
d ch, do nó ph thu c vào c hai bi n cùng thay đ i là CFt và ”St .ị ụ ộ ả ế ổ
1.5.2.1.b.T n th t chuy n đ i (translation exposure)ổ ấ ể ổ
T n th t chuy n đ i là t n th t phát sinh do thay đ i t giá khi sáp nh pổ ấ ể ổ ổ ấ ổ ỷ ậ
và chuy n đ i tài s n, n , l i nhu n ròng và các kho n m c khác c a các báoể ổ ả ợ ợ ậ ả ụ ủ
cáo tài chính t đ n v tính toán ngo i t sang đ n v n i t .ừ ơ ị ạ ệ ơ ị ộ ệ
1.5.2.1.c.Tác đ ng đ n kh năng ch u đ ng tài chính c a doanh nghi pộ ế ả ị ự ủ ệ
1.5.2.1.d.Tác đ ng b t n đ n ho t đ ng doanh nghi pộ ấ ổ ế ạ ộ ệ
R i ro t giá tác đ ng đ n vi c ho ch đ nh tài chính doanh nghi pủ ỷ ộ ế ệ ạ ị ệ
th ng th y trong khi phân tích và xem xét d án đ u t mà ngân l u kỳ v ngườ ấ ự ầ ư ư ọ
ch u nh h ng b i s bi n đ ng c a t giá ngo i h i trong t ng lai.Ch ngị ả ưở ở ự ế ộ ủ ỷ ạ ố ươ ẳ
t này c a nhà xu t kh u, sau đó bán l i cho nhà nh p kh u là ng i có nhuệ ủ ấ ẩ ạ ậ ẩ ườ
c u mua ngo i t đ thanh toán h p đ ng nh p kh u đ n h n.ầ ạ ệ ể ợ ồ ậ ẩ ế ạ
B.Giao d ch kỳ h nị ạ
B.1.Gi i thi u chungớ ệ
Giao d ch ngo i t kỳ h n (forward) là giao d ch mua ho c bán ngo i tị ạ ệ ạ ị ặ ạ ệ
mà vi c chuy n giao ngo i t đ c th c hi n sau m t th i h n nh t đ nh kệ ể ạ ệ ượ ự ệ ộ ờ ạ ấ ị ể
t khi tho thu n h p đ ng. Vi t Nam, h p đ ng kỳ h nừ ả ậ ợ ồ Ở ệ ợ ồ ạ m c dù đã đ cặ ượ
chính th c đ a ra th c hi n t năm 1998, nh ng đ n nay nhu c u giao d chứ ư ự ệ ừ ư ế ầ ị
lo i h p đ ng này v n ch a nhi u. Lý do, m t m t, là khách hàng v n ch aạ ợ ồ ẫ ư ề ộ ặ ẫ ư
am hi u l m v lo i giao d ch này. M t khác, do c ch đi u hành t giá c aể ắ ề ạ ị ặ ơ ế ề ỷ ủ
Ngân hàng Nhà n c trong su t th i gian qua khá n đ nh theo h ng VNDướ ố ờ ổ ị ướ
gi m giá t t so v i ngo i t đ khuy n khích xu t kh u nh ng v n đ mả ừ ừ ớ ạ ệ ể ế ấ ẩ ư ẫ ả
b o n đ nh đ i v i ho t đ ng nh p kh u. Tuy nhiên, trong t ng lai khiả ổ ị ố ớ ạ ộ ậ ẩ ươ
Vi t Nam gia nh p WTO và d n d n h i nh p tài chính v i qu c t thì Ngânệ ậ ầ ầ ộ ậ ớ ố ế
hàng Nhà n c s b t d n can thi p vào th tr ng ngo i h i, khi y r i ro tướ ẽ ớ ầ ệ ị ườ ạ ố ấ ủ ỷ
giá đáng lo ng i và nhu c u giao d ch h i đoái kỳ h n sạ ầ ị ố ạ ẽ
B.2 T giá kỳ h nỷ ạ
T giá có kỳ h n (forward rate) là t giá áp d ng trong t ng lai nh ngỷ ạ ỷ ụ ươ ư
đ c xác đ nh hi n t i. G i F là t giá có kỳ h n; S là t giá giao ngay; rd làượ ị ở ệ ạ ọ ỷ ạ ỷ
lãi su t c a đ ng ti n đ nh giá; ry là lãi su t c a đ ngấ ủ ồ ề ị ấ ủ ồ ti n y t giá, ta có tề ế ỷ
giá có kỳ h n đ c xác đ nh b i công th c sau: F = S(1 + rd)/(1+ ry) (1). Nóiạ ượ ị ở ứ
