Ả
Ả
nh
nh
hư
hư
ở
ở
ng
ng
trên
trên
ký
ký
ch
ch
ủ
ủ
: VR
: VR
c
c
ó
ó
th
th
ể
ể
gây
y
,
,
đư
đư
ờ
ờ
ng
ng
tiêu
tiêu
h
h
ó
ó
a
a
.
.
Th
Th
ể
ể
v
v
ù
ù
i
i
l
c
đ
đ
ẩ
ẩ
y
y
v
v
à
à
o
o
ố
ố
ng
ng
sau
sau
khi
khi
đã
đã
b
b
ị
ị
ph
ph
á
t
ử
ử
v
v
à
à
b
b
ộ
ộ
i
i
nhi
nhi
ễ
ễ
m
m
VK.
VK.
P
P
3
3
l
l
à
th
ấ
ấ
y
y
b
b
ị
ị
nhi
nhi
ễ
ễ
m
m
MBV
MBV
T
T
ỷ
ỷ
l
l
ệ
ệ
nhi
nhi
ễ
t
b
b
ệ
ệ
nh
nh
c
c
ộ
ộ
ng
ng
d
d
ồ
ồ
n
n
tôm
tôm
s
s
ú
ú
nhi
nhi
ễ
ễ
m
t
đ
đ
ộ
ộ
d
d
ầ
ầ
y
y
, stress,
, stress,
t
t
ỷ
ỷ
l
l
ệ
ệ
nhi
nhi
ễ
ễ
m
m
v
v
à
ù
i
i
đư
đư
ợ
ợ
c
c
t
t
ì
ì
m
m
th
th
ấ
ấ
y
y
th
th
ấ
ấ
y
y
trong
trong
nhu
t
mô
mô
BH
BH
th
th
ể
ể
hi
hi
ệ
ệ
n
n
s
s
ự
ự
xâm
xâm
nhi
nhi
ễ
ễ
m
m
TB
TB
á
hi
ệ
ệ
n
n
v
v
ớ
ớ
i
i
s
s
ự
ự
tăng
tăng
sinh
sinh
nhân
nhân
mô
mô
gan
gan
t
t
ụ
ụ
y
ú
t
t
Không
Không
c
c
ó
ó
đi
đi
ề
ề
u
u
tr
tr
ị
ị
b
b
ệ
ệ
nh
nh
vi
vi
r
n
s
s
ự
ự
xâm
xâm
nhi
nhi
ễ
ễ
m
m
vi
vi
r
r
ú
ú
t
t
v
v
à
à
o
o
tôm
tôm
c
tôm
,
,
c
c
á
á
mang
mang
m
m
ầ
ầ
m
m
b
b
ệ
ệ
nh
nh
S
S
ử
ử
d
d
ụ
R
ử
ử
a
a
nauplii
nauplii
b
b
ằ
ằ
ng
ng
thu
thu
ố
ố
c
c
s
s
á
á
t
t
tr
tr
ù
ù
ng
ử
tr
tr
ù
ù
ng
ng
ôzôn
ôzôn
Di
Di
ệ
ệ
t
t
c
c
á
á
c
c
sinh
sinh
v
v
ậ
ậ
t
Ngăn
ch
ch
ặ
ặ
n
n
s
s
ự
ự
xâm
xâm
nh
nh
ậ
ậ
p
p
VR
VR
v
v
à
à
o
o
h
h
ệ
μ
Tr
Tr
á
á
nh
nh
th
th
ả
ả
gi
gi
ố
ố
ng
ng
trong
trong
th
th
ờ
ờ
i
i
đi
đi
ể
ử
d
d
ụ
ụ
ng
ng
con
con
gi
gi
ố
ố
ng
ng
không
không
mang
mang
m
m
ầ
ầ
m
m
b
b
ệ
ệ
nh
Gi
Gi
ả
ả
m
m
c
c
á
á
c
c
ĐK
ĐK
gây
gây
stress
stress
trong
trong
khi
khi
nuôi
nuôi
T
T
ạ
c
hi
hi
ệ
ệ
n
n
nghiêm
nghiêm
ng
ng
ặ
ặ
t
t
đk
đk
v
v
ệ
ệ
sinh
sinh
Tr
Tr
á
á
nh
ồ
n
n
g
g
ố
ố
c
c
,
,
c
c
ầ
ầ
n
n
x
x
ử
ử
lý
lý
th
th
ứ
ứ
c
c
ăn
trong
15
15
ph
ph
ú
ú
t
t
)
)
Ch
Ch
ỉ
ỉ
d
d
ù
ù
ng
ng
th
th
ứ
ứ
c
c
ăn
h
ợ
ợ
p
p
D
D
ù
ù
ng
ng
th
th
ứ
ứ
c
c
ăn
ăn
c
c
ó
ó
b
b
ổ
ổ
sung VTM C 100
trư
ờ
ờ
ng
ng
10%
10%
v
v
ậ
ậ
y
y
c
c
ầ
ầ
n
n
tr
tr
ộ
ộ
n
n
1g/1kg
1g/1kg
th
th
ứ
n
th
th
ứ
ứ
c
c
ăn
ăn
như
như
peptidoglycan
peptidoglycan
0,2mg/kg
0,2mg/kg
tr
tr
ọ
ọ
ng
ng
lư
lư
ợ
ợ
ng/ng
ng/ng
à
à
y
y
trong
trong
15
15
ng
ng
à
à
y
y
Theo
Theo
dõi
dõi
v
v
à
à
ph
ph
á
á
t
t
hi
hi
ệ
c
á
á
c
c
y
y
