74
Câu 41: Catốt của một tế bào quang điện làm bằng kim loại có giới hạn quang điện λ
0
. Chiếu vào catốt
này ánh sáng có bước sóng λ < λ
0
. Biết hằng số Plăng là h, tốc độ ánh sáng trong chân không là c. Động
năng ban đầu cực đại của các êlectron quang điện được xác định bởi công thức:
A. W
đmax
=
c
h
(
0
11
)
.B. W
đmax
=
c
h
(
0
11
)
2
(cos)
R
P
P
U
. B.
2
2
(cos)U
PR
P
. C.
2
2
(cos)
RP
P
U
. D.
2
2
(cos)
U
PR
P
đ
= I
2
ω. D. W
đ
=
2
2
I
Câu 46: Một cánh quạt quay đều và mỗi phút quay được 240 vòng. Tốc độ góc của cánh quạt này bằng
A. 4 rad/s. B. 8π rad/s. C. 16π rad/s. D. 4π rad/s.
Câu 47: Tại điểm A có một nguồn âm phát ra âm thanh có tần số xác định, tại điểm B có một người quan
sát đứng yên. Nếu nguồn âm chuyển động thẳng đều từ A về B thì người này nghe được âm thanh với tần
số
A. nhỏ hơn tần số âm do nguồn phát ra. B. bằng tần số âm do nguồn phát ra.
C. càng tăng khi khoảng cách từ người quan sát đến nguồn âm càng giảm.
D. lớn hơn tần số âm do nguồn phát ra.
www.VNMATH.com
75
Câu 48: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc vật lí có khối lượng m, dao động điều hòa quanh trục Δ
nằm ngang cố định không đi qua trọng tâm của nó. Biết momen quán tính của con lắc đối với trục Δ là I và
khoảng cách từ trọng tâm con lắc đến trục Δ là d. Chu kì dao động điều hòa của con lắc này là
A. 2
I
T
mgd
D. có bước sóng từ 380nm đến vài nanomet.
Câu 2: Một chất phát quang phát ra ánh sáng màu lục. Chiếu ánh sáng nào dưới đây vào chất đó thì nó có
thể phát quang?
A. Ánh sáng màu da cam. B. Ánh sáng màu vàng.
C. Ánh sáng màu đỏ. D. Ánh sáng màu tím.
Câu 3: Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao động
với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn (với k = 0,
1,
2, ) có giá trị là
A.
21
2dd k
. B.
21
2
ddk
.
C.
21
1
2
dd k
Câu 6: Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m và vật có khối lượng m = 250g, dao
động điều hoà với biên độ A = 6cm. Chọn gốc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng. Quãng đường vật
đi được trong
10
s
đầu tiên là
A. 24cm. B. 12cm. C. 9cm. D. 6cm.
www.VNMATH.com
77
Câu 7: Phương trình dao động điều hoà của chất điểm là x =Acos( t
)cm.Gốc thời gian được chọn
vào lúc:
A. Chất điểm ở vị trí biên dương ( x = + A).
B. Chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
C. Chất điểm ở vị trí biên âm ( x = - A).
D. Chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm.
Câu 8: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình dao động là
1
5cos(10 )( )
x
tcm
và
2
5cos(10 )( )
5cos(10 )( )
2
x
tcm
Câu 9: Một đoạn mạch xoay chiều có 2 trong 3 phần tử mắc nối tiếp R, L, C. Điện áp giữa hai đầu mạch
điện và cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức: u=100
2 cos100 t
(V), i = 2cos(
100 / 4t
) (A).
Mạch gồm những phần tử nào? Điện trở hoặc trở kháng tương ứng là bao nhiêu?
A. R, L với 50 , 50
L
RZ . B. R, L với 40 , 30
L
RZ
.
C. R, C với50, 50
C
RZ . D. L, C với 30 , 30
LC
3
2
He C.
3
1
H D.
