Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
SV: Nguyễn Huy Tởng - Lớp: Kế toán K33
phớ, cỏc chi phớ phỏt sinh trong quỏ trỡnh XDCB c tp hp vo Bng tng hp chi
phớ sau ú Cụng ty lp biờn bn bn giao TSC. Sau khi TSC c bn giao cụng
ty thc hin thanh lý hp ng giao khoỏn cụng trỡnh XDCB. Trong trng hp
TSC c cp trờn ( Tng cụng ty) cp Cụng ty s lp ra 1 Hi ng ỏnh giỏ
TSC v lp biờn bn ỏnh giỏ TSC. Sau ú cụng ty lp biờn bn bn giao TSC
cho cỏc n v trc thuc.
Cỏc TSC s dng ti cụng ty c qun lý theo tng b h s TSC gm 3 b.
- H s k thut: Bao gm cỏc ti liu k thut liờn quan n TSC c lp,
lu tr v qun lý ti phũng Vt t xe mỏy ca cụng ty.
- H s k toỏn: Bao gm cỏc chng t liờn quan n TSC c lp, lu tr v
qun lý ti phũng K toỏn ti chớnh ca cụng ty bao gm:
- Quyt nh u t c duyt
- Biờn bn u thu hay ch nh thu
- Biờn bn nghim thu k thut
- Biờn bn quyt toỏn cụng trỡnh hon thnh
- Hoỏ n GTGT
- Biờn bn giao nhn TSC
Cn c vo biờn bn giao nhn TSC v h s TSC k toỏn TSC tin hnh
ghi th TSC.
2.2.2. Hch toỏn chi tit tỡnh hỡnh tng TSC
a. TSC tng do mua sm
Cỏc chng t s dng:
- Quyt nh ca Giỏm c cụng ty
- Hoỏ n GTGT hoỏ n vn chuyn
- Hp ng mua bỏn TSC
- Biờn bn giao nhn TSC
Vớ d minh ho:
- Cn c vo nhu cu s dng mỏy thi cụng phc v thi cụng cụng trỡnh D ỏn
ci to nõng cp quc l 6 Sn La thỏng 01 nm 2003 Giỏm c xớ nghip ó lp
Ngõn hng u t v phỏt trin Thỏi nguyờn.
iu III. Phũng vt t xe mỏy, phũng K toỏn ti chớnh cụng ty cú trỏch nhim
thc hin quyt nh ny.
Ni nhn:
Tng Cty XD Trng sn
Cỏc phũng VTXM, KTTC
Lu cụng ty
GIM C CễNGTY
( Ký, h tờn, úng du)
Ngy 15 thỏng 02 nm 2003 i din Phũng Vt t xe mỏy v phũng k toỏn
thc hin mua ti sn c nh thụng qua Hoỏ n GTGT s 0090347
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
SV: Nguyễn Huy Tởng - Lớp: Kế toán K33
Mu s 2.2
HO N GI TR GIA TNG Mu s 01/GTKT
Liờn 2 ( Giao cho khỏch hng) 3LL S:
0090347
n v bỏn hng: Cụng ty thit b xõy dng TCCL
a ch: 80 Lỏng H
in thoi: 04. 8647658
Mó s thu: 0100365533 -1 Ti khon: 43110030093143
Ti Ngõn hng c phn ụng ỏ - Chi nhỏnh H Ni
n v: Cụng ty xõy dng 472 - Tng cụng ty xõy dng Trng Sn
a ch: Phng Tõn lp - Thnh ph Thỏi Nguyờn
in thoi: 0280 847327
Mó s thu: 46001905-1 Ti khon: 39010000000094
Ti Ngõn hng u t v phỏt trin Thỏi Nguyờn
Hỡnh thc thanh toỏn: tr tin ngay
STT
PHIU CHI
Ngy 15 thỏng 02 nm 2003 Quyn s 1/2003
S 1502
N TK 211,133
Cú TK: 111
H tờn ngi nhn tin: Nguyn Siờu Vit
a ch: Phũng vt t xe mỏy - Cụng ty xõy dng 472
Lý do: Mua mỏy xỳc phc v sn xut kinh doanh
S tin : 649.000.000 ( Sỏu trm triu ng chn)
Kốm theo : 02 chng t gc
TH TRNG
N V
(Ký, h tờn, úng
du)
K TON TRNG
(Ký, h tờn)
NGI LP PHIU
( Ký, h tờn)
ó nhn s tin ( Sỏu trm triu ng chn)
Ngy 15 thỏng 01 nm 2003
TH QU NGI NHN
(Ký, h tờn) (Ký, h tờn)
ng thi Cụng ty lp biờn bn bn giao Ti sn c nh cho xớ nghip 721 Mu
s 2.4
Trờn c s biờn bn bn giao ti sn c nh k toỏn ti sn c nh thc hin lp
th ti sn c nh cho mỏy xỳc Komatsu PC 200 c s dng ti xớ nghip 721 -
Cụng ty xõy dng 472.
