Đại Cương Về Dao Động Điều Hoà - Trường PT cấp II-III Tân Lập - Pdf 19

Trường PT cấp II-III Tân Lập GV: Phạm Văn Hoàn
Chuyên đề 1 Dao Động Điều Hoà Và Sóng Cơ
Phần I . Đại Cương Về Dao Động Điều Hoà.

1. Trong dao động điều hồ, chất điểm đổi chiều chuyển động khi nào?
A. lực tác dụng đổi chiều B. lực tác dụng bằng khơng
C. lực có độ lớn cực đại D. lực có độ lớn cực tiểu
2. một chất điểm dao động điều hồ với phương trình x = 6sin(πt + π/2) cm. Tại thời điểm
t = 0,5 s thì chất điểm có li độ là bao nhiêu?
A. 3 cm B. 6 cm
C. 0 cm D. 2 cm
3. Chọn câu đúng khi nói về dao động điều hồ của một vật:
A. li độ của vật biến thiên theo quy luật dạng sin hay cosin của thời gian.
B. tần số dao động của vật phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu.
C. ở vị trí biên vận tốc của vật là cực đại.
D. ở vị trí cân bằng, gia tốc của vật là cực đại.
4. Một vật dao động điều hồ theo phương trình x = 6cos4πt. Toạ độ của vật tại thời điểm t = 10 s là:
A. 3 cm B. 6 cm
C. -3 cm D -6 cm
5. Một chất điểm dao động điều hồ theo phương trình x = 5cos2πt cm. Toạ độ của vật tại thời diểm t = 1,5 s
là:
A. 1,5 cm B. -5 cm
C. 5 cm 0 cm
6. Một vật thực hiện dao động điều hồ theo phương trình
x 8 2cos(20 t + )
  
cm. Khi pha của dao độngv
là –π/6 thì li độ của vật là:
A.
4 6cm


10. Trong các lựa chọn sau đây, lựa chọn nào khơng phải là nghiệm của phương trình x” + ω
2
x = 0?
A. x = Asin(ωt + φ ) B. x = Acos (ωt + φ )
C. x = A
1
sinωt + A
2
cosωt D. x = At.sin(ωt + φ )
11. Một chất điểm dao động điều hồ với biên độ 4 cm và chu kì là 2 s. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua
vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động của chất điểm là:
A. x = 4cos(2πt - π/2) cm B. x = 4cos(πt - π/2) cm
C. x = 4cos(2πt + π/2) cm D. x = 4cos(πt + π/2) cm
Trường PT cấp II-III Tân Lập GV: Phạm Văn Hoàn
12. Một vật chuyển động dưới tác dụng của lực F = - kx. Phương trình nào sau đây mơ tả đúng chuyển động
của vật?
A. x = x
0
+ v
0
t B.
0
2
x
x
t

C. x = Acos (ωt + φ ) D.
2
0 0

3

  B.
2
x 2cos(10 5t )cm
3

 
C.
x 4cos(10 5t )cm
3

 
D.
x 4cos(10 5t )cm
3

 

17. Một vật dao động điều hồ với tần số góc
10 5rad/s
. Tại tời điểm t = 0 vật có li độ x = 2 cm và có
vận tốc
v 20 15cm/s

. Phương trình dao của vật là:
A.
x 2cos(10 5t )cm
3


x 2cos(10 5t )cm
3

 
C.
2
x 4cos(10 5t )cm
3

  D.
2
x 4cos(10 5t )cm
3

 
19. Một vật dao động điều hồ với tần số góc
10 5rad/s
. Tại tời điểm t = 0 vật có li độ x = -2 cm và có vận
tốc
v 20 15cm/s
 
. Phương trình dao của vật là:
A.
x 2cos(10 5t )cm
3

  B.
x 2cos(10 5t )cm
3


x 4sin(10 t )cm
2

   D.
x 4cos(10 t )cm
2

  
21. Một vật có khối lượng m dao động điều hồ theo phương ngang với chu kì T = 2s. Vật qua vị trí cân
bằng với vận tốc v
0
= 31,3 cm/s = 10π cm/s. Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều
dương. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 10cos(πt – π/2) cm B. x = 10cos(πt + π/2) cm
C. x = 5cos(πt – π/2) cm D. x = 5cos(πt + π/2) cm
22. Trong dao động điều hồ, giá trị cực đại của vận tốc là:
A. v
max
= ωA B. v
max
= ω
2
A
C. v
max
= – ωA D. v
max
= -ω
2
A

C. v = -75,4 cm/s D. v = 6 cm/s
Trường PT cấp II-III Tân Lập GV: Phạm Văn Hoàn
29. Một vật dao động điều hồ theo phưong trình x = 6cos( πt + π/2 ) cm, vận tốc của vật tại thời điểm t = 0,5
s là:
A. 3π cm/s B. -3π cm/s
C. 0 cm/s D. 6π cm/s
30. Một vật dao động điều hồ theo phưong trình x = 6cos( 10πt - π/6 ) cm. Lúc t = 0,2 s thì li độ và vận tốc
của vật là:
A.
3 3cm,30 cm/s
 
