Trang 1/3 - Mã đề thi 406
SỞ GD VÀ ĐT BẮC GIANG
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM 45’ LÝ 12 CB
Kỳ 1 Năm học 2010 - 2011
Họ, tên thí sinh:
Câu 1: Trong các lwa chọn sau đây, lwa chọn nào không phải là nghiệm của phương trình
x” + w
2
x = 0?
A. x = Atsin(wt + p). B. x = Asin(wt + p). C. x = A
1
sinwt + A
2
coswt. D. x = Acos(wt + p).
Câu 2: Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(wt + p), radian(rad) là thứ nguyên của
đại lượng
A. Chu kỳ dao động T. B. Pha dao động (wt + p).
C. Biên độ A. D. Tần số góc w.
Câu 3: Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao
động của vật
A. tăng lên 4 lần. B. tăng lên 2 lần. C. giảm đi 4 lần. D. giảm đi 2 lần.
Câu 4: Gia tốc của vật dao động điều hoà bằng không khi
A. vận tốc của vật đạt cwc tiểu. B. vật ở vị trí có li độ bằng không.
C. vật ở vị trí có pha dao động cwc đại. D. vật ở vị trí có li độ cwc đại.
Câu 5: Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Vận tốc của vật đạt giá trị cwc tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
B. Gia tốc của vật đạt giá trị cwc tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
C. Vận tốc của vật đạt giá trị cwc đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
Câu 12: Trong dao động điều hoà x = Acos(wt + p), gia tốc biến đổi điều hoà theo phương
trình
A. a = - Aw
2
cos(wt + p). B. a = Acos(wt + p).
C. a = Aw
2
cos(wt + p). D. a = - Awcos(wt + p).
Câu 13: Trong dao động điều hoà
A. vận tốc biến đổi điều hoà ngợc pha so với li độ.
B. vận tốc biến đổi điều hoà chậm pha ð/2 so với li độ.
C. vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ. D. vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha ð/2 so với li độ.
Câu 14: Một vật dao động điều hoà theo phơng trình x = 6cos(4ðt)cm, vận tốc của vật tại thời điểm t = 7,5s là
A. v = 6cm/s. B. v = 0. C. v = - 75,4cm/s. D. v = 75,4cm/s.
Câu 15: Một con lắc lò xo gồm quả nặng khối lượng 1kg và một lò xo có độ cứng 1600N/m. Khi quả nặng ở
VTCB, người ta truyền cho nó vận tốc ban đầu bằng 2m/s theo chiều dương trục toạ độ. Phương trình li độ
406
Câu: 1
Câu:2
Câu:3
Câu:4
Câu:5
Câu:6
Câu:7
Câu:8
Câu:9
Câu:10
Câu:11
Câu:12
Câu:13
Trang 2/3 - Mã đề thi 406
dao động của quả nặng là
A. x = 0,5cos(40t)cm. B. x = 0,5cos(40t +
2
)m.
C. x = 5cos(40t -
2
)cm. D. x = 5cos(40t -
2
)m.
Câu 16: Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4cm và chu kỳ T = 2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua
VTCB theo chiều dơng. Phương trình dao động của vật là
A. x = 4cos(2ðt -
2
)cm. B. x = 4cos(ðt -
2
)cm.
C. x = 4cos(2ðt +
2
)cm. D. x = 4cos(ðt +
2
)cm.
B. Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lợng của vật.
C. Lwc kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo.
D. Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lợng của vật.
Câu 23: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4ðt)cm, gia tốc của vật tại thời điểm t = 5s là
A. a = - 947,5cm/s
2
. B. a = 0. C. a = 947,5cm/s. D. a = 947,5cm/s
2
.
Câu 24: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số f = 16Hz.
Tại một điểm M cách các nguồn A, B những khoảng d
1
= 30cm, d
2
= 25,5cm, sóng có biên độ cwc đại. Giữa M
và đường trung trwc có 2 dãy cwc đại khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu?
A. v = 36m/s. B. v = 36cm/s. C. v = 24m/s. D. v = 24cm/s.
Câu 25: Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn sóng kết hợp S
1
và S
2
dao động với
tần số 15Hz. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s. Với điểm M có những khoảng d
1
, d
2
nào dưới đây
sẽ dao động với biên độ cwc đại?
A. d
1
Trang 3/3 - Mã đề thi 406
Câu 28: Con lắc lò xo gồm vật m = 100g và lò xo k = 100N/m,(lấy ð
2
= 10) dao động điều hoà với chu kỳ là
A. T = 0,1s. B. T = 0,3s. C. T = 0,2s. D. T = 0,4s.
Câu 29: Trong dao động điều hoà x = Acos(wt + p), vận tốc biến đổi điều hoà theo phơng trình
A. v = - Asin(wt + p). B. v = - Awsin(wt + p).
C. v = Acos(wt + p). D. v = Awcos(wt + p).
Câu 30: Tại một nơi có hai con lắc đơn đang dao động với các biên độ nhỏ. Trong cùng một khoảng thời gian,
người ta thấy con lắc thứ nhất thwc hiện được 4 dao động, con lắc thứ hai thwc hiện được 5 dao động. Tổng
chiều dài của hai con lắc là 164cm. Chiều dài của mỗi con lắc lần lượt là
A. l
1
= 64cm, l
2
= 100cm. B. l
1
= 6,4cm, l
2
= 100cm.
C. l
1
= 100m, l
2
= 6,4m. D. l
1
= 1,00m, l
2
= 64cm.
Câu 31: Trong dao động điều hoà của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi
1
= 0,6s. Chu kỳ của con lắc đơn có độ dài l
1
+ l
2
là
A. T = 1,4s. B. T = 1,0s. C. T = 0,7s. D. T = 0,8s.
Câu 38: Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(wt + p), mét(m) là thứ nguyên của đại lượng
A. Biên độ A. B. Tần số góc w.
C. Chu kỳ dao động T. D. Pha dao động (wt + p).
Câu 39: Phương trình tổng quát của dao động điều hoà là.
A. x = Atg(wt + p). B. x = Acos(wt + p). C. x = Acotg(wt + p). D. x = Acos(wt
2
+ p).
Câu 40: Trong dao động điều hòa, giá trị cwc tiểu của vận tốc là
A. v
min
= - ω
2
A. B. v
min
= - ωA. C. v
min
= ωA. D. v
min
= 0.
Câu 41: Một vật thwc hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là
8cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là
A. A = 2cm. B. A = 3cm. C. A = 5cm. D. A = 21cm.
Câu 42: Một ngời đèo hai thùng nớc ở phía sau xe đạp và đạp xe trên một con đờng lát bê tông. Cứ cách 3m,