Vật liệu kỹ thuật - Phần 2 Các loại vật liệu kỹ thuật thông dụng - Chương 6 doc - Pdf 19

PHÁƯN 2 : CẠC LOẢI VÁÛT LIÃÛU K THÛT
THÄNG DỦNG
CHỈÅNG 6 : GANG V THẸP
6.1.KHẠI NIÃÛM CHUNG VÃƯ GANG V THẸP
6.1.1.Khại niãûm chung vãư gang :
1-Khại niãûm :
Gang l håüp kim ca sàõt v cạc bon våïi hm lỉåüng cạc bon låïn hån 2,14%C.
Trong thỉûc tãú gang ln ln cọ mt êt cạc ngun täú MN, Si, P, S. Cạc loải gang thäng
dủng thỉåìng chỉïa : 2,0-4,0%C; 0,4-3,5%Si; 0,20-1,5%Mn; 0,04-0,65%P; 0,02-0,15%S
2-Täø chỉïc tãú vi :
a-Gang tràõng : l loẵi gang cọ täø chỉïc tãú vi tỉång ỉïng våïi gin âäư pha Fe-C, ton bäü cạc
bon ca nọ nàòm dỉåïi dảng liãn kãút våïi sàõt trong täø chỉïc xãmentit. Màût gy ca nọ cọ mu
sạng tràõng âọ l mu ca xãmentit. Gang tràõng háưu nhỉ khäng sỉí dủng trong sn xút cå
khê, ch úu dng âãø luûn thẹp.
b-Cạc loải gang cọ graphit : l loả
i gang m pháưn låïn hay ton bäü cạc bon ca chụng nàòm
dỉåïi dảng tỉû do graphit nãn màût gy ca nọ cọ mu xạm. Tu thüc hçnh dạng ca graphit
ngỉåìi ta chia ra cạc loải gang xạm, gang do, gang cáưu. Täø chỉïc graphit phán bäú trãn nãưn
kim loải pherit, pherit-pẹclit, pẹclit. Cạc loải gang cọ graphit âỉåüc sỉí dủng ráút räüng ri
trong cå khê.
6.1.2.Khại niãûm vãư thẹp cạc bon :
1-Khại niãûm :
Thẹp cạc bon l håüp kim ca sàõt v cạcbon våïi hm lỉåüng cạc bon nh hån
2,14%. Ngoi ra trong thẹp ln chỉïa mäüt lỉåüng nh cạc ngun täú Mn, Si, P, S. Våïi báút
k loải thẹp cạc bon no ngoi sàõt ra cng cọ chỉïa C
d
2,14%; Mn d 0,80%; Sid0,40%; P
v S 0,05%. Thẹp cạc bon âỉåüc sỉí dủng ráút räüng ri trong cå khê v cạc ngnh cäng
nghiãûp khạc.
d
Ngoi cạc ngun täú trãn trong thẹp cạc bon cn chỉïa mäüt lỉåüng khê ráút nh hçnh

cho theùp, tuy nhión taùc duỷng khọng lồùn. Lổồỹng mangan trong theùp tổỡ 0,50-0,80%
c-Silic : õổồỹc cho vaỡo theùp dổồùi daỷng pherọ silờc õóứ khổớ ọxy loaỷi boớ taùc haỷi cuớa FeO trong
theùp loớng :
Si + FeO
o
Fe + SiO
2
iọxyt silic nọứi lón õi vaỡo xố vaỡ õổồỹc lỏỳy ra khoới loỡ. Ngoaỡi ra silic coỡn hoaỡ tan vaỡo
pherit vaỡ nỏng cao cồ tờnh cho theùp. Silic khổớ ọxy vaỡ nỏng cao cồ tờnh cho theùp maỷnh hồn
mangan. Lổồỹng silờc trong theùp tổỡ 0,20-0,40%. Do vỏỷy taùc duỷng nỏng cao cồ tờnh khọng
õaùng kóứ.
d-Phọỳt pho : Phọỳt pho coù khaớ nng hoaỡ tan vaỡo pherit khaù lồùn (õóỳn 1,20% trong Fe - C
nguyón chỏỳt). Do õoù gỏy xọ lóỷch maỷng pha naỡy rỏỳt maỷnh laỡm tng tờnh doỡn khaù lồùn (õổồỡng
kờnh nguyón tổớ phọỳt pho khaùc nhióửu so vồùi sừt). Khi vổồỹt quaù giồùi haỷn hoaỡ tan noù taỷo ra
Fe
3
P cổùng vaỡ doỡn. Do vỏỷy phọỳt pho laỡm theùp bở doỡn ồớ nhióỷt õọỹ thổồỡng vaỡ goỹi laỡ doỡn nguọỹi.
85
Do tênh thiãn têch ráút mảnh nãn chè cáưn 0,10%P â lm cho thẹp bë dn. Vç thãú lỉåüng phäút
pho trong thẹp nh hån 0,05%. Vãư phỉång diãûn gia cäng càõt gt thç phäút pho l ngun täú
cọ låüi vç lm cho phoi dãù gy, lục ny lỉåüng phäút pho âãún 0,15%.
e-Lỉu hunh : Lỉu hunh hon ton khäng ho tan trong sàõt m tảo nãn håüp cháút FeS.
Cng tinh (Fe+FeS) tảo thnh åí nhiãût âäü tháúp (988
O
C) v phán bäú tải biãn giåïi hảt. Khi
cạn, rn, kẹo (nung âãún 1200
O
C) biãn giåïi hảt bë chy ra lm thẹp bë âỉït, gy, hiãûn tỉåüng
ny gi l dn nọng hay båí nọng. Tuy nhiãn cọ thãø dng mangan âãø loải b tạc hải ca lỉu
hunh :