Da vo th ti sn c nh v cỏc chng t cú liờn quan, k toỏn ti sn c nh
T
T
Tên, ký
hiệu, quy
cách (cấp
hạng của
TSCĐ)
Số
hiệu
TSC
Đ
Nướ
c sản
xuất
Năm
sản
xuất
Năm
đưa
vào
sử
dụng
Công
suất
(diện
kèm
theo
A
B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 E
1
Máy xúc
Komatsu
PC200
Nhật
2001
2003
590.000
.000
10.000
.000
600.000
0.000
11%
Cộng
x x x x x 590.000
.000
x 10.000
.000
600.000
0.000
THẺ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH SỐ 125
Ngày 15 tháng 01 năm 2003 lập thẻ
- Căn cứ vào Biên bản giao nhận TSCĐ số: 01/ 2003 ngày 15 tháng 01 năm 2003
Tên, ký hiệu, quy cách ( cấp hạng) TSCĐ: Máy xúc Komatsu PC 200
Nước sản xuất (xây dựng): Nhật Bản
Năm sản xuất: 2001
Bộ phận quản lý sử dụng: Xí nghiệp 721
Năm đưa vào sử dụng: 2003
Đình chỉ sử dụng ngày…. tháng…. năm……
Lý do đình chỉ:……………………………………………………………
Nguyên giá TSCĐ Giá trị hao mòn TSCĐ Chứng
từ
Ngày
tháng
Diễn giải Nguyên giá Năm GTH
M
Cộng dồn
A B C 1 2 3 4
15/01/200
3
Mua máy xúc
Komutsu
PC200
600.000.000 600.000.00
0
STT Tên, quy cách dụng cụ, phụ
tùng
59.000.000 649.000.000
Biểu số 2.7
TỔNG CÔNG TY XD TRƯỜNG SƠN
CÔNG TY XÂY DỰNG 472
BẢNG KÊ PHÂN LOẠI
Số: 17 TS/ T1
Chứng từ Ghi có TK 331, Ghi Nợ các TK
SH NT
Diễn giải
2114 441 Tổng cộng
0090347
15/01/2003
Mua máy xúc
Komatsu PC200
590.000.000
590.000.000
590.000.000
Cộng 590.000.000
590.000.000
590.000.000
Bờn nhn giao khoỏn ( Bờn B) Xớ nghip 721 trc thuc Cụng ty xõy dng 472
i din ụng: Lờ Kiờn Chc v Giỏm c XN
Hai bờn thng nht ký kt hp ng giao khoỏn thi cụng cụng trỡnh xõy Tr s
lm vic ti Sn La vi cỏc iu khon sau:
iu 1: Ch u t cụng trỡnh: Cụng ty xõy dng 472
iu 2: n v nhõn giao: Xớ nghip 721 cú trỏch nhim thi cụng cụng trỡnh nha
lm vic ti Sn La.
iu 3: Tin thi cụng cụng trỡnh: Cụng trỡnh phi c hon thnh trc ngy
30/03/2003
iu 4: Trỏch nhim ca cỏc bờn:
Trỏch nhim ca bờn giao khoỏn: Bờn giao khoỏn l Cụng ty 472 cú trỏch nhim
giao cho bờn nhn khoỏn cỏc ti liu thit k cỏc ch dn v k thut, tiờu chun ỏp
dng ghi trong hp ng, trỏch thc hin ch kim tra, giỏm sỏt cụng trỡnh.