chung t giá có kỳ h n ph thu c vào t giá giao ngay và lãi su t đ ng ti nỷ ạ ụ ộ ỷ ấ ồ ề
y t giá và đ ng ti n đ nh giá. Trên th tr ng ti n t , lãi su t đ ng ti n đ nhế ồ ề ị ị ườ ề ệ ấ ồ ề ị
giá có th l n h n ho c nh h n lãi su t đ ng ti n y t giá. D a vào côngể ớ ơ ặ ỏ ơ ấ ồ ề ế ự
th c (1), chúng ta có th rút ra m t s nh n xét nh sau:ứ ể ộ ố ậ ư
1
• N u lãi su t đ ng ti n đ nh giá l n h n lãi su t đ ng ti n y tế ấ ồ ề ị ớ ơ ấ ồ ề ế
giá: rd > r
y
=> 1+r
5 • N là s ngày c a h p đ ng có kỳ h nố ủ ợ ồ ạ
1. T giá mua có kỳ h nỷ ạ
2. T giá bán có kỳ h nỷ ạ
(3)
(4) 360*100Lcv(NT)]N-)Sm[Ltg(VNDSm Fm+=360*
100Ltg(NT)]N-)Sb[Lcv(VNDSbFb+=
Trong công th c (3) và (4) trên đây, ng i ta gi đ nh năm tài chính cóứ ườ ả ị
360 ngày và lãi su t đ c tính theo %/năm.ấ ượ
B.3 S d ng giao d ch kỳ h nử ụ ị ạ
H p đ ng mua bán ngo i t kỳ h n th ng đ c ngân hàng áp d ng đợ ồ ạ ệ ạ ườ ượ ụ ể
đáp ng nhu c u ngo i t kỳ h n c a khách hàng nh m m c tiêu phòng ng aứ ầ ạ ệ ạ ủ ằ ụ ừ
r i ro t giá.ủ ỷ
B.4H n ch c a giao d ch kỳ h nạ ế ủ ị ạ
Giao d ch ngo i t kỳ h n tho mãn đ c nhu c u mua bán ngo i t c aị ạ ệ ạ ả ượ ầ ạ ệ ủ
khách hàng mà vi c chuy n giao đ c th c hi n trong t ng lai. Tuy nhiên,ệ ể ượ ự ệ ươ
do giao d ch kỳ h n là giao d ch b t bu c nên khi đ n ngày đáo h n dù b t l iị ạ ị ắ ộ ế ạ ấ ợ
hai bên v n ph i th c hi n h p đ ng. M t đi m h n ch n a là h p đ ng kỳẫ ả ự ệ ợ ồ ộ ể ạ ế ữ ợ ồ
h n ch đáp ng đ c nhu c u khi nào khách hàng ch c n mua ho c bánạ ỉ ứ ượ ầ ỉ ầ ặ
ngo i t trong t ng lai còn hi n t i không có nhu c u mua ho c bán ngo iạ ệ ươ ở ệ ạ ầ ặ ạ
t .ệ
C.Giao d ch hoán đ i (swaps)ị ổ
C.1 S d ng giao d ch hoán đ iử ụ ị ổ
Giao d ch hoán đ i là giao d ch h i đoái bao g m đ ng th i c hai giaoị ổ ị ố ồ ồ ờ ả
d ch: giao d ch mua và giao d ch bán cùng m t s l ng đ ng ti n này v iị ị ị ộ ố ượ ồ ề ớ
đ ng ti n khác, trong đó kỳ h n thanh toán c a hai giao d ch khác nhau và tồ ề ạ ủ ị ỷ
giá c a hai giao d ch đ c xác đ nh t i th i đi m ký h p đ ng.Trong h pủ ị ượ ị ạ ờ ể ợ ồ ợ
đ ng giao d ch hoán đ i, hai bên ngân hàng vàồ ị ổ khách hàng tho thu n v i nhauả ậ ớ
m t s n i dung chính nh sau:ộ ố ộ ư
Th i h n giao d ch – Th i h n giao d ch hoán đ i có th t 3 ngày đ n 6ờ ạ ị ờ ạ ị ổ ể ừ ế
tháng. N u ngày đáo h n r i vào ngày Ch nh t ho c ngày l thì hai bên sế ạ ơ ủ ậ ặ ễ ẽ
S giao d ch (IMM).ở ị
D.2 So sánh h p đ ng kỳ h n và h p đ ng giao sauợ ồ ạ ợ ồ
Đi m khác bi tể ệ H p đ ng kỳ h nợ ồ ạ H p đ ng giao sauợ ồ
Lo iạ h p đ ngợ ồ M t tho thu n gi a NH vàộ ả ậ ữ
khách hàng. Đi u kho n c aề ả ủ
HĐ r t linh đ ngấ ộ
Đ c tiêu chu n hoá theoượ ẩ
