Chuyªn ®Ò thùc tËp tèt nghiÖp
SV: NguyÔn Huy Tëng - Líp: KÕ to¸n K33
Đồng thời ghi Nợ TK 009 - Nguồn vốn khấu hao
Công ty chỉ trích khấu hao TSCĐ tại Khu nhà làm việc tại Đông Anh để phân bổ
vào chi phí sản xuất chung là chưa đủ. Bởi vì ngoài Khu nhà làm việc ĐA , chi phí
khấu hao các thiết bị quản lý tại các xí nghiệp xây lắp không được xác định điều này
làm chi phí của công trình giảm, lợi nhuận tăng và công ty vẫn phải nộp thuế thu nhập
cho khoản lợi nhuận này.
c. Hệ thống Sổ tổng hợp
Các nghiệp vụ có liên quan đến TSCĐ được công ty phản ánh vào các Sổ tổng
hợp là Sổ Nhật ký chung và Sổ cái theo mẫu ( Biểu số 3.1, Biểu số 3.2). Sổ Nhật ký
chung không có cột "Đã ghi sổ cái" cột này có ý nghĩa là dấu hiệu cho việc đã phản
ánh nghiệp vụ trên sổ Nhật ký chung vào Sổ cái các khoản. Điều này sẽ dẫn đến khó
khăn trong việc kiểm tra, theo dõi quá trình ghi chép vào Sổ cái. Tương tự Sổ cái các
tài khoản cũng không có cột "Trang Nhật ký chung"
d. Công tác quản lý và sử dụng tài sản cố định
* Công ty xây dựng 472 không tiến hành đánh số tài sản cố định
Xét trên góc độ quản lý thì việc không đánh số TSCĐ làm cho công ty khó khăn
trong việc quản lý TSCĐ: Công ty không thể biết một máy móc thiết bị đang được sử
dụng tại đơn vị nào, phòng ban nếu như không quản lý chặt chẽ theo đơn vị, bộ phận
sử dụng, công ty không thể biết TSCĐ được đầu tư bằng nguồn vốn nào nếu như
không quản lý TSCĐ theo nguồn vốn hình thành
Chuyªn ®Ò thùc tËp tèt nghiÖp
SV: NguyÔn Huy Tëng - Líp: KÕ to¸n K33
Biểu số 3.1
SỔ NHẬT KÝ CHUNG
Quý / năm 200
Chứng từ Số phát sinh
Ký hiệu NT
Diễn giải SHTK
Nợ Có
Dư cuối kỳ
Ngày … tháng … năm ……
Người ghi sổ
(Ký, ghi rõ họ tên)
Kê toán trưởng
(Ký, ghi rõ họ tên)
Bên giao khoán
(Ký, họ tên, đóng
dấu)
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
SV: Nguyễn Huy Tởng - Lớp: Kế toán K33
* Phõn loi TSC
Hin nay Cụng ty ang thc hin phõn loi ti sn c nh theo Ngun hỡnh
thnh vo hỡnh thỏi vt cht. Hai cỏch phõn loi ny phn no ó giỳp cho cụng ty
qun lý c ti sn c nh ti cụng ty. Vn t ra lm th no cụng ty cú th
bit hin ti cụng ty cũn ti sn c nh ang c s dng vo mc ớch gỡ, cú bao
nhiờu ti sn ang cho thanh lý, nhng bỏn.Nu ch da vo cỏch phõn loi trờn
thỡ Cụng ty cú c nhng thụng tin liờn quan n vn trờn.
* Qun lý v trớch khu hao ti sn c nh
Hin nay cụng ty ỏp dng phng phỏp trớch khu hao riờng cho tng loi TSC
khỏc. Vic tớch khu hao cho phng tin mỏy múc theo giỏ bỡnh quõn gi ca hot
ng l khụng ỳng theo quy nh k toỏn. Bờn cnh ú vic phõn b khu hao TSC
cho cỏc cụng trỡnh theo tiờu thc chi phớ nhõn cụng trc tip l khụng hp lý bi i
vi mt cụng trỡnh s dng nhiu gi mỏy thi cụng m s dng ớt chi phớ nhõn cụng
thỡ khu hao TSC phõn b.
* Qun lý s dng TSC ca cụng ty luụn c iu ng n cỏc cụng trỡnh.
Vic theo dừi s dng cỏc thit b thi cụng khụng c thc hin mt cỏch cht ch.
Vớ d: Vic a mt mỏy múc i thi cụng cỏc cụng trỡnh thng khụng c qun lý
bng vn bn. Do vy khụng cú s rng buc v trỏch nhim i vi vic s dng
sn c nh.