Trỏch nhim ca bờn giao khoỏn:
Thi cụng cụng trỡnh ỳng theo cỏc yờu cu k thut, ỳng nh thit k ỳng cỏc
bin phỏp t chc thi cụng v an ton lao ng.
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
SV: Nguyễn Huy Tởng - Lớp: Kế toán K33
Hp ng cú giỏ tr ngay 20/01/2003
Bờn nhn:
(Kớ, ghi rừ h tờn)
Bờn giao khoỏn
(Kớ, h tờn, úng du)
Ngy 20/01/2003 Cụng ty Xõy dng 472 ng trc cho Xớ nghip 721 s tin
trong d toỏn cụng trỡnh 140.135.734 theo phiu chi s 4305 chi phớ thc t phỏt
sinh trong quỏ trỡnh thi cụng c k toỏn tng hp trong bn tng hp kinh phớ (Biu
2.10)
Sau khi cụng trỡnh xõy dng c bn hon thnh ngy 30/03/2003 Cụng ty XD
472 thc hin nghim thu v thc hin bn giao cụng trỡnh (Mu s 2.6)
+ 612.178
Tng giỏ tr 140.135.734
141.898.252
+ 1.762.518Mu 2.6
TNG CễNG TY XD TRNG
SN
CễNG TY XY DNG 472
S 427/CT - Tch
CNG HO X HI CH NGHA VIT NAM
c lp - T do - Hnh phỳc
Thỏi nguyờn, ngy 30 thỏng 03 nm 2003BIấN BN BN GIAO TSC
Cụng trỡnh: Tr s lm vic ti Sn La
- Cn c quyt nh s 442/ Q - CT ngy 20 thỏng 01 nm 2003 ca Giỏm c
Cụng ty xõy dng 472 v vic xõy dng Tr s lm vic ti Sn La.
i din bờn A
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
SV: Nguyễn Huy Tởng - Lớp: Kế toán K33
ễng: Phm Vn Lý Chc v Giỏm c Cụng ty
i din bờn B
- Cn c Hp ng giao khoỏn s 442/ HGK ngy 20 thỏng 01 nm 2003 v
vic thi cụng cụng trỡnh Tr s lm vic ti Sn La.
- Cn c vo Biờn bn bn giao cụng trỡnh xõy dng c bn hon thnh
Hụm nay, nga 30 thỏng 03 bn 2003 chỳng tụi gm:
i din bờn A: Bờn giao khoỏn
i din: ễng Phm Vn Lý Chc v Giỏm c
Cụng ty
i din bờn B: Bờn nhn giao khoỏn
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
SV: Nguyễn Huy Tởng - Lớp: Kế toán K33
i din: ễng Lờ Kiờn Chc v Giỏm c xớ nghip
Hai bờn thng nht thanh lý Hp ng giao khoỏn cụng trỡnh Tr s lm vic
Sn La nh sau:
Tng giỏ tr d toỏn: 140.135.734
Tng chi phớ thc t: 141.898.252
S tin bờn A ó thanh toỏn cho bờn B l: 140.135.734
S tin bờn A cũn phi thanh toỏn cho bờn B l: 1.762.518
Bờn A cũn phi thanh toỏn cho bờn B s tin cũn thiu
Giỏm c xớ nghip
721
(Ký, ghi rừ h tờn)
K toỏn trng
(Ký, ghi rừ h tờn)
TP k thut thi
cụng
(Ký, ghi rừ h tờn)
Giỏm
c cụng ty
T
hiệu, quy
cách (
cấp hạng
của
TSCĐ)
hiệu
TS
CĐ
c
sản
xuất
m
sản
xuất
m
đưa
vào
sử
dụn
g
suất (
diện
tích
thiết
kế)
Giá
B C D 1 2 3 4 5 6 7 8 E
1
Trụ sở
làm việc
Sơn La
Việt
Na
m
200
2
200
3
141.89
8.252
4.5
%
Cộng
x x x x x 141.89
8.252
x x x STT
Tên, quy cách dụng cụ phụ tùng ĐVT Số lượng Giá trị
A B C 1 2
Tổng cộng
Năm sản xuất: 2002
Năm đưa vào sử dụng: 2003
Bộ phận quản lý sử dụng: Xí nghiệp 721
Nguyên giá tài sản cố định Giá trị Hao mòn TSCĐ Số hiệu
chứng
từ
NT Diễn giải Nguyên giá Năm GTHM
Cộng dồn
30/03/03
141.898.252
141.898.252
BBBG
Trụ sở làm việc
tại Sơn La
STT
Tên, quy cách các dụng cụ
phụ tùng
ĐVT Số lượng Giá trị
A B C 1 2
- Ghi giảm Tài sản cố định chứng từ số:……… ngày…. tháng……năm……….
