ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 3 Môn : vật lý potx - Pdf 19

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 3
Môn : vật lý

01: Đối với đoạn mạch xoay chiều có điện trở thuần mắc nối tiếp với với cuộn dây thuần cảm
kháng thì:
A. Tổng trở của đoạn mạch tính bởi Z =
2 2
( )
R L

 .
B. Dòng điện nhanh pha hơn so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch.
C. Điện năng tiêu hao trên cả điện trở lẫn cuộn dây.
D. Dòng điện tức thời qua điện trở và qua cuộn dây là như nhau còn giá trị hiệu dụng thì khác
nhau.
02: Trên sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100Hz, người ta thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có ba đi
ểm khác
luôn đứng yên. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. 40 m/s. B. 80 m/s. C. 60 m/s. D. 100 m/s.
03: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hoà theo phương trình x = 10 sin(4
2
t



) (cm) v
ới t tính bằng giây. Động năng
của vật đó biến thiên với chu kỳ là
A. 0,25 s. B.1,00 s. C. 0,50 s. D. 1,50 s.
04: Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = a sin20


.
D. Z =20
2

.
08: Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp . Điện trở thuần R=100

, cuộn dây thuần cảm có
độ tự cảm L, tụ có điện dung C =

4
10

F. Mắc vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế xoay hiều
u=U
0
sin100

t(V). Để hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế hai đầu điện
trở R thì giá trị độ từ cảm của cuộn dây là
A. L=

1
H B. L=

10
H C. L=

2
1


).Trong đó :
A.

,

là các hằng số luôn luôn dương B. A và

là các hằng số luôn
luôn dương
C. A và

là các hằng số dương D. A,

,

là các hằng số
luôn luôn dương
12: Trong dao động điều hoà, biểu thức của gia tốc:
A.
2
a x


B.
( )
a Asin t
 
 
C.

2
. Cơ năng toàn phần của con
lắc là:
A. 0,01J B. 0,1J C. 0,5J
D. 0,05J
17: Vận tốc truyền của sóng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:
A. Biên độ của sóng B. Tần số sóng C. Bước sóng D. Bản
chất của môi trường
18: Một sóng cơ học truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = 4Sin(2008t - 20x ) (cm), trong
đó x là toạ độ được tính bằng mét (m), t là thời gian được tính bằng giây (s). Vận tốc của sóng là
A. 334 m/s. B. 100,4m/s. C. 314m/s.
D. 104m/s.
19: Đầu A của sợi dây đàn hồi dài dao động với phương trình u = 10sint (cm;s). Độ lêch pha
giữa hai điểm trên dây cách nhau 1,5m biết vận tốc truyền sóng v = 2m/s.
A.  = 3/4 ; B.  = /2 C.  = /6 ;
D.  = 2/3
20: Dy AB dài 15 cm đầu A,B cố định, dao động hình sin. Biết khoảng thời gian giữa hai lần dây
căng thẳng gần nhau nhất là 0,05s. Vận tốc truyền sĩng trn dy v = 50 cm/s. Hỏi trên dây có sóng
dừng không ? nếu có hãy tính số bụng và nút nhì thấy.
A. Có sóng dừng, số bụng 6, số nút 7 ; B. không có sóng dừng.
C. Có sóng dừng, Số bụng 7, số nút 6 D. Có sóng dừng, số bụng 6, số
nút 6
21: Chọn câu sai
A. Dao động cưỡng bức không bị tắt dần. B. Biên độ dao động cưỡng bức không
phụ thuộc ma sát.
C. Dao động cưỡng bức có hại và cũng có lợi. D. Cộng hưởng cơ chỉ xả ra trong dao
động cưỡng bức.

22: Một vật dao động điều hoà trên trục OX, có phơng trình x = A. Sint ( cm ). Trong đó A, 
là những đại

0
Sin t.
D. F=F
0
Sin2 t.

26: Câu nói nào là đúng khi mói về bước sóng.
A. Bước sóng là đại lượng đặc trưng cho sự truyền nhanh hay chậm của sóng
B. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong khoảng thời gian một giây.
C. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi trọng một chu kỳ.
D. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm dao động cng pha

27: Độ cao của âm là một đặc tính sinh lý phụ thuộc vào:
A. tần số âm B. vận tốc âm C. biên độ âm
D. năng lượng âm
28: Vật AB đặt vuông góc trên trục chính của một thấu kính hội tụ tiêu cự f cho ảnh trên màn lớn
hơn vật m lần. Để có ảnh vẫn lớn hơn vật m lần phải di chuyển vật lại gần thấu kính thêm đoạn
A
B
C

D
E
A.
f
a
m

B.
3f

= W
t
khi một vật dao động điều hoà là 0,05s. Tần
số dao động của vật là:
A: 2,5Hz B: 3,75Hz C: 5Hz D:
5,5Hz
33: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hoà x
1
= a sin(10

t -

/3) và x
2
= a
sin(10

t +

/6)
Phương trình dao động tổng hợp của vật là
A: a
2
sin(10

t +

/12) B: 2asin(10

t +

37: Một vật phát được tia hồng ngoại vào môi trường xung quanh phải có nhiệt độ.
A. Cao hơn nhiệt độ môi trường. B. Trên 0
0
C . C. Trên 100
0
C. D. Trên 0
0
K.
38: Khi chiếu vào catốt của một tế bào quang điện một bức xạ điện từ có bước sóng =0,185m
thì hiệu điện thế hãm U
AK
= - 2V. Nếu chiếu vào catốt của tế bào quang điện đó một bức xạ có
bước sóng 

=/2 và vẫn duy trì U
AK
=-2V, thì động năng cực đại của các electron quang điện khi
đến anốt trong trường hợp chiếu bức xạ 

là:
A. E
đ
=3,207.10
-18
J. B. E
đ
=1,072.10
-18
J. C. E
đ


 . B.
21
21
0
2




 . C.
12
21
0
4
3




 .
D.
12
21
0
2





quỹ đạo M.
D. Trong dãy Ban-me có 4 vạch trong vùng ánh sáng nhìn thấy H

, H

, H

và H

.
45: Trong thí nghiệm về giao thoa với ánh sáng trắng có (
d

=0,75
m

;
t

= 0,4
m

). Khoảng
cách từ hai khe đến màn 2m, khoảng cách giữa hai khe sáng là 2mm. Bề rộng của quang phổ bậc
1 và bậc 2 lần lượt là:
A. 3,5mm và 3,5mm B. 35mm và 70mm C. 0,35mm và 0,7mm
D. 0,7mm và 1,4mm
46: Tìm kết luận sai về đặc điểm hạt nhân nguyên tử:
A. Hạt nhân có kích thước cở 10
-14

25
12
.
A. He
4
2
. B. Li
7
3
. C. H
1
1
.
D. .
9
4
Be
49: Hạt nhân U
238
92
phân rã phóng xạ qua một chuỗi hạt nhân rồi dẫn đến hạt nhân chì bền Pb
206
82

Chu kì bán rã của toàn bộ quá trình này vào khoảng 4,5 tỷ năm. Một mẫu đá cổ hiện nay có
chứa số nguyên tử U238 bằng với số nguyên tử chì Pb206. Hãy ước tính tuổi của mẫu đá cổ đó?
A. 2,25 tỷ năm. B. 4,5 tỷ năm. C. 6,75 tỷ năm.
D. 9 tỷ năm.
50: Hạt nhân Tri ti(T) và đơtri (D) tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt  và hạt nơtrôn. Tìm
năng lượng phản ứng toả ra. Cho biết độ hụt khối của hạt nhân triti 0,0086u, của đơtri là


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status