ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC NĂM 2011 - ĐỀ SỐ 6 pot - Pdf 19

-1-
ĐỀ ÔN THI ĐẠI HỌC NĂM 2011
ĐỀ SỐ 6 Câu 1: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ bên. Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm thay đổi được. Điện trở
thuần R = 100

. Hiệu điện thế ở hai đầu mạch


Vtu

100cos200 . Khi thay đổi hệ số tự cảm của cuọn dây
thì cường độ dòng điện hiệu dụng có giá trị cực đại là:
A. I=2A B.I=0,5A C.
AI
2
1

D.
A
I
2


Câu 2: Trong dụng cụ nào dưới đây có máy phát và máy thu sóng vô tuyến?
A. Cái điều khiển ti vi B. Máy thu thanh
C. Máy thu hình (TV-Tivi) D. Chiếc điện thoại di động
Câu 3: Trong việc truyền tải điện năng đi xa, biện pháp để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện là
A. Chọn dây có điện trở lớn B.Tăng chiều dài của dây

trọng trường g. Khi vật ở vị trí cân bằng, độ giãn của lò xo là
l

. Chu kỳ dao động của con lắc được tính bằng
công thức
A.
m
k
T

2 B.
k
m
T

2
1
 C.
l
g
T



2
1
D.
g
l
T

B.

kdd 2
12



C.








2
1
12
kdd D.
2
12

kdd 
Câu 9: Trong một dụng cụ tiêu thụ điện như quạt, tủ lạnh, động cơ, người ta phải nâng cao hệ số công suất nhằm
A. Tăng cường độ dòng điện B. Giảm cường độ dòng điện
C. Giảm cong suât tiêu thụ D. Tăng công suất toả nhiệt
R

L

1

A. FCR

3
1
10
;50

 B. FCR

3
1
10.2
;50


C. FCR

3
1
10
;40

 D. FCR

3
1
10.2
;40



C. FCR

5
10
;
3
50
3

 D. FCR

4
10
;
3
50


Câu 13: Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện. Biết hiệu điện thế hiệu dụng ở hai
đầu mạch là 100V, ở hai đầu điện trở là 60V. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện là
A. 80V B. 60V C. 40V D.160V
Câu 14: Cường độ dòng điện luôn sớm pha hơn hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch khi
A. Đoạn mạch có L và C mắc nối tiếp. B. Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm L
C. Đoạn mạch có R và C mắc nối tiếp D. Đoạn mạch có R,L mắc nối tiếp
Câu 15: Nếu chọn góc toạ độ trùng với vị trí cân bằng ở thời điểm t, biểu thức quan hệ giữa biên độ A, li độ x,
vận tốc v và tần số góc

của chất điểm giao động điều hoà là

Câu 16: Tại cùng một vị trí địa lý, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4 lần thì chu kỳ dao động điều hoà của nó
A. tăng 4 lần B. tăng 2 lần C.giảm 2 lần D. giảm 4 lần
Câu 17: Trong mạch dao động điện từ LC, điện tích của tụ điện biến thiên điều hoà với chu kỳ T. Năng lượng
điện trường ở tụ điện
A. Không biến thiên điều hoà theo thời gian.
B. Biến thiên điều hoà với chu kỳ T/2
C. Biến thiên điều hoà với chu kỳ 2T
R

r,L

C

-3-
D. Biến thiên điều hoà với chu kỳ T.
Câu 18:Đặt một hiệu điện thế xoay chiều


Vtu

100cos2220 vào hai đầu đoạn mạch R, L, C không phân
nhánh có điện trở R = 110

. Khi hệ số công suất của đoạn mạch lớn nhất thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch

A.115W B. 440W C. 172,7W D. 460W
Câu 19: Một con lắc gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m và một vật có khối lượng m = 250g, dao động điều
hoà với biên độ A = 6cm. Nếu chọn góc thời gian t = 0 lúc vật qua vị trí cân bằng thì quảng đưòng vật đi được
trong s
10

T

 B.
00
2 QIT


C.
0
0
2
I
Q
T

 D.
LC
T

2


Câu 23: Một mạch dao động có tụ điện FC
3
10.
2



và cuọn dây thuần cảm L. Để tần số dao động điện từ

2
¦  C.
C
Q
W
2
¦
0
2
 D.
L
Q
W
2
¦
0
2

Câu 25:Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương có các phương trình dao động




cmtx

10cos5
1
 và
 
cmtx

cmtx







6
10cos35



C.
 
cmtx







4
10cos35


D.
 
cmtx

 mắc nối tiếp. Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện
 
Vtu
c







4
3
100cos250


. Biểu thức cường độ dòng diện trong mạch là
A.
 