nh ng chi ti t c a Sữ ế ủ ở
giao d chị
Th iờ h nạ Các bên tham gia HĐ có thể
l a ch n b t kỳ th i h nự ọ ấ ờ ạ
nào, nh ng th ng là h sư ườ ệ ố
c a 30 ngàyủ
Ch có m t vài th i h nỉ ộ ờ ạ
nh t đ nhấ ị
Tr giáị HĐ Nói chung r t l n, trung bìnhấ ớ
trên 1 tri u USD m t HĐệ ộ
Nh đ đ thu hút nhi uỏ ủ ể ề
ng i tham giaườ
Thoả thu n anậ
toàn
Khách hàng ph i duy trì sả ố
d t i thi u NH đ b oư ố ể ở ể ả
đ m cho HĐả
T t c các nhà giao d chấ ả ị
ph i duy trì ti n ký quả ề ỹ
theo t l ph n trăm trỷ ệ ầ ị
giá HĐ
Thanh toán ti nề
tệ
D.6 Minh ho giao d ch giao sauạ ị
Đ d hi u h n v cách th c th c hi n m t h p đ ng giao sau, d iể ễ ể ơ ề ứ ự ệ ộ ợ ồ ướ
đây xin l y m t ví d minh ho . Nhà đ u c th tr ng giao sau d báo vàiấ ộ ụ ạ ầ ơ ị ườ ự
ngày t i CHF s lên giá so v i USD. Nh m ki m ti n t c h i này, vào sángớ ẽ ớ ằ ế ề ừ ơ ộ
ngày th ba, m t nhà đ u t trên th tr ng giao sau Chicago mua m t h pứ ộ ầ ư ị ườ ộ ợ
đ ng giao sau tr giá 125.000 CHF v i t giá 0,75 USD cho 1 CHF. Sau khiồ ị ớ ỷ
mua h p đ ng giao sau, nhà đ u c s t ru t theo dõi di n bi n tình hình thợ ồ ầ ơ ố ộ ễ ế ị
tr ng.ườ
Th i gianờ Ho t đ ngạ ộ Thanh toán
Sáng ngày th baứ
• Nhà đ u t mua h p đ ng giaoầ ư ợ ồ
sau, đ n h n vào chi u ngày thế ạ ề ứ
năm v i t giá 0,75 $/CHF ớ ỷ
• Nhà đ u t ký qu 2.565$ầ ư ỹ
Ch a x y raư ả
Cu iố ngày th baứ Giá CHF tăng đ n 0,755$, v tríế ị
c a nhà đ u t đ c ghi nh nủ ầ ư ượ ậ
trên th tr ngị ườ
Nhà đ u t nh n:ầ ư ậ
125.000 x (0,755 –
0,75) = 625$
Cu iố ngày th tứ ư Giá CHF gi m còn 0,752$, v tríả ị
m i c a nhà đ u t đ c ghiớ ủ ầ ư ượ
nh nậ
Nhà đ u t ph i tr :ầ ư ả ả
125.000 x (0,755 –
0,752) = 375$
Cu iố ngày thứ
năm
Giá CHF gi m còn 0,74$ả
Vi t Nam hi n t i ch a th c hi n lo i giao d ch này nh ng t ng laiỞ ệ ệ ạ ư ự ệ ạ ị ư ươ
li u lo i giao d ch này có kh năng đ c th c hi n hay không? Đi u này cònệ ạ ị ả ượ ự ệ ề
tùy thu c d ch nhi u th nh ng trong đó có ba đi u ki n c b n đ lo i giaoộ ị ề ứ ư ề ệ ơ ả ể ạ
d ch này có th đ c đ a ra th tr ng hay không:ị ể ượ ư ị ườ
1
• Th nh t là kh năng nh n th c v lo i giao d ch này.ứ ấ ả ậ ứ ề ạ ị
2 • Th hai là m c đ hi u qu c a th tr ng.ứ ứ ộ ệ ả ủ ị ườ
3 • Th ba là c s h t ng ph c v giao d ch.ứ ơ ở ạ ầ ụ ụ ị
D.10 u nh c đi m c a giao d ch giao sauƯ ượ ể ủ ị
u đi m c a h p đ ng giao sau tr c tiên là s n sàng cung c p nh ngƯ ể ủ ợ ồ ướ ẵ ấ ữ
h p đ ng có tr giá nh . K đ n, nó cho phép các bên tham gia có th sangợ ồ ị ỏ ế ế ể
nh ng l i h p đ ng b t kỳ th i đi m nào tr c khi h p đ ng h t h n.ượ ạ ợ ồ ở ấ ờ ể ướ ợ ồ ế ạ