B.
3 3cm,30 cm/s


C.
3 3cm, 30 cm/s
 
D.
3 3cm, 30 cm/s
  

31. Trong dao động điều hồ x = Acos(ωt + φ), vận tốc biến đổi điều hồ theo phương trình:
A. v = Acos(ωt + φ) B. v = Aωcos(ωt + φ)
C. v = -Asin(ωt + φ) D. v = -ωAsin(ωt + φ)
32. Trong dao động điều hồ, giá trị cực đại của gia tốc là:
A. a
max
= ωA B. a
max

B. lực hồi phục là lực đàn hồi.
C. vận tốc tỷ lệ với thời gian.
D. giá trị của gia tốc tăng khi giá trị của vận tốc giảm.
38. Gia tốc trong dao động điều hồ
A. ln ln khơng đổi.
B. đạt giá trị cực đại khi đi qua vị trí cân bằng.
C. gia tốc ln hướng về vị trí cân bằng và tỷ lệ với li độ.
D. biến đổi theo hàm sin theo thời gian với chu kì T/2.
39. Chọn câu đúng khi nói về dao động điều hồ của một vật:
A. Li độ của vật là hàm bậc nhất của thời gian.
B. Tần số dao động phụ thuộc vào cách kích thích dao động.
C. Ở vị trí biên, vận tốc của vật là cực đại.
D. Ở vị trí cân bằng, gia tốc của vật bằng khơng.
40. Chọn phát biểu đúng:
A. Gia tốc của dao động điều hồ có giá trị cực đại khi vật ở vị trí biên và triệt tiêu khi ở vị trí cân
bằng.
Trường PT cấp II-III Tân Lập GV: Phạm Văn Hoàn
B. Vận tốc của dao động điều hồ có giá trị cực đại khi vật ở vị trí biên và triệt tiêu khi ở vị trí cân
bằng.
C. Véctơ vận tốc đổi chiều khi qua vị trì cân bằng.
D. Véctơ gia tốc khơng đổi chiều khi vật đi từ biên này sang biên kia.
41. Một vật dao động điều hồ theo phương trình x = 6cos4πt cm, gia tốc của vật tại thời điểm t = 5s là:
A. a = 0. B. a = 947,5 cm/s
2

C. a = - 947,5 cm/s
2
D. a = 94,75 cm/s
2


C. cùng tần số góc. D. cùng pha ban đầu.
47. Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ, vận tốc và gia tốc là đúng?
A. Trong dao động điều hồ, vận tốc và li độ ln cùng chiều.
B. Trong dao động điều hồ, vận tốc và gia tốc ln ngược chiều.
C. Trong dao động điều hồ, gia tốc và li độ ln ngược chiều.
D. Trong dao động điều hồ, gia tốc và li độ ln cùng chiều.
48. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về dao động điều hồ của một chất điểm?
A. Khi chất điểm qua vị trí cân bằng, nó có vận tốc cực đại và gia tốc cực đại.
B. Khi chất điểm qua vị trí cân bằng, nó có vận tốc cực đại và gia tốc cực tiểu.
C. Khi chất điểm qua vị trí biên, nó có vận tốc cực tiểu và gia tốc cực đại.
D. Cả B và C.
49. Điều nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hồ của một chất điểm?
A. Cơ năng của vật được bảo tồn.
B. Vận tốc biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian.
C. Phương trình li độ có dạng x = Acos(ωt + φ).
D. Gia tốc biến thiên điều hồ.
50. Khảo sát một vật dao động điều hồ. Câu khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Khi vật đi qua vị trí cân bằng, vận tốc của nó cực đại, gia tốc cực tiểu bằng khơng.
B. Khi vật đi qua vị trí cân bằng, vận tốc, gia tốc đều cực đại.
C. Khi Vật ở vị trí biên, vận tốc cực đại, gia tốc bằng khơng.
D. Khi Vật ở vị trí biên, động năng bằng thế năng.
51. Khảo sát một vật dao động điều hồ. Câu khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Khi vật đi qua vị trí cân bằng, vận tốc, gia tốc đều bằng khơng.
Trường PT cấp II-III Tân Lập GV: Phạm Văn Hoàn
B. Khi vật đi qua vị trí cân bằng, vận tốc, gia tốc đều cực đại.
C. Khi Vật ở vị trí biên, vận tốc bằng khơng, gia tốc cực đại.
D. Khi Vật ở vị trí biên, động năng bằng hai lần thế năng.
52. Chỉ ra câu sai.
Trong dao động điều hồ thì li độ, vận tốc, gia tốc là những đại lượng biến thiên theo hàm sin hay
cosin của thời gian và:

2 2
x 2 2cm,a 8 2cm/s
   
D.
2 2
x 2 2cm,a 8 2cm/s
  

55. Một vật dao động điều hồ theo phương trình x = 4cos( 2πt + π/4) cm. Lúc t = 1 s, vật có vận tốc và gia
tốc là:
A.
2 2
v 4 2cm/s,a 8 2cm/s
     
B.
2 2
v 4 2cm/s,a 8 2cm/s
     

C.
2 2
v 4 2cm/s,a 8 2cm/s
     
D.
2 2
v 4 2cm/s,a 8 2cm/s
     

56. Trong dao động điều hồ của một vật, vận tốc và gia tốc của nó thoả mãn điều nào sau đây?
A. Ở vị trí cân bằng, vận tốc cực đại, gia tốc cực đại.

