Kết cấu bê tông cốt thép : CẤU KIỆN CHỊU UỐN part 2 - Pdf 19

Chỉång 4
Thê dủ: Våïi cäút thẹp cọ R
a
≤ 3000 kg/cm
2
, BT M 200 : α
0
=0,62.
- BT M 250 ÷ 300 : α
0
=0,58.
Tỉì R
a
F
a
=R
n
bx ⇒ F
a
=
a
n
R
.b.xR

a
0n0
R
.b.h.R
α
= F

. Våïi µ
min
=0,05%.
d) Cạc bi toạn ạp dủng:
Bi toạn 1: Biãút kêch thỉåïc TD b, h, mämen M, Mạc BT, loải cäút thẹp (R
n
, R
a
). Tênh cäút thẹp F
a
?
Gii:
- Càn cỉï mạc BT v nhọm cäút thẹp: (tra bng) R
n
, R
a
, α
0
, A
0
.
- Tênh h
0
= h - a .
Vç chỉa cọ F
a
nãn phi gi thuút trỉåïc a : a = 15-20 våïi bn, a = 30-60 våïi dáưm.
- Tỉì phỉång trçnh (4 - 5) xạc âënh A: A =
M
Rbh

0
thỉûc tãú so våïi h
0
chn ban âáưu
(h
chon
= h - a
chn
): u cáưu h
0
cáúu tảo ≥ h
0
chn (thiãn vãư an ton).
Nãúu A > A
0
thç hồûc tàng kêch thỉåïc TD .
tàng Mạc BT.
âàût cäút thẹp vo vng nẹn (Âàût cäút kẹp).
Bi toạn 2: Biãút M, Mạc BT, loải cäút thẹp. u cáưu chn b, h, v tênh cäút thẹp F
a
?
Gii:
- Càn cỉï mạc BT v nhọm cäút thẹp: (tra bng) R
n
, R
a
, α
0
, A
0

Sau khi cọ bxh håüp l thç viãûc tênh F
a
tiãún hnh giäúng nhỉ bi toạn 1.

Bi toạn 3: Biãút b, h, F
a
, Mạc BT, loải cäút thẹp. Tênh kh nàng chëu lỉûc ca tiãút diãûn M
td
.
Gii:
- Càn cỉï mạc BT v nhọm cäút thẹp: (tra bng) R
n
, R
a
, α
0
, A
0
.
- Càn cỉï vo cạch bäú trê cäút thẹp xạc âënh âỉåüc a räưi tênh h
0
= h - a .
Bi toạn våïi 2 phỉång trçnh chỉïa 2 áøn α, M
td
nãn bi toạn hon ton xạc âënh.
Tỉì (4 - 4)
→ α=
RF
Rbh
aa

.
b. Tính tiết diện chữ nhật có cốt kép:
a) Âiãưu kiãûn âàût cäút kẹp:
Khi tênh cäút âån cọ âiãưu kiãûn h/c A=
M
Rbh
n0
2
≤ A
0
.
Nãúu A =
M
Rbh
n0
2
> A
0
thç: - Tàng kêch thỉåïc TD.
- Hồûc tàng Mạc BT.
- Hồûc âàût cäút kẹp.
Nhỉng viãûc âàût cäút kẹp khäng phi lục no cng l kinh tãú. Kãút qu nghiãn cỉïu cho tháúy chè nãn âàût
cäút kẹp khi A
≤ 0,5 nãúu A >0,5 thç nãn tàng kêch TD.
Vç váûy âiãưu kiãûn âãø tênh cäút kẹp l A
0
< A =
M
Rbh
n0

b) Så âäư ỉïng sút:
Âãún TTGH ỉïng sút trong:
- Cäút thẹp chëu kẹo F
a
âảt R
a
- Cäút thẹp chëu nẹn F
a
’ âảt R
a

- Bã täng vng nẹn âảt R
n
.
Trong âọ:
- F
a
’: Täøng diãûn têch cäút thẹp chëu nẹn.
- R
a
’: Cỉåìng âäü chëu nẹn ca cäút thẹp F
a
’.
- a’: Khong cạch tỉì trng tám F
a
’ âãún mẹp trãn chëu nẹn ca TD.
(Cỉåìng âäü chëu nẹn tênh toạn R
a
’ ca cäút thẹp âỉåüc xạc âënh cọ kãø âãún sỉû lm viãûc chung vãư nẹn
giỉỵa BT & cäút thẹp: Khi BT bë nẹn hng cọ biãún dảng

nãúu R
a


3600 KG/cm
2
.
R
a
’= 3600 KG/cm
2
nãúu R
a


3600 KG/cm
2
.)
c) Cäng thỉïc cå bn:
KHOA XÁY DỈÛNG DÁN DỦNG & CÄNG NGHIÃÛP
7
Chỉång 4
Phỉång trçnh hçnh chiãúu cạc lỉûc lãn phỉång trủc dáưm:
Σ.X= 0 ⇒ R
a
F
a
= R
n
bx + R

a
’.F
a
’(h
0
- a’). (4 - 13)
Cng dng mäüt säú k hiãûu nhỉ trỉåìng håüp cäút âån:
Âàût α = x/h
0
, A = α.(1 - 0,5α), Cạc cäng thỉïc trãn viãút lải nhỉ sau:
Tỉì (4-11) ⇒ R
a
F
a
= α.R
n
bh
0
+ R
a
’.F
a
’. (4 - 14)
Tỉì (4-13) ⇒ M ≤ A.R
n
b h
0
2
+ R
a

a
’ cọ biãún dảng tỉång âäúi låïn. Nãúu F
a
’ quạ gáưn trủc TH thç
khi BT bë nẹn hng ỉïng sút trong F
a
’ váùn cn < R
a
’).
Cạc cäng thỉïc cå bn chè ạp dủng tênh toạn TD khi cạc ÂK hản chãú âỉåüc tha mn.
e) Cạc bi toạn ạp dủng:
Bi toạn 1: Biãút M, b, h, Mạc BT, loải cäút thẹp. Tênh F
a
, F
a
’ ?
Gii:
- Càn cỉï mạc BT v nhọm cäút thẹp: (tra bng) R
n
, R
a
, R
a
’, α
0
, A
0
.
- Xạc âënh h
0

0
vo (4-15) tçm âỉåüc: F
a
’=
M-A R bh
R(h
0n 0
2
a
'
0
− a')
(4 - 19)
Thãú F
a
’ vo (4-14) âỉåüc: F
a
=
α
00
Rbh
R
n
a
+
R
R
F
a
'

'
a
'
0
n0
2
− a')
(4 - 21)
KHOA XÁY DỈÛNG DÁN DỦNG & CÄNG NGHIÃÛP
8
Chỉång 4
- Kiãøm tra A theo âiãưu kiãûn hản chãú:
Nãúu A
≤ A
0
: tra bng α → x = α.h
0
.
Nãúu x
≥ 2a’: F
a
=
α
.Rbh
R
n
a
0
+
R

M
a’
R
a
F
a
ΣM
Fa’
= 0: M = R
a
F
a
.(h
0
- a’). (4 - 23)
⇒ F
a
=
M
R(h
a0
− a')
(4 - 24)
- Nãúu A > A
0
chỉïng t cäút thẹp F
a
’ â cho l chỉa â âãø TD
khi bë phạ hoải dn nãn ta xem F
a

Rbh
aa a
'
a
'
n0

. (4 - 25)
Kiãøm tra âiãưu kiãûn hản chã:
- Nãúu
2
0
a
h
'

≤ α ≤ α
0
. Tỉì α tra bng A → M
td
= A.R
n
bh
0
2
+R
a
’F
a
’(h

tỉïc A=A
0
:
M
td
= A
0
.R
n
bh
0
2
+R
a
’F
a
’(h
0
- a’). (4 - 27)
Thê dủ tênh toạn: Xem sạch.
4.2 Tính tốn cấu kiện có TD chữ T:
a. Đặc điểm của TD chữ T:
b
)

nháût b*h.
Trong thỉûc tãú bãư räüng cạnh b
c
ty thüc vo cáúu tảo kãút cáúu, cọ thãø låïn hồûc bẹ, nhỉng trong
tênh toạn thç bãư räüng âọ khäng thãø vỉåüt qua mäüt giåïi hản nháút âënh.
Cạnh såí dé chëu lỉûc âỉåüc l nhåì cọ ỉïng sút càõt truưn lỉûc ẹp tỉì sỉåìn
ra cạnh, cho nãn cạch sỉåìn mäüt qung no âọ thç ỉïng sút s khạ bẹ.
Do váûy bãư räüng cạnh dng trong tênh toạn âỉåüc xạc âënh theo âäü vỉån
C (pháưn cạnh cng chëu lỉûc våïi sỉåìn) quy âënh láúy nhỉ sau:
Trong mi trỉåìng håüp C ≤ 1/6 l (l: nhëp tênh toạn ca dáưm)

Âäúi våïi dáưm âäüc láûp:
Khi h
c
≥ 0,1h : C ≤ 6 h
c
0,05h ≤ h
c
≤ 0,1h : C ≤ 3h
c
h
c
< 0,05h : C=0.

Âäúi våïi dáưm sn ton khäúi:
Khi h
c
≥ 0,1h : C ≤ 9 h
c
h

÷20).
3
M Våïi h=cm, M=Tm.
b = (0,4
÷0,5).h
b. Tính tốn tiết diện chữ T: (Đặt cốt đơn).
a) Så âäư ỉïng sút:
Khi tênh TD chỉỵ T cọ cạnh nàòm trong vng nẹn cáưn phán biãût hai trỉåìng håüp: trủc trung ha
qua cạnh a) v trủc trung ha qua sỉåìn b).
a
h
0
h
x
R
n
R
n
x
h
c

- Nãúu trủc TH qua cạnh thç TD chỉỵ T âỉåüc tênh nhỉ TD chỉỵ nháût b
c
xh, vç âãún trảng trại giåïi hản
diãûn têch vng BT chëu kẹo khäng nh hỉåíng âãún kh nàng chëu lỉûc ca TD m chè cọ BT chëu nẹn.
KHOA XÁY DỈÛNG DÁN DỦNG & CÄNG NGHIÃÛP
10


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status