Ati







4
3
100cos25





4
3
100cos25



Câu 29: Một đoạn mạch không phân nhánh gồm một điện trở thuần, một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện.
Khi xãy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch đó thì khẳng định nào sau đây là sai
A. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở nhỏ hơn hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch
B. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị cực đại
C. Hiệu điện thế tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với hiệu điện thế tức thời ở hai đầu điện trở R.
D. Cảm kháng và dung kháng của mạch bằng nhau.
Câu 30: Với cùng một công suất truyền tải, nếu tăng hiệu điện thế hiệu dụng ở nơi truyền đI lên 20l lần thì công
suất hao phí trên đường dây
A. Giảm 400 lần B. tăng 400 lần C. tăng 20 lần D. giảm 20 lần
Câu 31: Một dây đàn có chiều dài L, hai đầu cố định. Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là
A. 2L B. L/2 C.L D.L/4
Câu 32: Trong dao động của con lắc lò xo nhận xét nào sau đây sai
A. Lực cản của môi trường là nguyên nhân làm cho dao động tắt dần
B. Tần số dao động riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động.
C. Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn
D. Tần số dao động cưỡng bức bằng tần số của ngopại lực tuần hoàn
Câu 33: Khi có sóng dừng trên một đoạn dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng
A. một bước sóng B. Một nữa bước sóng
C. một phần tư bước sóng D. hai lần bước sóng
-5-


đập vào bằng
A.






 A
hc
m

2
B.






 A
hc
m

2

C.




276
,
0
B.
m

425
,
0
C.
m

375
,
0
D.
m

475
,
0

Câu 40: Định luật phân rã phóng xạ được diễn tả theo công thức nào dưới đây?
A.
t
eNN

0


. C. 6,25 .10
17
. D. 6,25.10
18
.
Dùng cho câu 43,44 .
Công thoát của êlectrôn của một quả cầu kim loại là 2,36 eV.
Câu43: chiếu ánh sáng kích thích có bước sống

= 0,36

m vào quả cầu kim loại trên đặt cô lập , điện thế cực
đạicủa quả cầu là:
A. 0,11V. B. 1,01V. C. 1,1V. D. 11V.
Câu 44:Bức xạ kích thích sẽ có bước sónglà bao nhiêu nếu điện thế cực đại của quả cầu là 2,2V
A. 0,18

m B. 0,27

m C. 0,72

m D. 2,7

m.
Câu . 45: Tính vận tốc ban đầu cực đại của êléctrôn quang điện biết hiệu điện thế hãm bằng 3V.
A. 10
5
m/s B. 10
6
m/s C. 10

và S
2
cách nhau một khoảng a = 5mm và cách đều một màn E một
khoảng D = 2m. Quan sát vân giao thoa trên màn, người ta thấy khoảng cách từ vân sáng thứ năm đến vân trung
tâm là 1,5mm. Tính bước sóng λ của nguồn sáng.
A. 0,4 µm B. 0,5 µm C. 0,55 µm D. 0,75 µm *
Câu 49 Cho một thấu kính hai mặt lồi, bán kính R
1
= R
2
= 25cm. Tính khoảng cách giữa tiêu điểm đối với tia
đỏ và tiêu điểm đối với tia tím, biết rằng chiết suất của thuỷ tinh làm thấu kính đối với hai tia này là n
đ
= 1,50; n
t

= 1,5
A. 1,85cm * B. 1,72cm C. 1,67cm D. 1,58cm
Cáu 50: Một nguồn sáng đơn sắc λ = 0,6μm chiếu vào một mặt phẳng chứa hai khe hở S
1
, S
2
, hẹp, song song,
cách nhau 1mm và cách đều nguồn sáng. Đặt một màn ảnh song song và cách mặt phẳng chứa hai khe 1m. Tính
khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp trên màn.
A. 0,7mm B. 0,6mm* C. 0,5mm D. 0,4mm HT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status