Từ ngữ
Tiết : ĐẠO ĐỨC NHÂN DÂN
I – Mục tiêu :
- Kiến thức : Hệ thống hoá , củng cố , mở rộng 1 số từ ngữ thường
dùng khi nói , viết về “ đạo đức nhân dân”
- Kỹ năng : Tập giải nghĩa , nhận biết nghĩa 1 số từ ngữ nói , viết về
chủ đề
- Thái độ : Giáo dục H biết lễ phép với người lớn
II – Chuẩn bị :
- GV : Nội dung bài
- HS : xem trước bài
III – Các hoạt động :
1. Khởi động :( 1p ) Hát
2. Kiểm tra bài cũ : ( 5p ) Hội hè – văn nghệ
- Điền vào chỗ trống trong 2 thành ngữ
o ………… như hội
o ………… như tết
- Đặt 2 câu với 2 thành ngữ trên
3. Giới thiệu bài mới : ( 1p ) nêu trực tiếp , ghi tựa
4. Phát triển các hoạt động : ( 32p )
Hoạt động cuả giáo viên Hoạt động cuả học sinh
Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài
- Cho H đọc mục I SGK
- Cho H giải nghĩa 1 số từ :
- Đạo đức , thuỷ chung ,
hiếu thảo , hoà nhã
- G nhận xét , bổ xung
Hoạt động 3 : củng cố
- Cho H làm bài điền từ
cha mẹ
- Tỏ ra điềm đạm , không
gay gắt , không nóng nảy ,
có lễ độ , lịch sự , biết tôn
trọng người khác
Hoạt động :cá nhân , lớp
Phương pháp : thực hành
- Kính yêu , biết ơn , thương
yêu , ……
- Lễ độ với thầy giáo , đoàn
kết , giúp đỡ bạn , ……
- Đi học đúng giờ
- Nói năng lễ độ
- Tôn trọng vệ sinh và tài
sản chung
Hoạt động : cá nhân
Phương pháp : Luyện tập , thi
đua
5. Tổng kết : ( 1p )
- Dặn dò H về nhà học bài
- Chuẩn bị : đạo đức nhân dân (tt)
- Nhận xét tiết học