Ng c l i, h p đ ng giao sau có nh c đi m tr c h t là ch cung c p gi iượ ạ ợ ồ ượ ể ướ ế ỉ ấ ớ
h n cho m t vài ngo i t m nh và m t vài ngày chuy n giao ngo i t trongạ ộ ạ ệ ạ ộ ể ạ ệ
năm mà thôi. K đ n, h p đ ng giao sau là h p đ ng b t bu c ph i th c hi nế ế ợ ồ ợ ồ ắ ộ ả ự ệ
khi đ n h n ch không cho ng i ta quy n đ c ch n nh trong h p đ ngế ạ ứ ườ ề ượ ọ ư ợ ồ
quy n ch n.ề ọ
E. Giao d ch quy n ch nị ề ọ
E.1Gi i thi u chungớ ệ
Quy n ch n (options) là m t công c tài chính mà cho phép ng i muaề ọ ộ ụ ườ
nó có quy n, nh ng không b t bu c, đ c mua (call) hay bán (put) m t côngề ư ắ ộ ượ ộ
c tài chính khác m t m c giá và th i h n đ c xác đ nh tr c. Đ có thụ ở ộ ứ ờ ạ ượ ị ướ ể ể
hi u rõ thêm khái ni m quy n ch n, m t s thu tể ệ ề ọ ộ ố ậ ng liên quan c n đ cữ ầ ượ
gi i thích chi ti t h n nh sau:ả ế ơ ư
1
• Ng i mua quy n (holder) – Ng i b ra chi phí đ đ c n mườ ề ườ ỏ ể ượ ắ
gi quy n ch n và có quy n yêu c u ng i bán có nghĩa v th c hi n quy nữ ề ọ ề ầ ườ ụ ự ệ ề
ch n theo ý mình.ọ
SVTH: Nguy n Đ c Toàn - L p 33K15ễ ứ ớ Trang 32
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
bán g i là quy n ch n bán (put).ọ ề ọ
9
• Ki u quy n ch n – Ki u giao d ch do hai bên tho thu n choể ề ọ ể ị ả ậ
phép ng i mua quy n đ c l a ch n th i đi m th c hi n quy n. Ki uườ ề ượ ự ọ ờ ể ự ệ ề ể
quy n ch n cho phép ng i mua quy n đ c th c hi n b t c th i đi m nàoề ọ ườ ề ượ ự ệ ấ ứ ờ ể
trong th i h n hi u l c c a quy n ch n g i là quy nờ ạ ệ ự ủ ề ọ ọ ề ch n ki u M . Ki uọ ể ỹ ể
quy n ch n ch cho phép ng i mua th cề ọ ỉ ườ ự hi n khi quy n ch n đ n h n g i làệ ề ọ ế ạ ọ
quy n ch n ki u châu Âu.ề ọ ể
E.
2 Đ nh giá quy n ch nị ề ọ
Đ i v i quy n ch n theo ki u M : G i giá tr c a quy n ch n mua làố ớ ề ọ ể ỹ ọ ị ủ ề ọ
Ca, giá tr c a quy n ch n bán là Pa, t giá th c hi n là E và t giá giaoị ủ ề ọ ỷ ự ệ ỷ ngay
là S. Ta có giá tr quy n ch n ki u M đ c xác đ nh b i công th c :ị ề ọ ể ỹ ượ ị ở ứ
Ca(S, E) e" max(0, S – E) và Pa(S, E) e" max(0, E – S)
Đ i v i Quy n ch n theo ki u châu Âu: G i giá tr c a quy n ch n muaố ớ ề ọ ể ọ ị ủ ề ọ
là Ce, giá tr c a quy n ch n bán là Pe, t giá th c hi n là E, t giáị ủ ề ọ ỷ ự ệ ỷ giao ngay
là S, lãi su t phi r i ro c a đ ng ti n A là a, lãi su t phi r i ro c a đ ng ti nấ ủ ủ ồ ề ấ ủ ủ ồ ề
B là b, và th i h n h p đ ng là T. Ta có giá tr quy n ch n ki u châu Âuờ ạ ợ ồ ị ề ọ ể
đ c xác đ nh theo công th c:ượ ị ứ
Ce(S, T, E) e" max{0, S(1 + b)-T – E(1 + a)-T} và
P
e
(S, T, E) ≥ max{0, E(1 + a)
-T
– S(1 + b)
-T
}
E.3 Đ nh giá quy n ch n theo mô hình Black-Scholesị ề ọ