*Phán nhọm C : gäưm cạc thẹp âỉåüc quy c vãư cå tênh v thnh pháưn hoạ hc. K
hiãûu ca chụng tỉång tỉû phán nhọm A, chè khạc l thãm chỉỵ C åí âáưu mạc. Vê dủ CCT31,
CCT33 CCT61. Âãø tçm cạc chè tiãu ca thẹp phán nhọm ny ta phi dỉûa vo hai phán
nhọm trãn. Chàóng hản våïi mạc thẹp CCT38, khi tçm thnh pháưn hoạ hc ta tra bng theo
mạc BCT38, cå tênh theo mạc CT38.
b-Thẹp kãút cáúu :
Theo TCVN 1766-75 quy âënh ky
ï hiãûu bàòng chỉỵ C v cạc chỉỵ säú tiãúp theo chè
lỉåüng cạc bon trung bçnh trong thẹp tênh theo pháưn vản. Vê dủ : C05, C10, C15 C65. Nãúu
cúi mạc thẹp cọ chỉỵ A l loẵi cháút lỉåüng cao hån (P, S d 0,030%)
c-Thẹp dủng củ :
Theo TCVN 1822-75 quy âënh k hiãûu bàòng chỉỵ CD (C-cạc bon, D-dủng củ) v
cạc säú chè lỉåüng cạc bon trung bçnh trong thẹp theo pháưn vản. Nãúu cúi mạc thẹp cọ thãm
chỉỵ A cọ nghéa l cháút lỉåüng cao hån. Vê dủ : CD70, CD80 CD130 (CD70A,
CD80A CD130A)
6.1.3.Khại niãûm vãư thẹp håüp kim :
1-Khại niãûm :
86
Thẹp håüp kim l loải thẹp ngoi sàt v cạc bon ra ngỉåìi ta cäú âỉa thãm vo cạc
ngun täú cọ låüi, våïi säú lỉåüng nháút âënh v â låïn âãø lm thay âäøi täø chỉïc v ci thiãûn tênh
cháút (cå, l, hoạ ) ca chụng.
Cạc ngun täú cọ lỉi, âỉåüc cäú âỉa vo thẹp gi l ngun täú håüp kim. Tu theo
tạc dủng ca chụng âäúi våïi thẹp m giåïi hản l ngun täú håüp kim khäng giäúng nhau,
ngun täú tạc dủng cng mảnh giåïi hản ny cng nh.
Mn t 0,80
y1,00% Si t 0,50y0,80% Cr t 0,50 0,80%y
Ti t 0,10% W 0,10t y 0,50% Mo 0,05 0,20%t y
Ni t 0,50y0,80% Cu t 0,30% B 0,0005% t
2-K hiãûu :
TCVN 1759-75 quy âënh k hiãûu thẹp håüp kim theo quy lût sau :

d-Phät pho : Phäút pho khäng nh hỉåíng gç âãún sỉû tảo thnh graphit nhỉng co stạc dủng lm
tàng âäü chy long v náng cao tênh chäúng mi mn (tảo ra cng tinh Fe + Fe
3
P v Fe
+Fe
3
P + Fe
3
C). Lỉåüng phäút pho tỉì 0,1y0,20%, khi cáưn tênh chäúng mi mn cao cọ thãø âãún
0,50%. Khäng sỉí dủng t lãû cao hån vç s lm gang bë dn
87
e-Lổu huyỡnh : Laỡ nguyón tọỳ coù haỷi vỗ laỡm giaớm õọỹ chaớy loaợng cuớa gang vaỡ caớn trồớ quaù trỗnh
taỷo graphit. Lổồỹng lổu huyỡnh tổỡ 0,08
y012%
2-Tọứ chổùc tóỳ vi :
Tọứ chổùc tóỳ vi cuớa gang xaùm õổồỹc phỏn ra laỡm hai phỏửn : nóửn kim loaỷi (cồ baớn) vaỡ
graphit. Tuyỡ theo mổùc õọỹ graphit hoaù gang xaùm coù ba loaỷi :
a-Gang xaùm pherit : Tọứ chổùc cuớa noù gọửm nóửn kim loaỷi laỡ sừt nguyón chỏỳt kyợ thuỏỷt (pherit)
vaỡ graphit. Loaỷi gang naỡy coù õọỹ bóửn thỏỳp nhỏỳt.
b-Gang xaùm pherit-peclit : Gọửm coù nóửn kim loaỷi laỡ theùp trổồùc cuỡng tờch vaỡ graphit, lổồỹng
caùc bon trong nóửn kim loaỷi < 0,80%.
c-Gang xaùm peclit : Gọửm coù nóửn kim loaỷi laỡ theùp cuỡng tờch vaỡ graphit, lổồỹng caùc bon trong
nóửn kim loaỷi laỡ 0,80%, loaỷi gang naỡy coù õọỹ bóửn cao nhỏỳt.
c)
b)a)
H
ỗnh
6
.2-Tọứ chổùc tóỳ vi cuớa gang xaùm
a)Gang xaùm pherit

2
.
Vê dủ : GX15-32 cọ giåïi hản bãưn kẹo täúi thiãøu 15kG/mm
2
v giåïi hản bãưn ún täúi
thiãøu 32kG/mm
2
.
b-Cäng dủng : Gang xạm âỉåüc sỉí dủng ráút räüng ri lm v, nàõp mạy, thán mạy, v häüp säú,
màût bêch, cạc te, bạnh ràng täúc âäü cháûm, bạnh â, så mi, xẹc màng, äø trỉåüt
6.2.2.Gang xạm biãún tràõng :
Trong sn xút cå khê háưu nhỉ khäng dng gang tràõng, tuy nhiãn trong mäüt säú
trỉåìng håüp âãø sn xút bi nghiãưn, trủc nghiãưn, trủc xay xạt ta sỉí dủng gang xạm biãún tràõng.
Loải gang ny cọ bãư màût bë biãún thnh gang tràõng våïi chiãưu dy nháút âënh cọ âäü cỉïng cao
v tênh chäúng mi mn låïn. Chãú tảo gang xạm biãún tràõng bàòng cạch âục gang xạm trong
khn kim loải, låïp bãư màût ngüi nhanh s biãún thnh gang tràõng.
6.2.3.Gang d
o :
L loải gang cọ täø chỉïc graphit tỉång âäúi thu gn åí dảng củm v bäng, tênh do
tỉång âäúi cao, màût gy cọ mu xạm. Nhçn bãư ngoi thç khäng thãø phán biãût âỉåüc våïi gang
xạm.
1-Thnh pháưn hoạ hc :
Do âỉåüc tỉì gang tràõng nãn thnh pháưn hoạ hc tỉång tỉû nhỉ gang tràõng âem .
Tuy nhiãn våïi gang do thỉåìng dng lỉåüng cạc bon tháúp khong tỉì 2,2-2,8% âãø êt graphit
lm cho tênh do cao. Lỉåüng silêc phi vỉìa â âãø nháûn âỉåüc gang hon ton tràõng khi âục
v â âãø thục âáøy quạ trçnh graphit hoạ khi thäng thỉåìng täøng lỉåüng cạc bon-silic khong
3,5%. Váût âục âem phi cọ tiãút diãûn (thnh) mng âãø ngüi nhanh.
2-Täø chỉïc tãú
vi :
Tỉång tỉû nhỉ gang xạm, tu theo mỉïc âäü tảo thnh graphit (graphit hoạ), gang

) tờnh
theo %.
Vờ duỷ : GZ60-03 - coù giồùi haỷn bóửn keùo tọỳi thióứu laỡ 60 kG/mm
2
vaỡ õọỹ giaợn daỡi tổồng
õọỳi 3%.
b-Cọng duỷng :
90
Gang do thỉåìng âỉåüc dng lm cạc chi tiãút âäưng thåìi âi hi ba u cáưu sau :
*Hçnh dạng phỉïc tảp (sỉí dủng tênh âục cao)
*Chëu v âáûp (tênh do)
*Tiãút diãûn mng.
Trong thỉûc tãú gang do cn sỉí dủng trong chi tiãút mạy dãût, mạy näng nghiãûp, cúc bn
gúc hm xe lỉía Nãúu váût âục thäng thỉåìng thç dng gang xạm do giạ thnh tháúp hån.
6.2.4.Gang cáưu :
L loải gang cọ täø chỉïc graphit thu gn nháút åí dảng qu cáưu, do âọ gang cáưu cọ âäü
bãưn cao nháút trong cạc loải gang cọ graphit.
1-Thnh pháưn hoạ hc :
Do âỉåüc chãú tảo tỉì gang xạm nãn gang cáưu cọ thnh pháưn hoạ hc giäúng nhỉ gang
xạm, nhỉng cọ mäü
t säú âàûc âiãøm sau :
*Lỉåüng cac sbon v silic cao tåïi 5-6% âãø bo âm kh nàng graphit hoạ.
*Khäng cọ hay ráút êt cạc ngun täú cn tråí quạ trçnh cáưu hoạ nhỉ : Ti, Al, Sn, Pb,
Zn, Bi v âàûc biãût l S.
*Chỉïa mäüt lỉåüng nh cháút biãún tênh Mg hay Ce (0,04-0,08)%
*Cọ cạc ngun täú náng cao cå tênh : Ni < 1%, Mn (2%)
2-Täø chỉïc tãú vi :
Tu theo mỉïc âäü graphit hoạ gang cáưu âỉåüc chia lm ba loải :
*Gang cáưu pherit : nãưn kim loải l sàõt ngun cháút v graphit cáưu
*Gang cáưu pherit - peclit : nãưn kim loải l thẹp trỉåïc cng têch v graphit cáưu,

%.
Vê dủ : GC100-04 - cọ giåïi hản bãưn kẹo täúi thiãøu 100kG/mm
2
v âäü gin di
tỉång âäúi
G
= 4%.
b-Cäng dủng :
Gang cáưu ch úu dng thay thẹp âãø chãú tảo cạc chi tiãút hçnh dạng phỉïc tảp nhỉ
trủc khuu xe ä tä du lëch v váûn ti nh. Ngoi ra nọ cn dng lm mäüt säú chi tiãút quan
trng khạc.
6.2.5.Gang håüp kim :
Gang håüp kim l gang m ngoi sàõt v cạc bon ra cn cọ thãm cạc ngun täú khạc
âỉåüc cäú âỉa vo âãø náng cao cạc tênh cháút ca chụng (ch úu l cå tênh) nhỉ : Cr, Mn,
Ni, Cu Trong âọ Cr lm tàng mảnh âäü tháúm täi, Mn v Ni lm tàng âäü bãưn, Cu náng cao
tạc dủng chäúng àn mn
6.3.CẠC LOẢI THẸP THÄNG DỦNG :
6.3.1.Thẹp cạc bon cháút lỉåüng thỉåìng (thẹp cạc bon thäng dủng) :
Nhọm thẹp ny ch úu dng trong xáy dỉû
ng, chụng âỉåüc cung cáúp dỉåïi dảng
bạn thnh pháøm qua cạn nọng : äúng, thanh, dáy, thẹp hçnh, såüi, bàng åí trảng thại thỉåìng
hoạ, khäng qua täi v ram. Chụng phi cọ tiãút diãûn quy âënh v âäü bãưn âảt u cáưu sỉí
dủng. Ngoi ra chụng cn âỉåüc dng lm mäüt säú chi tiãút khäng quan trng làõm. Gäưm cạc
mạc thẹp sau âáy (theo TCVN 1765-75) : CT31, CT33 CT61, BCT31, BCT33 BCT61,
CCT31, CCT33 CCT61.
6.3.2.Thẹp kãút cáúu :
Thẹp kãút cáúu l thẹp âỉåüc sỉí dủng våïi khäúi lỉåüng låïn nháút âãø chãú tảo cạc chi tiãút
mạy v kãút cáúu chëu ti. Chụng âạp ỉïng âỉåüc cạc u cáưu khạc nhau vãư cå tênh, chênh xạc
vãư hçnh dảng, kêch thỉåïc v âảt âỉåüc âäü bọng bãư màû
t theo u cáưu làõp rạp.

ình pháưn hoạ hc :
Thẹp kãút cáúu phi cọ thnh pháưn hoạ hc ph håüp âãø cọ thãø âạp ỉïng âỉåüc cạc u
cáưu nãu trãn.
a-Cạc bon : l ngun täú cå bn nháút quút âënh cå tênh v tênh cäng nghãû ca thẹp kãút cáúu.
Do âọ hm lỉåüng cạc bon trong thẹp kãút cáúu quy âënh khạ chàût ch tỉì 0,10-0,65%. Tu
tỉìng trỉåìng håüp củ thãø lải chia lm ba nhọm nh nhỉ sau :
*Nhọm u cáưu ch úu vãư âäü do, âäü dai cọ lỉåüng cạc bon tháúp : 0,10-0,25%
*Nhọm u cáưu ch úu vãư giåïi hản chy v âäü do cọ lỉåüng cạc bon trung bçnh :
030-0,50%
*Nhọm u cáưu ch úu vãư giåïi hản ân häưi cọ
lỉåüng cạc bon tỉång âäúi cao : 055-
0,65%.
b-Thnh pháưn håüp kim :
Cạc ngun täú håüp kim âỉåüc âỉa vo thẹp kãút cáúu nhàòm mủc âich náúng cao âäü
bãưn do nág cao âäü tháúm täi v hoạ bãưn pherit, tảo cạc bêt phán tạn v giỉỵ cho hảt nh. Tuy
nhiãn tênh cäng nghãû ca thẹp håüp kim s xáúu hån v cọ giạ thnh cao hån. Cạc ngun täú
håüp kim sỉí dủng trong thẹp kãút cáúu chia ra lạm hai nhọm :
*Nhọm cạc ngun täú håüp kim chênh : l cạc ngun täú chiãúm t lãû ch úu trong
cạc ngun täú âỉa vo, cọ tạc dủng náng cao âäü bãưn nhåì náng cao âäü tháúm täi. Gäưm cọ cạc
ngun täú sau : Cr, Mn, Si, Ni (âäi khi c B) våïi täøng lỉåüng âỉa vo 1-3% cao nháút 5-6%.
Chụng cọ âàûc âiãøm l :
-R
, dãù kiãúm
-Náng cao âäü tháúm täi. Âãø âảt âỉåüc mủc âêch ny ngỉåìi ta thỉåìng dng håüp kim
họa phỉïc tảp (våïi täøng lỉåüng xạc âënh sỉí dủng nhiãưu ngun täú håüp kim).
93
*Nhọm cạc ngun täú håüp kim phủ : âỉåüc âỉa vo thẹp våïi säú lỉåüng ráút êt thỉåìng
< 0,10% cao nháút khäng quạ 0,20% våïi mủc âêch ci thiãûn mäüt nhỉåüc âiãøm no âọ ca
ngun täú håüp kim chênh gäưm cọ : Ti, Zr, V, Nb, Mo.
3-Thẹp tháúm cạc bon :

I
< 20 mm), khäng quan trng, hçnh dạng âån
gin, u cáưu chäúng mi mn khäng cao làõm nhỉ : phủ tng xe âảp, xe kẹo (trủc, cän, näưi,
bi ).
c-Thẹp cräm :
Thỉåìng dng cạc mạc thẹp sau : 15Cr, 20Cr, 15CrV, 20CrV. Chụng cọ âàûc âiãøm
sau :
*Sau khi tháúm cạc bon v nhiãût luûn âảt âäü cỉïng 60-62 HRC, âäü bãưn v tênh
chäúng mi mn cao hån mäüt êt (âäü bãưn âảt 700
y800 MN/m
2
.)
*Lm cạc chi tiãút tỉång âäúi phỉïc tảp do täi trong dáưu âäü biãún dảng nh.
*Nhiãût âäü tháúm 900 920
y
O
C, täúc âäü tháúm nhanh hån, hảt khäng låïn làõm. Tuy váûy
váùn phi täi hai láưn v ram tháúp.
Cäng dủng : lm cạc chi tiãút tỉång âäúi phỉïc tảp , nh (
I
20 40mm) nhỉ : bạnh
ràng, trủc báûc chäút cáưn tênh chäúng mi mn cao.
y
d-Thẹp cräm-niken v cräm-niken-mälipâen :
*Thẹp cräm -ni ken : nhọm thẹp ny cọ âàûc âiãøm sau :
-Sau khi tháúm cạc bon täi v ram tháúp âäü cỉïng âảt 60
y62HRC, tênh chäúng mi
mn cao hån, âäü bãưn âảt 1000
y1200 MN/m
2

cạc bạnh ràng trong ä tä ti nhẻ v trung bçnh. Giạ thnh ca chụng tháúp (khäng chỉïa
niken), âäü bãưn tỉång âỉång thẹp cräm niken nhỉng âäü do v âäü dai kẹm hån. Ỉu âiãøm
ca nhọm thẹp ny l cọ tênh cäng nghãû täút hån : khäng bë quạ bo ho cạc bon,, hảt khäng
låïn nãn cọ thãø náng cao nhiãût âäü tháúm âãún 930
y950
O
C, täi trỉûc tiãúp ngay sau khi tháúm, âäü
biãún dảng nh. Gäưm cạc thẹp : 18CrMnTi, 25CrMnTi.
4-Thẹp hoạ täút :
L loải thẹp cọ thnh pháưn cạc bon trung bçnh 0,30
y0,50% dng âãø chãú tảo cạc
chi tiãút mạy chëu ti trng ténh v va âáûp tỉång âäúi cao bãư màût cọ thãø bë mi mn nhỉ trủc,
bạnh ràng, chäút, tay biãn Chãú âä nhiãût luûn cụa chụng l täi v ram cao ( nhiãût luûn
hoạ täút)
a-Thnh pháưn hoạ hc :
*Cạc bon : trong giåïi hản tỉì 0,30
y0,50% s âm bo sỉû kãút håüp täút nháút giỉỵa cạc
chi tiãu vãư cå tênh : âäü bãưn, âäü cỉïng, âäü do, âäü dai (cå tênh täøng håüp). Trong thỉûc tãú sỉí
dủng phäø biãún nháút l tỉì 0,35 0,45 %C
y
*Håüp kim : âãø âm bo cå tênh täøng håüp cao v âäưng âãưu trãn ton bäü tiãút diãûn
cạc ngun täú håüp kim phi sỉí dủng håüp l, tiãút diãûn cng låïn, lỉång ngun täú âỉa vo
cng cao. Ngun täú håüp kim chênh l cräm, mangan khong 1
y2%, niken 1y4%. Ngoi
ra cọ thãø dng thãm silic khäng quạ 1%. Ngy nay cọ xu hỉåïng dng thãm bo våïi hm
lỉåüng 0,0005 0,003%. Ngun täú håüp kim phủ l molipâen v vonfram ch úu âãø chäng
sgin ram cho cạc chi tiãút låïn.
y
b-Âàûc âiãøm vãư nhiãût luûn :
95

40Cr v 40CrVA. So våïi nhọm thẹp cạc bon chụng cọ âàûc âiãøm :
*Âäü bãưn cao hån do âỉåüc håüp kim hoạ bàòng cräm nãn âäü tháúm täi cao, âäü bãưn âảt
âỉåüc 800 950MN/m
y
2
.
*Lm âỉåüc cạc chi tiãút cọ tiãút diãûn trung bçnh hçnh dạng tỉång âäúi phỉïc tảp nhỉ
trủc báûc, bạnh ràng trong mạy càõt kim loải v täi trong dáưu.
*Bë dn ram loải hai (våïi chi tiãút nh lm ngüi nhanh sau khi ram).
e-Thẹp cräm -mälipâen :
Cho thãm khong 0,25% mälipâen s náng cao âäü tháúm täi v chäúng dn ram loải
hai. Thỉåìng dng nháút l mạc thẹp 38CrMoA lm cạc chi tiãút mạy trung bçnh (
I
> 50mm)
hçnh dạng tỉång âäúi phỉïc tảp nhỉ bạnh ràng.
f-Thẹp cräm-mangan-silêc :
Loải thẹp ny cọ 1%Cr, 1%Si hay 1%Cr, 1%Mn, 1%Si, do âỉåüc håüp kim hoạ
phỉïc tảp nãn cọ âäü tháúm täi cao hån, âäü bãưn âảt 1000
y1100MN/m
2
, dng lm cạc chi tiãút
khạ låïn (
I
50-60mm). Tuy nhiãn do håüp kim hoạ c Si láùn Mn nãn cỉïng hån v dn hån,
khäng âỉåüc dng phäø biãún làõm. Thäng dủng nháút l cạc mạc 40CrMn, 38CrMnSi.
g-Thẹp cräm-niken v cräm-niken-mälipâen :
Do âỉåüc håüp kim hoạ c cräm v niken nãn loải thẹp ny cọ âäü tháúm täi cao m
váùn giỉỵ âỉåüc âäü do v âäü dai täút, âàûc biãût l khi niken cao t 3% v cọ thãm Mo. Chụng
âỉåüc phán ra ba nhọm nh :
96

nhỉ nhọm thẹp Cr-Ni nhỉng våïi kêch thỉåïc låïn hån v hçnh dạng phỉïc tảp hån.
*Thẹp cräm-niken-mälipâen : loải thẹp ny dỉûa trãn cå såí thẹp cräm niken cao v
cho thãm vo khong 0,10-0,40%Mo. Âáy l loải thãúp chãú tảo mạy täút nháút do âäü tháúm täi
låïn, âäü bãưn cao (
V
B
= 1200MN/m
2
, a
K
= 800kJ/m
2
)., lm âỉåüc chi tiãút låïn, (
I
>100 mm)
hçnh dạng phỉïc tảp v khäng bë dn ram loải hai. Gäưm cạc mạc thẹp : 38CrNi3MoA,
38Cr2Ni2MoA, 38CrNi3MoVA v 38CrMoAlA (thẹp tháúm ni tå). Cäng dủng nhỉ nhọm
thẹp trãn nhỉng våïi kich thỉåïc låïn hån nhiãưu v hçnh dạng phỉïc tảp hån, âäü tin cáyh cao
nháút.
5-Thẹp ân häưi :
Thẹp ân häưi l loải thẹp cọ hm lỉåüng cạc bon tỉång âäúi cao : 0,55
y0,65%, cọ
tênh ân häưi cao âãø l cạc chi tiãút nhỉ l xo, nhêp v cạc chi tiãút ân häưi khạc. Âàûc âiãøm
nhiãût luûn ca chụng l täi v ram trung bçnh.
a-Âiãưu kiãûn lm viãûc v u cáưu :
Âàûc âiãøm lm viãûc ca chi tiãút ân häưi l chëu ti trng ténh v va âáûp cao nhỉng
khäng âỉåüc phẹp biãún dảng do. Cạc u cáưu ca thẹp ân häưi :
*Giåïi hản ân häưi cao, kh nàng chäúng biãún dảng do låïn. T lãû
V
âh

bàòng cạch cạn, kẹo ngüi hay mi.
c-Cạc loải thẹp ân häưi :
*Thẹp cạc bon v thẹp mangan : gäưm cạc mạc thẹp C65, C70, C80, C85 60Mn,
65Mn, 70Mn. Âàûc âiãøm ca nhọm thẹp ny :
-Giåïi hản ân häưi tháúp
V
âh
d
800MN/m .
2
-Âäü tháúm täi tháúp, chè täi tháúu âãún âỉåìng kênh 15 mm.
Nhọm thẹp âỉåüc cung cáúp ch úu åí dảng dáy trn dng l cạc l xo thỉåìng, u cáưu
khäng cao làõm.
*Thẹp silic v thẹp håüp kim khạc : âáy l nhọm thẹp cọ giåïi hản ân häưi cao dng
vo cạc mủc âêch quan trng, gäưm cạc mạc : 55Si2, 60Si2, 65Si2, 70Si2 Âàûc âiãøm ca
chụng nhỉ sau :
-Cọ giåïi hản ân häưi cao
V
âh
t
1000MN/m
2
, giạ thnh tỉång âäúi tháúp.
-Âäü tháúm täi cao hån (täi tháúu tiãút diãûn 20-30 mm trong dáưu)
-Dãù thoạt cạc bon khi nung.
Nhàòm khàõc phủc nhỉåüc âiãøm trãn ngỉåìi ta håüp kim hoạ thãm cräm, mangan,
niken v vanâi, do âọ tảo ra cạc mạc : 50CrMn, 50CrVA, 60Si2CrVA, 60Si2Ni2A Cäng
dủng ca nhọm thẹp ny l lm l xo xe lỉía, nhêp xe ätä, cạc trủc mãưm, dáy cọt âäưng häư.
Cáưn lỉu ràòng cạc thẹp ny nãúu åí dảng dáy trn våïi âỉåìng kênh < 6 mm â âỉåüc nhiãût
luûn räưi, do âọ chè cáưn ún ngüi räưi âem tháúp dãø khỉí ỉïng sút l sỉí dủng âỉåüc.

ra MnS lm phoi dãù gy vủn. Thåìi gian gáưn âáy ngỉåìi ta cn cho thãm chç (0,15
y0,30)
vo thẹp dãù càõt âãø tàng kh nàng càõt gt ca nọ (chç cọ nhiãût âäü chy tháúp 327
O
C dãù bë
chy khi càõt gt, lm phoi âỉït råìi).
Cạc mạc thẹp dãù càõt :12S, 20S, 30S, 11SPb, 40SPb, 40MnS. Cäng dủng :buläng,
âai äúc, vêt, bảc, mäüt säú bạnh ràng
c-Thẹp äø làn :
Âáy l loải thẹp cọ cháút lỉåüng ráút cao dng âãí chãú tảo cạc äø làn : äø bi, äø âa (bi
cän) trong mạy mọc.
*Âiãưu kiãûn lm viãûc v u cáưu : cạc bãư màût lm viãûc ca äø làn chëu ỉïng sút tiãúp
xục cao våïi säú lỉåüng chu trçnh ráút låïn, do hiãûn tỉång trỉåüt làn våïi nhau nãn tải tỉìng thåìi
âiãøm chụng bë mi mn âiãøm. Cạc u cáưu :
-Âäü cỉïng v tênh chäúng mi mn cao (t 64HRC)
-Cå tênh phi âäưng nháút, tuût âäúi khäng âỉåüc cọ
âiãøm mãưm.
-Âäü bãưn mi tiãúp xục cao.
*Âàûc âiãøm vãư thnh pháưn hoạ hc v nhiãût luûn :
Thnh pháưn hoạ hc : lỉåüng cạc bon cao 1%, håüp kim hoạ cräm tỉì 0,5-1,5%,
mangan v silic mäùi ngun täú 1%. Âãø trạnh cạc âiãøm mãưm phi hản chãú lỉu hunh v
phätpho, khê rát tháúp (P,S < 0,02%, khäng chỉïa khê).
Nhiãût luûn : Täi trong dáưu åí nhiãût âäü 850-860
O
C, ram tháúp åí nhiãût âäü 150-180
O
C.
Tiãún hnh gia cäng lảnh âãø gim täúi âa lỉåüng austenit dỉ lục ny âäü cỉïng âảt
t 65 HRC.
*Cạc mạc thẹp : OL100Cr0,6; OL100Cr0,9; OL100Cr1,5; OL100Cr1,5SiMn.

Âàûc âiãøm chung ca cạc loải thẹp khäng rè l : hm lỉåü
ng cạc bon tháúp (cng tháúp tênh
chäúng àn mn cng täút) thnh pháưn cräm v håüp kim cao. Cạc loải thẹp khäng rè âãưu cọ
lỉåüng cräm > 12,5%
*Thẹp khäng rè hai pha (mạctenxit) : l loải thẹp cọ 0,10-0,40%C v 13%Cr våïi
hai pha l pherit v cạc bêt cräm. Gäưm cạc mạc sau : 12Cr13, 20Cr13, 30Cr13 v 40Cr13.
Nhọm thẹp náưy cọ tênh chäúng àn mn cao trong khäng khê, nỉåïc säng, nỉåïc mạy v axit
nitårit HNO
3.
Cäng dủng : lm âäư trang sỉïc, äúc vit khäng rè, chi tiãút chëu nhiãût (<450
O
C)
dủng củ mäø, äø bi chäúng àn mn
*Thẹp khäng rè pherit : l loải thẹp cọ lỉåüng cạc bon tháúp hån tỉì 0,08-0,20%C våïi
lỉåüng cräm ráút cao tỉì 17-25%Cr, tênh chäúng àn mn cao hån nhọm trãn. Do váûy thẹp chè
cọ mäüt pha l pherit. Gäưm cạc mạc sau : 08Cr13, 12Cr17, 15Cr25Ti Chụng cọ âàûc âiãøm
l nãúu nung nong láu åí cao hån 475
O
C s xút hiãûn cạc pha dn lm cho tênh do kẹm âi.
Nhọm thẹp nay sỉí dủng âỉåüc trong khê háûu biãøn, nỉåïc biãøn, mäi trỉåìng axit, cäng nghiãûp
hoạ dáưu
*Thẹp khäng rè austenit : l loải thẹp cọ lỉåüng cạc bon ráút tháúp, lỉåüng cräm cao >
16-18% v niken cao t6-8%, täø chỉïc mäüt pha l austenit. Âiãøn hçnh nháút l h 18.8 v
18.9 (18%Cr v 8-10%Ni). Gäưm cạc mạc thẹp sau : 12Cr18Ni9, 08Cr18Ni11,
08Cr18Ni10Ti, 12Cr18Ni9Ti, 04Cr18Ni10 Âàûc âiãøm chung l : tênh chäúng àn mn cao,
hon ton äøn âënh trong nỉåïc säng, nỉåïc biãøn, håi nỉåïc bo ho, quạ nhiãût, duun dëch
múi. Hon ton äøn âënh trong HNO
3
våïi mi näưng âäü, tong H
2

ben mạy gảt, ghi ray
c-Thẹp bãưn nọng :
Thẹp bãưìn nọng l loải thẹp cọ kh nàng chëu ti trng láu di åí trãn 500
O
C âỉåüc sỉí
dủng trong cạc lénh vỉûc nhỉ : näưi håi, âäüng cå phn lỉûc, tua bin khê, tãn lỉía
*u cáưu ca thep bãưn nọng :
-Cọ tênh äøn âënh nọng cao : l kh nàng bãưn hoạ hc åí nhiãût âäü cao, chäúng lải viãûc
tảo tảo thnh låïp vy äxyt v ngàn cn sỉû phạt triãøn ca nọ.
-Cọ tênh bãưn nọng låïn : l kh nàng váût liãûu chëu âỉåüc ti trng åí nhiãût âäü cao. åí
nhiãût âäü cao dỉåïi tạc dủng ca ti trng khäng âäøi nh hån giåïi hản chy kim loải bë biãún
dảng do mäüt cạch cháûm chảp theo thåìi gian v gi l do. Âạnh giạ âäü bãưn ca thẹp åí
nhiãût âäü cao bàòng hai chè tiãu l
giåïi hản do v âäü bãưn do. Âäü bãưn do l ỉïng sút gáy ra
phạ hu do sau thåìi gian xạc âënh tải nhiãût âäü â cho (vê dủ
V
b/1000
= 250MN/m
2
tải
850
O
C). Giåïi hản do cáưn thiãút âãø cọ âäü biãún dảng xạc âënh (vê dủ 0,2%), sau thåìi gian thỉí
áún âënh (vi dủ 1000h) tải nhiãût âäü â cho (vê dủ
V
0,2/1000
= 170 MN/m
2
).
*Thẹp lm xu pạp x :

Thẹp dủng củ l cạc loải thẹp dng lm cạc dủng củ càõt gt v biãún dảng kim loải,
dủng củ âo.
1-Thẹp lm dủng củ càõt :
a
-Âiãưu kiãûn lm viãûc v u cáưu :
*Âiãưu kiãûn lm viãûc : Nhçn chung dủng củ càõt gt lm viãûc trong âiãưu kiãûn ráút
nàûng nãư.Ta kho sạt âiãưu kiãûn lm viãûc ca dao tiãûn, l dủng củ càõt âiãøn hçnh.
-Âãø tảo phoi lỉåỵi càõt phi chëu ạp lỉûc låïn v sinh cäng cå hc låïn âãø phạ hu kim
loải
-Dao bë mi sạt mảnh : màût trỉïåïc våïi phoi, màût sau våïi phäi. Sau mäüt thåìi gian
nháút âënh hai màût ny bë mi mn mảnh, khang cạch hẻp lải, lỉåỵi càõt bë gy v dao bë cn,
phi mi lải måïi dng âỉåüc.
-Cäng tạch phoi v mi sạt biãún thnh nhiãût, pháưn låïn táûp trung åí
mi dao lm cho
âäü cỉïng gim âi nhanh chọng, lm xáúu kh nàng càõt gt.
*u cáưu : xút phạt tỉì âiãưu kiãûn lm viãûc thẹp lm dủng củ càõt cọ cạc u cáưu
sau âáy :
-Cọ âäü cỉïng cao 60HRC våïi váût liãûu cọ âäü cỉïng trãn dỉåïi 200HB. Khi càõt thẹp
khäng rè hay håüp kim bãưn nọng phi cao hån 65HRC.
t
-Tênh chäúng mi mn cao âãø hản chãú tảo thnh rnh lm trãn màût trỉåïc ca dao.
Âäü cỉïng cng cao tênh chäúng mi mn cng låïn, khi âäü cỉïng cao hån 60HRC cỉï tàng lãn
mäüt âån vë tênh chäúng mi mn tàng 25-30%. Våïi cng giạ trë âäü cỉïng thç tênh chäúng mi
mn phủ thüc vo lỉåüng cạc bit dỉ, cạc bêt dỉ cng nhiãưu tênh chäúng mi mn c
ng cao.
-Tênh cỉïng nọng cao : tênh cỉïng nọng l kh nàng thẹp giỉỵ âỉåüc âäü cỉïng låïn hån
60HRC åí nhiãût âäü cao. Khi càõt gt cäng cå hc v ma sạt s táûp trung ch úu vo mi dao
v lm dao nọng lãn, âäü cỉïng gim âi v kh nàng càõt gt s gim âi nhanh chọng. Do váûy
phi âỉa vo thẹp cạc ngun täú håüp kim náng cao tênh cỉïng nọng.
Ngoi ba u cáưu chênh âọ ra thẹp lm dủng củ càõt cn phi tho mn cạc u cáưu

c-Thẹp lm dao càõt cọ nàng sút cao - thẹp giọ :
Thẹp giọ l loải thẹp lm dủng củ càõt quan trng nháút v täút nháút vç nọ âạp ỉïng
âáưy â cạc u cáưu ca váût liãûu lm dao.
-Täúc âäü càõt gt 35-80 m/phụt (gáúp 3-7 láưn nhọm trãn)
-Tênh chäúng mi mn v tøi bãưn cao (gáúp 8-10láưn)
-Âäü tháúm täi âàûc biãût cao (tháúm täi våïi tiãút diãûn báút k)
*Thnh pháưn hoạ hc v tạc dủng ca cạc ngun täú trong thẹp giọ :
-Cạc bon : tỉì 0,70-1,50% â âãø ho tan vo mạctenxit v tảo thnh cạc bit våïi cạc
ngun täú W, Mo v âàûc biãût l vanâi lm tàng âäü cỉïng v tênh chäúng mi mn. -
Cräm :cọ trong mi loải thẹ
p giọ våïi säú lỉåüng giäúng nhau khong 4% (3,8-4,40%) cọ tạc
dủng náng cao âäü tháúm täi. Do täøng lỉåüng Cr + W + Mo cao nãn thẹp giọ cọ kh nàng tỉû
täi v täi tháúu våïi tiãút diãûn báút k.
-Vofram : l ngun täú håüp kim quan trng nháút v chiãúm säú lỉåüng låïn nháút trong
thẹp giọ (6-18%) cọ tạc dủng náng cao tênh cỉïng nọng. Cạc bit vonfram ho tan vo
austenit khi nung nãn sau khi täi mạctenxit chỉïa nhiãưu vonfram. Cạc bit ny chè tiãút ra khi
mạctenxit åí 560-570
O
C nãn duy trç âäü cỉïng sau khi täi âãún 600
O
C.
-Molipâen : dng âãø thay thãú vonfram do tạc dủng tỉång tỉû vonfram, nọ cọ thãø
rhay thãú vonfram theo t lãû ngun tỉí 1/1 nhỉng khäúi lỉåüng riãng nh hån (10,3 g/cm
3
) so
våïi vofram (19,3 g/cm
3
) nãn 1%Mo thay thãú âỉåüc 2%W lm cho giạ thnh tháúp.
-Vanâi : l ngun täú tảo thnh cạc bit ráút mảnh. Cạcbit vanâi êt ho tan vo
austenit khi nung nọng, nọ åí dảng nh mën, ráút cỉïng v phán tạn nãn giỉỵ âỉåüc hảt nh khi

O
C â bo ho Cr
23
C
6
. Fe
3
W
3
C chè bàõt âáưu ho tan mảnh åí nhiãût âäü
1150
O
C, âãún gáưn 1300
O
C austenit cng chè ho tan âỉåüc 8%W. Cạc bit VC háưu nhỉ khäng
ho tan vo austenit. Ngun l chung khi chn nhiãût âäü täi l táûn lỉåüng nhiãût âäü cao âãø
austenit chỉïa nhiãưu vonfram nháút âãø mạctenxit cọ tênh cỉïng nọng cao nháút, cạc bit VC
chỉa ho tan giỉỵ ho hảt nh, náưn cao tênh chäúng mi mn.
-Nãúu nung nọng cao hån quy âënh cạc bit ho tan nhiãưu, hảt phạt triãøn mảnh lm
thẹp gin, trong mäüt säú trỉåìng håüp bë chy biãn giåïi hảt.
Sau khi täi täø chỉïc thẹp giọ gäưm mạctenxit giu vonfram, austenit dỉ (30%) v
cạc bêt dỉ (15-20%) âäü cỉïng 61-63 HRC chỉa âảt âỉåüc cao nháút vç váûy phi tiãún hnh ram
tiãúp theo.
Tiãún hnh ram thẹp giọ ba láưn, nhiãût âäü 560
O
C, mäùi láưn giỉỵ nhiãût mäüt giåì. Tải
nhiãût âäü nung nọng cạcbit vonfram Fe
3
W
3

khn khäng thay âäøi.
*Âäü do v âäü dai b âm : âãø chëu âỉåüc ti trng låïn v va âáûp. Våïi cạc khn
cọ kêch thỉåïc låïn cáưn thãm u cáưu âä tháúm täi cao v êt biãún dảng khi nhiãût luûn.
b-Âàûc âiãøm vãư thnh pháưn hoạ hc v nhiãût luûn :
*Thnh pháưn hoạ hc : âãø âm bo cạc u cáưu trãn thẹp lm khn dáûp ngüi
phi cọ thnh pháưn hoạ hc håüp l.
-Cạc bon : lỉåüng cạc bon cao trãn dỉåïi 1% âm bo âäü cỉïng cao, tênh chäúng mi
mn låïn. Khi chëu va âáûp mảnh lỉåüng cạc bon s gim xúng cåỵ 0,40-0,60%. Khi u cáưu
chäúng mi mn tháût cao lỉåüng cạc bon âãún 1,50-2,00%
-Ngun täú håüp kim : thnh pháưn håüp kim phủ thüc vo hçnh dảng, kêch thỉåïc
tênh chäúng mi mn v âäü tháúm täi. Âãø náng cao âäü tháúm täi dng cạc ngun täú cräm,
mangan, silic, vonfram (khong 1% mäùi loải). Âãø náng cao tênh chäúng mi mn phi dng
lỉåüng cräm âãún 12%
*Chãú âäü nhiãût luûn : täi v ram tháúp. Khi täi chụ láú
y nhiãût âäü cao hån so våïi
dao cạt tỉì 20-40
O
C âãø austenit âäưng nháút hån. Khi ram cng chn nhiãût âäü cao hån.
c-Thẹp lm khn dáûp ngüi :
*Thẹp lm khn bẹ : sỉí dủng mạc thẹp CD100-CD120 lm cạc khn bẹ, hçnh
dạng âån gin, chëu ti trng nh, âäü cỉïng cao, tênh chäúng mi mn tháúp.
*Thẹp lm khn trung bçnh : Âãø lm khn trung bçnh (chiãưu dy thnh khn
75-10 mm) hay khn bẹ, hçnh dạng phỉïc tảp, chëu ti trng låïn ta dng cạc thẹp håüp kim
tháúp : 100Cr, 100CrWMn, 10CrWSiMn.
*Thẹp lm khn låïn v chäúng mi mn cao : âãø lm cạc khn låïn (chiãưu dy
thnh khn 200-300 mm) chëu ti nàûng v chëu mi mn låïn ta dng loải thẹp chỉïa
12%Cr v lỉåüng cạc bon ráút cao (1,50-2,00%) : 200Cr12, 150Cr12Mo, 130Cr12V. Nhọm
thẹp ny cọ âàûc âiãøm :
-Âäü tháúm täi låïn : täi trong dáư
u chiãưu sáu täi âảt 150-200 mm, do âọ âm bo âäü

khong láưn.
*Tênh chëu nhiã
ût âäü cao v chäúng mi nhiãût låïn.
b-Âàûc âiãøm vãư thnh pháưn hoạ hc v chãú âäü nhiãût luûn:
Âãø âảt âỉåüc cạc u cáưu trãn thẹp lm dủng củ biãún dảng nọng cọ cạc âàûc âiãøm
sau :
*Cạc bon : hm lỉåüng cạc bon trung bçnh trong khong tỉì 0,30-0,50% tu theo
tỉìng loải khn.
*Thnh pháưn håüp kim : cọ hm lỉåüng ph håüp âãø âm bo tênh täi tháúu cå tênh
âäưng nháút v tênh chëu nọng. Âãø náng cao âäü tháúm täi sỉí dủng cräm, niken. Náng cao âäü
tháúm täi v chëu nọng phi dng âãún 8-10% W.
*Chãú âäü nhiãût luûn : gäưm täi v ram trung bçnh âãø nháûn âỉåüc täø chỉïc trästit ram
cọ âäü cỉïng, âäü bãưn, âäü dai ph håü
p våïi âiãưu kiãûn lm viãûc.
c-Thẹp lm khn rn : Cạc khn rn thỉåìng cọ kêch thỉåïc låïn, chëu ti trng cao v va
âáûp, bë nung nọng êt (9500-550
o
C) do thåìi gian tiãúp xục våïi phäi ngàõn. Thỉåìng dn cạc
mạc sau : 50CrNiMo, 50CrNiW, 50CrNiSiW, 50CrNiTi, 50CrMnMo. Nhọm thẹp ny cọ
âàûc âiãøm :
*Tênh tháúm täi cao, täi tháúu trong dáưu våïi kêch thỉåïc 400 x 300 x 300 mm.
*Täi v ram tỉì 500-600
O
C.
*Âäü cỉïng pháưn âi nãn tháúp hån pháưn lm viãûc tỉì 5-10 HRC.
Våïi bụa rn cọ trong lỉåüng > 3 táún thỉåìng dng 50CrNiMo, cạc mạc cn lải dng khi trng
lỉåüng bụa < 3 táún.
d-Thẹp lm khn ẹp chy (chäưn, ẹp) :
Khạc våïi khn rn, thẹp lm khn chäưn, ẹp nọng (ẹp chy) cọ kêch thỉåïc bẹ
hån nhỉng lải chëu nhiãût âäü cao hån ( do tiãúp xục láu hån våïi phäi), chëu ạp sút cao nhỉng

cho kêch thỉåïc háưu nhỉ khäng thay âäøi.
Âãø äøn âënh kêch thỉåï
c sau khi täi tiãún hnh hoạ gi (ram åí nhiãût âäü tháúp hån
150
O
C) âãø nháûn âỉåüc täø chỉïc mactenxit täi cọ âäü cỉïng v tênh chäúng mi mn cao, âảt däü
bọng cao khi mi v hãû säú gin nåí nhiãût ráút nh 10
-5
- 10
-6
/
O
C.
Cạc mạc thẹp thäng dủng : 100Cr, 100CrWMn, 140CrMn
c-Thạp lm củ âo cáúp chinh xạc tháúp :
Cạc lai dủng củ âo cáúp chênh xạc tháúp chè u cáưu bãư màût lm viãûc cọ tênh chäúng
mi mn cao l â do váûy ta cọ thãø dng cạc oải thẹp sau âáy :
*Thẹp cạc bon tháúp : %C d 0,25% qua tháúm cạc bon, täi v ram tháúp : C15, C20,
BCT38
*Thẹp cạc bon trung bçnh : C45, C50, C55 täi v ram tháúp
*Thẹp 38CrMoAlA : tháúm ni tå.
107


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status