2
1
H
Câu 12: Con lắc lò xo, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng ở
nơi có gia tốc trọng trường g. Khi vật ở vị trí cân bằng, độ giãn của lò xo là
l. Chu kỳ dao động của con
lắc được tính bằng biểu thức:
A. T =
1
2
m
k
. B. T =
1
2
g
l
. C. T = 2
l
g
(V). Công suất tiêu thụ trung bình của đoạn mạch là
A. 60P W. B. 30 2P W. C. 70P
W. D. 35 2P W.
Câu 15: Ở các máy vô tuyến điện, người ta phải tạo ra các dao động điện từ cao tần. Việc làm này có
mục đích là làm cho sóng điện từ:
A. đễ biến dao động âm thành sóng âm tần.
B. dễ bức xạ ra khỏi mạch dao động.
C. dễ bức xạ ra khỏi anten hơn.
D. có thể truyền được đi xa.
Câu 16: Quang phổ liên tục phát ra bởi hai vật có bản chất khác nhau thì
A. hoàn toàn khác nhau ở mọi nhiệt độ
B. hoàn toàn giống nhau .
C. giống nhau nếu mỗi vật có một nhiệt độ thích hợp
D. giống nhau nếu hai vật có nhiệt độ bằng nhau
Câu 17: Vật dao động điều hòa với chu kì T = 0,5s, biên độ A = 2cm. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua
vị trí có li độ x = -
2 cm cùng chiều dương. Phương trình dao động điều hòa của vật là
A. x = 2cos (
)
4
tcm
B. x = 2cos(πt +
3
00
3
;
4
I
UC rad
. B. I
0
=
0
;
2
UC
rad.
C.
0
0
3
;
4
U
I
rad
C
. D. 4,416.10
-26
m.
Câu 21: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã T. Sau thời gian t, số hạt đã bị phân rã bằng
7
8
số hạt ban
đầu. Giá trị của t là
A. t = 8T. B. T = 7T. C. t = 3T. D. T = 0,875T.
Câu 22: Cho đoạn mạch RLC gồm R = 100, L =
2
H, C = 15,9 F mắc nối tiếp. Điện áp giữa hai đầu
đoạn mạch có biểu thức : u
= 200 2 cos(100t -
4
). (V). Biểu thức cường độ dòng điện chạy trong
mạch là
A. i = 2cos(100t - /2
). (A). B. i = 2cos100t . (A).
C. i = 2 2 cos100t . (A). D. i = 2 2 cos(100t - /4
). (A).
Câu 23: Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào?
A. Nguồn âm và môi trường truyền âm.
3 nút sóng không kể hai nút ở hai đầu dây Vận tốc sóng trên dây là
A. v = 79,8m/s. B. v = 480m/s. C. v = 120 m/s. D. v = 240m/s.
Câu 28: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là A
1
và A
2
. Biên độ của
dao động tổng hợp là A =
22
12
AA khi hai dao động:
A. lệch pha bất kỳ.
B. vuông pha( = (2n + 1)
/2).Với nZ.
C. cùng pha ( = 2n).Với nZ.
D. ngược pha ( = (2n + 1)).Với nZ.
Câu 29: Cho chu kỳ bán rã của hạt nhân
222
86
R
n (rađôn) là 3,8 ngày. Hằng số phóng xạ của rađôn là
A. 0,21.10
-5
. (s
-1
) B. 0,27.10
-4
. (s
-1
về E
1
. C. E
4
về E
2
. D. E
3
về E
1 .
Câu 32: Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 28cos(20x - 2000t) (cm), trong đó
x là toạ độ được tính bằng mét (m), t là thời gian được tính bằng giây (s). Vận tốc của sóng là
A. 331m/s. B. 314m/s. C. 100m/s. D. 334 m/s.
PHẦN II - PHẦN RIÊNG [8 câu] Thí sinh học chương trình nào thì chỉ được làm phần
dành riêng cho chương trình đó (phần A hoặc B)
A. PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH HỌC CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN (từ câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 20
Hz, tại một điểm M cách A và B lần lượt là 16cm và 20cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường
trung trực của AB có 3 dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là :
A. v = 26,7 cm/s. B. v = 40 cm/s. C. v = 20 cm/s. D. v = 53,4 cm/s.
Câu 34: Con lắc lò xo gồm m = 100g, k = 25N/m. Kéo vật ra khỏi VTCB theo phương thẳng đứng xuống
dưới một đoạn 2cm rồi truyền cho vật 1 vận tốc 10
3
cm/s theo phương thẳng đứng chiều hướng lên.