Đ i v i quy n ch n mua theo ki u châu Âu, mô hình Black-Scholes cóố ớ ề ọ ể
E.5 S d ng giao d ch quy n ch nử ụ ị ề ọ
Giao d ch quy n ch n có th s d ng cho c hai m c tiêu : đ u c vàị ề ọ ể ử ụ ả ụ ầ ơ
phòng ng a r i ro t giá. M c tiêu s d ng quy n ch n đ phòng ng a r i roừ ủ ỷ ụ ử ụ ề ọ ể ừ ủ
t giá s đ c t p trung xem xét chi ti t ch ng sau. Vi t Nam giao d chỷ ẽ ượ ậ ế ở ươ Ở ệ ị
quy n ch n đ c Eximbank đ a ra giao d ch thí đi m năm 2002. V i s thànhề ọ ượ ư ị ể ớ ự
công c a Eximbank, các ngân hàng khác nh Citi Bank, ACB, Techombankủ ư
cũng b t đ u tri n khai th c hi n giao d ch quy n ch n.ắ ầ ể ự ệ ị ề ọ
SVTH: Nguy n Đ c Toàn - L p 33K15ễ ứ ớ Trang 34
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
Đ án môn h c: Nh p môn tài chính ti n tề ọ ậ ề ệ GVHD: Đ ng Ng cặ ọ
Anh
CH NG 2ƯƠ
Th c tr ng v chính sách qu n lí t giá h i đoái c aự ạ ề ả ỷ ố ủ
Vi t Nam trong th i gian quaệ ờ
1. S hình thành và v n đ ng c a t giá cùng chính sách TGHĐ trong giaiự ậ ộ ủ ỷ
đo n tr c tháng 3/1989 th i k ho ch hoá , t p trung kinh t .ạ ướ ờ ế ạ ậ ế
Năm 1950 đ c coi nh là m t cái m c khi mà Trung Qu c , Liên Xô vàượ ư ộ ố ố
các n c ch nghĩa xã h i Đông Âu thi t l p quan h ngo i giao v i Vi tướ ủ ộ ế ậ ệ ạ ớ ệ
Nam , đ t n n móng đ u tiên cho vi c hình thành các quan h kinh t -ặ ề ầ ệ ệ ế
th ng m i gi a Vi t Nam và các n c.Trong hai năm liên ti p,1952-ươ ạ ữ ệ ướ ế
1953,Vi t Nam l n l t kí hi p đ nh th ng m i và ngh đ nh th m u d chệ ầ ượ ệ ị ươ ạ ị ị ư ậ ị
ti u ngh ch v i Trung Qu c.T ngày 25 tháng 11 năm 1955, t giá chính th cể ạ ớ ố ừ ỷ ứ
đ c quy đ nh gi a đ ng Vi t Nam(VND) và nhân dân t Trung Qu c(CNY)ượ ị ữ ồ ệ ệ ố
là 1 CNY=1470 VND. T giá giá này đ c xác đ nh d a trên vi c so sánh giáỷ ượ ị ự ệ
bán l c a 34 m t hàng tiêu dùng t i m t s t nh l n c a hai n c. Vào th iẻ ủ ặ ạ ộ ố ỉ ớ ủ ướ ờ
đi m này, t giá Rúp c a Liên Xô (SUR) và nhân dân t c a Trung Qu cể ỷ ủ ệ ủ ố
(CNY) là 1 CNY = 2SUR. T đó,t giá tính chéo t m th i gi a đ ng Vi từ ỷ ạ ờ ữ ồ ệ
Nam và Rup c a Liên Xô là 1 SUR = 735VND.Sau đ t đ i ti n vào đ u nămủ ợ ổ ề ầ
1959 (1 đ ng Vi t Nam m i b ng 1000 đ ng Vi t Nam cũ) cũng đã có nh ngồ ệ ớ ằ ồ ệ ữ
đi u ch nh t giá t ng ng v i s thay đ i m nh giá c a đ ng ti n (1SUR =ề ỉ ỷ ươ ứ ớ ự ổ ệ ủ ồ ề
đ u t năm này, th tr ng ngo i t ch đen mà ch y u là th tr ng Dolaầ ừ ị ườ ạ ệ ợ ủ ế ị ườ
M b t đ u b t phát m t cách m nh m v i s tr l c c a ba dòng ch y là:ỹ ắ ầ ộ ộ ạ ẽ ớ ự ợ ự ủ ả
dòng ki u h i c a ki u bào đ v thay th dân cho nh ng ki n hàng quà bi uề ố ủ ề ổ ề ế ữ ệ ế
