GIẢI TÍCH - ĐỀ 7 - Pdf 19

Đề 7
Câu 1. Cho hàm 2 biến z = z(x, y)= y ln(x
2
- y
2
). Tính dz(
)1,2

2
2
x
z


(
)1,2
dz= => dz(
)1,2
=
=>
2
2
x
z


(
)1,2
= -6
Câu 2. Tìm cực trị có điều kiện:
2 2

=

Câu 4. Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa
( )( )


=
+
+
++
0
62
1.5
12
n
n
n
n
xn
ρ=
=> -5<x+1<5 => -6<x<4
x=-6:
x=4:
Miền hội tụ [-6,4]
Câu 5. Tính tích phân
∫∫
++
0
22
3 yx

- e
x
α
siny trong đó
α
là hằng số. Tìm
α
để biểu thức Pdx + Qdy là vi
phân toàn phần của hàm u(x,y) nào đó. Với
α
vừa tìm được, tính tích phân đường
dyxyxQdxyyx ]),([]),[(
33
++−

γ
trong đó (
)
γ
là đường tròn x
2
+y
2
= 2x lấy theo chiều dương (ngược chiều kim đồng hồ).
Câu 7. Tính tích phân mặt loại một
2
=
∫∫
S
I x dS

C
I x y dx y z dy z x dz
=
= =
Đề 8
Câu 1. Tìm
' '
,
x y
z z
của hàm ẩn z = z(x,y) xác định từ phương trình
3 2
lnx y yz z+ + =
F(x,y)= x
3
+y
3
+yz-lnz
z'
x
=
z’
y
=
Câu 2. Tìm gtln, gtnn của
2 2 2
( , ) 4f x y x y x y= + + +
trên miền
{( , ) | | | 1,| | 1}D x y x y= ≤ ≤
 x=0,y=0

n
n
b/
2
1
2
5.
!)12 (5.3.1
9.4.1
+

=


n
n
nn
n
a)
b) =>
2
1
2
5.
!)12 (5.3.1
9.4.1
+

=


−−
D
yx
22
9
dxdy với D là miền phẳng hữu hạn giới hạn bởi nữa đường tròn x
2
+ y
2
= 9, y
0≥

các đường thẳng y = x, y = -x
∫∫
−−
D
yx
22
9
=
Câu 6. Cho 2 hàm P(x,y)= (1+x+y)e
-y
,
( , ) (1 )
y
Q x y x y e

= − −
. Tìm


2 2 2
2+ + ≤x y z z

2 2
1+ + =z x y
.
D= pr
xOy
V , D={x
2
+ y
2
=1/2}
2=
∫∫∫
V
I zdxdydz
=
Câu 8. Tính tích phân mặt
( ) ( )
( 2 ) 2 2= + + + + +
∫∫
S
I x y dydz y z dxdz z x dxdy
, với S là phần mặt paraboloid
2 2
= +z x y
, bị cắt bởi
2 2z x= −
, phía dưới.



=


− =

Miền xác định: {R\ xy=0}
f(x,y)= , (x,y) khác (0,0)
 lnf(x,y) = , (x,y) khác (0,0)
 , (x,y) khác (0,0)

 0<f(x,y)<1
Miền giá trị: {(0,1) với (x,y) khác (0,0)}
{-3 với (x,y)=(0,0)}
Câu 2. Tìm cực trị của hàm f(x, y)= x
2
- 2xy+ 2y
2
- 2x+ 2y +4
Điểm dừng:  x=1, y=0
A= f’’
xx
=2 B=f’’
xy
=-2 C=f’’
yy
=4
Δ=AC-B
2

,
!).13 (10.7.4
).2 (6.4.2
nn
nn
v
n
n
+
=
=> hội tụ theo tc Cauchy
=> phân kỳ theo tc D’alembert

( )


=
+
1n
nn
vu
phân kỳ
Câu 4. Tìm miền hội tụ của chuỗi lũy thừa


=
+
+
+
0

dxdy
=
Câu 6. Tìm hàm h(x
2
- y
2
), h(1) = 1 để tích phân đường sau đây không phụ thuộc đường đi
I=
][
dxyxydyyxxyxh
AB
)()()(
222222
+−+−

với AB là cung không cắt đường x
2
= y
2
.
 h(x
2
-y
2
)= c
h(1)=1 => c=1
 h(x
2
-y
2

0z ≤
, phía dưới.
Thêm mặt z=0
Công thức Gauss
( ) ( )
2 3 2 4= + + + +
∫∫
S
I xdydz y z dxdz z y dxdy
=
=
Đề 10
Câu 1. Tính
//
(0,0)
xy
f

2 2
, if ( , ) (0,0)
( , )
0, if ( , ) (0,0)



=
+


=

Δ=AC-B
2
= (12x
2
-2)( 12y
2
-2)-4
 => Δ= 96>0, A= 10>0
 f(x,y) đạt cực tiểu tại (1,1), (-1,-1)
Câu 3. Khảo sát sự hội tụ của chuỗi số
2
1
1
2 1
n
n
n
n

=
+
 

 ÷
+
 
=>
2
1
1

x=5: hội tụ
 Miền hội tụ [3,5]
Câu 5. Tính tích phân kép
( | |)
D
I x y dxdy= +
∫∫
, trong đó D là miền phẳng giới
hạn bởi
2 2
4, 0x y x+ ≤ ≥
( | |)
D
I x y dxdy= +
∫∫

=
=
Câu 6. Tính tích phân
(2,3)
2
2 2 2 2
(1,1)
1x y y
I dx dy
x x
x y x y
   
= − + +
 ÷  ÷

∫∫∫
+ +
, với V được giới hạn bởi
2 2 2
4+ + ≤x y z

2 2
≥ +z x y
2 2 2
1
V
I dxdydz
x y z
=
∫∫∫
+ +
=
Câu 8. Tính tích phân mặt
( ) ( ) ( )
S
I x z dydz y x dxdz z y dxdy= + + + + +
∫∫
, với S là phần mặt paraboloid
2 2
z x y= +
nằm dưới mặt
2x z+ =
, phía trên.
D=pr
xOy


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status