Chọn t = 0 là lúc truyền vận tốc cho vật, gốc toạ độ O ở VTCB, chiều dương hướng xuống. Cho g =
10m/s
2
,
Câu 35: Một đoạn mạch điện điện trở R = 80
nối tiếp với cuộn cảm có L =
0,6
H. Mắc đoạn mạch đó
vào mạng điện xoay chiều có u = 200
2 cos100 ( )tV
. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch là.
A. 250W B. 90W C. 160W D. 320W
Câu 36: Một máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là một nam châm điện gồm 11 cặp cực, tốc độ
quay của rôto là 300 vòng /phút. Tần số của dòng điện phát ra là
A. 50Hz B. 60Hz C. 55Hz D. 50 2 Hz
Câu 37: Trong giao thoa với nguồn sáng S và hai khe Young
S
1
, S
2
. Nếu di chuyển hai khe S
1
, S
2
ra xa
màn theo phương vuông góc mặt phẳng chứa hai khe thì:
A. hệ vân di chuyển ra xa hai khe và ta phải dời màn mới hứng được hệ vân giao thoa.
B. vân trung tâm không đổi nhưng khoảng vân tăng lên.
C. hệ vân trên màn không đổi.
D. vân trung tâm không đổi nhưng khoảng vân giảm xuống.
B. có cả gia tốc hướng tâm và gia tốc tiếp tuyến.
C. chỉ có gia tốc hướng tâm mà không có gia tốc tiếp tuyến.
D. chỉ có gia tốc tiếp tuyến mà không có gia tốc hướng tâm.
Câu 42: Một đĩa mài có tốc độ góc ban đầu 120rad/s. Quay chậm dần đều với gia tốc góc không đổi bằng
4 rad/s
2
. Thời gian đĩa quay đến khi dừng là
A. 30s. B. 15s . C. 17,5s. D. 25s.
Câu 43: Mâm của một máy quay đĩa hát quay với tốc độ góc 3,5rad/s thì bắt đầu quay chậm dần đều, sau
20s dừng lại. Chọn chiều dương là chiều quay của mâm. Xác định gia tốc góc của mâm?
A. 0,175rad/s
2
. B. -0,175rad/s
2
. C. 0,5rad/s
2
. D. -0,5rad/s
2
.
Câu 44: Hình trụ đặc đồng chất khối lượng m bán kính R. Một sợi dây chỉ không co dãn được quấn trên
mặt trụ, đầu dây còn lại được nối vào một giá cố định (Hình vẽ). Cho mômen quán tính của trụ đối với
trục quay đi qua khối tâm I=0,5mR
2
. Biết hệ được thả từ trạng thái nghĩ. Khi chuyển
động thì khối tâm trụ chuyển động theo phương đứng và dây không trượt trên mặt trụ.
Độ lớn gia tốc khối tâm trụ tính theo gia tốc rơi tự do là
A. r = 10, C =
3
10
2
(F) B. r = 10 3 , C =
3
10
2
(F)
C. r = 10 3 , C =
3
10
(F) D. r = 100, C =
4
10
(F)
Câu 47: Khi chiếu bức xạ có tần số f = 2,538.10
15
Hz vào kim loại dùng làm catốt của 1 tế bào quang điện
thì các electron bắn ra đều bị giữ lại bởi hiệu điện thế hãm U
h
= 8V. Khi chiếu vào catốt bức xạ có bước
C. 2
m
T
k
D.
2
m
T
k
Câu 2. Chọn câu đúng: Trong dao động điều hòa gia tốc biến đổi:
A. cùng pha với li độ B. ngược pha với li độ
C. sớm pha
2
so với li độ D. sớm pha
2
so với gia tốc
Câu 3. Một vật dao động điều hòa theo phương trình 10cos
x
t
(cm). tốc độ của vật có giá trị cực đại
là bao nhiêu?
A. -10
t
là
A.
F
9,9 N và hướng theo chiều âm của trục x về phía vị trí cân bằng
www.VNMATH.com
85
B. F 12 N và hướng theo chiều âm của trục x về phía vị trí cân bằng
C.
F
9,9 N và hướng theo chiều dương của trục x về phía vị trí cân bằng
C. F
12 N và hướng theo chiều dương của trục x về phía vị trí cân bằng
Câu 8. Chỉ ra câu sai: Khi nói về sóng cơ:
A. sóng ngang không truyền được trong chất lỏng và chất khí.
B. sóng dọc không truyền được trong chân không
C. sóng phản xạ ngược pha với sóng tới ở điểm phản xạ khi phản xạ trên một vật cố định
D. khi sóng truyền từ môi trường này đến môi trường khác thì tần số sóng thay đổi
Câu 9. Âm sắc của một âm là đặc trưng sinh lí tương ứng với đặc trưng vật lí nào dưới đây:
A. tần số B. cường độ C. mức cường độ D. đồ thị dao động
Câu 10. Sóng biển có bước sóng 2,5 m. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền
sóng và dao động cùng pha là
A. 0 m B. 2,5 m C. 0,625 m D. 1,25 m
Câu 11. Một sợi dây đàn hồi AB dài 1,2 m, đầu A cố định, đầu B tự do được rung với tần số f và trên dây
có sóng lan truyền với tốc độ 24 m/s. quan sát sóng dừng trên dây ta thấy có 9 nút .ttần số dao động của
dây là
A. 95 Hz b. 85 Hz C. 80 Hz D. 90 Hz
Câu 12. Trong thí nghiệm về giao thoa sóng nước.Hai nguồn kết hợp S
1
Câu 16. Muốn giảm công suất hao phí trên đường dây xuống 100 lần thì ta phải:
A. tăng điện áp ở nơi phát lên 10 lần
B. tăng điện áp ở nơi phát lên 100 lần
C. tăng cường độ dòng điện ở nơi phát lên 10 lần
D. tăng cường độ dòng điện ở nơi phát lên 100 lần
Câu 17. Trong cách mắc dòng điện xoay chiều ba pha đối xứng theo hình sao, phát biểu nào sau đây sai?
A. cường độ dòng điện trong dây trung hòa bằng không
B. cường độ dòng điện trong mổi pha bằng cường độ dòng điện trong mổi dây pha
C. điện áp pha bằng
3 lần điện áp giữa hai dây pha
D. truyền tải điện năng bằng 4 dây dẫn, dây trung hòa có tiết diện nhỏ nhất
Câu 18. Stato của động cơ không đồng bộ ba pha gồm 9 cuộn dây, cho dòng điện xoay chiều ba pha tần
số 50 Hz vào động cơ. Rôto lồng sóc của động cơ có thể quay với tốc độ là
A. 3000 vòng / phút B. 1500 vòng / phút C. 1000 vòng/phút D. 900 vòng/phút
Câu 19. Cho đoạn mạch xoay chiều AB có 159LmH
; 15,9CF
, R thay đổi được mắc nối tiếp.
Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
120 2 cos100Ut
(V) . Khi R thay đổi thì giá trị cực đại của công
suất tiêu thụ của đoạn mạch là
A. 240 W B. 96 W C. 48 W D. 192 W
Câu 20. Cho đoạn mạch xoay chiều AC gồm điện trở R
1
và cuộn cảm (L, R
2
; 63,6CF
;
60cos 2
AB
Uft
(V). Thay đổi f sao cho dòng điện trong mạch đạt cực đại. Biểu thức cường độ dòng
điện tức thời trong mạch lúc này là
A.
2 cos(100 )
4
it
(A) B. 2cos(100 )
4
it
(A)
C.
2cos(100 )it
(A) D.
2 cos(100 )it
(A)