mà m t ph n đáng k là d i hình th c b t h p pháp. Nh ng l ng l n Dolaộ ầ ể ướ ứ ấ ợ ữ ượ ớ
M đ c c t tr t khi mi n Nam đ c gi i phóng b i các ti u t s n Sàiỹ ượ ấ ữ ừ ề ượ ả ở ể ư ả
Gòn cũ cũng b t đ u đ c tung ra ít nhi u.Th ba, cùng v i vi c xoá b ngănắ ầ ượ ề ứ ớ ệ ỏ
sông c m ch thì dòng ch y hàng buôn l u qua biên gi i cũng gia tăng theo.ấ ợ ả ậ ớ
M c TGHD trên th tr ng ch đen đ c hình thành và v n đ ng theo nh ngứ ị ườ ợ ượ ậ ộ ữ
tín hi u quy lu t th tr ng đã có m t s ch nh l ch l n so v i t giá chínhệ ậ ị ựờ ộ ự ệ ệ ớ ớ ỷ
th c, s b t h p lý trong vi c xác l p TGHD giai đo n này th c ch t khôngứ ự ấ ợ ệ ậ ở ạ ự ấ
quan tr ng đ i v i c n n kinh t nói chung vì t giá là m t lo i giá c , màọ ố ớ ả ề ế ỷ ộ ạ ả
b n thân ph m trù giá c c b n là không t n t i trong n n kinh t t p trung,ả ạ ả ơ ả ồ ạ ề ế ậ
bao c p ngo i tr vi c có nh h ng x u đ n ngân sách Nhà n c.ấ ạ ừ ệ ả ưở ấ ế ướ
V i vi c th c hi n t giá k t toán n i b , m c t giá chính th c th ngớ ệ ự ệ ỷ ế ộ ộ ứ ỷ ứ ườ
c đ nh trong th i gian t ng đ i dài và th p h n r t nhi u so v i m c t giáố ị ờ ươ ố ấ ơ ấ ề ớ ứ ỷ
trên th tr ng.VD:giai đo n t năm 1985 đ n 1988, 1 Rup có giá vào kho ngị ườ ạ ừ ế ả
1500 VND, 1 Dola có giá vào kho ng 3000 VND . Trong khi đó, t giá k t toánả ỷ ế
n i b trong thanh toán quan h xu t nh p kh u m c kho ngộ ộ ệ ấ ậ ẩ ở ứ ả
1SUR=150VND và 1USD=225VND. T đó, 1 Rup nh p kh u Nhà n c ph iừ ậ ẩ ướ ả
bù l m t s ti n là 1350 đ ng và 1 Dola ph i bù l 2775 đ ng. Nh v y,ỗ ộ ố ề ồ ả ỗ ồ ư ậ
n u kim ng ch trong năm 1987 là 650 tri u SUR-USD , trong đó khu v cế ạ ệ ự
đ ng Rup là 500 tri u và khu v c Dola là 150 tri u thì s ti n ph i bù l lênồ ệ ự ệ ố ề ả ỗ
đ n 900 t VND . Tình hình này d n đ n m t th c tr ng là nh ng đ aế ỷ ẫ ế ộ ự ạ ữ ị
ph ng, nh ng ngành ngh nào đó càng xu t kh u nhi u thì ngân sách Nhàươ ữ ề ấ ẩ ề
n c càng ph i bù l nhi u. N u bù l không đ hay ch m tr s d n đ nướ ả ỗ ề ế ỗ ủ ậ ễ ẽ ẫ ế
tình tr ng n ch ng ch t l n nhau và thi u v n kinh doanh. Bên c nh đó, doạ ợ ồ ấ ẫ ế ố ạ
t giá chính th c quy đ nh th p, các t ch c kinh t và cá nhân có ngo i t l iỷ ứ ị ấ ổ ứ ế ạ ệ ạ
tìm cách không bán cho ngân hàng, các t ch c đ i di n n c ngoài ho c cáổ ứ ạ ệ ướ ặ
nhân n c ngoài cũng h n ch vi c chuy n ti n vào tài kho n ngân hàngướ ạ ế ệ ể ề ả ở
đ chi tiêu mà th ng đ a hàng t n c ngoài vào hay s d ng tr c ti p ti nể ườ ư ừ ướ ử ụ ự ế ề
t giá n đ nh đã đ c thay th d n b ng c ch Nhà n c đi u ti t theoỷ ổ ị ượ ế ầ ằ ơ ế ướ ề ế
quan h th tr ng.Đ đi t i m t chính sách TGHĐ t ch nh ngày nay,cệ ị ườ ể ớ ộ ự ủ ư ơ