ế
ế
u
u
t
t
ố
ố
stress do MT
stress do MT
Thư
Thư
ờ
ờ
ng
ng
xuyên
xuyên
ki
ki
ể
ĐV
nuôi
nuôi
v
v
à
à
c
c
á
á
c
c
y
y
ế
ế
u
u
t
t
ố
ố
MT
MT
Ki
Ki
ể
trang
tr
tr
ạ
ạ
i
i
Không
Không
th
th
ả
ả
i
i
c
c
á
á
c
c
ch
ch
ấ
ấ
t
t
c
MT
Di
Di
chuy
chuy
ể
ể
n
n
ngay
ngay
c
c
á
á
tôm
tôm
ch
ch
ế
ế
t
t
ra
ra
kh
kh
ỏ
a
nuôi
nuôi
ph
ph
ả
ả
i
i
l
l
à
à
m
m
nghiêm
nghiêm
công
công
t
t
á
á
c
c
kh
kh
ử
ử
tr
tham
tham
kh
kh
ả
ả
o
o
FAO & NACA, 2001. Asia Diagnostic Guide to Aquatic
FAO & NACA, 2001. Asia Diagnostic Guide to Aquatic
Animal Diseases. PP 178
Animal Diseases. PP 178
-
-
182.
182.
Lightner
Lightner
, D.V. 1996. A hand book of Shrimp Pathology
, D.V. 1996. A hand book of Shrimp Pathology
and Diagnostic Procedures for Disease of Cultured
and Diagnostic Procedures for Disease of Cultured
Penaeid
Penaeid
Shrimp. World Aquaculture Society, Baton
i
t
t
ô
ô
m,
m,
Khoa
Khoa
thu
thu
ỷ
ỷ
s
s
ả
ả
n
n
tr
tr
ờng
ờng
Đ
Đ
H
H
c
Bonami
, J.R., K.W.
, J.R., K.W.
Hasson
Hasson
, J. Mari, B. T.
, J. Mari, B. T.
poulos
poulos
, and D.V.
, and D.V.
Lightner
Lightner
. 1997.
. 1997.
Taura
Taura
Syndrome of marine
Syndrome of marine
penaeid
penaeid
shrimp:
shrimp:
Characterisation
Characterisation
of the viral agent. J. gen.
of the viral agent. J. gen.
Virol
Virol
. 78 92): 313
vanamei
: Demonstration of a viral etiology.
: Demonstration of a viral etiology.
Dis.
Dis.
Aquat
Aquat
. Org. 23(2):115
. Org. 23(2):115
-
-
126.
126.
Lighner
Lighner
, D.V. 1996. A Handbook of Shrimp Pathology and
, D.V. 1996. A Handbook of Shrimp Pathology and
Diagnostic Procedures for Disease of Cultured
Diagnostic Procedures for Disease of Cultured
Penaeid
Penaeid
Shrimp. World Aquaculture Society,
Shrimp. World Aquaculture Society,
Bton
Bton
Rouge, LA. 304p.
Rouge, LA. 304p.
p
p
1.
1.
K
K
ể
ể
tên
tên
4
4
b
b
ệ
ệ
nh
nh
c
c
á
á
do
do
Iridovirus
Iridovirus
á
á
song do
song do
Iridovirus
Iridovirus
gây
gây
ra
ra
3.
3.
B
B
ệ
ệ
nh
nh
Vi
Vi
r
r
ú
ú
t
t
WSSV
WSSV
Baculovirus
Baculovirus
Đ
Đ
ố
ố
m
m
tr
tr
ắ
ắ
ng
ng
v
v
ỏ
ỏ
VNN
VNN
Nodavirus
Nodavirus
Không
Không
b
b