C. vận tốc dao động. D.gia tốc dao động.
63.Tần số góc của dao động có thể dùng để xác định:
A. vận tốc dao động. B. số dao động trong một giây.
C. gia tốc dao động. D. biên độ dao động.
64. Một vật dao động điều hồ với biên độ 20 cm. Khi vật có li độ 10 cm thì nó có vận tốc
v 20 3cm/s
 
. Chu kì dao động của vật là:
A. 1 s B. 0,5 s
C. 0,1 s D. 5 s
65. Một vật dao động điều hồ với biên độ 20 cm. Khi vật có li độ x = -10 cm thì nó có vận tốc
v 20 3cm/s
 
. Chu kì dao động của vật là:
A. 0,1s B. 0,5 s
C. 1 s D. 5 s
66. Một vật dao động điều hồ trên đoạn thẳng dài 40 cm. Khi vật có li độ x = -10 cm thì nó có vận tốc
v 10 3cm/s
 
. Chu kì dao động của vật là:
A. 2 s B. 0,5 s
C. 1 s D. 5 s

67. Một vật dao động điều hồ trên đoạn thẳng dài 40 cm. Khi vật có li độ x = -10 cm thì nó có vận tốc
v 10 3cm/s
  
. Tần số dao động của vật là:
A. 2 Hz B. 5 Hz
C. 1 Hz D. 0,5 Hz


E kx kA
2 2
  cho thấy thế năng khơng thay đổi theo thời gian.
70. Chọn câu đúng
Thế năng trong dao động điều hồ
A. biến đổi theo hàm sim theo thời gian.
B. biến đổi tuần hồn theo chu kì T.
C. ln được bảo tồn.
D. biến đổi tuần hồn với chu kì T/2.
71. Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hồ là khơng đúng?
A. Động năng và thế năng biến đổi điều hồ cùng chu kì.
B. Động năng biến đổi điều hồ cùng chu kì với vận tốc.
C. Thế năng biến đổi điều hồ với tần số gấp hai lần tần số của li độ.
D. Tổng động năng và thế năng khơng phụ thuộc vào thời gian.
72. Động năng của vật trong dao động điều hồ
Trường PT cấp II-III Tân Lập GV: Phạm Văn Hoàn
A. biến đổi theo thời gian dưới dạng hàm số sin.
B. biến đổi tuần hồn với chu kì T/2.
C. biến đổi tuần hồn với chu kì T.
D. khơng biến đổi theo thời gian.
73.Chọn câu đúng
Năng lượng của vật trong dao động điều hồ:
A. biến đổi theo hàm cosin theo thờ gian.
B. biến đổi tuần hồn với chu kì T.
C.ln ln khơng đổi.
D.biến đổi tuần hồn với chu kì T/2.
74. Phát biểu nào sau đây là đúng kho nói về dao động điều hồ của mọt chất điểm?
A. Li độ dao động biến thiên theo quy luật dạng sin hay cosin của thời gian.
B. khi đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên, vật chuyển động chậm dần đều.
C. Động năng và thế năng có sự chuyển hố lẫn nhau nhưng cơ năng được bảo tồn.

C. Trong q trình dao động có sự chuyển hố giữa động năng, thế năng và cơng của lực ma sát.
D. Cơ năng tồn phần được xác định bởi biểu thức
2 2
1
E m A const
2
   .
77. Tìm phát biểu sai.
A. Động năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vận tốc.
B. Cơ năng của một hệ dao động ln ln là một hằng số.
C. Thế năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vị trí.
D. Cơ năng của hệ bằng tổng động năng và thế năng của hệ.
78. Một vật khối lượng 750 g dao động điều hồ với biên độ 4 cm, chu kì 2 s, ( lấy π
2
= 10 ). Năng lượng dao
động của vật là:
A. E = 60 kJ B. E = 60 J
C. E = 6 mJ D. E = 6 J
79. Một vật dao động điều hồ theo phương trình x = 6cos(4πt + φ ) cm. Biên độ dao động của vật là:
A. A = 4 cm B. A = 6 cm
C. A = 4 m D. A = 6 m
80. Một vật dao động điều hồ theo phương trình
x 8 2sin(20 t )cm
   
. Biên độ dao động của vật là:
A. A = 8 cm B. A = -8 cm
C.
A 8 2cm

D.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status