- Lý do ghi giảm Tài sản cố định:…………………………………………
Biểu số 2.14
TỔNG CÔNG TY XD TRƯỜNG
SƠN
CÔNG TY XÂY DỰNG 472 BẢNG KÊ PHÂN LOẠI
Số: 51 TS/T3
ĐVT: Đồng
Chứng từ Ghi nợ TK 211, ghi có các TK
SH NT
Diễn giải
441 Tổng cộng
534/ HĐGK 30/03/03 Trụ sở làm việc 141.898.252
141.898.252
Cộng 141.898.252
141.898.252
Biểu số 2.15
TỔNG CÔNG TY XD TRƯỜNG
SƠN
CÔNG TY XÂY DỰNG 472 BẢNG KÊ PHÂN LOẠI
TNG CễNG TY XD TRNG
SN
CễNG TY XY DNG 472
BNG Kấ PHN LOI
S: 22TS/ T1
Chng t Ghi cú TK 2117, ghi n cỏc
TK
SH NT
Din gii
214 Tng cng
534/ HGK 25/01/03 Chuyn cụng c dng
thnh ti sn c nh
230.363.857
230.363.857
Cng 230.363.857
230.363.857
2.3. Hch toỏn chi tit tỡnh hỡnh gim ti sn c nh
Khi xột thy ti sn c nh ó khu hao ht, ti sn c nh khụng cũn giỏ tr s
dung hoc s dng khụng cũn hiu qu v cn thit phi thanh lý thu hi ngun
vn, Giỏm c cụng ty gi cụng vn xin phộp Tng cụng ty v vic thanh lý nhng
bỏn c thc hin qua Biờn bn thanh lý ti sn c nh v k toỏn ti sn c nh
cn c vo cỏc chng t gim ti sn c nh hu Th ti sn c nh.
Chuyªn ®Ò thùc tËp tèt nghiÖp
SV: NguyÔn Huy Tëng - Líp: KÕ to¸n K33
Trong năm 2003 tổng số tài sản cố định của công ty không giảm mà tăng do mua
331
649.000.000
331 649.000.000 Chi phí lắp đặt chạy thử 211 10.000.000 111
10.000.000
Kết chuyển nguồn vốn 414 300.000.000 411
300.000.000
…… 22TS/
T1
25/01/03
Chuyển công cụ thành
411
141.898.252
Thanh toán tiền còn thiếu 136 1.762.518 111
1.762.518Người ghi số Kế toán trưởng Giám đốc
Chuyªn ®Ò thùc tËp tèt nghiÖp
SV: NguyÔn Huy Tëng - Líp: KÕ to¸n K33
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
Hàng ngày căn cứ vào số liệu trên Sổ Nhật ký chung, kế toán tổng hợp thực
hiện phản ánh vào Sổ cái TK 211 "Tài sản cố định hữu hình" Biểu 2.18