Mu s chi tit ti sn c nh s dng ti phũng K toỏn ti chớnh cụng ty theo
quy nh c trỡnh by Biu s 2.3, Mu s s theo dừi tỡnh hỡnh TSC s dng cho
cỏc b phn cụng ty cú th thc hin thit k theo Mu 1.43
Biu s 3.3 S CHI TIT TI SN C NH THEO N V S DNG
B phn s dng:.
Quý./ nm 200
Ghi tng ti sn c nh Ghi gim ti sn c nh
Chng t Chng t
S
hiu
Ngy
thỏng
Tờn, ký mó
hiu, quy
cỏch (cp
hng
TSC)
V
T
S
lng n
giỏ
S
Nguyờn
giỏ
Ngi
qun lý
T
ngy
n
ngy
SH NT
Lý
do
Ghi
chỳ Cng Ngi ghi s
(Ký, ghi rừ h tờn)
Ph trỏch b phn
(Ký, ghi rừ h tờn) b. Phõn loi ti sn c nh theo tỡnh trng s dng
thc hin qun lý tt hn tỡnh hỡnh ti sn c nh Cụng ty nờn thc hin qun
lý TSC theo tỡnh trng s dng. Vic phõn loi TSC theo tiờu thc tỡnh trng s
N TK 141 (1413) Chi tit n v nhn khoỏn
Cú TK liờn quan 111, 112, 152, 153.
Khi thanh lý hp ng cn c vo quyt toỏn tm ng, k toỏn phn ỏnh chi phớ
thc t:
N TK 621 Chi phớ nguyờn vt liu trc tip
N TK 622 Chi phớ nhõn cụng trc tip
N TK 623 Chi phớ s dng mỏy thi cụng
N TK 627 Chi phớ sn xut chungp
N TK 133 Thu GTGT u vo
Cú TK 141(1413)
Khi cụng trỡnh XDCB hon thnh bn giao, k toỏn phn ỏnh:
BT1. Ghi tng nguyờn giỏ TSC
N TK 211 Nguyờn giỏ TSC
Co TK 512 Ghi tng thu nhp
BT2. Phn ỏnh giỏ vn
N TK 632
Cú TK 154
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
SV: Nguyễn Huy Tởng - Lớp: Kế toán K33
Biu s 3.5 S CHI TIT TI SN C NH
Tỡnh trng s dng: Ch thanh lý
STT Tờn TSC Mó TSC
Nguyờn
giỏ TSC
Khu hao
tớch lu
Giỏ tr
nghip hch toỏn vo chi phớ sn xut chung
d. V hch toỏn sa cha ln TSC
Cụng ty nờn trớch trc chi phớ sa cha TSC khi phỏt sinh cỏc nghip v
sa cha TSC cụng ty ó cú sn ngun bự p. Vic hch toỏn trớch trc chi phớ
sa cha ln TSC c thc hin nh sau:
Cn c vo k hoch sa cha TSC, k toỏn thc hin trớch trc chi phớ sa
cha TSC vo chi phớ sn xut kinh doanh trong k.
N TK 642 Chi phớ qun lý doanh nghip
Cú TK 335 Chi phớ tr trc
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
SV: Nguyễn Huy Tởng - Lớp: Kế toán K33
Mi chi phớ liờn quan n vic sa cha c hch toỏn trờn TK 214 (2143) Khi
cụng trỡnh sa cha ln hon thnh cn c vo quyt toỏn cụng trỡnh k toỏn phn ỏnh
vic bn giao:
N TK 335 Chi phớ tr trc
Cú TK 214(2143) S chi phớ chờnh lch
* Trong trng hp nghip v sa cha ln TSC l bt thng Cụng ty nờn kt
chuyn cỏc chi phớ sa cha ln vo TK 242 phõn b cho cỏc nm tip theo.