ch qu n lý ngo i t nói chung , qu n lý h i đoái nói riêng đã tr i qua nh ngế ả ạ ệ ả ố ả ữ
đi u ch nh l n.ề ỉ ớ
Chính trong giai đo n này n n kinh t ch u tác đ ng c a chính sách thạ ề ế ị ộ ủ ả
n i t giá.T giá h i đoái VND/USD bi n đ ng m nh theo xu h ng giá trổ ỷ ỷ ố ế ộ ạ ướ ị
đ ng dola M tăng liên t c kèm theo các c n “s t”, các đ t bi n v i biên đồ ỹ ụ ơ ố ộ ế ớ ộ
r t l n ( T cu i năm 1990 tr đi ) . Đ nh cao c a m c tăng t giá USD làấ ớ ừ ố ở ỉ ủ ứ ỷ
cu i năm 1991 . Ngày 4/12/1991 giá dola M trên th tr ng t nhân t i Hàố ỹ ị ườ ư ạ
n i và Thành ph H Chí Minh là 14.450 VND/USD . Giá dola trong thángộ ố ồ
12/1990 đã tăng t 60 đ n 80% so v i m c giá đ u năm.ừ ế ớ ứ ầ
M c dù trong giai đo n 1989-1992 chính sách qu n lý ngo i t c a Nhàặ ạ ả ạ ệ ủ
N c đã có nhi u thay đ i , nh chuy n t hình th c qu n lý theo t giá k tướ ề ổ ư ể ừ ứ ả ỷ ế
toán n i b bình quân cho t t c các nhóm hàng hoá và duy trì t ng đ i nộ ộ ấ ả ươ ố ổ
đ nh các t giá này , ho c n u có thay đ i thì cũng ch m c nh nh m nị ỷ ặ ế ổ ỉ ở ứ ỏ ằ ổ
đ nh h th ng giá v t t và xu t kh u , nh p kh u , nên t giá công b v nị ệ ố ậ ư ấ ẩ ậ ẩ ỷ ố ẫ
cách xa m c giá hình thành trên th tr ng.ứ ị ườ
Di n bi n t giá h i đoái t năm1989 đ n năm 1992 không nh ng nóiễ ế ỷ ố ừ ế ữ
nên kho ng cách gi a t giá c a nhà n c v i t giá hình thành trên thả ữ ỷ ủ ướ ớ ỷ ị
tr ng t do mà còn ph n ánh xu h ng tăng nhanh c a giá tr đ ng dola cườ ự ả ướ ủ ị ồ ở ả
khu v c nhà n c l n th tr ng . Năm 1990,giá tr đ ng dola vào th i đi mự ướ ẫ ị ườ ị ồ ờ ể
cu i năm đã tăng t i 50% so v i đ u năm . M c tăng giá USD trong 1991 cònố ớ ớ ầ ứ
cao h n .Tình tr ng leo thang c a giá đ ng dola đã kích thích tâm lý n m giơ ạ ủ ồ ắ ữ
đ ng dola , nh m đ u c ăn chênh l ch giá . Ngo i t v n đã khan hi m l iồ ằ ầ ơ ệ ạ ệ ố ế ạ
không đ c dùng cho ho t đ ng xu t nh p kh u mà còn b buôn bán vòng vèoượ ạ ộ ấ ậ ẩ ị
gi a các t ch c trong n c . M i c g ng qu n lý ngo i t c a chính ph ítữ ổ ứ ướ ọ ố ắ ả ạ ệ ủ ủ
đem l i hi u qu . Giai đo n này Ngân hàng không ki m soát đ c l u thôngạ ệ ả ạ ể ượ ư
ti n t . Trong các năm 1991-1992 do nh h ng c a s đ v các m i quanề ệ ả ưở ủ ự ổ ỡ ố
h ngo i th ng v i LiênXô và Đông Âu , nh p kh u gi m sút m t cáchệ ạ ươ ớ ậ ẩ ả ộ
nghiêm tr ng ( năm 1991 là 357.0 tri u USD đ n năm 1992 ch còn 91,1 tri uọ ệ ế ỉ ệ
th ng m i ho t đ ng theo đúng quan h n i t i c a nó và th c t không ítươ ạ ạ ộ ệ ộ ạ ủ ự ế
các ngân hàng th ng m i đã phá rào. Cu i cùng s v n đ ng c a t giá trongươ ạ ố ự ậ ộ ủ ỷ
giai đo n này đã g i nên m t s đi m c n l u ý trong vi c đi u hành chínhạ ợ ộ ố ể ầ ư ệ ề
