127
Cõu 16: Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha dựa trên
A. Hiện tợng tự cảm
B. Hiện tợng cảm ứng điện từ v sử dụng từ trờng quay
C. Hiện tợng tự cảm v sử dụng từ trờng quay
D. Hiện tợng cảm ứng điện từ
Cõu 17: Chọn phát biểu không đúng về dao động tổng hợp của hai dao động điều ho cùng phơng cùng
tần số:
A. Biên độ dao động tổng hợp có thể bằng một trong hai biên độ dao động thnh phần
B. Biên độ dao động tổng hợp có thể bằng không
C. Biên độ của dao động tổng hợp không chỉ phụ thuộc biên độ của các dao động thnh phần m còn phụ
thuộc độ lệch pha của hai dao động thnh phần
D. Biên độ dao động tổng hợp không thể nhỏ hơn biên độ của các dao động thnh phần
Cõu 18: Một chất điểm dao động điều ho dọc trục Ox quanh vị trí cân bằng O với chu kì T . Tại một thời
điểm no đó, chất điểm có li độ v vận tốc l
1
x
v
1
v . Tại một thời điểm sau đó một khoảng thời gian t
,
li độ v vận tốc của nó đợc xác định theo biểu thức:
A.
1
21
1
21
.cos .sin
.cos .sin
.cos 2 .sin 2
.cos 2 . .sin 2
vtt
xx
TT
tt
vv x
TT
C.
D.
1
21
21 1
.cos .sin
.cos . .sin
vtt
xx
TT
tt
vv x
TT
128
Cõu 22: Bit lc tng tỏc gia e v ht nhõn nguyờn t Hiro l lc Culụng. Tớnh vn tc ca e trờn qu
o K
A. 2,00.10
6
m/s B. 2,53.10
6
m/s C. 0,219.10
6
m/s D. 2,19.10
6
m/s
Cõu 23: Một con lắc đơn chiều di l đợc treo vo điểm cố định O. Chu kì dao động nhỏ của nó l T .
Bây giờ, trên đờng thẳng đứng qua O, ngời ta đóng 1 cái đinh tại điểm O bên dới O, cách O một đoạn
3/4l sao cho trong quá trình dao động, dây treo con lắc bị vớng vo đinh. Chu kì dao động bé của con
lắc lúc ny l:
A.
3/4T
B. T C.
/4T
D.
/2T
Cõu 24: Xét mạch điện xoay chiều RLC, hiệu điện thế ở 2 đầu mạch lệch pha so với cờng độ dòng điện
qua mạch 1 góc
4
. Kết quả no sau đây l đúng?
A. Z
Cõu 26: Chn phỏt biu sai v thang súng in t:
A. Cỏc súng cú bc súng cng ngn thỡ cng d lm phỏt quang cỏc cht v gõy ion hoỏ cht khớ
B. Cỏc súng cú tn s cng nh thỡ cng d quan sỏt hin tng giao thoa ca chỳng
C. Cỏc súng cú bc súng cng ngn thỡ cng d tỏc dng lờn kớnh nh
D. Cỏc súng cú tn s cng nh thỡ tớnh õm xuyờn cng mnh
Cõu 27: Tỡm kt lun sai: phỏt hin ra tia X, ngi ta dựng .
A. mỏy o dựng hin tng iụn hoỏ B. mn hunh quang
C. in nghim cú kim in k D. t bo quang in
Cõu 28: Ca tốt của tế bo quang điệncó công thoát A = 4,14eV. Chiếu vo ca tốt một bức xạ có bớc sóng
= 0,2 m
. Hiệu điện thế giữa anôt v ca tốt phải thoả mãn điều kiện gì để không một electron no về
đợc anốt?
A. U
AK 2, 07V
B. U
AK 2, 7V
C. U
AK 2,07V
D. Một giá trị khác
Cõu 29: Sóng âm không thể truyền đợc trong môi trờng
A. Khí B. Lỏng C. Rắn D. Chân không
Cõu 30: Một mạch dao động gồm tụ điện 2,5C
pF, cuộn cảm L = 10
C
UV
.
Công suất tiêu thụ của mạch l
A. 100 2 W B. 200 2 W C. 200 W D. 100 W
Cõu 32: Cho mạch xoay chiều không phân nhánh RLC có R thay đổi đợc. Hiệu điện thế hai đầu mạch l
0
cos 100uU t
(V) ,
4
10
2
C
(F) ,
0,8
L
(H) .Để công suất tiêu thụ của mạch cực đại thì giá trị
của R bằng
A. 120 B. 50
C. 100
D. 200
dụng đúng bằng 2 A thì thấy công suất chỉ còn l P/2. Phần tử v linh kiện trong hộp X l
A. Tụ điện v điot B. Cuộn dây không thuần cảm
C. Cuộn dây thuần cảm v điot D. Điện trở thuần v điot
Cõu 35: Một mạch dao động gồm tụ điện 2,5C
pF, cuộn cảm 10LH
. Giả sử tại thời điểm ban đầu
cờng độ dòng điện l cực đại v bằng 40 mA. Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản tụ l
A.
8
80sin 2.1utV B.
8
40sin 2.10utV
C.
8
80sin 2.10utV D.
C. Nhit ca ỏm khớ hay hi hp th phi cao hn nhit ca ngun phỏt ra quang ph liờn tc
D. Nhit ca ỏm khớ hay hi hp th phi thp hn nhit ca mụi trng
Cõu 39: Để tăng chu kỳ dao động của con lắc lò xo lên 2 lần, ta phải thực hiện cách no sau đây:
A. Giảm độ cứng của lò xo đi 4 lần B. Giảm biên độ của nó đi 2 lần
C. Tăng khối lợng của vật lên 2 lần D. Tăng vận tốc dao động lên 2 lần
Cõu 40: Trong thí nghiệm với khe Iâng nếu thay không khí bằng nớc có chiết suất n = 4/3 thì hệ vân giao
thoa trên mn ảnh sẽ thay đổi nh thế no. Chọn đáp án đúng.
A. Khoảng vân trong nớc giảm đi v bằng 3/4 khoảng vân trong không khí
B. Khoảng vân tăng lên bằng 4/3 lần khoảng vân trong không khí
C. Khoảng vân không đổi
D. Vân chính giữa to hơn v dời chỗ
B. PHN DNH CHO TH SINH HC CHNG NNG CAO (8 cõu, t cõu 41 n cõu 48)
Câu 41: Khi nguyên tử Hiđro chuyển từ trạng thái dừng có năng lợng
n
E về trạng thái dừng có năng
lợng
m
E thấp hơn, nó có thể phát ra một phôtôn có tần số xác định theo công thức no sau đây? Biết h l
hằng số Plăng,
0
E l năng lợng ở trạng thái dừng cơ bản. Chọn đáp án đúng.
A.
22
0
h
f
nm
E
B.
www.VNMATH.com
131
Câu 42: Phơng trình no dới đây biểu diễn mối quan hệ giữa toạ độ góc v thời gian trong chuyển động
quay nhanh dần đều của vật rắn quanh một trục cố định
A.
2
20,5 0,5tt
B.
2
20,5 0,5tt
C.
20,5t
D.
2
20,5 0,5tt
Câu 43: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Yâng, nếu giữ nguyên các yếu tố khác, chỉ tăng dần bề rộng
của hai khe
12
,SS thì:
A. Độ sáng của các vân sáng tăng dần
B. Khoảng vân tăng dần
C. Hiện tợng giao thoa ánh sáng không có gì thay đổi
/ms B.
3
2
g
L
2
/rad s v
0
2
/ms
C.
6g
L
2
/rad s v
6
2
g
2
/ms D.
3
2
g
L
2
/rad s v
3
2
g
2
SÓNG ĐIỆN TỪ
1D 2A 3A 4B 5A 6A 7A 8D 9B 10D
11A 12B 13D 14C
SÓNG ÁNH SÁNG
1D 2C 3D 4D 5A 6B 7C 8B 9D 10D
11C 12C 13A 14C 15A 16D 17A 18C
www.VNMATH.com
133
LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
1B 2C 3C 4B 5A 6A 7C 8A 9C 10D
11D 12B 13A 14B 15D 16A 17D 18A 19B 20D
VẬT LÍ HẠT NHÂN
1B 2C 3D 4D 5D 6C 7B 8C 9B 10C
11C 12C 13D 14D 15C 16D 17C 18B 19C
VI VĨ MÔ + RIÊNG
1D 2C 3B 4C 5A 6C 7C 8D
www.VNMATH.com
134
PHẦN 2 – BỘ ĐỀ ÔN THI CHUẨN KIẾN THỨC KỸ NĂNG
CẤP ĐỘ 1
ĐÁP ÁN – ĐỀ SỐ 1
CÂU
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đ. ÁN
B B B C A A A D B A
CÂU
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Đ. ÁN
A D C B A B B B B C
CÂU
41 42 43 44 45 46 47 48
Đ. ÁN
D D B C C D C C
www.VNMATH.com
135
ĐÁP ÁN – ĐỀ SỐ 3
CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đ. ÁN
C A D A C D D A D D
CÂU 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đ. ÁN
C A C D C B B D D B
CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đ. ÁN
C C C B D C B A D D
CÂU 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Đ. ÁN
D B B B D D D C B B
CÂU 41 42 43 44 45 46 47 48
Đ. ÁN
A A B B A C B C
136
Đ. ÁN
D B D C D D D D D B
CÂU 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Đ. ÁN
C A B B B C B D A B
CÂU 41 42 43 44 45 46 47 48
Đ. ÁN
B C C A A C C A
ĐÁP ÁN - ĐỀ SỐ 6
CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đ. ÁN
B A A C D A D A C D
CÂU 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đ. ÁN
C A D B D B C D C A
CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đ. ÁN
C A A B A B B B C C
CÂU 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Đ. ÁN
C C C C B D C D C C
CÂU 41 42 43 44 45 46 47 48
Đ. ÁN
C A A C B A C B
ĐÁP ÁN – ĐỀ SỐ 7
ĐÁP ÁN – ĐỀ SỐ 9
CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đ. ÁN B C B D A B A D D B
CÂU 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đ. ÁN B C D B A A C D C A
CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đ. ÁN C A C B A C C A C A
CÂU 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Đ. ÁN D D B B D C A C A C
CÂU 41 42 43 44 45 46 47 48
Đ. ÁN A B D B C A A D
www.VNMATH.com
138
ĐÁP ÁN – ĐỀ SỐ 10
CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đ. ÁN D B C C A C B C D C
CÂU 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đ. ÁN C C C B A D C B A A
CÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đ. ÁN D D A B A A D B B A
CÂU 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Đ. ÁN C A D C A C A D C B
CÂU 41 42 43 44 45 46 47 48
Đ. ÁN A D B A B D C D
CẤP ĐỘ 2
ĐÁP ÁN – ĐỀ SỐ 11
CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đ. ÁN B D B D C C D A A D
CÂU
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đ. ÁN C D D D A C B A B B
CÂU
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đ. ÁN C A B D B B C D A A
CÂU
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đ. ÁN A A B B C D B B D C
CÂU
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
Đ. ÁN B C A D A C A C B C
CÂU
41 42 43 44 45 46 47 48
Đ. ÁN C B D A C D B A
ĐÁP ÁN – ĐỀ SỐ 14
CÂU
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Đ. ÁN D C C D B C D C B B
CÂU
11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Đ. ÁN B B B B C D A D B D
CÂU
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đ. ÁN D B A D D C A A B A
CÂU
31 32 33 34 35 36 37 38 39 40