N TK 242 Chi phớ tr trc di hn
Cú TK 241 ( 2413) Chi phớ xõy dng c bn d dang
nh k phõn b dn vo chi phớ sn xut kinh doanh trong k
N TK 627,641,642
Cú TK 242 Chi phớ tr trc di hn
c. Thc hin ỳng quy nh ca b s k toỏn
Vic lp v phn ỏnh cỏc nghip v kinh t phỏt sinh vo cỏc loi s k toỏn tng
hp cụng ty c thc hin theo ỳng quy nh ca ch k toỏn. Theo Em cụng
ty nờn b sung cho y Mu s Nht ký chung v s cỏi nh sau:
Biu s 3.7 S NHT Kí CHUNG
Quớ /200
Chng t S phỏt sinh
Tài khoản
Quí / năm 200
Chứng từ Số phát sinh
Ký hiệu NT
Diễn giải Trang
NKC
Nợ Có
Số dư đầu kỳ
………
Cộng phát sinh
Dư cuối kỳ
Ngày … tháng … năm ……
Người ghi sổ
(Ký, ghi rõ họ tên)
Kê toán trưởng
(Ký, ghi rõ họ tên)
Bên giao khoán
(Ký, họ tên, đóng
dấu)
2. Tăng cường quản lý có hiệu quả tài sản cố định
2.1. Thực hiện mã hoá TSCĐ
Hiện nay Công ty xây dựng 472 không thực hiện đánh số đối với TSCĐ. Điều
này dẫn tới tình trạng công ty gặp khó khăn trong việc quản lý TSCĐ. Để thống nhất
trong việc quản lý và sử dụng TSCĐ, theo Em công ty nên đánh số đối với TSCĐ
nhằm cung cấp thông tin về bộ phận sử dụng TSCĐ đó có được sử dụng vào sản xuất
kinh doanh hay không, năm đưa vào sử dụng.
2.2. Các giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng TSCĐ tại Công ty xây
chuyờn mụn hoỏ v mỏy múc thit b nờn cú th cung ng y , kp thi cỏc loi
mỏy múc v thit b m khỏch hng yờu cu.
3. Mt s kin ngh v ch k toỏn v qun lý ti sn c nh
3.1. Kin ngh v ch k toỏn liờn quan n ti sn c nh
Quyt nh s 89/2002/TT - BTC ca B ti chớnh ban hnh ngy 09 thỏng 10
nm 2002 ó nờu ra nhng quy nh c th cho vic k toỏn TSC ỏp dng chun
mc k toỏn s 03 " TSC HH" v chun mc k toỏn s 04 " TSC VH" Trong vic
thc hin quy nh ghi chộp ny nafy Em thy vng mc trong vic ỏp dng TK 24
vo hch toỏn cỏc nghip v v TSC nh sau:
Ni dung ca TK 242 " Chi phớ tr trc di hn "
Bờn N: Chi phớ tr trc di hn phỏt sinh trong k
Bờn Cú: Phõn b chi phớ hot ng sn xut kinh doanh trong k
D N: Cỏc khon chi phớ tr trc cha tớnh vo chi phớ sn xut kinh doanh
Chuyªn ®Ò thùc tËp tèt nghiÖp
SV: NguyÔn Huy Tëng - Líp: KÕ to¸n K33
Trường hợp mua TSCĐ HH và TSCĐ VH theo phương thức trả chậm trong
nhiều năm: Phần lãi trả chậm, trả góp mà doanh nghiệp phải thanh toán cho nhà cung
cấp phải hạch toán vào bên Nợ TK 242, mà bản chất của chi phí được ghi nhận vào
TK 242 là chi phí phát sinh trong nhiều năm. Vậy nếu như công ty chỉ trả chậm trong
thời gian 1 năm thì sẽ hạch toán vào đâu? Vấn đề này chưa được chế độ quy định cụ
thể Theo Em chế độ cần nêu rõ hơn việc áp dụng của TK 242 như sau:
Đối với chi phí phân bổ trong một niên độ thì sử dụng TK 1421 - Chi phí chờ kết
chuyển. Đối với chi phí phân bổ trong thời hạn trên 1 năm thì hạch toán vào TK 242 -
Chi phí trả trước dài hạn.
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
SV: Nguyễn Huy Tởng - Lớp: Kế toán K33
3.2. Kin ngh v ch qun lý s dng ti sn c nh
a. Xỏc nh nguyờn giỏ ti sn c nh
Theo quyt nh s 1062/1996/Q - BTC ban hnh ngy 14/11/1996
Nguyờn giỏ TSCsau = Giỏ tr cũn li ca + Chi phớ
Bờn N: Hon nhp d phũng
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
SV: Nguyễn Huy Tởng - Lớp: Kế toán K33
Bờn Cú: D phũng gim giỏ TSC hin cú
Cui nm N + 1 cn c vo tỡnh hỡnh ti sn c nh ti doanh nghip k toỏn
thc hin trớch lp d phũng b sung hoc hon nhp d phũng theo bỳt toỏn sau:
N TK 711
Cú TK 219
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
SV: Nguyễn Huy Tởng - Lớp: Kế toán K33
KT LUN
Ti sn c nh l yu t úng vai trũ quan trng trong bt c mt doanh nghip
hay t chc no. Hch toỏn ti sn c nh giỳp mt doanh nghip cú th kim soỏt
c tỡnh hỡnh ti sn c nh hin cú, bit c hiu qu ca vic u t vo ti sn
c nh, t ú cú nhng chớnh sỏch iu chnh kp thi.
Trong nhng nm qua Cụng ty xõy dng 472 - Tng cụng ty xõy dng Trng
Sn ó thc s quan tõm n vic u t, i mi ti sn c nh, hon thin cụng tỏc
hch toỏn k toỏn ti sn c nh. Bờn cnh nhng thnh tu ó t c Cụng ty vn
cũn nhng tn ti cn khc phc.
Trong thi gian thc tp ti Cụng ty xõy dng 472 - Tng cụng ty xõy dng
Trng Sn, em ó cú nhng iu tỡm hiu thc t quỏ trỡnh hch toỏn k toỏn ti sn
c nh cú th so sỏnh vi nhng kin thc m em ó c trang b nh trng,
ng thi em cng hc c nhiu iu b ớch t vic vn dng linh hot ch ti
chớnh k toỏn ti cụng ty. Trờn c s ú em xin a ra mt s ý kin b sung nhm
hon thin hn na vic hch toỏn k toỏn ti sn c nh ti cụng ty. Mc dự ó rt
c gng trong quỏ trỡnh nhnng Chuyờn tt nghip ca em chc chn khụng trỏnh
c nhng thiu sút. Em rt mong c s ch bo ca cỏc thy cụ giao Chuyờn
tt nghip ca em c hon thin hn.
Em xin chõn thnh cỏm n thy giỏo Trng Anh Dng v cỏc Anh, Ch
2. Nhim v ca hch toỏn ti sn c nh trong cỏc doanh nghip 8
3. Hch toỏn chi tit ti sn c nh. 8
4. Hch toỏn tng hp TSC 9
4.1. Hch toỏn tỡnh hỡnh bin ng TSC hu hỡnh v TSC vụ hỡnh 9
4.2. Hch toỏn ti sn c nh thuờ ti chớnh 17
4.3. Hch toỏn khu hao ti sn c nh 19
4.4. Hch toỏn sa cha TSC 22
III. Phõn tớch hiu qu s dng ti sn c nh trong doanh nghip 24
1. S cn thit phi phõn tớch hiu qu s dng ti sn c nh 24
2. Cỏc ch tiờu phõn tớch 24
PHN II: THC TRNG CễNG TC HCH TON K TON TI CễNG
TY XY DNG 472 - TNG CễNG TY XY DNG TRNG SN 27
I. Quỏ trỡnh hỡnh thnh v phỏt trin ca Cụng ty xõy dng 472 27
1. Chc nng v nhim v ca Cụng ty xõy dng 472 27
2. c im hot ng kinh doanh ca Cụng ty xõy dng 472 28
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
SV: Nguyễn Huy Tởng - Lớp: Kế toán K33
3. C cu b mỏy qun lý ca Cụng ty xõy dng 472 28
3.1. Ban giỏm c cụng ty 30
3.2. Cỏc phũng chc nng ca cụng ty 30
4. B mỏy k toỏn ca Cụng ty xõy dng 472 32
II. Phõn cp qun lý doanh nghip 26
1. Cụng tỏc k hoch hoỏ ti chớnh 26
2. S lc cụng tỏc t chc k toỏn 27
3. K toỏn cỏc nghip v ch yu cụng ty xõy dng 472 28
III. Thc t tỡnh hỡnh hch toỏn ti sn c nh cụng ty xõy dng 472 30
1. c im tỡnh hỡnh qun lý s dng ti sn c nh ti Cụng xõy dng 472 30
1.1. c im v phõn loi ti sn c nh 30
1.2. Cụng tỏc qun lý v s dng TSC 31
2. Hch toỏn k toỏn tỡnh hỡnh bin ng tng gim TSC ti Cụng ty xõy dng 472
77
1. Phng hng hon thin hch toỏn v qun lý ti sn c nh ti Cụng ty 77
1.1. S cn thit phi hon thin hch toỏn v qun lý ti sn c nh 77
1.2 . Hon thin hch toỏn k toỏn ti sn c nh 78
2. Tng cng qun lý cú hiu qu ti sn c nh 83
2.1. Thc hin mó hoỏ TSC 83
2.2. Cỏc gii phỏp nhm nõng cao hiu qu s dng TSC ti Cụng ty xõy dng
472 83
3. Mt s kin ngh v ch k toỏn v qun lý ti sn c nh 84
3.1. Kin ngh v ch k toỏn liờn quan n ti sn c nh 84
3.2. Kin ngh v ch qun lý s dng ti sn c nh 86
2. Phõn b lói tin vay cú mc ớch chung vo nguyờn giỏ ca ti sn c nh u
t mua sm 86
KT LUN 88