sách nh sau:ư
* Tr c tiên, nh ng v n đ ng c a TGHĐ trong giai đo n này cho th yướ ữ ậ ộ ủ ạ ấ
TGHĐ c a Vi t Nam phá nh y c m tr c nh ng thay đ i c a tình hình kinhủ ệ ạ ả ướ ữ ổ ủ
t t bên ngoài và y u t tâm lý, cán cân th ng m i luôn là nh ng y u t cóế ừ ế ố ươ ạ ữ ế ố
tr ng s l n đ i v i s v n đ ng c a TGHĐ.ọ ố ớ ố ớ ự ậ ộ ủ
* Vi c s d ng các công c hành chính trong can thi p vào t giá là c nệ ử ụ ụ ệ ỷ ầ
thi t vào nh ng l c cung c u, ngo i t có nh ng m t cân b ng nh ng ph iế ữ ự ầ ạ ệ ữ ấ ằ ư ả
đ m nh đ y u t tâm lý không có kh năng phát huy tác đ ng x u.ủ ạ ể ế ố ả ộ ấ
Các nghi p v trên th tr ng còn quá s sài, khi th tr ng mua 2.2. Giaiệ ụ ị ườ ơ ị ườ
đo n t 92 đ n khi n ra cu c kh ng ho ng tài chính Đông Nam á (tháng 7ạ ừ ế ổ ộ ủ ả
năm 1997).
Tr c nh ng t n t i c a vi c”th n i” m t ki m soát t giá, chính phướ ữ ồ ạ ủ ệ ả ổ ấ ể ỷ ủ
đã thay đ i c ch đi u hành t giá v i nh ng n i dung c th sau:ổ ơ ế ề ỷ ớ ữ ộ ụ ể
- Quy đ nh biên đ giao đ ng c a t giá v i t giá chính th c đ c côngị ộ ộ ủ ỷ ớ ỷ ứ ượ
b b i Ngân hàng nhà n c (công b t giá chính th c m i ngày và xác đ nhố ở ướ ố ỷ ứ ỗ ị
SVTH: Nguy n Đ c Toàn - L p 33K15ễ ứ ớ Trang 38
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
Đ án môn h c: Nh p môn tài chính ti n tề ọ ậ ề ệ GVHD: Đ ng Ng cặ ọ
Anh
rõ biên đ giao đ ng); Tăng c ng s c m nh c a các bi n pháp hành chínhộ ộ ườ ứ ạ ủ ệ
mà c th là bu c các đ n v kinh t (tr c h t là đ n v kinh t qu c doanh)ụ ể ộ ơ ị ế ướ ế ơ ị ế ố
có ngo i t ph i bán cho Ngân hàng theo t giá nh t đ nh.ạ ệ ả ỷ ấ ị
- Bãi b hoàn toàn hình th c quy đ nh t giá nhóm hàng trong thanh toánỏ ứ ị ỷ
ngo i th ng gi a ngân sách v i các đ n v kinh t tham gia vào ho t đ ngạ ươ ữ ớ ơ ị ế ạ ộ
ngo i th ng. Thay vào đó là vi c áp d ng t giá chính th c do Ngân hàngạ ươ ệ ụ ỷ ứ
nhà n c công b .ướ ố
Đ h n ch tác đ ng c a các y u t phi kinh t , m t m t chính ph đãể ạ ế ộ ủ ế ố ế ộ ặ ủ
ngo i t kho ng 400 tri u Dola M ). Dĩ nhiên không th ph nh n đóng gópạ ệ ả ệ ỹ ể ủ ậ
c a l ng ki u h i này vào vi c làm ra tăng cung ngo i t trên th tr ng.ủ ượ ề ố ệ ạ ệ ị ườ
Trên th c t cho th y, l ng ki u h i này tăng gi m hoàn toàn không n đ nhự ế ấ ượ ề ố ả ổ ị
qua các năm và ch t p trung vào nh ng th i gian ng n nh t đ nh trong năm,ỉ ậ ữ ờ ắ ấ ị
trong khi tình hình cung - c u ngo i t và TGHĐ luôn đ c n đ nh trong su tầ ạ ệ ượ ổ ị ố
th i gian dài t năm 1993 đ n đ u năm 1997.ờ ừ ế ầ
SVTH: Nguy n Đ c Toàn - L p 33K15ễ ứ ớ Trang 39
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -