Giáo trình phân tích ứng dụng năng suất tản nhiệt của các tia quang học theo tiêu chuẩn nhiễu xạ p2 - Pdf 19

Với bước sóng nhạy nhất đối với mắt, ( = 0,55 (, và với một kính thiên văn có vật kính
có đường kính 2,5 mét, năng suất phân cách làĠ= 2,68 x 10 –7 rad. Mắt người ta không thể
phân biệt được hai điểm có thị giác nhỏ như vậy. Vì thế ta phải phóng đại góc ( lên bằng
một thị kính ở vị trí vô tiêu. Nếu G là số bội giác của kính thiên văn.
Ta có :
β = G . α =
f
F
α
Ta cần điều kiện ( ( 3.10-4 rad (nhuệ độ của mắt)
Hay
f
F
.
a2
22,1
λ
≥ 3.10
-4
rad (6.3)
3. Năng suất phân cách của kính hiển vi.
Các công thức trong trường hợp nhiễu xạ Fraunhofer đều được thành lập với chùm tia
tới hổng là các chùm tia song song, nghĩa là coi như vật sáng ở vô cực.
Trong trường hợp kính hiển vi thì ngược lại, vật sáng ở rất gần vật kính.
Tuy nhiên nếu ta thay vật kính L bằng một thấu kính L’ có cùng đường kính, có tiêu cự f
= OPo và kéo vật AA’ ra xa vô cực thì hệ thống vân nhiễu xạ trong hai trường hợp như
nhau. Như
vậy ta vẫn có thể áp dụng tiêu chuẩn Rayleigh cho kính hiển vi.

≈ y

u


Vậy: y = y’u’/n sin u = 0.61λ/n sin u (6.3)
y càng nhỏ, khả năng phân cách của kính hiển vi càng lớn. Vì vậy người ta thường tăng
n bằng cách dùng kính hiển vi có vật kính nhúng chìm trong dầu Cèdre.
A’
y
P
o
a
a
A
α
u’
P’
o
y’
L
u (a)
a
F
P’
o
y‘
P
o
a

c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e

V
i
e
w
e

Gi s io = 0 ặ sini = k n
Cho k = 1, ta c hai quang ph i xng qua võn gia. mi quang ph, tia tớm lch
ớt nht, tia lch nhiu nht. Nhn xột :
Vi cỏch t, ta c nhiu quang ph (bc 1, bc 2, )
Bc quang ph cng ln, quang ph cng rng, tỏn sc cng ln
Trỏi vi trng hp lng kớnh, trong s tỏn sc do cỏch t, di súng cng ln, bc x
lch cng nhiu.
Cỏch t tỏn sc u hn lng kớnh, cỏc mu tng i phõn b u theo (. 2. o di súng b
ng cỏch t.
p dng cụng thc sini = sinio + k ( n

kn
ii
o
sinsin
=

(7.1)

uan
g

p
hoồ caựch t


H
. 47
R
(+)
R
o
Z
i
o
i
H
. 48
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g

-
X
C
h
a
n
g
e

V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.

cos
cos
=

Vậy ở độ lệch cực tiểu, ta có : cosio = cosi
⇒ i = i
o
hay i = -i
o

Ta phải có i ( io, do đó i = - io
Vậy sini - sinio = 2 sini
Ngoài ra độ lệch cực tiểu là Dm = i - io = 2i

2
Dm
i
=

Vậy sini – sinio = 2sini = 2siŮ
3. Năng suất phân giải của một cách tử.
Chiếu xuống cách tử một ánh sáng gồm hai bức xạ có độ dài sóng.
( và (' = ( + ((
Ta được hai hệ thống vân lệch nhau một chút.
Ta phân biệt được hai hệ thống nếu cực đại thứ k của
(’ trùng với vị trí của cực tiểu đầu tiên cạnh cực đại
thứ k của (.

k
λ’

(k+1)
λ

H
. 49
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e

V
i
e
w
e
r
w
w
w

e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m

(7.3)

λ
λ

được đònh nghóa là năng suất giải của cách tử
∆λ được gọi là năng suất phân cách.

o
= a sin (ωt - φ)
- Nếu bề dày của bản AB khơng đều, hoặc bản khơng đồng nhất (chiết suất khơng đồng
nhất tại mọi điểm) thì các chấn động sáng ở các điểm trên
mặt AB khơng còn đồng pha nữa.
Giả sử tại P có một chỗ lõm, và Q là một một chỗ lồi,
làm bề dày của bán kính thay đổi là (c. Mặt sóng ứng với
chùm tia ló là ra khỏi AB có dạng như hình vẽ (h 8.2).
Chấ
n động tại P’ (hay Q’) có pha thay đổi là :
λ
πδ
ϕ
2
±=
với δ = (n - 1)∆c
kN=

λ
λ

A
P
Q
B
F
Σ

i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m
Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C

Vậy phương trình chấn động sáng tại P’ (hay Q’) là
S’ = a sin (ωt - φ - ϕ)
 ( < 0 ứng với P’
 ( < 0 ứng với Q’
Như vậy nếu bề dày của bản AB không đều hoặc chiết suất của bản không đồng nhất tại
mọi điểm thì chấn động sáng tại các điểm trên ảnh A'B' không đồng pha với nhau. Dĩ nhiên
mắt ta không thể nhận thấy được sự khác nhau v
ề pha này và vẫn thấy ảnh A'B' sáng đều.
Ta có thể viết :
s’ = a cosϕ. sin (ωt - φ) - asinϕ . cos (ωt - φ)
Giả sử các sự biến thiên về bề dày hoặc chiết suất của bản là rất nhỏ, ta có thể lấy cosϕ ≈
1, sinϕ ≈ ϕ.
Do đó :
S’ = a sin (ωt - φ) - aϕ . cos (ωt - φ)
S’ = a sin (ωt - φ) - aϕ . sin (ωt - φ +
2
π
)
Ta thấy chấn động sáng tại một điểm trên A'B' được coi là tổng hợp của hai sóng :
- Một sóng chính (hay sóng nền) có biên độ như nhau tại mọi điểm trên A'B'.
'
o
S = a sin (ωt - φ)
- Một sóng phụ có biên độ thay đổi theo vị trí trên ảnh A'B' do các sự không đồng chất
nói trên của các điểm trên vật AB :
S

1
= -aϕ . sin (ωt - φ +
2


Click to buy NOW!
P
D
F
-
X
C
h
a
n
g
e

V
i
e
w
e
r
w
w
w
.
d
o
c
u
-
t

.
d
o
c
u
-
t
r
a
c
k
.
c
o
m


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status